Kế hoạch giáo dục năm học của giáo viên mầm non – Tài liệu text

Kế hoạch giáo dục năm học của giáo viên mầm non

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (73.23 KB, 15 trang )

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2013-2014
– Căn cứ vào phương hướng nhiệm vụ năm học 2013-2014 của bậc học Mầm
Non,PGD&ĐT huyện Năm Căn.
– Căn cứ vào kế hoạch
– Thự hiện nhiện vụ năm học 2013-2014 của trường Mẫu giáo Sơn Ca Hàm
Rồng.
– Căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương.
– Căn cứ vào tình hình thực tế Mẫu giáo 4-5 tuổi,nay đề ra kế hoạch thực
hiện nhiệm vụ năm học 2013-2014 cụ thể như sau.
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CỦA LỚP
1. Thuận lợi.
– Phòng học thoáng mát,sạch sẽ,có điện nước thuận lợi cho sinh hoạt,sân
trường có cây xanh tre bóng mát.

– Có trang thiết bị đồ dùng,đồ chơi phục vụ cho hoạt động dạy và học.
– Giáo viên nhiệt tình trong công tác chăm sóc cháu và giáo dục các cháu.
– Luôn học tập và nâng cao trình độ chuyên môn,chính trị,trong dip hè;nâng
cao chuyên môn qua tụ học,học nâng cao…
– Được sự ủng hộ của phụ huynh đóng góp mua sắm sửa trường lớp và đồ
dùng,đồ chơi trong lớp.
– Các cháu vào trường đúng độ tuổi,nên thuận lợi cho việc thực hiện chương
trình đổi mới theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo.
1. Khó khăn.
– Sân trường chật hẹp,phòng học không được cách âm nên gặp nhiều khó
khăn cho việc thực hiện tổ chức các hoạt động vui chơi và học tập cho trẻ.
– Về mặt hạn chế và khó khăn của lớp là một số trẻ chưa được học qua các

lớp Mầm do gia đình ở xa trường do vậy khó khăn cho việc học tập như kĩ
năng tô,vẽ,còn hạn chế…
II. CÁC CHỈ TIÊU NHIỆM VỤ NĂM HỌC
1. Công tác giáo dục.
– Thực hiện chương trình đổi mới hình thức giáo dục trẻ.
– Duy trì sĩ số.
– Thực hiện tốt các chuyên đề.
– Thực hiện tốt chuyên đề an toàn thực phẩm,vệ sinh dinh dưỡng,chuyên đề
an toàn giao thông,phòng chống béo phì(thông qua lồng ghép vào các hoạt
động và các môm học )
– Tổ chức tốt nội dung theo chương trình GDMNM.
-Tham gia các hội thi giáo viên giỏi,thi bé khỏe,bé ngoan do trường,do

nghành tổ chức.
1

2. Chất lượng chăm sóc giáo dục.
*100% các Cháu đến trường được rèn luyện nền nếp trong các hoạt động học
tập,vui chơi,các hoạt động khác.
– Duy trì sĩ số.
– Đăng kí tỉ lệ bé khỏe – Bé ngoan vòng trường :
; vòng huyện :
*100% các cháu khám sức khỏe định kì 2 lần/năm cân đo theo dõi thể lực trên
biểu đồ tăng trưởng.

– Tỉ lệ suy dinh dưỡng giảm là :
– Đăng kí chỉ tiêu của cô.
– Soạn bài đầy đủ,làm đồ dung phục vụ cho tiết học,lên lớp đúng giờ,dự giờ
thăm lớp,trao đổi rút kinh nghiệm cho tiết dạy.
– Chuẩn bị đầy đủ các loại hồ sơ sổ sách.
III. BIỆN PHÁP THỰC HIỆN :
1. Thực hiện chương trình.
– Thực hiện chương trình đổi mới đúng quy định có lồng ghép các nội dung tích
hơp có khoa học sáng tạo các môm học .
2. Duy trì sĩ số :
– Động viên các cháu đi học đều và đúng giờ,cháu thích đến trường.
– Rèn luyện nề nếp học tập và vui chơi cho trẻ,có nề nếp ra vào đúng quy định.

2. Thực hiện các chuyên đề :
– Nghiên cứu tổ chức các chuyên đề làm quen vơi văn học,chữ viết,âm nhạc,an
toàn thực phẩm,an toàn giao thông,giáo dục về môi trường phòng chống béo phì
thông qua các hoạt động học tập,hoạt động vui chơi,vệ sinh lồng ghép các hoạt
động khác.
– Tham gia đầy đủ các hội thi của cô và cháu.
– Tham gia hội thi văn nghệ để chào mừng các ngày lễ lớn trong năm

2

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM HỌC

2013-2014 TRẺ 4-5
I/ Mục tiêu

1. Phát triển thể chất
– Trẻ khõe mạnh,cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
– Ý thức ăn uống đầy đủ và hợp lý,biết một số ích lợi của ăn uống với sức
khõe.
– Có nề nếp thối quen tốt,hành vi văn minh vệ sinh trong ăn uống,giữ gìn vệ
sinh môi trường.
– Nhận biết và phong tránh nơi nguy hiểm,bảo vệ an toàn cho bản than.
– Có khả năng sử dụng một số đồ dung trong sinh hoạt,vui chơi,học tập.
– Thực hiện một số công việc tự phục vụ.

– Thực hiện các vận động một cách tự tin.
– Biết phối hợp vận động cùng các bạn,hào hứng tham gia các hoạt động phát
triển thể lực.
– Hiểu về ích lợi cuarvieecj luyện tập vận động đối với việc phát triển cơ thể.
– Phát triển nhận thức
– Tính tò mò ham hiểu biết,tích cực tìm tồi khám phá các sự việc hiện tượng
xung quanh.
– Khả năng nhận biết,phân biết phân biệt bằng các giác quan,khả năng quan
sát,so sánh,phân loại,phán đoán,khả năng chú ý ghi nhớ.
– Khả năng diễn đạt các suy nghĩ,khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề trong
cuộc sông hằng ngày.
– Một số hiểu biết bang đầu về cơ thể con người,cây cối,đồ vật,con vật,một số

hiện tượng tự nhiên,xã hội và một số biểu hiện ban đầu về toán.
3. Phát triển ngôn ngữ :
– Trẻ sử dụng ngôn ngữ giao tiếp: Nói lại những trải nghiệm của bản thân,tham
gia trao đổi nhóm với sự giúp đở của người lớn.Tự giác chào hỏi mọi người.
– Thể hiện nhu cầu biểu lộ tình cảm ý tưởng bằng lời nói: Hiểu và miêu tả
những trạng thái tình cảm khác nhau,tham gia các hoạt động đóng kịch,âm nhạc
tạo hình.
– Thể hiện sự lắng nghe: Thể hiện sự chú ý,nêu các cau hỏi để tìm sự giải thích.
– Sử dung ngôn ngữ để miêu tả,gơi nhớ.
– Sử dụng ngôn ngữ trong trò chơi đóng vai.
– Làm quên với đọc viết,hứng thú đọc sách.
– Chọn sách theo hứng thú cá nhân,yêu cầu người lớn đọc dọc truyên ưa

thích,lắng nghe người lớn đócách,thể hiện hành vi đọc.
4. Phát triển thẩm mỹ :
– Khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên,cuộc sống,trong các tác phẩm
nghệ thuật.
3

1
a

– Khả năng thề hiện cảm xúc sang tạo trong các hoạt động âm nhạc,tạo hình.

– Yêu thích hào hứng tham gia các hoạt đông nghệ thuật.
5. Phát triển tình cảm xã hội :
– Có ý thức về bản thân.
– Có khả năng cảm nhận và biểu lộ các trạng thai cảm xúc,tình cảm với con
người,sự vật hiện tương gần gũi xung quanh,thực hiện các quy tắc,quy định đơn
giản trong cuộc sống.
II/ NỘI DUNG
1 .Phát triển thể chất:
– Nhận biết nhóm thực phẩm,các bửa ăn trong ngày và các nhóm ăn ưa thích,ích
lơi của ăn uống đủ chất đủ lượng.
– Tập đánh răng,rửa mặt,rèn thao tác rửa tay.
Rèn nề nếp hành vi văn minh trong ăn uông,vệ sinh cá nhân,vệ sinh môi

trường,ăn mặc phù hơp với thời tiết với sức khỏe con người.
Nhận biết một số biểu hiện khi bệnh,những nơi nguy hiểm,những vật dụng
không an toàn.
Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.
Tập các vận động cơ bản: Đi,chạy,bật,nhảy,tung,ném,bắt,bò,trườn,trèo,các
cử động của bàn tay.
Làm một số việc đơn giản tự phụ vụ: Sử dung viếtđánh răng,khăn mặt,cởi mặc quần áo,đi dép…
.Phát triển nhận thức:
.Khám phá khoa học:
Khám phá các bộ phận cơ thể con người: Chức năng các giác quan,các bộ
phận khác.

Khám phá đồ dùng – đồ chơi,phương tiện giao thong và các chất liệu: Đặc
điểm,công dung .ích lợi,cách sử dụng.Mối liên hệ giữa các đặc điểmcấu tạo và
cách sử dụng của một số đồ dùng – đồ chơi quên thuộc.
So sánh sự giống và khác nhau,phân loại đồ dùng đồ chơi.
Phân biệt một số biểu hiện giao thông đường bộ đơn giản.
Khám phá về thực vật,động vật: Đặc điểm,ích lợi,(tác hại),điều kiện sống
của cây,hoa,quả,con vật gần gũi.
Quan sát phán đoán mối quan hệ đơn giản giữa cây cối,con vật với môi
trường sống,với con người và giữa chúng với nhau.
Cách chăm sóc và bảo vệ cây cối,con vật.So sánh sự giống và khác nhau của
2-3 cây,hoa,quả,con vật.
Phân loại cây,hoa,quả,con vật theo 1-2 dấu hiệu.

Khám phá các hiện tượng tự nhiên: Một số hiện tương thời tiết thay đổi theo
mùa,sự thay đổi trong sinh hoạt của con người theo mùa.Sự khác nhau giữa
ngày và đêm.

4

b
2
a
b

Các nguồn nước,các trạng thái của nước,đặc điểm,tính chất của nước,ích lợi
của nước,lợi ích của nước với con người,cây cối với con vật.Giữ gìn và vệ sinh
nguồn nước.
Không khí ánh sang,đất,đá,cát,sỏi.Sự cần thiết với cuộc sống con người,cây
cối,con vật.
.Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán:
Đếm,nhận biết các chữ số,gộp,tách các đối tượng trong phạm vi 5.Xếp tương
ứng,so sánh phân loại và sắp xếp theo quy tắc.
.Phát triển ngôn ngữ:
.Nghe:
Các âm thanh,giai điệu,going nói khác nhau.Độ to nhỏ,nhanh chậm của
giọng nói,giọng đọc.

Các từ khái quát,nghe hiểu các câu đơn giản,caau ghép,hiểu nội dung truyện
kể thơ ca… liên hệ bản thân.
Lăng nghe,không ngắt lời người nói,đáp lại bằng cử chỉ điệu bộ.
.Nói:
– Trả lời và đặc các câu hỏi về nguyên nhân,so sánh…
– Tự tin khi giao tiếp,sử dụng các từ biểu cảm có hình ảnh.
– Đọc thơ,kể lại chuyện đã được nghe một cách rõ rang,diễn cảm.
– Kể lại sự việc một cách rõ ràng mạch lạc,kể chuyện sáng tạo theo tranh,theo
– chủ đề,theo kinh nghiệm bản than.
c. Chuẩn bị cho việc đọc,viêt:
– Làm quen với chữ viết,với việc đọc sách.
– Tư thế ngồi đọc ngay ngắn.

– Tập nhận dạng và phát âm các chữ cái.
– Xem và nghe cô đọc sách,đọc chuyện qua các tranh vẽ,giữ gìn và bảo quản
sách.
– Làm quen với các kĩ năng thông thường trong cuộc sống.
4. Phát triển thẩm mỹ:
– Cảm nhận các vẻ đẹp của các sự vật,hiện tượng trong thiên nhiên,trong cuộc
sống và nghệ thuật.Thể hiện tình cảm trước vẻ đẹp đó.
– Thể hiện cảm xúc với các sắc thái đa dạng của các âm thanh trong cuộc
sống,trong thiên nhiên,các tác phẩm nghệ thuật.
– Hát tự nhiên vận động nhịp nhàng,tình cảm theo nhạc.
– Vẽ,nặn,xé,dán,chắp ghép sản phẩm đa dạng có màu sắc,bố cục,kích
thước,hình dáng cân đối,hài hòa.

– Thể hiện sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật.
5. Phát triển tình cảm xã hội:
– Tự nhận thức về bản thân: Đặc điểm sở thích khả năng riêng,chia sẻ thông
tinh với bạn bè về bản thân.
– Tự tin,tự lực,tự chủ vào bản thân.vui vẻ mạnh dạng trong sinh hoạt hằng
ngày.
5

– Đồng cảm với mọi người,cách cư sử vói người thân trong gia đình,chơi hòa
thuận với bạn bè.
– Thu dọn đồ dùng đồ chơi,vẽ tranh trang trí lớp,nơi công cộng.Chấp hành luật

giao thông dành cho người đi bộ.
– Tiết kiệm điện nước,giữ gìn vệ sinh môi trường,bảo vệ chăm sóc cây cối,con
vật
– Quý trọng người lao động,giữ gìn đồ dùng đồ chơi.
– Kính yêu Bác Hồ và những người có công với nước.
– Yêu quý giữ gìn di tích lịch sữ,danh lam thắng cảnh,truyền thống văn hóa của
quê hương đất nước.
– Tôn trọng sự khác biết văn hóa của các dân tộc,chung sống hòa bình,đoàn kết
với các bạn nhỏ trên thế giới.

KẾ HOẠCH GIÁO CHỦ ĐỀ,TUẦN,NGÀY
Năm học 2013 – 2014

Năm học gồm 09 tháng: 35 tuần
STT Chủ đề lớn
I

Trường mầm
non

II

Gia đình

III

Bản thân
IV

V

Nghề nghiêp

Thế giới động
vật

Dụ kiến chủ đề nhánh
– Trường mầm non của bé

– Lớp chồi của bé
– Tết trung thu
– Ngôi nhà gia đình ở
– Gia đình thân yêu của bé
– Nhu cầu gia đình bé
– Tôi là ai
– Cơ thể tôi
– Tôi cần gì lớn lên và khỏe mạnh
– Nghề xây dựng
– Nghề sản xuất
– Nghề dịch vụ
– Nghề giáo vên

– Nghề y
– Nghề giúp đở cộng đồng
– Mọt số con vật nuôi trong gia
đình
– Con vật sống trong rừng
– Những con vật sống dưới nước
6

Thời gian
thực hiện
Tuần 1
Tuần 2

Tuần 3
Tuần 4
Tuần 5
Tuần 6
Tuần 7
Tuần 8
Tuần 9
Tuần 10
Tuần 11
Tuần 12
Tuần 13
Tuần 14

Tuần 15
Tuần 16
Tuần 17
Tuần 18
Tuần 19

VI

VII

– Một số loài chim

– Những con côn trùng

Tuần 20
Tuần 21

– Tết và mùa xuân
– Một số loài hoa – quả
– Cây xanh
– Ngày hội của bà – mẹ – cô giáo
– Bé biết những loài rau gi ?
– Quê hương thân yêu
– Đất nước Việt Nam diệu kỳ

– Bác Hồ với các cháu thiếu nhi

Tuần 22
Tuần 23 – 24
Tuần 25
Tuần 26
Tuần 27
Tuần 28
Tuần 29
Tuần 30

Giao thông

– Phương tiện giao thông
– Luật lệ giao thông

Tuần 31 – 32
Tuần 33

Nước và một
số hiện tượng
tự nhiên

– Nước

– Một số hiện tượng tự nhiên

Tuần 34
Tuần 35

Thế giới thực
vật quanh bé

Quê hương –
Đất nước, Bác
Hồ với cháu
thiếu nhi

VIII
XI
XII

Tổng cộng :

35 tuần

———————————————–

KẾ HOẠCH THÁNG 09

Công tác trọng tâm

Thời gian
hình thành

1. Chăm sóc giáo dục:
– Giáo dục cháu biết ngày 20/10
– Giáo dục cháu biết lễ phép kính trọng với
người lớn.
– Giáo dục cháu có thói quên trong các hoạt
động.
– Quan tâm chăm sóc cháu cá biệt

2. Nề nêp thói quen
– Cháu có nề nếp thói quen trong học tập.
– Có thói quen chào hỏi mọi người.
– Có thói quem giữ gìn vệ sinh cơ thể.
– Có thói quen để đồ dung đúng nơi quy
định,khi chơi xong phải cất đúng nơi quy
định.
– Có thói quen đi học đều đúng giờ.
7

Từ ngày
01/09/2013

Đến ngày
30/09/2013

Từ ngày
01/09/2013
Đến ngày
30/09/2013

Kết quả

85 %

85 %

3. Nhiệm vụ của giáo viên.
– Lên lớp đúng giờ,âm cần chăm sóc cháu
chu đáo.
– Cân đo thể lực quý I,cháu suy dinh dưỡng.
– Trang trí sắp xếp lớp ngăn nắp,gọn gàng.
– Tổ chức các hoạt động vui chơi.
– Lên kế hoạch chăm sóc giáo duc trẻ.
– Làm đồ dùng đồ chơi tự tạo.
– Tổ chức họp cha mẹ phụ huynh đầu năm.

Từ ngày
01/09/2013
Đến ngày
30/09/2013

90%

KẾ HOẠCH THÁNG 10
Công tác trọng tâm

Thời gian

hình thành

1. Chăm sóc giáo dục:
– Giáo dục cháu biết ngày 20/10
– Giáo dục cháu biết lễ phép kính trọng với
người lớn.
– Giáo dục cháu có thói quên trong các hoạt
động.
– Quan tâm chăm sóc cháu cá biệt
2. Nề nêp thói quen
– Cháu có nề nếp thói quen trong học tập.
– Có thói quen chào hỏi mọi người.

– Có thói quem giữ gìn vệ sinh cơ thể.
– Có thói quen để đồ dung đúng nơi quy định,khi
chơi xong phải cất đúng nơi quy định.
– Có thói quen đi học đều đúng giờ.
3. Nhiệm vụ của giáo viên.
– Lên lớp đúng giờ,âm cần chăm sóc cháu chu
đáo.
– Cân đo thể lực quý I,cháu suy dinh dưỡng.
– Trang trí sắp xếp lớp ngăn nắp,gọn gàng.
– Tổ chức các hoạt động vui chơi.
– Lên kế hoạch chăm sóc giáo duc trẻ.
– Làm đồ dùng đồ chơi tự tạo.

– Tổ chức họp cha mẹ phụ huynh đầu

8

Từ ngày
01/09/2013
Đến ngày
30/09/2013

Từ ngày
01/09/201
Đến ngày

30/09/2013

Từ ngày
01/09/2013
Đến ngày
30/09/2013

Kết quả

85 %

85 %

90%

KẾ HOẠCH THÁNG 11
Công tác trọng tâm

Thời gian
hình thành

1. Chăm sóc giáo dục:
– Giáo dục cháu biết ngày 20/11

– Giáo dục cháu biết lễ phép kính trọng với
người lớn xung quanh.
– Giá dục trẻ biết đoàn kết giuos đỡ bạn.
– Giáo dục cháu có thói quên trong các hoạt
động.
– Quan tâm chăm sóc cháu cá biệt,suy dinh
dưỡng.
2. Nề nêp thói quen
– Cháu có nề nếp thói quen trong học tập.
– Có thói quen chào hỏi mọi người.
– Có thói quem giữ gìn vệ sinh cơ thể và vệ sinh
xung quanh.

– Có thói quen để đồ dung đúng nơi quy định,khi
chơi xong phải cất đúng nơi quy định.
– Có thói quen đi học đều đúng giờ.
3. Nhiệm vụ của giáo viên.
– Lên lớp đúng giờ,âm cần chăm sóc cháu chu
đáo.
– Trang trí sắp xếp lớp ngăn nắp,gọn gàng.
– Tổ chức các hoạt động vui chơi.
– Lên kế hoạch chăm sóc giáo duc trẻ.
– Làm đồ dùng đồ chơi tự tạo.
– Có giáo án,đồ dùng đầy đủ khi lên lớp.
– Thường xuyên lien hệ với phụ huynh về việc

vệ sinh chăm sóc trẻ.

9

Từ ngày
01/11/2013
Đến ngày
30/11/2013

Từ ngày
01/11/2012
Đến ngày

30/11/2012

Từ ngày
01/11/2013
Đến ngày
30/11/2013

Kết quả

KẾ HOẠCH THÁNG 12
Công tác trọng tâm

Thời gian
hình thành

1. Chăm sóc giáo dục:
– Cho trẻ biết ý nghĩa ngày 22/12 và ngày 13/12.
– Giáo dục cháu biết lễ phép kính trọng với
người lớn xung quanh.
– Giá dục trẻ biết đoàn kết giuos đỡ bạn.
– Quan tâm chăm sóc cháu cá biệt,suy dinh
dưỡng.
2. Nề nêp thói quen

– Cháu có nề nếp thói quen trong học tập.
– Có thói quen chào hỏi mọi người.
– Có thói quem giữ gìn vệ sinh cơ thể và vệ sinh
xung quanh.
– Có thói quen để đồ dung đúng nơi quy định,khi
chơi xong phải cất đúng nơi quy định.
– Có thói quen đi học đều đúng giờ.
3. Nhiệm vụ của giáo viên.
– Lên lớp đúng giờ,âm cần chăm sóc cháu chu
đáo.
– Trang trí sắp xếp lớp ngăn nắp,gọn gàng.
– Tổ chức các hoạt động vui chơi.

– Lên kế hoạch chăm sóc giáo duc trẻ.
– Làm đồ dùng đồ chơi tự tạo.
– Có giáo án,đồ dùng đầy đủ khi lên lớp.
– Thường xuyên lien hệ với phụ huynh về việc vệ
sinh chăm sóc trẻ.

10

Từ ngày
01/12/2013
Đến ngày
30/12/2013

Từ ngày
01/12/2013
Đến ngày
30/12/2013

Từ ngày
01/12/2013
Đến ngày
30/12/2013

Kết quả

KẾ HOẠCH THÁNG 01
Công tác trọng tâm

Thời gian
hình thành

1. Chăm sóc giáo dục:
– Cho trẻ biết ý nghĩa ngày Tết Nguyên
Đán.
– Giáo dục cháu biết lễ phép kính trọng

với người lớn xung quanh.
– Giá dục trẻ biết đoàn kết giuos đỡ bạn.
– Quan tâm chăm sóc cháu cá biệt,suy dinh
dưỡng.
2. Nề nêp thói quen
– Cháu có nề nếp thói quen trong học tập.
– Có thói quen chào hỏi mọi người.
– Có thói quem giữ gìn vệ sinh cơ thể và
vệ sinh xung quanh.
– Có thói quen để đồ dung đúng nơi quy
định,khi chơi xong phải cất đúng nơi quy
định.

– Có thói quen đi học đều đúng giờ.
3. Nhiệm vụ của giáo viên.
– Lên lớp đúng giờ,âm cần chăm sóc cháu
chu đáo.
– Trang trí sắp xếp lớp ngăn nắp,gọn gàng.
– Tổ chức các hoạt động vui chơi.
– Lên kế hoạch chăm sóc giáo duc trẻ.
– Làm đồ dùng đồ chơi tự tạo.
– Cân đo thể lực quý II
– Có giáo án,đồ dùng đầy đủ khi lên lớp.
– Thường xuyên lien hệ với phụ huynh về
việc vệ sinh chăm sóc trẻ.

11

Từ ngày
01/01/2014
Đến ngày
30/01/2014

Từ ngày
01/01/2014
Đến ngày
30/01/2014

Từ ngày
01/01/2014
Đến ngày
30/01/2014

Kết quả

KẾ HOẠCH THÁNG 02
Công tác trọng tâm

Thời gian
hình thành

1. Chăm sóc giáo dục:
– Giáo dục cháu biết lễ phép kính trọng với
người lớn xung quanh.
– Giá dục trẻ biết đoàn kết giuos đỡ bạn.
– Quan tâm chăm sóc cháu cá biệt,suy dinh
dưỡng.
2. Nề nêp thói quen
– Cháu có nề nếp thói quen trong học tập.
– Có thói quen chào hỏi mọi người.

– Có thói quem giữ gìn vệ sinh cơ thể và vệ sinh
xung quanh.
– Có thói quen để đồ dung đúng nơi quy định,khi
chơi xong phải cất đúng nơi quy định.
– Có thói quen đi học đều đúng giờ.
– Đoàn kết với bạn bè.
3. Nhiệm vụ của giáo viên.
– Lên lớp đúng giờ,âm cần chăm sóc cháu chu
đáo.
– Trang trí sắp xếp lớp ngăn nắp,gọn gàng.
– Tổ chức các hoạt động vui chơi.
– Lên kế hoạch chăm sóc giáo duc trẻ.

– Làm đồ dùng đồ chơi tự tạo.
– Tổ chức họp cha mẹ phụ huynh đầu năm.
– Có giáo án,đồ dùng đầy đủ khi lên lớp.
– Thường xuyên lien hệ với phụ huynh về việc vệ
sinh chăm sóc trẻ.

12

Từ ngày
01/02/2014
Đến ngày
30/02/2014

Từ ngày
01/02/2014
Đến ngày
30/02/2014

Từ ngày
01/02/2014
Đến ngày
30/02/2014

Kết quả

KẾ HOẠCH THÁNG 03
Công tác trọng tâm

Thời gian
hình thành

1. Chăm sóc giáo dục:
– Giáo dục cháu biết lễ phép kính trọng với
người lớn xung quanh.
– Giáo dục trẻ biết ý nghĩa của các ngày lễ lớn

như: Ngày 8/3 ngày Quốc Tế Phụ Nữ và ngày
26/3 ngày thành lập ĐTN
– Quan tâm chăm sóc cháu cá biệt,suy dinh
dưỡng.
2. Nề nêp thói quen
– Duy trì ổn định nề nếp thói quen trong học tập.
– Có thói quen chào hỏi mọi người.
– Có thói quem giữ gìn vệ sinh cơ thể và vệ sinh
xung quanh.
– Có thói quen để đồ dung đúng nơi quy định,khi
chơi xong phải cất đúng nơi quy định.
– Có thói quen đi học đều đúng giờ.

– Đoàn kết với bạn bè.
3. Nhiệm vụ của giáo viên.
– Lên lớp đúng giờ,âm cần chăm sóc cháu chu
đáo.
– Trang trí sắp xếp lớp ngăn nắp,gọn gàng.
– Tổ chức các hoạt động vui chơi.
– Lên kế hoạch chăm sóc giáo duc trẻ.
– Làm đồ dùng đồ chơi tự tạo
– Có giáo án,đồ dùng đầy đủ khi lên lớp.
– Cân đoThể lực quý III
– Thường xuyên lien hệ với phụ huynh về việc
vệ sinh chăm sóc trẻ.

13

Từ ngày
01/03/2014
Đến ngày
30/03/2014

Từ ngày
01/03/2014
Đến ngày
30/03/2014

Từ ngày
01/03/2013
Đến ngày
30/03/2013

Kết quả

KẾ HOẠCH THÁNG 04
Công tác trọng tâm

Thời gian
hình thành

1. Chăm sóc giáo dục:
– Giáo dục cháu biết lễ phép kính trọng với
người lớn xung quanh.
– Giáo dục trẻ biết ý nghĩa của các ngày lễ lớn
như: Ngày 30/04
– Quan tâm chăm sóc cháu cá biệt,suy dinh
dưỡng.
2. Nề nêp thói quen
– Trẻ tiếp tục Duy trì ổn định nề nếp thói quen

trong học tập.
– Có thói quen chào hỏi mọi người.
– Có thói quem giữ gìn vệ sinh cơ thể và vệ
sinh trường lớp xung quanh.
– Có thói quen để đồ dung đúng nơi quy
định,khi chơi xong phải cất đúng nơi quy
định.
– Có thói quen đi học đều đúng giờ.
– Đoàn kết với bạn bè.
3. Nhiệm vụ của giáo viên.
– Lên lớp đúng giờ,âm cần chăm sóc cháu
chu đáo.

– Trang trí sắp xếp lớp ngăn nắp,gọn gàng.
– Tổ chức các hoạt động vui chơi.
– Lên kế hoạch chăm sóc giáo duc trẻ.
– Làm đồ dùng đồ chơi tự tạo.
– Có giáo án,đồ dùng đầy đủ khi lên lớp.
– Cân đoThể lực quý III
– Thường xuyên lien hệ với phụ huynh về
việc vệ sinh chăm sóc trẻ.

14

Từ ngày

01/04/2014
Đến ngày
30/04/2014

Từ ngày
01/04/2014
Đến ngày
30/04/2014

Từ ngày
01/04/2014
Đến ngày

30/04/2014

Kết quả

KẾ HOẠCH THÁNG 05
Công tác trọng tâm

Thời gian
hình thành

1. Chăm sóc giáo dục:

– Giáo dục cháu biết lễ phép kính trọng với
người lớn xung quanh.
– Giáo dục trẻ biết ý nghĩa của các ngày lễ lớn
như: Ngày 01/05 Ngày Quốc tế lao động
– Quan tâm chăm sóc cháu cá biệt,suy dinh
dưỡng.
2. Nề nêp thói quen
– Trẻ tiếp tục duy trì ổn định nề nếp thói quen
trong học tập.
– Trẻ có thói quen đẻ rác vào nơi đúng quy
định.
– Có thói quen chào hỏi mọi người.

– Có thói quem giữ gìn vệ sinh cơ thể và vệ
sinh trường lớp xung quanh.
– Có thói quen để đồ dung đúng nơi quy
định,khi chơi xong phải cất đúng nơi quy
định.
– Có thói quen đi học đều đúng giờ.
3. Nhiệm vụ của giáo viên.
– Lên lớp đúng giờ,âm cần chăm sóc cháu
chu đáo.
– Trang trí sắp xếp lớp ngăn nắp,gọn gàng.
– Tổ chức các hoạt động vui chơi.
– Lên kế hoạch chăm sóc giáo duc trẻ.

– Làm đồ dùng đồ chơi tự tạo.
– Có giáo án,đồ dùng đầy đủ khi lên lớp.
– Cân đoThể lực quý III
– Thường xuyên lien hệ với phụ huynh về
việc vệ sinh chăm sóc trẻ.

15

Từ ngày
01/05/2014
Đến ngày
30/05/2014

Từ ngày
01/05/2014
Đến ngày
30/05/2014

Từ ngày
01/05/2014
Đến ngày
30/05/2014

Kết quả

– Có trang thiết bị vật dụng, đồ chơi Giao hàng cho hoạt động giải trí dạy và học. – Giáo viên nhiệt tình trong công tác làm việc chăm nom cháu và giáo dục những cháu. – Luôn học tập và nâng cao trình độ trình độ, chính trị, trong dip hè ; nângcao trình độ qua tụ học, học nâng cao … – Được sự ủng hộ của cha mẹ góp phần mua sắm sửa trường học và đồdùng, đồ chơi trong lớp. – Các cháu vào trường đúng độ tuổi, nên thuận tiện cho việc triển khai chươngtrình thay đổi theo pháp luật của bộ giáo dục và giảng dạy. 1. Khó khăn. – Sân trường chật hẹp, phòng học không được cách âm nên gặp nhiều khókhăn cho việc triển khai tổ chức triển khai những hoạt động giải trí đi dạo và học tập cho trẻ. – Về mặt hạn chế và khó khăn vất vả của lớp là một số ít trẻ chưa được học qua cáclớp Mầm do mái ấm gia đình ở xa trường do vậy khó khăn vất vả cho việc học tập như kĩnăng tô, vẽ, còn hạn chế … II. CÁC CHỈ TIÊU NHIỆM VỤ NĂM HỌC1. Công tác giáo dục. – Thực hiện chương trình thay đổi hình thức giáo dục trẻ. – Duy trì sĩ số. – Thực hiện tốt những chuyên đề. – Thực hiện tốt chuyên đề bảo đảm an toàn thực phẩm, vệ sinh dinh dưỡng, chuyên đềan toàn giao thông vận tải, phòng chống béo phì ( trải qua lồng ghép vào những hoạtđộng và những môm học ) – Tổ chức tốt nội dung theo chương trình GDMNM. – Tham gia những hội thi giáo viên giỏi, thi bé khỏe, bé ngoan do trường, donghành tổ chức triển khai. 2. Chất lượng chăm nom giáo dục. * 100 % những Cháu đến trường được rèn luyện nền nếp trong những hoạt động giải trí họctập, đi dạo, những hoạt động giải trí khác. – Duy trì sĩ số. – Đăng kí tỉ lệ bé khỏe – Bé ngoan vòng trường : ; vòng huyện : * 100 % những cháu khám sức khỏe thể chất định kì 2 lần / năm cân đo theo dõi thể lực trênbiểu đồ tăng trưởng. – Tỉ lệ suy dinh dưỡng giảm là : – Đăng kí chỉ tiêu của cô. – Soạn bài không thiếu, làm đồ dung Giao hàng cho tiết học, lên lớp đúng giờ, dự giờthăm lớp, trao đổi rút kinh nghiệm tay nghề cho tiết dạy. – Chuẩn bị rất đầy đủ những loại hồ sơ sổ sách. III. BIỆN PHÁP THỰC HIỆN : 1. Thực hiện chương trình. – Thực hiện chương trình thay đổi đúng pháp luật có lồng ghép những nội dung tíchhơp có khoa học phát minh sáng tạo những môm học. 2. Duy trì sĩ số : – Động viên những cháu đi học đều và đúng giờ, cháu thích đến trường. – Rèn luyện nề nếp học tập và đi dạo cho trẻ, có nề nếp ra vào đúng pháp luật. 2. Thực hiện những chuyên đề : – Nghiên cứu tổ chức triển khai những chuyên đề làm quen vơi văn học, chữ viết, âm nhạc, antoàn thực phẩm, bảo đảm an toàn giao thông vận tải, giáo dục về thiên nhiên và môi trường phòng chống béo phìthông qua những hoạt động giải trí học tập, hoạt động giải trí đi dạo, vệ sinh lồng ghép những hoạtđộng khác. – Tham gia không thiếu những hội thi của cô và cháu. – Tham gia hội thi văn nghệ để chào mừng những ngày lễ lớn trong nămKẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM HỌC2013-2014 TRẺ 4-5 I / Mục tiêu1. Phát triển sức khỏe thể chất – Trẻ khõe mạnh, cân nặng và chiều cao tăng trưởng thông thường theo lứa tuổi. – Ý thức ăn uống rất đầy đủ và hài hòa và hợp lý, biết một số ít ích lợi của nhà hàng với sứckhõe. – Có nề nếp thối quen tốt, hành vi văn minh vệ sinh trong siêu thị nhà hàng, giữ gìn vệsinh thiên nhiên và môi trường. – Nhận biết và phong tránh nơi nguy hại, bảo vệ bảo đảm an toàn cho bản than. – Có năng lực sử dụng 1 số ít đồ dung trong hoạt động và sinh hoạt, đi dạo, học tập. – Thực hiện một số ít việc làm tự Giao hàng. – Thực hiện những hoạt động một cách tự tin. – Biết phối hợp hoạt động cùng những bạn, hào hứng tham gia những hoạt động giải trí pháttriển thể lực. – Hiểu về ích lợi cuarvieecj rèn luyện hoạt động so với việc tăng trưởng khung hình. – Phát triển nhận thức – Tính tò mò ham hiểu biết, tích cực tìm tồi tò mò những vấn đề hiện tượngxung quanh. – Khả năng phân biệt, phân biết phân biệt bằng những giác quan, năng lực quansát, so sánh, phân loại, phán đoán, năng lực quan tâm ghi nhớ. – Khả năng diễn đạt những tâm lý, năng lực phát hiện và xử lý yếu tố trongcuộc sông hằng ngày. – Một số hiểu biết bang đầu về khung hình con người, cây cối, vật phẩm, con vật, một sốhiện tượng tự nhiên, xã hội và một số ít bộc lộ bắt đầu về toán. 3. Phát triển ngôn từ : – Trẻ sử dụng ngôn từ tiếp xúc : Nói lại những thưởng thức của bản thân, thamgia trao đổi nhóm với sự giúp đở của người lớn. Tự giác chào hỏi mọi người. – Thể hiện nhu yếu biểu lộ tình cảm sáng tạo độc đáo bằng lời nói : Hiểu và miêu tảnhững trạng thái tình cảm khác nhau, tham gia những hoạt động giải trí đóng kịch, âm nhạctạo hình. – Thể hiện sự lắng nghe : Thể hiện sự quan tâm, nêu những cau hỏi để tìm sự lý giải. – Sử dung ngôn từ để miêu tả, gơi nhớ. – Sử dụng ngôn từ trong game show đóng vai. – Làm quên với đọc viết, hứng thú đọc sách. – Chọn sách theo hứng thú cá thể, nhu yếu người lớn đọc dọc truyên ưathích, lắng nghe người lớn đócách, thể hiện hành vi đọc. 4. Phát triển nghệ thuật và thẩm mỹ : – Khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong vạn vật thiên nhiên, đời sống, trong những tác phẩmnghệ thuật. – Khả năng thề hiện xúc cảm sang tạo trong những hoạt động giải trí âm nhạc, tạo hình. – Yêu thích hào hứng tham gia những hoạt đông nghệ thuật và thẩm mỹ. 5. Phát triển tình cảm xã hội : – Có ý thức về bản thân. – Có năng lực cảm nhận và biểu lộ những trạng thai xúc cảm, tình cảm với conngười, sự vật hiện tương thân thiện xung quanh, thực thi những quy tắc, lao lý đơngiản trong đời sống. II / NỘI DUNG1. Phát triển sức khỏe thể chất : – Nhận biết nhóm thực phẩm, những bửa ăn trong ngày và những nhóm ăn ưa thích, íchlơi của ẩm thực ăn uống đủ chất đủ lượng. – Tập đánh răng, rửa mặt, rèn thao tác rửa tay. Rèn nề nếp hành vi văn minh trong ăn uông, vệ sinh cá thể, vệ sinh môitrường, ăn mặc phù hơp với thời tiết với sức khỏe thể chất con người. Nhận biết 1 số ít bộc lộ khi bệnh, những nơi nguy khốn, những vật dụngkhông bảo đảm an toàn. Tập những động tác tăng trưởng những nhóm cơ và hô hấp. Tập những hoạt động cơ bản : Đi, chạy, bật, nhảy, tung, ném, bắt, bò, trườn, trèo, cáccử động của bàn tay. Làm 1 số ít việc đơn thuần tự phụ vụ : Sử dung viếtđánh răng, khăn mặt, cởi mặc quần áo, đi dép …. Phát triển nhận thức :. Khám phá khoa học : Khám phá những bộ phận khung hình con người : Chức năng những giác quan, những bộphận khác. Khám phá vật dụng – đồ chơi, phương tiện đi lại giao thong và những vật liệu : Đặcđiểm, công dung. ích lợi, cách sử dụng. Mối liên hệ giữa những đặc điểmcấu tạo vàcách sử dụng của 1 số ít vật dụng – đồ chơi quên thuộc. So sánh sự giống và khác nhau, phân loại vật dụng đồ chơi. Phân biệt 1 số ít biểu lộ giao thông vận tải đường đi bộ đơn thuần. Khám phá về thực vật, động vật hoang dã : Đặc điểm, ích lợi, ( tai hại ), điều kiện kèm theo sốngcủa cây, hoa, quả, con vật thân mật. Quan sát phán đoán mối quan hệ đơn thuần giữa cây cối, con vật với môitrường sống, với con người và giữa chúng với nhau. Cách chăm nom và bảo vệ cây cối, con vật. So sánh sự giống và khác nhau của2-3 cây, hoa, quả, con vật. Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 1-2 tín hiệu. Khám phá những hiện tượng kỳ lạ tự nhiên : Một số hiện tương thời tiết biến hóa theomùa, sự đổi khác trong hoạt động và sinh hoạt của con người theo mùa. Sự khác nhau giữangày và đêm. Các nguồn nước, những trạng thái của nước, đặc thù, đặc thù của nước, ích lợicủa nước, quyền lợi của nước với con người, cây cối với con vật. Giữ gìn và vệ sinhnguồn nước. Không khí ánh sang, đất, đá, cát, sỏi. Sự thiết yếu với đời sống con người, câycối, con vật .. Làm quen với một số ít khái niệm sơ đẳng về toán : Đếm, phân biệt những chữ số, gộp, tách những đối tượng người tiêu dùng trong khoanh vùng phạm vi 5. Xếp tươngứng, so sánh phân loại và sắp xếp theo quy tắc .. Phát triển ngôn từ :. Nghe : Các âm thanh, giai điệu, going nói khác nhau. Độ to nhỏ, nhanh chậm củagiọng nói, giọng đọc. Các từ khái quát, nghe hiểu những câu đơn thuần, caau ghép, hiểu nội dung truyệnkể thơ ca … liên hệ bản thân. Lăng nghe, không ngắt lời người nói, đáp lại bằng cử chỉ điệu bộ .. Nói : – Trả lời và đặc những câu hỏi về nguyên do, so sánh … – Tự tin khi tiếp xúc, sử dụng những từ biểu cảm có hình ảnh. – Đọc thơ, kể lại chuyện đã được nghe một cách rõ rang, diễn cảm. – Kể lại vấn đề một cách rõ ràng mạch lạc, kể chuyện phát minh sáng tạo theo tranh, theo – chủ đề, theo kinh nghiệm tay nghề bản than. c. Chuẩn bị cho việc đọc, viêt : – Làm quen với chữ viết, với việc đọc sách. – Tư thế ngồi đọc ngay ngắn. – Tập nhận dạng và phát âm những vần âm. – Xem và nghe cô đọc sách, đọc chuyện qua những tranh vẽ, giữ gìn và bảo quảnsách. – Làm quen với những kĩ năng thường thì trong đời sống. 4. Phát triển thẩm mỹ và nghệ thuật : – Cảm nhận những vẻ đẹp của những sự vật, hiện tượng kỳ lạ trong vạn vật thiên nhiên, trong cuộcsống và thẩm mỹ và nghệ thuật. Thể hiện tình cảm trước vẻ đẹp đó. – Thể hiện cảm hứng với những sắc thái phong phú của những âm thanh trong cuộcsống, trong vạn vật thiên nhiên, những tác phẩm thẩm mỹ và nghệ thuật. – Hát tự nhiên hoạt động uyển chuyển, tình cảm theo nhạc. – Vẽ, nặn, xé, dán, chắp ghép loại sản phẩm phong phú có sắc tố, bố cục tổng quan, kíchthước, hình dáng cân đối, hài hòa. – Thể hiện phát minh sáng tạo khi tham gia những hoạt động giải trí thẩm mỹ và nghệ thuật. 5. Phát triển tình cảm xã hội : – Tự nhận thức về bản thân : Đặc điểm sở trường thích nghi năng lực riêng, san sẻ thôngtinh với bè bạn về bản thân. – Tự tin, tự lực, tự chủ vào bản thân. vui tươi mạnh dạng trong hoạt động và sinh hoạt hằngngày. – Đồng cảm với mọi người, cách cư sử vói người thân trong gia đình trong mái ấm gia đình, chơi hòathuận với bạn hữu. – Thu dọn vật dụng đồ chơi, vẽ tranh trang trí lớp, nơi công cộng. Chấp hành luậtgiao thông dành cho người đi bộ. – Tiết kiệm điện nước, giữ gìn vệ sinh môi trường tự nhiên, bảo vệ chăm nom cây cối, convật – Quý trọng người lao động, giữ gìn vật dụng đồ chơi. – Kính yêu Bác Hồ và những người có công với nước. – Yêu quý giữ gìn di tích lịch sử lịch sữ, danh lam thắng cảnh, truyền thống cuội nguồn văn hóa truyền thống củaquê hương quốc gia. – Tôn trọng sự khác biết văn hóa truyền thống của những dân tộc bản địa, chung sống tự do, đoàn kếtvới những bạn nhỏ trên quốc tế. KẾ HOẠCH GIÁO CHỦ ĐỀ, TUẦN, NGÀYNăm học 2013 – 2014N ăm học gồm 09 tháng : 35 tuầnSTT Chủ đề lớnTrường mầmnonIIGia đìnhIIIBản thânIVNghề nghiêpThế giới độngvậtDụ kiến chủ đề nhánh – Trường mầm non của bé – Lớp chồi của bé – Tết trung thu – Ngôi nhà mái ấm gia đình ở – Gia đình thân yêu của bé – Nhu cầu mái ấm gia đình bé – Tôi là ai – Cơ thể tôi – Tôi cần gì lớn lên và khỏe mạnh – Nghề thiết kế xây dựng – Nghề sản xuất – Nghề dịch vụ – Nghề giáo vên – Nghề y – Nghề giúp đở hội đồng – Mọt số con vật nuôi trong giađình – Con vật sống trong rừng – Những con vật sống dưới nướcThời gianthực hiệnTuần 1T uần 2T uần 3T uần 4T uần 5T uần 6T uần 7T uần 8T uần 9T uần 10T uần 11T uần 12T uần 13T uần 14T uần 15T uần 16T uần 17T uần 18T uần 19VIVII – Một số loài chim – Những con côn trùngTuần 20T uần 21 – Tết và mùa xuân – Một số loài hoa – quả – Cây xanh – Ngày hội của bà – mẹ – cô giáo – Bé biết những loài rau gi ? – Quê hương thân yêu – Đất nước Nước Ta diệu kỳ – Bác Hồ với những cháu thiếu nhiTuần 22T uần 23 – 24T uần 25T uần 26T uần 27T uần 28T uần 29T uần 30G iao thông – Phương tiện giao thông vận tải – Luật lệ giao thôngTuần 31 – 32T uần 33N ước và mộtsố hiện tượngtự nhiên – Nước – Một số hiện tượng kỳ lạ tự nhiênTuần 34T uần 35T hế giới thựcvật quanh béQuê hương – Đất nước, BácHồ với cháuthiếu nhiVIIIXIXIITổng cộng : 35 tuần———————————————–KẾ HOẠCH THÁNG 09C ông tác trọng tâmThời gianhình thành1. Chăm sóc giáo dục : – Giáo dục đào tạo cháu biết ngày 20/10 – Giáo dục đào tạo cháu biết lễ phép kính trọng vớingười lớn. – Giáo dục đào tạo cháu có thói quên trong những hoạtđộng. – Quan tâm chăm nom cháu cá biệt2. Nề nêp thói quen – Cháu có nề nếp thói quen trong học tập. – Có thói quen chào hỏi mọi người. – Có thói quem giữ gìn vệ sinh khung hình. – Có thói quen để đồ dung đúng nơi quyđịnh, khi chơi xong phải cất đúng nơi quyđịnh. – Có thói quen đi học đều đúng giờ. Từ ngày01 / 09/2013 Đến ngày30 / 09/2013 Từ ngày01 / 09/2013 Đến ngày30 / 09/2013 Kết quả85 % 85 % 3. Nhiệm vụ của giáo viên. – Lên lớp đúng giờ, âm cần chăm nom cháuchu đáo. – Cân đo thể lực quý I, cháu suy dinh dưỡng. – Trang trí sắp xếp lớp ngăn nắp, ngăn nắp. – Tổ chức những hoạt động giải trí đi dạo. – Lên kế hoạch chăm nom giáo duc trẻ. – Làm vật dụng đồ chơi tự tạo. – Tổ chức họp cha mẹ cha mẹ đầu năm. Từ ngày01 / 09/2013 Đến ngày30 / 09/2013 90 % KẾ HOẠCH THÁNG 10C ông tác trọng tâmThời gianhình thành1. Chăm sóc giáo dục : – Giáo dục đào tạo cháu biết ngày 20/10 – Giáo dục đào tạo cháu biết lễ phép kính trọng vớingười lớn. – Giáo dục đào tạo cháu có thói quên trong những hoạtđộng. – Quan tâm chăm nom cháu cá biệt2. Nề nêp thói quen – Cháu có nề nếp thói quen trong học tập. – Có thói quen chào hỏi mọi người. – Có thói quem giữ gìn vệ sinh khung hình. – Có thói quen để đồ dung đúng nơi pháp luật, khichơi xong phải cất đúng nơi lao lý. – Có thói quen đi học đều đúng giờ. 3. Nhiệm vụ của giáo viên. – Lên lớp đúng giờ, âm cần chăm nom cháu chuđáo. – Cân đo thể lực quý I, cháu suy dinh dưỡng. – Trang trí sắp xếp lớp ngăn nắp, ngăn nắp. – Tổ chức những hoạt động giải trí đi dạo. – Lên kế hoạch chăm nom giáo duc trẻ. – Làm vật dụng đồ chơi tự tạo. – Tổ chức họp cha mẹ cha mẹ đầuTừ ngày01 / 09/2013 Đến ngày30 / 09/2013 Từ ngày01 / 09/201 Đến ngày30 / 09/2013 Từ ngày01 / 09/2013 Đến ngày30 / 09/2013 Kết quả85 % 85 % 90 % KẾ HOẠCH THÁNG 11C ông tác trọng tâmThời gianhình thành1. Chăm sóc giáo dục : – Giáo dục đào tạo cháu biết ngày 20/11 – Giáo dục đào tạo cháu biết lễ phép kính trọng vớingười lớn xung quanh. – Giá dục trẻ biết đoàn kết giuos đỡ bạn. – Giáo dục đào tạo cháu có thói quên trong những hoạtđộng. – Quan tâm chăm nom cháu riêng biệt, suy dinhdưỡng. 2. Nề nêp thói quen – Cháu có nề nếp thói quen trong học tập. – Có thói quen chào hỏi mọi người. – Có thói quem giữ gìn vệ sinh khung hình và vệ sinhxung quanh. – Có thói quen để đồ dung đúng nơi pháp luật, khichơi xong phải cất đúng nơi lao lý. – Có thói quen đi học đều đúng giờ. 3. Nhiệm vụ của giáo viên. – Lên lớp đúng giờ, âm cần chăm nom cháu chuđáo. – Trang trí sắp xếp lớp ngăn nắp, ngăn nắp. – Tổ chức những hoạt động giải trí đi dạo. – Lên kế hoạch chăm nom giáo duc trẻ. – Làm vật dụng đồ chơi tự tạo. – Có giáo án, vật dụng rất đầy đủ khi lên lớp. – Thường xuyên lien hệ với cha mẹ về việcvệ sinh chăm nom trẻ. Từ ngày01 / 11/2013 Đến ngày30 / 11/2013 Từ ngày01 / 11/2012 Đến ngày30 / 11/2012 Từ ngày01 / 11/2013 Đến ngày30 / 11/2013 Kết quảKẾ HOẠCH THÁNG 12C ông tác trọng tâmThời gianhình thành1. Chăm sóc giáo dục : – Cho trẻ biết ý nghĩa ngày 22/12 và ngày 13/12. – Giáo dục đào tạo cháu biết lễ phép kính trọng vớingười lớn xung quanh. – Giá dục trẻ biết đoàn kết giuos đỡ bạn. – Quan tâm chăm nom cháu riêng biệt, suy dinhdưỡng. 2. Nề nêp thói quen – Cháu có nề nếp thói quen trong học tập. – Có thói quen chào hỏi mọi người. – Có thói quem giữ gìn vệ sinh khung hình và vệ sinhxung quanh. – Có thói quen để đồ dung đúng nơi lao lý, khichơi xong phải cất đúng nơi lao lý. – Có thói quen đi học đều đúng giờ. 3. Nhiệm vụ của giáo viên. – Lên lớp đúng giờ, âm cần chăm nom cháu chuđáo. – Trang trí sắp xếp lớp ngăn nắp, ngăn nắp. – Tổ chức những hoạt động giải trí đi dạo. – Lên kế hoạch chăm nom giáo duc trẻ. – Làm vật dụng đồ chơi tự tạo. – Có giáo án, vật dụng khá đầy đủ khi lên lớp. – Thường xuyên lien hệ với cha mẹ về việc vệsinh chăm nom trẻ. 10T ừ ngày01 / 12/2013 Đến ngày30 / 12/2013 Từ ngày01 / 12/2013 Đến ngày30 / 12/2013 Từ ngày01 / 12/2013 Đến ngày30 / 12/2013 Kết quảKẾ HOẠCH THÁNG 01C ông tác trọng tâmThời gianhình thành1. Chăm sóc giáo dục : – Cho trẻ biết ý nghĩa ngày Tết NguyênĐán. – Giáo dục đào tạo cháu biết lễ phép kính trọngvới người lớn xung quanh. – Giá dục trẻ biết đoàn kết giuos đỡ bạn. – Quan tâm chăm nom cháu riêng biệt, suy dinhdưỡng. 2. Nề nêp thói quen – Cháu có nề nếp thói quen trong học tập. – Có thói quen chào hỏi mọi người. – Có thói quem giữ gìn vệ sinh khung hình vàvệ sinh xung quanh. – Có thói quen để đồ dung đúng nơi quyđịnh, khi chơi xong phải cất đúng nơi quyđịnh. – Có thói quen đi học đều đúng giờ. 3. Nhiệm vụ của giáo viên. – Lên lớp đúng giờ, âm cần chăm nom cháuchu đáo. – Trang trí sắp xếp lớp ngăn nắp, ngăn nắp. – Tổ chức những hoạt động giải trí đi dạo. – Lên kế hoạch chăm nom giáo duc trẻ. – Làm vật dụng đồ chơi tự tạo. – Cân đo thể lực quý II – Có giáo án, vật dụng rất đầy đủ khi lên lớp. – Thường xuyên lien hệ với cha mẹ vềviệc vệ sinh chăm nom trẻ. 11T ừ ngày01 / 01/2014 Đến ngày30 / 01/2014 Từ ngày01 / 01/2014 Đến ngày30 / 01/2014 Từ ngày01 / 01/2014 Đến ngày30 / 01/2014 Kết quảKẾ HOẠCH THÁNG 02C ông tác trọng tâmThời gianhình thành1. Chăm sóc giáo dục : – Giáo dục đào tạo cháu biết lễ phép kính trọng vớingười lớn xung quanh. – Giá dục trẻ biết đoàn kết giuos đỡ bạn. – Quan tâm chăm nom cháu riêng biệt, suy dinhdưỡng. 2. Nề nêp thói quen – Cháu có nề nếp thói quen trong học tập. – Có thói quen chào hỏi mọi người. – Có thói quem giữ gìn vệ sinh khung hình và vệ sinhxung quanh. – Có thói quen để đồ dung đúng nơi pháp luật, khichơi xong phải cất đúng nơi lao lý. – Có thói quen đi học đều đúng giờ. – Đoàn kết với bạn hữu. 3. Nhiệm vụ của giáo viên. – Lên lớp đúng giờ, âm cần chăm nom cháu chuđáo. – Trang trí sắp xếp lớp ngăn nắp, ngăn nắp. – Tổ chức những hoạt động giải trí đi dạo. – Lên kế hoạch chăm nom giáo duc trẻ. – Làm vật dụng đồ chơi tự tạo. – Tổ chức họp cha mẹ cha mẹ đầu năm. – Có giáo án, vật dụng rất đầy đủ khi lên lớp. – Thường xuyên lien hệ với cha mẹ về việc vệsinh chăm nom trẻ. 12T ừ ngày01 / 02/2014 Đến ngày30 / 02/2014 Từ ngày01 / 02/2014 Đến ngày30 / 02/2014 Từ ngày01 / 02/2014 Đến ngày30 / 02/2014 Kết quảKẾ HOẠCH THÁNG 03C ông tác trọng tâmThời gianhình thành1. Chăm sóc giáo dục : – Giáo dục đào tạo cháu biết lễ phép kính trọng vớingười lớn xung quanh. – Giáo dục đào tạo trẻ biết ý nghĩa của những đợt nghỉ lễ lớnnhư : Ngày 8/3 ngày Quốc Tế Phụ Nữ và ngày26 / 3 ngày xây dựng ĐTN – Quan tâm chăm nom cháu riêng biệt, suy dinhdưỡng. 2. Nề nêp thói quen – Duy trì không thay đổi nề nếp thói quen trong học tập. – Có thói quen chào hỏi mọi người. – Có thói quem giữ gìn vệ sinh khung hình và vệ sinhxung quanh. – Có thói quen để đồ dung đúng nơi pháp luật, khichơi xong phải cất đúng nơi lao lý. – Có thói quen đi học đều đúng giờ. – Đoàn kết với bè bạn. 3. Nhiệm vụ của giáo viên. – Lên lớp đúng giờ, âm cần chăm nom cháu chuđáo. – Trang trí sắp xếp lớp ngăn nắp, ngăn nắp. – Tổ chức những hoạt động giải trí đi dạo. – Lên kế hoạch chăm nom giáo duc trẻ. – Làm vật dụng đồ chơi tự tạo – Có giáo án, vật dụng rất đầy đủ khi lên lớp. – Cân đoThể lực quý III – Thường xuyên lien hệ với cha mẹ về việcvệ sinh chăm nom trẻ. 13T ừ ngày01 / 03/2014 Đến ngày30 / 03/2014 Từ ngày01 / 03/2014 Đến ngày30 / 03/2014 Từ ngày01 / 03/2013 Đến ngày30 / 03/2013 Kết quảKẾ HOẠCH THÁNG 04C ông tác trọng tâmThời gianhình thành1. Chăm sóc giáo dục : – Giáo dục đào tạo cháu biết lễ phép kính trọng vớingười lớn xung quanh. – Giáo dục đào tạo trẻ biết ý nghĩa của những dịp nghỉ lễ lớnnhư : Ngày 30/04 – Quan tâm chăm nom cháu riêng biệt, suy dinhdưỡng. 2. Nề nêp thói quen – Trẻ liên tục Duy trì không thay đổi nề nếp thói quentrong học tập. – Có thói quen chào hỏi mọi người. – Có thói quem giữ gìn vệ sinh khung hình và vệsinh trường học xung quanh. – Có thói quen để đồ dung đúng nơi quyđịnh, khi chơi xong phải cất đúng nơi quyđịnh. – Có thói quen đi học đều đúng giờ. – Đoàn kết với bạn hữu. 3. Nhiệm vụ của giáo viên. – Lên lớp đúng giờ, âm cần chăm nom cháuchu đáo. – Trang trí sắp xếp lớp ngăn nắp, ngăn nắp. – Tổ chức những hoạt động giải trí đi dạo. – Lên kế hoạch chăm nom giáo duc trẻ. – Làm vật dụng đồ chơi tự tạo. – Có giáo án, vật dụng không thiếu khi lên lớp. – Cân đoThể lực quý III – Thường xuyên lien hệ với cha mẹ vềviệc vệ sinh chăm nom trẻ. 14T ừ ngày01 / 04/2014 Đến ngày30 / 04/2014 Từ ngày01 / 04/2014 Đến ngày30 / 04/2014 Từ ngày01 / 04/2014 Đến ngày30 / 04/2014 Kết quảKẾ HOẠCH THÁNG 05C ông tác trọng tâmThời gianhình thành1. Chăm sóc giáo dục : – Giáo dục đào tạo cháu biết lễ phép kính trọng vớingười lớn xung quanh. – Giáo dục đào tạo trẻ biết ý nghĩa của những đợt nghỉ lễ lớnnhư : Ngày 01/05 Ngày Quốc tế lao động – Quan tâm chăm nom cháu riêng biệt, suy dinhdưỡng. 2. Nề nêp thói quen – Trẻ liên tục duy trì không thay đổi nề nếp thói quentrong học tập. – Trẻ có thói quen đẻ rác vào nơi đúng quyđịnh. – Có thói quen chào hỏi mọi người. – Có thói quem giữ gìn vệ sinh khung hình và vệsinh trường học xung quanh. – Có thói quen để đồ dung đúng nơi quyđịnh, khi chơi xong phải cất đúng nơi quyđịnh. – Có thói quen đi học đều đúng giờ. 3. Nhiệm vụ của giáo viên. – Lên lớp đúng giờ, âm cần chăm nom cháuchu đáo. – Trang trí sắp xếp lớp ngăn nắp, ngăn nắp. – Tổ chức những hoạt động giải trí đi dạo. – Lên kế hoạch chăm nom giáo duc trẻ. – Làm vật dụng đồ chơi tự tạo. – Có giáo án, vật dụng khá đầy đủ khi lên lớp. – Cân đoThể lực quý III – Thường xuyên lien hệ với cha mẹ vềviệc vệ sinh chăm nom trẻ. 15T ừ ngày01 / 05/2014 Đến ngày30 / 05/2014 Từ ngày01 / 05/2014 Đến ngày30 / 05/2014 Từ ngày01 / 05/2014 Đến ngày30 / 05/2014 Kết quả

Source: https://evbn.org
Category: Giáo Viên