Mô tả mối quan hệ yêu đương trong tiếng Anh
Valentine này, bạn có thể chưa có cơ hội mở lời hẹn người mình thích đi chơi. Trường hợp này, bạn mới “say nắng”, nghĩa là rất thích ai đó nhưng chưa nói với họ điều đó. Danh từ “crush” dùng để chỉ cảm giác này. Trước khi tỏ tình, bạn bắt đầu “flirt” với người kia, có nghĩa tán tỉnh, tìm cách gây ấn tượng.
Bạn đang đọc: Mô tả mối quan hệ yêu đương trong tiếng Anh
![]() |
| Những người tìm kiếm ” steady relationship ” thường mơ về ” happy ending “. Ảnh : Irina Nedyalkova |
Một khi bước vào mối quan hệ nghiêm túc, người ta có thể nói mình vừa “found the one” (gặp đúng người/gặp được người phù hợp). “The one” ở đây hàm ý “boyfriend” hoặc “girlfriend”, người mà vào phút giây đó bạn muốn ở bên mãi mãi.
Trước khi “ get married ” ( cưới ) để hợp pháp hóa việc gắn bó với nhau, người ta thường tổ chức triển khai “ engagement ” ( đính hôn ). Hai người “ engaged ” khi thống nhất với nhau về chuyện kết hôn. Thông thường, “ engagement ring ” ( nhẫn đính hôn ) là vật đại diện thay mặt cho lời hứa đó .
Tuy nhiên, một số chuyện tình không có “happy ending”. Đến một lúc nào đó, bạn và “significant other” của bạn (boyfriend, girlfriend, husband, wife) không còn cảm nhận về nhau giống trước, không còn “have butterflies in your stomach” (cảm giác hồi hộp trong lòng khi mới yêu). Nghĩa đen của cụm từ này là “có bươm bướm trong dạ dày”. Đây có lẽ là thời điểm để “break up” (chia tay) với người kia.
Xem thêm: Bẫy tình yêu – Wikipedia tiếng Việt
Mối quan hệ kết thúc, mỗi người đi một con đường riêng. Nếu hai bạn đã kết hôn, việc này được gọi là “ divorce ” ( cuộc ly hôn ) – chấm hết hôn nhân gia đình bằng văn bản chính thức .Dù vậy, bạn đừng buồn bởi sau tổng thể bạn vẫn còn ” best friend “. Đó là những người rất thân thương và san sẻ với bạn nhiều góc nhìn trong đời sống. Các mối quan hệ yêu đương hoàn toàn có thể đến và đi, nhưng tình bạn vẫn bền vững và kiên cố.
Source: https://evbn.org
Category: Tình yêu



















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


