luôn vui vẻ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nhưng Chủ Tịch Monson vẫn luôn luôn vui vẻ chịu đựng tất cả những điều đó.

But President Monson stays irrepressibly cheerful through it all.

LDS

Luôn vui vẻ thừa nhận khi mình sai.

Always happy to admit when I’m wrong.

OpenSubtitles2018. v3

Khi đến nơi, bọn trẻ luôn luôn vui vẻ chào: “Konnichiwa!”

Upon entering the building, the children always called out cheerily, “Konnichiwa!” —“Good day!”

jw2019

Cuối cùng cô muốn nhắc nhở các em, hãy bảo trọng và luôn vui vẻ nhé.

And as a final reminder, just be safe and have fun.

OpenSubtitles2018. v3

Chú lan bảo chúng tôi phải luôn vui vẻ.

Well, Uncle Ian says we should always be happy.

OpenSubtitles2018. v3

Taiana luôn vui vẻ và tràn ngập tình yêu thương.

Taiana was full of light and love.

LDS

Tôi thực sự muốn anh ấy luôn vui vẻ.

I so want him to be happy.

OpenSubtitles2018. v3

Họ không mệt mỏi và luôn vui vẻ.

They were tireless and cheerful.

LDS

Reim nói với Oz rằng không phải anh vẫn luôn vui vẻ như vậy.

Reim tells Oz that Break has not always been the way he is now.

WikiMatrix

Tôi luôn vui vẻ giúp đỡ các bạn bè Triều Tiên.

I’m always happy to accommodate my North Korean friends.

OpenSubtitles2018. v3

Khi ở bên anh, em luôn vui vẻ.

When I’m with you, I always have a good time.

OpenSubtitles2018. v3

Việc bán hàng luuon luôn vui vẻ.

Selling is always fun .

Hồ Vân Anh

Tôi luôn luôn vui vẻ khi trở về nhà.

I always returned home happy.

jw2019

Cô sống vui vẻ, không phải vì hoàn cảnh của mình được vui vẻ mà vì cô luôn vui vẻ.

She lived joyfully not because her circumstances were joyful but because she was joyful.

LDS

2 Cùng nhau hợp tác chặt chẽ: Đức Giê-hô-va và Chúa Giê-su luôn luôn vui vẻ hợp nhất.

2 Working Together in a Close Relationship: Jehovah and Jesus have always been joyfully united.

jw2019

Chúng em đã có thời gian rất tuyệt vì anh ấy biết phải làm cái gì để em luôn vui vẻ.

We had a really good time’cause he knew it was something that I had always wanted to do.

OpenSubtitles2018. v3

Vợ tôi luôn luôn vui vẻ, hạnh phúc và đa số những điều ấy có được từ việc phục vụ những người khác.

She was always joyously happy, and much of it came from service to others.

LDS

Vị giám trợ của bà, Jesús Santos Gumiel, nói: “Chị Guagliarello luôn luôn vui vẻ phục vụ trong mọi cách mà chị có thể phục vụ.

“Sister Guagliarello is always happy to serve in every way she can,” says her bishop, Jesús Santos Gumiel.

LDS

Ông vẫn còn hơi bị tê liệt và điếc, nhưng dù vậy, ông luôn vui vẻ và hiền hậu (do đó mà có danh hiệu “Vị thần cười đùa”).

He remains slightly crippled and deaf, but mirthful and auspicious nonetheless (hence the title, “The laughing god”).

WikiMatrix

Khi ông ấy đang hấp hối, ông ấy luôn luôn vui vẻ, ông ấy thật đáng yêu, chỉ có điều ông ấy lại cho rằng không ai nhận ra điều đó.

When he was dying, he was always cheerful, he was lovely, except when he thought no-one could see.

OpenSubtitles2018. v3

Quay lại giữa thập niên 90, internet không được tưởng tượng quan trọng như bây giờ, vì vậy rất dễ dàng để tìm được những người này và họ luôn luôn vui vẻ để nói chuyện.

Now back in the mid 90 ‘ s, the internet wasn’t nearly as fancy and as important as it is now, so it was really easy to find these people and they were always happy to talk .

QED

Trong lời bài hát, dựa trên nội dung và chủ đề của bộ phim, bài hát muốn gửi gắm đến người nghe rằng hãy luôn vui vẻ cũng như hy vọng một ngày mai tươi sáng, chỉ cần họ cười.

In the lyrics, based on lines and themes from the film, the singer is telling the listener to cheer up and that there is always a bright tomorrow, just as long as they smile.

WikiMatrix

Gia đình tôi luôn đầm ấm, vui vẻ và gần gũi với nhau.

Family life was close, warm, and full of joy.

jw2019

Source: https://evbn.org
Category: Vui Vẻ