Đặt câu với từ đương, mẫu câu có từ ‘đương’ trong từ điển Tiếng Việt

1. Vì vậy, khi h là tương đương với 2, c là tương đương với 15. c là tương đương với 15 khi h là tương đương với 2.

2. Đương nhiên .
3. Đương nhiên rồi .

4. Đến yêu đương.

5. Đối tửu đương ca

6. Tương đương xấp xỉ

7. Đương nhiên là không .

8. Yêu đương đơn phương.

9. Khái đương dĩ khẳng

10. Chuyện đương nhiên mà.

11. Sức mua tương đương (PPP)

12. Tôi yêu nghệ thuật đương đại, nhưng tôi rất thường thực sự bực mình với thế giới nghệ thuật đương đại và khung cảnh nghệ thuật đương đại.

13. Vì vậy, y là tương đương để trừ 10 khi x là tương đương với 3.

14. Đương nhiên rồi, anh yêu .

15. Ta đương ghen-tương, đương giận phừng-phừng mà nói” (Ê-xê-chi-ên 38:18, 19).

16. Đức Giê-hô-va tuyên bố: “Ta đương ghen-tương, đương giận phừng-phừng mà nói rằng…

17. Số lượng binh sĩ Hoa Kỳ đông đến 50.000, tương đương dân số lãnh thổ vào đương thời.

18. Bảo tàng nghệ thuật đương đại Barcelona, Bảo tàng nghệ thuật đương đại Barcelona, Barcelona Tây Ban Nha.

19. Đương nhiên là bắt tội phạm

20. Một tách cà phê, đương nhiên.

21. Đương nhiên tôi biết chèo thuyền .

22. Hương Đạo tương đương 1 xã.

23. Đương nhiên ai cũng tham vọng

24. Một cu-bít tương đương 44,5cm.

25. Đương Đồ Cao ấy, ‘ Ngụy ’ vậy ! … ”

26. Không, đương nhiên là không rồi.

27. Các con không được yêu đương

28. Một hin tương đương 3,67 lít.

29. Brasil là đương kim vô địch của nam, trong khi Đức là đương kim vô địch của nữ.

30. Dốc là tương đương với 5.

31. Một ta-lâng tương đương 34,2kg.

32. Những người đương thời sẽ thấy

33. Nó dựa trên sức mua tương đương.

34. Katherine quan hệ yêu đương với Mike.

35. Ngài giận lên, nào ai đương nổi?

36. Đương đầu với thực trạng bại liệt

37. Chỉ có Tổng thống đương nhiệm biết.

38. Can đảm đương đầu với nghịch cảnh

39. Nhị đương đầu! Trời có dị thường!

40. Cố gắng nối một đương truyền mạng.

41. Họ di chuyển nó, đương nhiên rồi.

42. GDP tính trên sức mua tương đương.

43. Và yêu đương, xây dựng cuộc sống.

44. Thôi yêu với đương hôm nay đi.

45. Bất ly đương xứ thường trạm nhiên.

46. Chức này tương đương hàm bộ trưởng.

47. Và phải đương đầu với Thiên Binh

48. Nó phải là màu hồng, đương nhiên.

49. Đương nhiên là họ cần gỗ rồi .

50. Tương đương 90 tuổi của con người.

51. Dân cư đương thời còn thưa thớt.

52. Tôi có chuyện yêu đương với Staci.

53. Dùng tương đương như bộ đồ lặn.

54. Hê-nóc đã đương đầu ra sao?

55. 100% là bút tích của đương sự.

56. Làm sao đương đầu với bi kịch?

57. Tôi là Phó Nhiếp Chính đương triều.

58. “CHÚA”—Chữ tương đương với “Giê-hô-va”?

59. Họ đương đi thì phung lành hết thảy.

60. Kết luận là, mối quan hệ yêu đương.

61. Viện trưởng đương nhiệm là Drew Gilpin Faust.

62. Bọn phiến loạn không còn dám đương đầu!

63. Chúa sẽ ban cho ta sức đương đầu.

64. Ý nghĩa của “ma-na đương giấu-kín”

65. Thuật ngữ Ba Tư tương đương là ” bazaar “.

66. Đó là bảo tàng nghệ thuật đương đại…

67. Nó tương đương với bao nhiêu thùng dầu?

68. Đương nhiên, phụ nữ là bảo vật mà .

69. Zachary Herney: đương kim tổng thống Hoa Kỳ.

70. Nhưng vẫn có công ty dám đảm đương.

71. Một kiện tương đương với khoảng 225 kg.

72. Đương lúc đó, Ê-hút đã tẩu thoát .
73. Đương nhiên là sư phụ lợi hại hơn .

74. Cô đảm đương cho tôi trước nay mà.

75. Đương thời dân gian có câu châm chọc : .
76. Đương kim thiên hạ đệ nhất mỹ nhân .

77. Một ly tương đương 10 gam chất cồn.

78. Một số khác, đương nhiên, là di truyền.

79. Anh ấy nghiên cứu văn học đương đại.

80. Nhật bản đang là đương kim vô địch.

Source: https://evbn.org
Category: Tình yêu