nơi dừng chân in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Nhà của họ là một nơi dừng chân của lữ khách.

Their home was a stopping place for travelers.

LDS

Bản đồ cũng cho biết khoảng cách giữa các thị trấn, trạm xe và nơi dừng chân.

The map also shows distances between towns, stations, and rest stops.

jw2019

Cộng đồng này là một nơi dừng chân đầu tiên tại Oregon dọc theo Đường mòn Oregon.

The community was the first stop in Oregon along the Oregon Trail.

WikiMatrix

Nhằm làm Vua William phải bực mình, Victoria luôn được chào đón nồng nhiệt ở những nơi dừng chân.

To the King’s annoyance, Victoria was enthusiastically welcomed in each of the stops.

WikiMatrix

Nơi dừng chân đầu tiên trong chuyến công du đầy thiện chí tới thủ đô các nước châu Âu.

The first stop on her much publicised goodwill tour of European capitals.

OpenSubtitles2018. v3

Trong thế kỷ 19, thị trấn này là nơi dừng chân cuối cùng của các chiến xe kéo trên đường đến Tillamook.

In the 19th century the town was the last stagecoach stop on the way to Tillamook.

WikiMatrix

Orangeburg là nơi dừng chân chính đầu tiên nằm bên ngoài thành phố Charleston có vài lối ra mang tên này.

Orangeburg is the first major stop outside Charleston with several exits bearing this name.

WikiMatrix

Pokhara được coi là thủ phủ du lịch Nepal, là nơi dừng chân cho những người đi tuyến Annapurna Circuit qua khu bảo tồn Annapurna lên dãy Annapurna.

Pokhara is considered the tourism capital of Nepal, being a base for trekkers undertaking the Annapurna Circuit through the Annapurna Conservation Area region of the Annapurna ranges in the Himalayas.

WikiMatrix

Khu dự trữ rộng 50.948 ha gồm các phá và đầm lầy mặn nông có quy mô nhỏ và quan trọng do là nơi dừng chân của chim di cư.

The 50,948 ha reserve consists of small lagoons and shallow salt marshes and is important as a stop-over for migrating birds on two migration routes.

WikiMatrix

Vào thời hoàng kim của nó, nó là nơi dừng chân cho các tay chơi quốc tế ngay cả trước khi người ta biết một tay chơi quốc tế là gì.

In its heyday, it was a stopping place for the jet setters even before anybody knew what a jet set was.

OpenSubtitles2018. v3

Nó sớm trong ngày, sẽ không có nhiều du lịch tiến hành một thời gian, chúng ta an’t nhiều hơn nữa hơn hai dặm từ nơi dừng chân của chúng tôi.

It’s early in the day ; there won’t be much travel afoot yet a while ; we an’t much more than two miles from our stopping – place .

QED

Đó là nơi dừng chân theo mùa cho các đoàn lái buôn Nabataea đi dọc theo tuyến đường Petra – Gaza trước đây (Darb es-Sultan) trong thế kỷ 3 – cuối thế kỷ thứ 2 trước Công nguyên.

Avdat was a seasonal camping ground for Nabataean caravans travelling along the early Petra–Gaza road (Darb es-Sultan) in the 3rd – late 2nd century BCE.

WikiMatrix

Bằng chi phí riêng, họ tân trang chiếc tàu và bắt đầu thực hiện các chuyến truyền giáo tại mười hòn đảo xa xôi nhất. Họ dùng đảo Thursday làm nơi dừng chân trong các chuyến đi.

At their own expense, they refurbished the boat and began making trips to preach to the inhabitants of ten of the most distant islands, using Thursday Island as a base.

jw2019

Khu trại được chia thành nhiều phần, với hòn đá ghi dấu kỷ niệm trại Hướng đạo đầu tiên, cửa hàng, các cờ, các bảng hiệu chỉ nơi dừng chân, tất cả nằm trong một khu bên góc tây nam của đảo.

The campsite is compartmentalised, with the memorial stone, shop, flags, and destination signs all in one area on the south-west corner of the island.

WikiMatrix

Chẳng hạn, một vài trong số chúng là loài di trú, chúng di cư đến những nơi cách rất xa, cho nên bạn phải bảo tồn lộ trình di trú cũng như những nơi dừng chân của chúng suốt chặng đường đó.

Some of them are migratory, for example, and they migrate over long distances, so you have to preserve a migratory route and stopping places along the way for them .

QED

Ngọn núi này cao 98 m, đỉnh núi tương đối phẳng, và dường như đã được sử dụng như một là nơi dừng chân cho các thương nhân trên các tuyến đường quan trọng giữa Trung Phi, Ả Rập và Ai Cập, nơi mà họ có thể dễ dàng vượt qua được sông Nile.

The mountain is 98 m tall, has a flat top, and apparently was used as a landmark by the traders in the important route between central Africa, Arabia, and Egypt, as the point where it was easier to cross the great river.

WikiMatrix

Ngày nay, sân bay này là trung tâm phục vụ du khách khám phá Bắc Cực thông qua Sredny Ostrov, tuy nhiên vùng Bắc Cực vẫn là một khu vực quân sự nhạy cảm và Khatanga là nơi dừng chân đầu tiên đòi hỏi phải có giấy phép của biên phòng của Cục an ninh Liên bang border guards.

Today it serves as a hub for North Pole tourist expeditions via Sredny Ostrov; however, the Arctic regions still remain sensitive military zones and Khatanga is the first stop requiring entry permission from Federal Security Service border guards.

WikiMatrix

Vào tháng 3 năm 1963, ông kinh lý thăm viếng 13 nước, bao gồm cả Hoa Kỳ, nơi ông dừng chân tại thủ đô Washington, D.C. để hội đàm với Tổng thống Kennedy.

In March 1963, he toured 13 countries, including the United States, where he stopped at Washington, D.C., to meet with President Kennedy.

WikiMatrix

Nó kết thúc lượt phục vụ cuối cùng tại Việt Nam vào ngày 16 tháng 6 và hướng đến Sasebo, nơidừng chân từ ngày 19 đến ngày 21 tháng 6 trước khi quay trở về Hoa Kỳ.

She concluded her last tour of duty in Vietnamese waters on 16 June and set a course for Sasebo, Japan where she stopped from 19–21 June before heading back to the United States.

WikiMatrix

Job cho em danh tính Carrie, nhưng em cần phải tìm 1 nơi an toàn để dừng chân. Và Gordon-

Job had given me Carrie, but I had to find a safe place to stop.

OpenSubtitles2018. v3

Trong tiền sảnh, nơi ít có ai dừng chân, bà quyết định ngồi xuống, chờ đến khi nhịp thở bình thường trở lại.

In the main lobby, where people rarely sat, she decided to sit down and wait for her breathing to come back again.

Literature

Bởi vậy tôi đã dừng chân ở những nơi như thế này.

So I ended up in places like this.

ted2019

Đây là số liệu thống kê những nơi phù hợp để đi và dừng chân.

These are the statistics of what would be the good places to go and stop.

ted2019

Source: https://evbn.org
Category: Dừng Chân