Bộ đề luyện thi violympic môn Toán lớp 1
BỘ ĐỀ LUYỆN THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 1 Vòng 1
Họ & tên:……………………………………….. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN 1: Vòng 1
Bạn đang đọc: Bộ đề luyện thi violympic môn Toán lớp 1
Bài 1: Hoàn thành phép tính
( Điền những chữ số thích hợp vào chỗ chấm để được phép tính đúng, sau đó viết lại phép tính hoàn hảo vào ô đáp án )
Câu 1.1 : …. 6 + 2 …. = 48
Câu 1.2 : 3 …. + 52 = … 6
Câu 1.3 : 3 … + … 5 = 59
Câu 1.4 : …. 2 + 31 = 9 ….
Câu 1.5 : 9 ………. 1 = 16
Câu 1.6 : … 7 – 3 … = 11
Câu 1.7 : 5 ………. 1 = 21
Câu 1.8 : 7 ……… 1 = 24
Câu 1.9 : … 4 – 12 = 4 ….
Câu 1.10 : 75 + … 3 = 9 …
Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Câu 2.1 : 7 …. < 71 Câu 2.2 : 45 + 14 ......... = 28 Câu 2.3 : 46 ........ + 50 = 84 Câu 2.4 : Có tổng thể bao nhiêu số lớn hơn 42 nhưng nhỏ hơn 76 ? Câu 2.5 : Hòa nghĩ ra 1 số ít mà khi lấy số đó trừ đi 14 thì cũng được hiệu quả bằng với tác dụng khi lấy 20 cộng với 11. Hỏi Hòa nghĩ ra số nào ?
Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 3.1 : Số liền sau số 45 là số : …………..
Câu 3.2 : Năm nay bố 38 tuổi, con 12 tuổi. Hỏi bố hơn con bao nhiêu tuổi ? Câu 3.3 : 73 – 21 + = 67
Câu 3.4 : … – 34 = 52 – 11
Câu 3.5 : Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà mỗi số đó đều có chữ số 8. Câu 3.6 : Biết số A = 78 – 14. Vậy số liền sau số A là số ……..
Câu 3.7 : Hãy cho biết có toàn bộ bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 45 ?
Câu 3.8 : Năm nay mẹ 59 tuổi, mẹ hơn con 25 tuổi. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi ? Câu 3.9 : 25 – 12 + 46 = 23 + …..
Câu 3.10 : Trong lớp 1A, tổ một có 13 bạn. Nếu tổ một thêm 2 bạn nữa thì số bạn ở tổ một bằng số bạn ở tổ hai. Hỏi cả hai tổ có bao nhiêu bạn ?
| 5 – 1 7 – 5 | 6 – 3 | 6 + 2 9 |
| 6 – 5 5 – 5 | 7 – 2 | 10 2 + 4 |
Bài 2 : Vượt chướng ngại vật .
Tính
1, 5 – 3 = …….
2, 4 – 3 = ……
3, 2 – 1 + 4 = …….
4, 3 + 1 = …….
5, 5 – 2 = ……
Bài 3 : Điền vào chỗ ……
1, 3 + 5 = ……
2, 2 + 6 = ……
3, 7 + 1 = …….
4, 6 – 4 = ………
5, 5 – 2 + 3 = ……..
6, 4 + 4 = ……..
Điền dấu >, <, = vào chỗ .....
7, 2 + 5 ..... 4 – 2 – 1
8, 2 + 2 ..... 5
9, 7 – 3 ..... 6 – 6
10, 8 – 2 – 1 ....... 3 + 4
| 8 – 4 | 8 – 8 | 7 + 3 | 6 – 3 – 2 | 1 + 2 + 5 |
| 7 – 5 | 1 + 2 + 3 | 3 + 4 | 2 + 3 + 4 | 9 – 6 |
Bài 2:Đi tìm kho báu
Tính 1, 5 + 3 = …….
2, 9 – 4 = ……
3, 8 – 5 + 3 = …….
4, 9 – 3 – 2 = …….
5, 10 – 6 + 3 = ……
6, 1 + 4 + 5 = …….
7, 1 + 2 + 7 = …….
8, 10 – 5 = ……..
9, 1 + 3 + 5 = …….
10,10 – 5 – 3 = …..
11,10 – 4 – 3 = ……
12,10 – 7 + 2 = ……
Điền dấu >, <, = vào chỗ .....
13, 8 – 3 + 2 ..... 10 – 3 – 2
14,9 – 5 ..... 8 – 3 - 1
15,9 – 3 ..... 10 – 5 + 3
16,7 – 4 + 2 ....... 10 - 6
Bài 3: Tìm cặp bằng nhau
| 8 – 4 – 3 | 4 + 2 | 7 + 2 | 8 – 6 – 2 | 5 – 4 + 3 |
| 6 – 4 + 3 | 5 + 2 | 6 + 4 | 7 – 4 + 5 | 7 – 6 + 4 |
| 5 – 4 + 2 | 4 + 5 | 9 – 6 + 1 | 3 – 2 – 1 | 4 + 3 |
| 7 + 3 | 5 + 3 | 4 – 2 – 1 | 8 – 3 – 2 | 8 – 2 |
Bài 1:Tìm cặp bằng nhau
| 5 + 4 – 3 | 6 + 3 – 1 | 6 – 2 | 9 + 1 |
| 3 + 2 | 6 + 1 | 4 – 3 – 1 | 9 – 4 |
| 2 + 7 – 7 | 5 – 5 + 1 | 5 + 4 – 1 | 5 + 5 |
| 8 + 1 | 9 – 3 + 1 | 6 – 6 | 8 – 3 – 3 |
| 1 + 3 | 8 – 3 – 4 | 1 + 2 + 3 | 9 |
Bài 2: Sắp xếp các ô có giá trị tăng dần:
| 1 + 2 | 10 – 4 – 4 | 2 + 7 – 1 | 9 – 8 | 3 + 4 – 1 |
| 6 – 5 – 1 | 3 + 6 – 5 | 6 + 3 | 6 + 1 | 5 + 3 + 2 |
Bài 3: Vượt chướng ngại vật.
1, Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 6 = 10 – …….
2, Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào chỗ chấm : 2 + 6 ....... 3
3, Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 5 - ........ = 7 – 6 + 3
4, Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 9 - 6 + ......... = 7
5, Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 2 + 4 + ....... = 7 + 2 + 1
Họ tên : ………………………………………………… ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN 1 : Vòng 5
Bài 1 : Điền số thích hợp vào chỗ ……
1, 10 = 5 + …… + 3
2, 3 + 6 = 4 + ……
3, 7 + 2 – ….. = 6
4, Các số 3,6,7,1,9,2 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là 9, …, 6,3,2,1 .
5, 3 + 4 – 1 < 5 + ..... < 8
6, 4 + 6 – 2 = ........
7, Số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 7 là : .....
8, Số tự nhiên nhỏ hơn 8 và lớn hơn 6 là : .....
Điền dấu >, <, = vào chỗ .....
9, 3 + 4 ..... 5 + 2
10, 9 – 5 + 3 – 1 ....... 4 + 2
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Bài 2: Tìm cặp bằng nhau
| 7 + 3 – 9 | 7 – 3 – 1 | 3 – 2 – 1 | 1 + 4 + 4 | 1 + 2 + 3 + 4 |
| 2 + 4 – 1 | 5 + 4 + 1 | 4 + 5 – 7 | 2 + 2 + 2 | 2 + 8 – 1 |
| 1 + 4 – 2 | 8 + 2 – 6 | 6 + 3 – 1 | 5 + 4 – 3 | 3 + 6 – 4 |
| 8 – 1 – 6 | 5 + 1 – 6 | 5 – 3 + 6 | 6 + 2 – 4 | 6 – 2 – 2 |
Bài 3 : Cóc vàng tài ba Điền số thích hợp vào chỗ ……
| 1, 6 – …. = 2 | ( A. 5 , | B. 4 , | C . | 8 , | D. 3 ) |
| 2, 3 + 4 + 2 = …… | ( A. 7 , | B. 8 , | C . | 6 , | D. 9 ) |
| 3,6 – 5 = ……. | ( A. 3 , | B. 2 , | C . | 4 , | D. 1 ) |
| 4, 6 + 1 = 8 – …… | ( A. 3 , | B. 2 , | C . | 1 , | D. 7 ) |
| 5, 9 – 6 + ….. = 5 | ( A. 4 , | B. 2 , | C . | 3 , | D. 1 ) |
| 6, 4 + 4 – …… = 2 | ( A. 5 , | B. 6 , | C . | 4 , | D. 3 ) |
| 7,5 + …… = 7 – 3 + 2 | ( A. 1 , | B. 4 , | C . | 3 , | D. 2 ) |
8, Tất cả những số tự nhiên nhỏ hơn 5 là
A. ( 0,1,2,3,4 và 5 ), B. ( 0,1,2,3, và 4 )
C. ( 2,3,4 và 5 ), D. ( 1,2,3, và 4 )
9, 3 + 1 + 2 + 4 = 1 + ……. ( A. 7, B. 9, C. 8, D. 5 )
10, Phép tính có tác dụng > 4 ….. < 8 A. ( 8 – 4 - 1 ), B. ( 3 + 7 - 8 )
C. ( 4 – 2 + 6 ), D. ( 2 + 7 - 3 )
Bài 1 : Sắp xếp những ô có giá trị tăng dần :
| 9 + 1 | 9 – 3 | 4 + 4 | 11 – 1 – 5 | 10 – 6 – 4 |
| 3 | 6 + 2 – 7 | 5 + 2 | 12 – 2 – 1 | 3 – 1 |
Bài 2 : Điền số thích hợp vào chỗ ……
1, 10 – 2 = 7 + ……
2, 3 + 6 – 2 = ……
3, Có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn 9 nhỏ hơn 5 ? …..
4, Số tự nhiên lớn hơn 10 nhỏ hơn 2 ? ……
5, 4 + 5 > 5 + ….. > 3 + 4
6, Có bao nhiêu số tự nhiên từ 0 đến 9 ? ……
7, Số lớn nhất trong những số 3,9,5,11,1,7 là số ? ……
8, Có toàn bộ ….. số tự nhiên lớn hơn 7 nhỏ hơn 12 ?
Điền dấu ( >, <, = ) vào chỗ .....
9, 6 + 3 - 2 ..... 5 + 2
10, 3 + 1 ...... 6 + 3 - 5
Bài 3 : Đi tìm kho tàng
1, Số ...... là số liền sau số 9 .
2, 3 + ...... – 8 = 6 – 4
3, Có tổng thể ..... số tự nhiên lớn hơn 6 nhỏ hơn 10
4, Số ...... là số tự nhiên liền trước số 8 .
5, Điền dấu ( >, <, = ) vào chỗ .....
3 + 7 ..... 5 + 4 + 1 .
Bài 1 : Vượt chướng ngại vật .
1, Số 12 gồm 1 chục và ......... đơn vị chức năng .
2, Tính 8 + 1 = ........
3, Số lớn nhất trong những số 1,7,12,4,9,3,2,11 là ......
4, Điền dấu ( >, <, = ) vào chỗ .....
12 ....... 3 + 6
5, Tính 4 + 2 + 3 = ........
Bài 2 : Sắp xếp những ô có giá trị tăng dần :
| 10 – 2 – 1 | 13 + 2 + 1 | 4 + 3 + 2 | 13 + 4 |
9 – 5 – 3 |
| 7 + 3 | 6 + 3 – 4 | 16 – 4 | 14 – 3 + 8 | 17 – 2 – 1 |
| 8 – 5 | 9 – 4 – 3 | 13 + 2 | 5 + 3 | 1 + 2 + 3 |
| 20 | 10 – 6 | 16 – 3 + 5 | 15 – 4 + 2 | 12 + 4 – 5 |
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ ……
1, 12 + 3 + 4 = ……
2, …… = 7 + 3
3, 12 + 6 = …….
4, 9 – 4 = …….. + 1
5, 17 – 2 – 1 = ……
6, 8 + 2 – 5 = 7 – ……
Điền dấu ( >, <, = ) vào chỗ ....
7,12 ...... 14
8, 12 ...... 16 - 5
9, 11 ..... 10
10, 13 ...... 12 + 3
Bài 1 : Cóc vàng tài ba Điền số thích hợp vào chỗ ......
| 1, 16 – 6 = ….. | ( A. 11 , | B. 10 , | C . | 12 , | D. 9 ) |
| 2, 19 – 6 – 1 = …… | ( A. 13 , | B. 12 , | C . | 11 , | D. 14 ) |
| 3, 19 – 7 = ……. | ( A. 12 , | B. 2 , | C . | 13 , | D. 11 ) |
| 4, 13 + 4 – 6 = …… | ( A. 15 , | B. 10 , | C . | 11 , | D. 12 ) |
5, 12 + 3 – 4 < ....... < 19 – 4 – 2 ( A. 13, B. 1 2, C. 14, D. 11 ) 6, 13 + 5 – ...... = 12 ( A. 5, B. 6, C. 4, D. 7 ) 7, ...... – 3 = 12 ( A. 14, B. 15, C. 16, D. 13 ) 8, ...... + 7 = 19 ( A. 13, B. 10, C. 11, D. 12 ) 9, 18 – 8 – 2 = ....... ( A. 10, B. 9, C. 8, D. 12 ) 10, 15 – 5 – 7 = ....... ( A. 13, B. 4, C. 3, D. 2 ) Bài 2 : Tìm cặp bằng nhau
| 13 + 4 | 18 – 4 – 1 | 3 + 2 | 15 + 4 – 8 |
| 18 – 5 | 5 + 3 | 19 – 8 | 19 – 5 – 2 |
| 12 – 2 + 7 | 17 – 7 + 9 | 10 – 9 + 5 | 10 – 3 |
| 15 – 5 | 17 + 2 | 6 – 3 + 5 | 19 – 6 + 3 |
| 16 + 3 – 7 | 8 – 4 + 1 | 1 + 2 + 3 | 5 + 2 |
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ ……
Bài 3 : Điền số thích hợp vào chỗ ……1, 11 + 3 = ……
2, 10 + 7 = ……
3, 16 + 2 = …….
4, 10 + 3 = ……
5, 11 + 6 = ……
6, 16 – 4 = ……
7,18 – 2 = ……
8, 19 – 3 = ……
9, 17 – 3 = ……
Bài 1 : Sắp xếp những ô có giá trị tăng dần :
| 1 + 2 + 4 | 70 – 40 – 10 | 18 – 2 | 15 – 5 – 10 | 10 – 8 + 2 |
| 60 – 30 – 20 | 15 + 4 – 2 | 18 – 8 – 2 | 10 + 8 – 4 | 5 + 4 – 3 |
| 20 + 30 + 20 | 16 – 6 + 2 | 10 + 70 – 50 | 10 + 8 – 7 | 17 – 6 + 8 |
| 50 – 10 + 40 | 30 + 50 + 10 | 19 – 5 + 1 | 13 – 3 – 7 | 70 – 40 + 30 |
Bài 2 : Điền số thích hợp vào chỗ ……
1, Linh có 17 quả bóng bay, Linh cho Hà và Ngọc mỗi bạn 3 quả. Vậy Linh còn lại ……. quả
bóng bay ?
2, Trong vườn cây ăn quả nhà bác Hồng trước đây có tổng thể 50 cây vải. Mùa Xuân vừa qua bác trồng thêm 2 chục cây vải nữa. Vậy lúc bấy giờ số cây vải trong vườn nhà bác Hồng có tổng thể …..
cây .
3, Mẹ Lan mua 3 chục quả trứng gà và 2 chục quả trứng vịt. Vậy mẹ Lan mua toàn bộ số trứng là quả .
4, Hoa có 19 con tem, Hoa cho bạn Mai 4 con tem, cho bạn Linh 3 con tem. Hỏi Hoa còn bao nhiêu con tem ? ……
5, …… – 5 + 2 = 19 – 6
6, 30 – 20 + …… = 90
7, 18 – 6 + ……. = 15
8, 90 – 60 + ….. = 20 + 60
9, Lan có 6 bức tranh, gồm 3 loại màu xanh, đỏ, tím. Mỗi bức tranh vẽ một màu. Biết số bức tranh màu xanh là nhiều nhất. Em hãy cho biết Lan có bao nhiêu bức tranh vẽ màu xanh ?
10, Hiện nay tuổi của hai bạn bè cộng lại là 14 tuổi. Hỏi 2 năm nữa tuổi 2 đồng đội cộng lại là bao nhiêu .
Bài 3 : Đi tìm kho tàng Tính
1, 50 + 40 – 10 = ………
2, 70 – 40 + 30 = ………
Điền số vào chỗ …..
3, 17 – …… = 50 – 40 + 2
4,13 – 3 – 7 = 9 – ……
Bài 1 : Cóc vàng tài ba Điền số thích hợp vào chỗ ……
1, 30 + 60 – ….. = 40 + 20 – 10 ( A. 30, B. 40, C. 10, D. 20 )
2, 18 – 6 + 1 < 15 – 4 + ...... < 19 - 4 ( A. 2, B. 3, C. 4, D. 5 )
3, 50 – ..... + 10 = 30 ( A. 10, B. 20, C. 30, D. 40 )
4, 16 – 2 + 5 = ...... + 4 ( A. 13, B. 12, C. 14, D. 15 )
5, 60 – 40 + ..... = 30 + 40 – 20 ( A. 10, B. 30, C. 50, D. 80 )
6, 20 + 50 – 30 < 80 – 40 + ..... < 70 – 10 ( A. 20, B. 10, C. 0, D. 30 )
| 7, …… + 8 + 60 = 90 – 20 ( A. 2 , | B. 0, C. 1, D. 3 ) |
| 8, 50 – 20 + ….. = 60 + 10 ( A. 20 , | B. 30, C. 40, D. 50 ) |
| 9, ….. – 40 + 20 = 50 + 30 – 10 ( A. 60 , | B. 70, C. 80, D. 90 ) |
| 10, 15 – 3 + 6 > …… – 5 + 3 > 6 + 4 + 6 | ( A. 18, B. 17, C. 19, D. 20 ) |
| Bài 2 : Sắp xếp những ô có giá trị tăng dần : |
| 30 – 20 + 3 | 5 + 3 – 6 | 6 – 4 + 5 | 20 – 10 + 9 | 80 – 60 + 30 |
| 10 + 9 – 1 | 18 – 3 | 20 + 50 – 10 | 13 – 3 – 10 | 14 – 4 – 1 |
| 6 + 4 + 7 | 20 + 40 + 20 | 17 – 7 – 6 | 80 – 20 – 40 | 6 + 4 + 60 |
| 50 + 20 – 60 | 19 – 4 – 3 | 4 + 5 – 3 | 50 + 30 + 10 | 70 – 60 + 1 |
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ ……
Bài 3 : Điền số thích hợp vào chỗ ……1, Số lớn nhất có 2 chữ số mà 2 số đó cộng lại bằng 10 là số ? ……
2, Tính : 60 + 30 – 40 = ……..
3, Số …… là số liền trước số79 .
4, Số 46 là số liền sau số …..
5, Quân có 30 cái bánh, Quân cho Hoàng 20 cái bánh. Mẹ cho Quân thêm 7 cái bánh. Vậy Quân còn lại .. cái bánh .
6,90 – 20 – 30 = …… + 60 – 40
7, Sau khi An cho Bình 5 viên bi. Bình cho Cường 3 viên bi rồi Cường lại cho An 2 viên bi thì mỗi bạn đều có 15 viên bi. Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu viên bi ? ……
8, 15 + 2 – ….. = 18 – 6 + 2
9, Hiện nay tuổi của hai đồng đội cộng lại là 13 tuổi. Hỏi 3 năm nữa tuổi 2 bạn bè cộng lại là bao nhiêu ? ……
bằng 70. Tìm số lớn nhất trong 3 số đó
Bài 1 : Vượt chướng ngại vật .
1, Hãy cho biết có tổng thể bao nhiêu số có 2 chữ số mà 2 chữ số của mỗi số đó giống nhau ? …….. .
2, Số lớn nhất có 2 chữ số mà 2 chữ số của số đó cộng lại bằng 9 ? ……
3, Hỏi với 4 chữ số 1,3,5,7 em viết được bao nhiêu số có 2 chữ số nhỏ hơn 52 ? ……
4, Hãy cho biết có tổng thể bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau mà 2 chữ số của mỗi số đó cộng với nhau bằng 6 ? ……..
5, Hỏi với 4 chữ số 0,2,4,6 em viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau ? …….
Bài 2 : Tìm cặp bằng nhau
| 29 – 24 | 56 – 45 + 2 | 70 – 30 – 30 | 21 + 75 – 13 |
| 79 – 63 | 32 + 42 | 11 + 2 | 13 – 3 |
| 86 – 12 | 70 – 20 + 6 | 96 – 35 + 22 | 69 – 61 |
| 37 + 42 – 23 | 88 – 71 | 18 + 1 – 14 | 19 – 6 + 3 |
| 35 – 24 + 6 | 30 – 20 – 10 | 7 + 3 – 10 | 16 – 6 – 2 |
Bài 3 : Điền số thích hợp vào chỗ ……
1, Số có 2 chữ số bé nhất mà 2 chữ số của số đó trừ cho nhau bằng 0 ? ……
2, Hãy cho biết có toàn bộ bao nhiêu số có 2 chữ số nhỏ hơn 68 ? …….. .
3, Tìm số có 2 chữ số mà 2 chữ số của số đó cộng lại thì bằng 6 còn 2 số đó trừ cho nhau thì bằng 0 ? …..
4, Hãy cho biết có tổng thể bao nhiêu số có 2 chữ số lớn hơn 65 ? ……..
5, Hãy cho biết có tổng thể bao nhiêu số có 2 chữ số mà những số đó đều có chữ số 7 ? ….
6, ……. + 4 – 6 < 19 – 9 - 9
7, Sau khi An cho Bình 5 viên bi, Bình cho Cường 3 viên bi và Cường cho An 2 viên bi thì mỗi bạn đều có 14 viên bi. Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu viên bi ? .....
8, An nghĩ ra 1 số ít mà lấy số đó cộng với 12 thì cũng bằng hiệu quả khi lấy 69 – 12 ? ....
Điền dấu ( >, <, = ) vào chỗ ....
9, 50 + 40 – 60 ...... 80 – 40 + 10
10, 17 – 3 + 4 ...... 12 + 6 - 5
Bài 1 : Đi tìm kho tàng
1, An có 65 con tem. An cho Hòa và Bình mỗi bạn 10 con tem. Hỏi An còn lại bao nhiêu con tem ? ………
2, 55 – …… + 14 = 48 .
3, Hãy cho biết có bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau nhỏ hơn 35 ? …….
4, Bình hỏi Minh năm nay chị bao nhiêu tuổi ? Minh đáp tuổi mình nhiều hơn 15 tuổi nhưng ít hơn 17 tuổi. Mình kém chị mình 3 tuổi. Hỏi chị của bạn Minh năm nay bao nhiêu tuổi. ? …….
5, Hãy cho biết có bao nhiêu số có 2 chữ số mà 2 chữ số đó hơn nhau 1 đơn vị chức năng ? …….
Bài 2 : Sắp xếp những ô có giá trị tăng dần :
| 42 + 47 – 10 | 50 – 20 – 20 | 43 + 14 – 32 | 62 – 51 + 22 | 70 – 40 + 20 |
| 57 – 7 – 50 | 16 – 6 – 3 | 48 – 31 | 39 – 20 | 51 + 23 |
| 37 + 60 – 31 | 28 – 24 | 6 + 4 – 7 | 90 – 50 + 40 | 97 – 34 |
| 99 – 11 | 33 + 44 + 22 | 26 + 13 | 65 + 12 – 35 | 86 – 71 |
Bài 3: Cóc vàng tài ba Điền số thích hợp vào chỗ ……
Bài 3 : Cóc vàng tài ba Điền số thích hợp vào chỗ ……1, Một mảnh vải dài 84 m, Lan cắt bỏ đi 23 m. Hỏi mảnh vải còn lại dài bao nhiêu cm ?
( A. 41, B. 61, C. 51, D. 71 )
2, Số thích hợp điền vào chỗ …. là : 47 + 31 – 36 = ……..
( A. 72, B. 42, C. 62, D. 52 )
3, Chọn phép tính có tác dụng bằng 78 trong những phép tính dưới đây .
( A. 33 + 44, B. 89 – 13, C. 43 + 35, D. 44 + 35 )
4, Năm nay tuổi của 2 bạn bè cộng lại là 67 tuổi. Hỏi 3 năm trước tuổi của 2 đồng đội cộng lại là bao nhiêu tuổi ? ( A. 94, B. 95, C. 73, D. 61 )
5, Tìm số lớn nhất có 2 chữ số mà 2 chữ số của số đó lớn hơn nhau 2 đơn vị chức năng ?
( A. 13, B. 64, C. 97, D. 75 )
6, Hòa 29 tuổi, Bình ít hơn Hòa 4 tuổi, Nga hơn Bình 3 tuổi. Hỏi bạn Nga bao nhiêu tuổi. ?
( A. 28, B. 31, C. 29, D. 30 )
7, Hãy cho biết từ 15 đến 19 có bao nhiêu số có 2 chữ số. ?
(A.20, B. 23, C. 24, D. 25)
8, Hãy cho biết có bao nhiêu số lớn hơn 25 và nhỏ hơn 48 .
( A. 22, B. 29, C. 20, D. 31 )
9, Tất cả những số có 2 chữ số khác nhau viết được từ những chữ số 0,1,3 cộng lại với nhau được tác dụng là : ( A. 84, B. 85, C. 94, D. 95 )
Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


