được nghỉ ngơi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nó khiến chân tôi được nghỉ ngơi.

Gives me a chance to get off my feet.

OpenSubtitles2018. v3

Đó chính là khi bạn chẳng được nghỉ ngơi tẹo nào.

It’s like you can literally never relax.

OpenSubtitles2018. v3

Hoặc bạn có thể chơi với em vài giờ để cha mẹ em được nghỉ ngơi.

It may also be possible for you to spend a few hours with the child while the parents rest.

jw2019

5 Gánh lấy ách để được nghỉ ngơi—câu này nghe có mâu thuẫn không?

5 To find refreshment by taking up a yoke —is that not a contradiction in terms?

jw2019

Để loài người có thể được nghỉ ngơi, …

That man may rest, …

LDS

(“Các con à, bố nghĩ là chú Paul cần được nghỉ ngơi.

(“Kids, I think Uncle Paul needs a rest.

Literature

Vậy là anh con cuối cùng cũng được nghỉ ngơi rồi?

Does that mean my brother can finally rest now?

OpenSubtitles2018. v3

Chúng con rã rời nhưng nào được nghỉ ngơi.

We are weary, but we are given no rest.

jw2019

Người Ba’ku cần phải được nghỉ ngơi.

The Ba’ku need some rest, sir.

OpenSubtitles2018. v3

Sau khi làm việc nhà xong thì cuối cùng Geoff cũng được nghỉ ngơi!

Geoff, 17, is finished with his chores, and he’s finally ready for some well-earned time to relax!

jw2019

b) Một người phải làm gì để được nghỉ ngơi như Giê-su đã hứa?

(b) What must one do to receive the refreshment that Jesus promised?

jw2019

Hãy lùi lại, để cho mẹ bạn được nghỉ ngơi, okay.

Step back, give your mother a break, okay.

ted2019

Có lẽ tôi chỉ… cần được nghỉ ngơi.

Maybe I just… really needed some sleep.

OpenSubtitles2018. v3

Tại sao người ta thích được nghỉ ngơi?

Why is rest so desirable?

jw2019

Em cũng biết là mắt anh sẽ sưng thế nào nếu không được nghỉ ngơi đầy đủ.

You know how puffy my eyes get when I don’t get enough rest.

OpenSubtitles2018. v3

Bọn tớ được nghỉ ngơi.

We have a night off.

OpenSubtitles2018. v3

Suy nghĩ này không có gì sai, bởi tất cả chúng ta nên vui mừng khi được nghỉ ngơi.

There is nothing wrong with this, as we all should rejoice in our days of rest.

Literature

Sẽ là cần thiết cho ông ấy được nghỉ ngơi và điều trị y tế trong nhiều hơn hai tháng.”

It is necessary for him to have rest and medical treatment for more than two months.”

WikiMatrix

Tuy nhiên, để được nghỉ ngơi như ý họ mong muốn, có một điều chúng ta phải sẵn sàng làm.

However, to find the refreshment that is so desirable, there is something that one must be willing to do.

jw2019

Sau một đêm bị bỏ đói và không được nghỉ ngơi, cảnh sát giải chúng tôi đến nhà tù Maula.

After we spent a night without food and rest, the police took us to Maula Prison.

jw2019

Chiên theo nghĩa đen được mạnh khỏe là khi chúng được thỏa lòng và được nghỉ ngơi trong lúc trời nóng.

(Psalm 79:13; 95:7) Literal sheep do well when they are contented and are able to rest in the heat of the day.

jw2019

Đã nhiều lần sự yên tĩnh của ngài bị phá rối khi ngài và các môn đồ rất cần được nghỉ ngơi.

On more than one occasion, his privacy was interrupted when he and his disciples were trying to get much-needed rest.

jw2019

Linh hồn chúng ta được nghỉ ngơi và là một thời gian để khuây khỏa khỏi những lo lắng của cuộc sống.

There is rest for our souls and a respite from the cares of our lives.

LDS

Laura nghĩ điều này có phần nào giống như ở Thiên đàng, nơi mà kẻ rã rời mệt mỏi được nghỉ ngơi.

Laura thought that this must be a little bit like Heaven, where the weary are at rest.

Literature

Không cần thiết phải cho bé nằm trên giường cả ngày đâu nhưng trẻ bị bệnh thì nên được nghỉ ngơi thoải mái .

Staying in bed all day is n’t necessary, but a sick child should take it easy .

EVBNews

Source: https://evbn.org
Category: Dừng Chân