Giải bóng đá ngoại hạng Scotland là gì? Chi tiết về Giải bóng đá ngoại hạng Scotland mới nhất 2021 | LADIGI

Bài này viết về giải đấu cao nhất trong mạng lưới hệ thống các giải bóng đá ở Scotland từ 1998 tới 2013. Đối với giải đấu cao nhất hiên nay, xem Scottish Premiership .

Giải bóng đá ngoại hạng Scotland
Thành lập 1998
Hủy bỏ 2013
Quốc gia 23px Flag of Scotland.svg 
Liên đoàn UEFA
Số đội 12 (2000–2013)
10 (1998–2000)
Cấp độ trong
hệ thống
1
Vô địch nhiều nhất Celtic (8)

Giải bóng đá ngoại hạng Scotland (tiếng Anh: Scottish Premier League hay SPL) từng là giải đấu cao nhất của các câu lạc bộ bóng đá Scotland. Giải được thành lập năm 1998 khi nó rút khỏi Scottish Football League (SFL). Giải bị hủy bỏ năm 2013,khi các đội của SPL & SFL sáp nhập trở thành hệ thống giải Scottish Professional Football League,[1] với giải đấu cao nhất là Scottish Premiership. Tổng cộng đã có 9 câu lạc bộ tham dự SPL, nhưng chỉ có hai câu lạc bộ Old Firm là Celtic và Rangers từng giành chức vô địch.

Mục lục

Các câu lạc bộ thành viên

[sửa|sửa mã nguồn]

Bài chi tiết cụ thể : List of Scottish Premier League clubs
Các câu lạc bộ đang tranh tài tại giải bóng đá ngoại hạng Scotland. Tên in nghiêng là các câu lạc bộ tranh tài ở mùa giải tiên phong 1998 / 1999

Club City/Town
Aberdeen Aberdeen
Celtic Glasgow
Dundee Dundee
Dundee United Dundee
Dunfermline Athletic Dunfermline
Falkirk Falkirk
Gretna Gretna
Hamilton Academical Hamilton
Heart of Midlothian Edinburgh
Hibernian Edinburgh
Inverness CT Inverness
Kilmarnock Kilmarnock
Livingston Livingston
Motherwell Motherwell
Partick Thistle Glasgow
Rangers Glasgow
Ross County Dingwall
St Johnstone Perth
St Mirren Paisley

Danh sách các đội vô địch

[sửa|sửa mã nguồn]

Năm Vô địch (số lần) Hạng nhì Vua phá lưới
1890-91 Dumbarton / Rangers (1) Celtic John Bell (Dumbarton) (20)
1891-92 Dumbarton (2) Celtic John Bell (Dumbarton) (23)
1892-93 Celtic (1) Rangers Sandy McMahon (Celtic) and John Campbell (Celtic) (11)
1893-94 Celtic (2) Hearts Sandy McMahon (Celtic) (16)
1894-95 Hearts (1) Celtic James Miller (Clyde) (12)
1895-96 Celtic (3) Rangers Allan Martin (Celtic) (19)
1896-97 Hearts (2) Hibernian William Taylor (Hearts) (12)
1897-98 Celtic (4) Rangers Robert C.Hamilton (Rangers) (18)
1898-99 Rangers (2) Hearts Robert C.Hamilton (Rangers) (25)
1899-00 Rangers (3) Celtic Robert C.Hamilton (Rangers) và William Michael (Hearts)(15)
1900-01 Rangers (4) Celtic Robert C.Hamilton (Rangers) (20)
1901-02 Rangers (5) Celtic William Maxwell (Third Lanark) (10)
1902-03 Hibernian (1) Dundee David Reid (Hibernian) (14)
1903-04 Third Lanark (1) Hearts Robert C.Hamilton (Rangers) (28)
1904-05 Celtic (5) Rangers Robert C.Hamilton (Rangers) và Jimmy Quinn (Celtic) (19)
1905-06 Celtic (6) Hearts Jimmy Quinn (Celtic) (20)
1906-07 Celtic (7) Dundee Jimmy Quinn (Celtic) (29)
1907-08 Celtic (8) Falkirk John Simpson (Falkirk) (32)
1908-09 Celtic (9) Dundee John Hunter (Dundee) (29)
1909-10 Celtic (10) Falkirk Jimmy Quinn (Celtic) và John Simpson (Falkirk) (24)
1910-11 Rangers (6) Aberdeen Willie Reid (Rangers) (38)
1911-12 Rangers (7) Celtic Willie Reid (Rangers) (33)
1912-13 Rangers (8) Celtic James Reid (Airdrieonians) (30)
1913-14 Celtic (11) Rangers James Reid (Airdrieonians) (27)
1914-15 Celtic (12) Hearts Tom Gracie (Hearts) và James Richardson (Ayr) (29)
1915-16 Celtic (13) Rangers James McColl (Celtic) (34)
1916-17 Celtic (14) Morton Bert Yarnall (Airdrieonians) (39)
1917-18 Rangers (9) Celtic Hugh Ferguson (Motherwell) (35)
1918-19 Celtic (15) Rangers David McLean (Rangers) (29)
1919-20 Rangers (10) Celtic Hugh Ferguson (Motherwell) (33)
1920-21 Rangers (11) Celtic Hugh Ferguson (Motherwell) (43)
1921-22 Celtic (16) Rangers Duncan Walker (St. Mirren) (45)
1922-23 Rangers (12) Airdrie John White (Hearts) (30)
1923-24 Rangers (13) Airdrie David Halliday (Dundee) (38)
1924-25 Rangers (14) Airdrie Willie Devlin (Cowdenbeath) (33)
1925-26 Celtic (17) Airdrie Willie Devlin (Cowdenbeath) (40)
1926-27 Rangers (15) Motherwell Jimmy McGrory (Celtic) (49)
1927-28 Rangers (16) Celtic Jimmy McGrory (Celtic) (47)
1928-29 Rangers (17) Celtic Evelyn Morrison (Falkirk) (43)
1929-30 Rangers (18) Motherwell Benny Yorston (Aberdeen) (38)
1930-31 Rangers (19) Celtic Barney Battles (Hearts) (44)
1931-32 Motherwell (1) Rangers Willie MacFadyen (Motherwell) (52)
1932-33 Rangers (20) Motherwell Willie MacFadyen (Motherwell) (45)
1933-34 Rangers (21) Motherwell Jimmy Smith (Rangers) (41)
1934-35 Rangers (22) Celtic Jimmy Smith (Rangers) (36)
1935-36 Celtic (18) Rangers Jimmy McGrory (Celtic) (50)
1936-37 Rangers (23) Aberdeen David Wilson (Hamilton) (34)
1937-38 Celtic (19) Hearts Andy Black (Hearts) (40)
1938-39 Rangers (24) Celtic Alex Venters (Rangers) (35)
1940-46 Không tổ chức vì Chiến tranh thế giới lần thứ 2
1946-47 Rangers (25) Hibernian Bobby Mitchell (Third Lanark) (22)
1947-48 Hibernian (2) Rangers Archie Aikman (Falkirk) (20)
1948-49 Rangers (26) Dundee Alexander Stott (Dundee) (30)
1949-50 Rangers (27) Hibernian Willie Bauld (Hearts) (30)
1950-51 Hibernian (3) Rangers Lawrie Reilly (Hibernian) (22)
1951-52 Hibernian (4) Rangers Lawrie Reilly (Hibernian) (27)
1952-53 Rangers (28) Hibernian Lawrie Reilly (Hibernian) và Charles Fleming (East Fife) (30)
1953-54 Celtic (20) Hearts Jimmy Wardhaugh (Hearts) (27)
1954-55 Aberdeen (1) Celtic Willie Bauld (Hearts) (21)
1955-56 Rangers (29) Aberdeen Jimmy Wardhaugh (Hearts) (28)
1956-57 Rangers (30) Hearts Hugh Baird (Airdrieonians) (33)
1957-58 Hearts (3) Rangers Jimmy Wardhaugh (Hearts) và Jimmy Murray (28)
1958-59 Rangers (31) Hearts Joe Baker (Hibernian) (25)
1959-60 Hearts (4) Kilmarnock Joe Baker (Hibernian) (42)
1960-61 Rangers (32) Kilmarnock Alex Harley (Third Lanark) (42)
1961-62 Dundee (1) Rangers Alan Gilzean (Dundee) (24)
1962-63 Rangers (33) Kilmarnock Jimmy Millar (Rangers) (27)
1963-64 Rangers (34) Kilmarnock Alan Gilzean (Dundee) (32)
1964-65 Kilmarnock (1) Hearts Jim Forrest (Rangers) (30)
1965-66 Celtic (21) Rangers Joe McBride (Celtic) và Alex Ferguson (Dunfermline) (31)
1966-67 Celtic (22) Rangers Stevie Chalmers (Celtic) (21)
1967-68 Celtic (23) Rangers Bobby Lennox (Celtic) (32)
1968-69 Celtic (24) Rangers Kenneth Cameron (Dundee United) (26)
1969-70 Celtic (25) Rangers Colin Stein (Rangers) (24)
1970-71 Celtic (26) Aberdeen Harry Hood (Celtic) (22)
1971-72 Celtic (27) Aberdeen Joe Harper (Aberdeen) (33)
1972-73 Celtic (28) Rangers Alan Gordon (Hibernian) (27)
1973-74 Celtic (29) Hibernian John “Dixie” Deans (Celtic) (26)
1974-75 Rangers (35) Hibernian Andy Gray và Willie Pettigrew (Motherwell) (20)

Scottish Premier Division ( 1976 – 1998 )

[sửa|sửa mã nguồn]

Năm Vô địch (số lần) Hạng nhì Vua phá lưới
1975-76 Rangers (36) Celtic Kenny Dalglish (Celtic) (24)
1976-77 Celtic (30) Rangers Willie Pettigrew (Motherwell) (21)
1977-78 Rangers (37) Aberdeen Derek Johnstone (Rangers) (25)
1978-79 Celtic (31) Rangers Andy Ritchie (Morton) (22)
1979-80 Aberdeen (2) Celtic Douglas Somner (St. Mirren) (25)
1980-81 Celtic (32) Aberdeen Frank McGarvey (Celtic) (23)
1981-82 Celtic (33) Aberdeen George McCluskey (Celtic) (21)
1982-83 Dundee United (1) Celtic Charlie Nicholas (Celtic) (29)
1983-84 Aberdeen (3) Celtic Brian McClair (Celtic) (23)
1984-85 Aberdeen (4) Celtic Frank McDougall (Aberdeen) (22)
1985-86 Celtic (34) Hearts Ally McCoist (Rangers) (24)
1986-87 Rangers (38) Celtic Brian McClair (Celtic) (35)
1987-88 Celtic (35) Hearts Tommy Coyne (Dundee) (33)
1988-89 Rangers (39) Aberdeen Mark McGhee (Celtic) và Charlie Nicholas (Aberdeen) (16)
1989-90 Rangers (40) Aberdeen John Robertson (Hearts) (17)
1990-91 Rangers (41) Aberdeen Tommy Coyne (Celtic) (18)
1991-92 Rangers (42) Hearts Ally McCoist (Rangers) (34)
1992-93 Rangers (43) Aberdeen Ally McCoist (Rangers) (34)
1993-94 Rangers (44) Aberdeen Mark Hateley (Rangers) (22)
1994-95 Rangers (45) Motherwell Tommy Coyne (Motherwell) (16)
1995-96 Rangers (46) Celtic Pierre van Hooijdonk (Celtic) (26)
1996-97 Rangers (47) Celtic Jorge Cadete (Celtic) (25)
1997-98 Celtic (36) Rangers Marco Negri (Rangers) (32)

Scottish Premier League ( 1999 – nay )

[sửa|sửa mã nguồn]

Năm Vô địch (số lần) Hạng nhì Vua phá lưới
1998-99 Rangers (48) Celtic Henrik Larsson (Celtic) (29)
1999-00 Rangers (49) Celtic Mark Viduka (Celtic) (25)
2000-01 Celtic (37) Rangers Henrik Larsson (Celtic) (35)
2001-02 Celtic (38) Rangers Henrik Larsson (Celtic) (29)
2002-03 Rangers (50) Celtic Henrik Larsson (Celtic) (28)
2003-04 Celtic (39) Rangers Henrik Larsson (Celtic) (30)
2004-05 Rangers (51) Celtic John Hartson (Celtic) (25)
2005-06 Celtic (40) Heart of Midlothian Kris Boyd (Rangers) (32)
2006-07 Celtic (41) Rangers Kris Boyd (Rangers) (19)
2007-08 Celtic (42) Rangers Scott McDonald (Celtic) (25)
2008-09 Rangers (52) Celtic Kris Boyd (Rangers) (27)
2009-10 Rangers (53) Celtic Kris Boyd (Rangers) (23)
2010-11 Rangers (54) Celtic
2011-12 Celtic (43) Rangers
2012-13 Celtic (44) Motherwell

Tổng kết

[sửa|sửa mã nguồn]

Số lần vô địch Câu lạc bộ
54 Rangers
44 Celtic
4 Aberdeen
4 Hibernian
4 Heart of Midlothian
2 Dumbarton
1 Dundee
1 Dundee United
1 Kilmarnock
1 Motherwell
1 Third Lanark

Tham khảo

[sửa|sửa mã nguồn]

  1. ^ “ Scottish Football League clubs vote in favour of a proposed merger with the Scottish Premier League ”. BBC Sport .

Source: https://evbn.org
Category: Giải Đấu