| Bản chép tiếng Trung |
Bính âm Hán ngữ
|
Hán Việt |
Bản chép tiếng Việt
|
|
可 ⸺ 叹 ⸺
|
Kě— tàn—
|
Khả— thán— |
Đáng…tiếc…
|
|
秋鸿折单复难双
|
Qiū hóng zhé dān fù nán shuāng
|
Thu hồng chiết đơn phục nan song |
Cánh hạc đơn lẻ khó thành đôi
|
|
痴人痴怨恨迷狂
|
Chī rén chī yuàn hèn mí kuáng
|
Si nhân si oán hận mê cuồng |
Si nhân si oán hận mê cuồng
|
|
只因那邪牲祭伏定祸殃
|
Zhǐ yīn nà xié shēng jì fú dìng huòyāng
|
Chỉ nhân na tà sinh tế phục định họa ương |
Chỉ vì tế lễ gây tai họa
|
|
若非巾帼拔剑人皆命丧
|
Ruòfēi jīn’guó bá jiàn rén jiē mìng sàng
|
Nhược phi cân quắc bội kiếm nhân giai mệnh táng |
Mỹ nhân rút kiếm cứu chúng sinh
|
|
凡缘朦朦仙缘滔
|
Fán yuán méngméng xiān yuán tāo
|
Phàm duyên mông mông tiên duyên đào |
Duyên phàm mông lung tiên duyên đậm
|
|
天伦散去绛府邀
|
Tiānlún sàn qù jiàng fǔ yāo
|
Thiên luân tán khứ giáng phủ yêu |
Thiên luân tiêu tán ghé phủ tiên
|
|
朱丝缚绝烂柯樵
|
Zhū sī fù jué làn kē qiáo
|
Chu ti phược tuyệt lạn kha tiều |
Tơ hồng trói buộc tâm tà niệm
|
|
雪泥鸿迹遥
|
Xuě ní hóng jī yáo
|
Tuyết ni hồng tích diêu |
Dấu tích trên tuyết vẫn in hằn
|
|
鹤归不见昔华表
|
Hè guī bùjiàn xī huábiǎo
|
Hạc quy bất kiến tịch hóa biểu |
Hạc về không còn trông thấy tổ
|
|
蛛丝枉结魂幡飘
|
Zhū sī wǎng jié hún fān piāo
|
Chu ti uổng kết hồn phiên phiêu |
Tơ nhện giăng kín lá cờ xưa
|
|
因果红尘渺渺
|
Yīn’guǒ hóngchén miǎomiǎo
|
Nhân quả hồng trần diêu diêu |
Hồng trần nhân quả đã trôi xa
|
|
烟消
|
Yān xiāo
|
Yên tiêu |
Khói tan
|
|
《 神女劈观 》 到这里本该接近尾声
|
“Shénnǚ Pīguān” dào zhèlǐ běn gāi jiējìn wěishēng
|
《Thần nữ phách quan》 đáo giá lí bản cai tiếp cận vĩ thanh |
Vốn dĩ “Thần Nữ Hủy Diệt” đến đây đã sắp kết thúc
|
|
但今日我再添一笔 ⸺
|
Dàn jīnrì wǒ zài tiān yī bǐ—
|
Đán kim nhật ngã tái thiêm nhất bút — |
Nhưng hôm nay tôi xin phép thêm vài câu
|
|
唱与 ⸺ 诸位 ⸺ 听 ⸺
|
Chàng yǔ— zhūwèi— tīng—
|
Xướng dữ — chư vị— thính— |
Biểu diễn cho các vị nghe
|
|
曲高未必人不识
|
Qǔ gāo wèibì rén bù shí
|
Khúc cao vị tất nhân bất thức |
Khúc hát cao điệu chưa chắc không người hiểu
|
|
自有知音和清词
|
Zì yǒu zhīyīn hè qīngcí
|
Tự hữu tri âm hòa thanh từ |
Tự có tri âm và thanh từ
|
|
红缨猎猎剑流星
|
Hóngyīng lièliè jiàn liúxīng
|
Hồng anh lạp lạp kiếm lưu tinh |
Hồng anh phấp phới kiếm lưu tinh
|
|
直指怒潮洗海清
|
Zhízhǐ nù cháo xǐ hǎi qīng
|
Trực chỉ nộ triều tẩy hải thanh |
Trực chỉ nộ triều tẩy hải thanh
|
|
彼时鹤归
|
Bǐshí hè guī
|
Bỉ thời hạc quy |
Giờ đây hạc quay về
|
|
茫茫天地无依靠
|
Mángmáng tiāndì wú yīkào
|
Mang mang thiên địa vô y kháo |
Trời đất bao la không chỗ tựa
|
|
孤身离去
|
Gūshēn lí qù
|
Cô thân li khứ |
Cô độc rời đi
|
|
今日再会
|
Jīnrì zàihuì
|
Kim nhật tái hội |
Hôm nay quay về
|
|
新朋旧友坐满堂
|
Xīnpéng jiùyǒu zuò mǎntáng
|
Tân bằng cố hữu tọa mãn đường |
Bạn mới người xưa ngồi đầy sảnh
|
|
共聚此时
|
Gòngjù cǐ shí
|
Cộng tụ thử thời |
Cùng nhau hội tụ khoảnh khắc này
|