Giá vàng Hải Hậu Giao Thủy

Giá vàng Hải Hậu Giao Thủy Hôm Nay

Giá vàng 99,9 tại hiệp hội vàng bạc Giao Thủy, Hải Hậu, Nam Định vừa cập nhật mới nhất hôm nay như sau

LOẠI VÀNG
MUA VÀO
BÁN RA
VÀNG 99,9%
5.285.000
5.325.000

Đơn vị tính: đồng/chỉ

Trên đây giá vàng Hải Hậu Giao Thủy Nam Định hôm nay

Bảng chi tiết các loại vàng khác trong cả nước mới nhất

Giá vàng ta, vàng tây mới nhất hôm nay như sau
– Giá vàng miếng SJC tại Công ty vàng bạc đá quí Sài Gòn niêm yết ở mức 66.050.000 – 66.750.000 đồng/lượng (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nhẫn 24k 99,99 SJC niêm yết với giá 53.100.000 – 54.000.000 đồng/lượng(mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 24k 99,99%: 52.800.000 – 53.600.000 đồng/lượng(mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 24k 99%: hiện niêm yết ở mức 51.769.000 – 53.069.000 đồng/lượng(mua vào – bán ra)
– Giá vàng 18k: hiện niêm yết ở mức 38.354.000 – 40.354.000 đồng/lượng(mua vào – bán ra)
– Giá vàng 14k: niêm yết 29.402.000 – 31.402.000 đồng/lượng(mua vào – bán ra)
– Giá vàng 10k: hiện giao dịch ở mức 20.503.000 – 22.503.000 đồng/lượng(mua vào – bán ra)
Dưới đây là bảng giá vàng chi tiết

LOẠI VÀNG
MUA VÀO
BÁN RA

PNJ
66.050.000

66.700.000

DOJI
66.000.000
66.700.000

Phú Quí SJC
66.000.000

66.700.000

Bảo Tín Minh Châu
66.050.000

66.680.000

SJC Mi Hồng
66.150.000

66.650.000

SJC tại Hà Nội
66.050.000

66.770.000

SJC tại Đà Nẵng
66.050.000

66.770.000

SJC HCM
66.050.000

66.750.000

Nhẫn SJC 99,99
53.100.000

54.000.000

Nữ trang 99,99
52.800.000

53.600.000

Nữ trang 99%
51.769.000

53.069.000

Nữ trang 75%
38.354.000

40.354.000

Nữ trang 58,3%
29.402.000

31.402.000

Nữ trang 41%
20.503.000

22.503.000

– Giá vàng miếng SJC tại Công ty vàng bạc đá quí Sài Gòn niêm yết ở mức 66.050.000 – 66.750.000 đồng/lượng (mua vào – bán ra)- Giá vàng nhẫn 24k 99,99 SJC niêm yết với giá 53.100.000 – 54.000.000 đồng/lượng(mua vào – bán ra)- Giá vàng nữ trang 24k 99,99%: 52.800.000 – 53.600.000 đồng/lượng(mua vào – bán ra)- Giá vàng nữ trang 24k 99%: hiện niêm yết ở mức 51.769.000 – 53.069.000 đồng/lượng(mua vào – bán ra)- Giá vàng 18k: hiện niêm yết ở mức 38.354.000 – 40.354.000 đồng/lượng(mua vào – bán ra)- Giá vàng 14k: niêm yết 29.402.000 – 31.402.000 đồng/lượng(mua vào – bán ra)- Giá vàng 10k: hiện giao dịch ở mức 20.503.000 – 22.503.000 đồng/lượng(mua vào – bán ra)

Đơn vị tính đồng/lượng

Giá vàng DOJI

Giá vàng miếng SJC DOJI hôm nay mua vào: 6.600.000, bán ra: 6.670.000 đồng/chỉ
Giá vàng DOJI Hưng Thịnh Vượng mua vào: 5.300.000, bán ra: 5.395.000 đồng/chỉ
Vàng nữ trang 24k 99,99 mua vào: 5.265.000, bán ra: 5.365.000 đồng/chỉ
Nữ trang 24k 99,9 mua vào: 5.255.000, bán ra: 5.355.000 đồng/chỉ
Nữ trang 24k 99 mua vào: 5.185.000, bán ra: 5.320.000 đồng/chỉ
Vàng nữ trang 18k (vàng tây) mua vào: 3.875.000, bán ra: 5.320.000 đồng/chỉ
Vàng nữ trang 16k (vàng tây) mua vào: 3.525.000, bán ra: 4.540.000 đồng/chỉ
Vàng nữ trang 14k (vàng tây) mua vào: 2.950.000, bán ra: 3.870.000 đồng/chỉ
Vàng nữ trang 10k (vàng tây) mua vào: 2.175.000, bán ra: 2.310.000 đồng/chỉ

Bảng giá vàng ta vàng tây mới nhất hôm nay tại DOJI

LOẠI VÀNG
MUA VÀO
BÁN RA

SJC DOJI
6.600.000
6.670.000

Hưng Thịnh Vượng
5.300.000
5.395.000

Nguyên liệu 99.99
5.295.000
5.315.000

Nguyên liệu 99.9
5.290.000
5.310.000

Nữ trang 99.99
5.265.000
5.365.000

Nữ trang 99.9
5.255.000
5.355.000

Nữ trang 99
5.185.000
5.320.000

Nữ trang 18k
3.875.000
5.320.000

Nữ trang 16k
3.525.000
4.540.000

Nữ trang 14k
2.950.000
3.870.000

Nữ trang 10k
2.175.000
2.310.000

Giá vàng 610, 680, 750, 980, 985, 9999 là vàng gì?

Giá vàng 610 hôm nay

– Vàng 610 là vàng gì? Vàng 610 là vàng có 61% là vàng nguyên chất và 39% còn lại là các kim loại khác, Nếu quy đổi ra Karat thì sẽ là 14,64K
– Giá vàng 610 hôm nay tại Mi Hồng 31.900.000 – 33.600.000 đồng/lượng.

Giá vàng 680 hôm nay

– Vàng 680 là vàng gì? Vàng 610 là vàng có 68% là vàng nguyên chất và 32% còn lại là các kim loại khác, Nếu quy đổi ra Karat thì sẽ là 16,32K
– Giá vàng 680 Mi Hồng 32.900.000 – 34.600.000 đồng/lượng.

Giá vàng 750 hôm nay

– Vàng 750 là vàng gì? Vàng 750 là vàng có 75% là vàng nguyên chất và 25% còn lại là các kim loại khác, Nếu quy đổi ra Karat thì sẽ là 18K
– Giá vàng 750 Mi Hồng 37.700.000 – 39.700.000 đồng/lượng.

Giá vàng 980 hôm nay

– Vàng 980 là vàng gì? Vàng 980 hay còn gọi là vàng 98, là vàng có 98% là vàng nguyên chất và 2% còn lại là các kim loại khác, Nếu quy đổi ra Karat thì sẽ là 23,52K
– Giá vàng 980 Mi Hồng 51.700.000 – 52.700.000 đồng/lượng.

Giá vàng 985 hôm nay

– Vàng 985 là vàng gì? Vàng 985 là vàng có 98,5% là vàng nguyên chất và 1,5% còn lại là các kim loại khác, Nếu quy đổi ra Karat thì sẽ là 23,64K
– Giá vàng 985 Mi Hồng 52.000.000 – 53.000.000 đồng/lượng.

Giá vàng 99,9 hôm nay

– Vàng 99,99 là vàng gì? Vàng 99,99 là vàng có 99,99 là vàng nguyên chất, hay còn họi là vàng nguyên chất, Nếu quy đổi ra Karat thì sẽ là 24K
– Giá vàng nhẫn 99,9 tại Mi Hồng 53.000.000 – 53.600.000 đồng/lượng.

Giá vàng miếng SJC tại Mi Hồng

– Giá vàng miếng Mi Hồng hôm nay 66.050.000 – 66.770.000 đồng/lượng.

Giá vàng miếng SJC DOJI hôm nay mua vào: 6.600.000, bán ra: 6.670.000 đồng/chỉGiá vàng DOJI Hưng Thịnh Vượng mua vào: 5.300.000, bán ra: 5.395.000 đồng/chỉVàng nữ trang 24k 99,99 mua vào: 5.265.000, bán ra: 5.365.000 đồng/chỉNữ trang 24k 99,9 mua vào: 5.255.000, bán ra: 5.355.000 đồng/chỉNữ trang 24k 99 mua vào: 5.185.000, bán ra: 5.320.000 đồng/chỉVàng nữ trang 18k (vàng tây) mua vào: 3.875.000, bán ra: 5.320.000 đồng/chỉVàng nữ trang 16k (vàng tây) mua vào: 3.525.000, bán ra: 4.540.000 đồng/chỉVàng nữ trang 14k (vàng tây) mua vào: 2.950.000, bán ra: 3.870.000 đồng/chỉVàng nữ trang 10k (vàng tây) mua vào: 2.175.000, bán ra: 2.310.000 đồng/chỉ- Vàng 610 là vàng gì? Vàng 610 là vàng có 61% là vàng nguyên chất và 39% còn lại là các kim loại khác, Nếu quy đổi ra Karat thì sẽ là 14,64K- Giá vàng 610 hôm nay tại Mi Hồng 31.900.000 – 33.600.000 đồng/lượng.- Vàng 680 là vàng gì? Vàng 610 là vàng có 68% là vàng nguyên chất và 32% còn lại là các kim loại khác, Nếu quy đổi ra Karat thì sẽ là 16,32K- Giá vàng 680 Mi Hồng 32.900.000 – 34.600.000 đồng/lượng.- Vàng 750 là vàng gì? Vàng 750 là vàng có 75% là vàng nguyên chất và 25% còn lại là các kim loại khác, Nếu quy đổi ra Karat thì sẽ là 18K- Giá vàng 750 Mi Hồng 37.700.000 – 39.700.000 đồng/lượng.- Vàng 980 là vàng gì? Vàng 980 hay còn gọi là vàng 98, là vàng có 98% là vàng nguyên chất và 2% còn lại là các kim loại khác, Nếu quy đổi ra Karat thì sẽ là 23,52K- Giá vàng 980 Mi Hồng 51.700.000 – 52.700.000 đồng/lượng.- Vàng 985 là vàng gì? Vàng 985 là vàng có 98,5% là vàng nguyên chất và 1,5% còn lại là các kim loại khác, Nếu quy đổi ra Karat thì sẽ là 23,64K- Giá vàng 985 Mi Hồng 52.000.000 – 53.000.000 đồng/lượng.- Vàng 99,99 là vàng gì? Vàng 99,99 là vàng có 99,99 là vàng nguyên chất, hay còn họi là vàng nguyên chất, Nếu quy đổi ra Karat thì sẽ là 24K- Giá vàng nhẫn 99,9 tại Mi Hồng 53.000.000 – 53.600.000 đồng/lượng.- Giá vàng miếng Mi Hồng hôm nay 66.050.000 – 66.770.000 đồng/lượng.