Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội 2020 – Trường THPT Hoàng Mai

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú 1 THPT Chu Văn An 43.25 2 THPT Chu Văn An 41.75 tiếng Nhật 3 THPT Phan Đình Phùng 40.5 4 THPT Phạm Hồng Thái 37.5 5 THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình 36 6 THPT Tây Hồ 34.25 7 THPT Thăng Long 40.5 8 THPT Việt Đức 40 9 THPT Việt Đức 38 tiếng Nhật 10 THPT Việt Đức 33 tiếng Đức 11 THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm 37.75 12 THPT Trần Nhân Tông 37.25 13 THPT Đoàn Kết – Hai Bà Trưng 36 14 THPT Kim Liên 41.5 15 THPT Kim Liên 38 tiếng Nhật 16 THPT Yên Hòa 40.25 17 THPT Nhân Chính 39.25 18 THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa 38 19 THPT Cầu Giấy 38 20 THPT Quang Trung – Đống Đa 35.75 21 THPT Đống Đa 35 22 THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân 33.25 23 THPT Khương Đình 32 24 THPT Hoàng Văn Thụ 33.25 25 THPT Việt Nam – Ba Lan 31.5 26 THPT Trương Định 29 27 THPT Ngọc Hồi 31.75 28 THPT Ngô Thì Nhậm 31.5 29 THPT Đông Mỹ 29.25 30 THPT Nguyễn Quốc Trinh 26 31 THPT Nguyễn Gia Thiều 39.75 32 THPT Lý Thường Kiệt 34.5 33 THPT Cao Bá Quát – Gia Lâm 33 34 THPT Yên Viên 31.5 35 THPT Phúc Lợi 29 36 THPT Thạch Bàn 31.75 37 THPT Nguyễn Văn Cừ 31 38 THPT Dương Xá 31 39 THPT Liên Hà 34.5 40 THPT Mê Linh 33.5 41 THPT Đông Anh 29 42 THPT Cổ Loa 31.5 43 THPT Bắc Thăng Long 30.25 44 THPT Vân Nội 30 45 THPT Sóc Sơn 30.75 46 THPT Đa Phúc 29 47 THPT Kim Anh 28.5 48 THPT Tiền Phong 26.5 49 THPT Xuân Giang 26.25 50 THPT Yên Lãng 29 51 THPT Trung Giã 27.5 52 THPT Quang Minh 25 53 THPT Minh Phú 24.25 54 THPT Tiến Thịnh 21 55 THPT Tự Lập 22 56 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 39.75 57 THPT Xuân Đỉnh 36.75 58 THPT Đan Phượng 30 59 THPT Thượng Cát 30 60 THPT Hoài Đức A 30 61 THPT Trung Văn 29 62 THPT Vạn Xuân – Hoài Đức 27.5 63 THPT Hồng Thái 25.5 64 THPT Xuân Phương 31.5 65 THPT Tân Lập 27.25 66 THPT Đại Mỗ 24 67 THPT Hoài Đức B 28 68 THPT Hoài Đức C 24.25 69 THPT Sơn Tây 24.5 70 THPT Sơn Tây 32.5 tiếng Pháp 71 THPT Dân tộc nội trú 31 72 THPT Tùng Thiện 32.25 73 THPT Ngọc Tảo 26.25 74 THPT Ngô Quyền – Ba Vì 23 75 THPT Phúc Thọ 24.5 76 THPT Vân Cốc 21 77 THPT Quảng Oai 26 78 THPT Ba Vì 20 79 THPT Xuân Khanh 20 80 THPT Bất Bạt 13 81 THPT Minh Quang 13 82 THPT Quốc Oai 34 83 THPT Thạch Thất 30.75 84 THPT Phùng Khắc Khoan – Thạch Thất 27 85 THPT Hai Bà Trưng – Thạch Thất 25.5 86 THPT Cao Bá Quát – Quốc Oai 21.5 87 THPT Minh Khai 23.2 88 THPT Phan Huy Chú – Quốc Oai 23.5 89 THPT Bắc Lương Sơn 18 90 THPT Lê Quý Đôn – Hà Đông 40 91 THPT Quang Trung – Hà Đông 35.75 92 THPT Chương Mỹ A 32.5 93 THPT Lê Lợi – Hà Đông 31.75 94 THPT Thanh Oai B 29 95 THPT Nguyễn Du – Thanh Oai 27 96 THPT Trần Hưng Đạo – Hà Đông 29.25 97 THPT Xuân Mai 26.5 98 THPT Thanh Oai A 23.75 99 THPT Chúc Động 24 100 THPT Chương Mỹ B 22.25 101 THPT Thường Tín 30 102 THPT Đồng Quan 26.25 103 THPT Phú Xuyên A 26.75 104 THPT Tô Hiệu – Thường Tín 18 105 THPT Vân Tảo 21 106 THPT Tân Dân 22 107 THPT Nguyễn Trãi – Thường Tín 24.5 108 THPT Lý Tử Tấn 17.5 109 THPT Phú Xuyên B 21 110 THPT Mỹ Đức A 31 111 THPT Ứng Hòa A 26.5 112 THPT Trần Đăng Ninh 20.75 113 THPT Mỹ Đức B 23.5 114 THPT Ứng Hòa B 19 115 THPT Hợp Thanh 19 116 THPT Mỹ Đức C 16.5 117 THPT Lưu Hoàng 13 118 THPT Đại Cường 12.5 119 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 52 chương trình song ngữ tiếng Pháp 120 THPT Chu Văn An 47.25 chương trình song ngữ tiếng Pháp 121 THPT Việt Đức 30.75 chương trình song ngữ tiếng Pháp 122 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 39 Chuyên Văn 123 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 39.25 Chuyên Sử 124 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 38 Chuyên Địa 125 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 43.6 Chuyên tiếng Anh 126 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 42 Chuyên tiếng Nga 127 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 43.3 Chuyên tiếng Trung 128 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 52 Song ngữ tiếng Pháp 129 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 42.5 Chuyên tiếng Pháp 130 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 38.5 Chuyên Toán 131 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 37.25 Chuyên Tin 132 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 41.5 Chuyên Lý 133 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 44 Chuyên Hóa 134 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 37 Chuyên Sinh 135 THPT chuyên Nguyễn Huệ 37.75 Chuyên Văn 136 THPT chuyên Nguyễn Huệ 32.75 Chuyên Sử 137 THPT chuyên Nguyễn Huệ 34.75 Chuyên Địa 138 THPT chuyên Nguyễn Huệ 40 Chuyên tiếng Anh 139 THPT chuyên Nguyễn Huệ 39 Chuyên tiếng Nga 140 THPT chuyên Nguyễn Huệ 40 Chuyên tiếng Pháp 141 THPT chuyên Nguyễn Huệ 35.25 Chuyên Toán 142 THPT chuyên Nguyễn Huệ 36 Chuyên Tin 143 THPT chuyên Nguyễn Huệ 38.5 Chuyên Lý 144 THPT chuyên Nguyễn Huệ 40.25 Chuyên Hóa 145 THPT chuyên Nguyễn Huệ 33 Chuyên Sinh 146 THPT Chu Văn An 38.25 Chuyên Văn 147 THPT Chu Văn An 37.5 Chuyên Sử 148 THPT Chu Văn An 37.25 Chuyên Địa 149 THPT Chu Văn An 40.5 Chuyên tiếng Anh 150 THPT Chu Văn An 33.95 Chuyên tiếng Pháp 151 THPT Chu Văn An 35 Chuyên Toán 152 THPT Chu Văn An 32.5 Chuyên Tin 153 THPT Chu Văn An 39 Chuyên Lý 154 THPT Chu Văn An 41 Chuyên Hóa 155 THPT Chu Văn An 47.25 Song ngữ tiếng Pháp 156 THPT Chu Văn An 33.75 Chuyên Sinh 157 THPT Sơn Tây 33.5 Chuyên Văn 158 THPT Sơn Tây 25.5 Chuyên Sử 159 THPT Sơn Tây 31.5 Chuyên Địa 160 THPT Sơn Tây 34.95 Chuyên Anh 161 THPT Sơn Tây 33.75 Chuyên Toán 162 THPT Sơn Tây 27.25 Chuyên Tin 163 THPT Sơn Tây 32.25 Chuyên Lý 164 THPT Sơn Tây 28.75 Chuyên Hóa 165 THPT Sơn Tây 23.75 Chuyên Sinh

Source: https://evbn.org
Category : blog Leading