Đề thi Vật Lí lớp 9 Học kì 2 năm 2021 – 2022 có đáp án (30 đề)
Mục Lục
Đề thi Vật Lí lớp 9 Học kì 2 năm 2021 – 2022 có đáp án (30 đề)
Đề thi Vật Lí lớp 9 Học kì 2 năm 2021 – 2022 có đáp án (30 đề)
Để học tốt Vật Lí 9, dưới đây là list Đề thi Vật Lí lớp 9 Học kì 2 năm 2021 – 2022 có đáp án ( 30 đề ). Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm trên cao trong những bài thi Vật Lí 9 .
Quảng cáo

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề thi Học kì 2
Môn: Vật lí lớp 9
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề 1)
Phần trắc nghiệm
Câu 1:Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trong trường hợp nào dưới đây?
A. Một cuộn dây dẫn kín nằm cạnh một thanh nam châm hút .
B. Nối hai cực của một thanh nam châm từ với hai đầu của một dây dẫn .
C. Đưa một cực của pin từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín .
D. Cho thanh nam châm hút rơi từ ngoài vào trong lòng một cuộn dây dẫn kín .
Câu 2:Trong thí nghiệm bố trí như hình vẽ, biết rằng khi đưa nam châm từ ngoài vào trong lòng cuộn dây thì đèn LED màu đỏ sáng, đèn LED màu vàng không sáng. Khi kéo nam châm từ trong ra ngoài cuộn dây thì đèn LED màu đỏ không sáng, đèn LED màu vàng sáng. Hỏi khi đưa cuộn dây lại gần nam châm thì điều gì xảy ra?
A. Đèn LED màu đỏ sáng, đèn LED màu vàng không sáng .
B. Đèn LED màu đỏ không sáng, đèn LED màu vàng sáng .
C. Cả hai đèn không sáng .
D. Cả hai đèn sáng .
Câu 3:Người ta truyền tải một công suất điện 100kW bằng một đường dây dẫn có điện trở R thì công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện là 0,4kW. Hiệu điện thế giữa hai đầu tải điện là 50kV. Điện trở dây dẫn bằng
A. 50 Ω B. 500 Ω C. 100 Ω D. 5000 Ω
Câu 4:Trong hình 4, xy là mặt phân cách giữa hai môi trường không khí (ở trên) và nước (ở dưới). Hình nào biểu diễn không đúng sự khúc xạ của tia sáng khi truyền qua mặt phận cách xy?
Câu 5:Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước với góc tới là 60°. Kết quả nào sau đây là hợp lý?
A. Góc khúc xạ r = 60 °
B. Góc khúc xạ r = 40 ° 30 ’
C. Góc khúc xạ r = 0 °
D. Góc khúc xạ r = 70 °
Câu 6:Một vật đặt trong khoảng tiêu cự cảu thấu kính hội tụ. Đặc điểm của ảnh của vật tạo bởi thấu kính là
A. ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật .
B. ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật .
C. ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật .
D. ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật .
Câu 7:Chiếu một chùm tia sáng song song vào một thấu kính hội tụ, chùm tia ló thu được
A. cũng là chùm song song .
B. là chùm quy tụ .
C. là chùm phân kì .
D. là chùm sáng quy tụ tại quang tâm của thấu kính .
Câu 8:Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cựu f = 16cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này này khi đặt vật cách thấu kính là
A. 8 cm B. 16 cm C. 32 cm D. 48 cm
Câu 9:Điều nào sau đây là đúng khi nói về ảnh cho bởi một thấu kính phân kì?
A. Vật đặt trong khoảng chừng OF cho ảnh thật ngược chiều với vật .
B. Vật đặt trong khoảng chừng OF cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật .
C. Vật đặt ngoài khoảng chừng OF cho ảnh thật .
D. Tất cả mọi trường hợp vật đặt trước thấu kính phân kỳ đều cho ảnh ảo, cùng chiều, bé hơn vật và luôn nằm trong khoảng chừng tiêu cự OF của thấu kính .
Câu 10:Đặt một vật sáng cách thấu kính hội tụ d = 20(cm). Thấu kính cso tiêu cự f = 15(cm) ta thu được ảnh gì và cách thấu kính bao xa?
A. Ảnh thật, cách thấu kính 90 ( cm ) .
B. Ảnh thật, cách thấu kính 60 ( cm ) .
C. Ảnh ảo, cách thấu kính 90 ( cm ) .
D. Ảnh ảo, cách thấu kính 60 ( cm ) .
Câu 11:Ảnh của một vật hiện trên phim trong máy ảnh là
A. ảnh thật ngược chiều vật .
B. ảnh thật cùng chiều vật .
C. ảnh ảo ngược chiều vật .
D. ảnh ảo cùng chiều vật .
Câu 12:Chọn câu nói không đúng.
A. Kính lúp dùng để quan sát những vật nhỏ .
B. Kính lúp là thấu kính quy tụ có tiêu cự ngắn .
C. Dùng kính lúp để nhìn những vật nhỏ thì ảnh quan sát được là ảnh thật lớn hơn vật .
D. Độ bội giác của kính lúp càng lớn thì ảnh quan sát được càng lớn .
Câu 13:Dùng máy ảnh mà vật kính cách phim 5cm để chụp ảnh của một người cao 1,6m, đứng cách máy 4m. Chiều cao của ảnh là
A. 3 cm B. 2 cm C. 1 cm D. 4 cm
Câu 14:Điều nào không đúng khi nói về mắt?
A. Hai bộ phận quan trọng của mắt là thủy tinh thể và màng lưới .
B. Thủy tinh thể là một thấu kính quy tụ làm bằng vật chất trong suốt và mềm .
C. Màng lưới là một màng mà khi ta nhìn thấy ảnh của vật sẽ bộc lộ rõ trên đó .
D. Thủy tinh thể ở mắt đóng vai trò như buồng tối ở máy ảnh .
Câu 15:Một người cận thị, điểm xa nhất mà người đó nhìn rõ là 0,5(m), người đó muốn khắc phục tật cận thị phải lựa chọn kính như thế nào?
A. Kính quy tụ có tiêu cự f = 1 ( m ) .
B. Kính phân kì có tiêu cự f = 1 ( m ) .
C. Kính phân kì có tiêu cự f = 0,5 ( m ) .
D. Kính quy tụ có tiêu cự f = 0,5 ( m ) .
Câu 16:Khi nào ta nhìn thấy một vật có màu đỏ?
A. Khi vật đó khúc xạ ánh sáng màu đỏ .
B. Khi vật đó tán xạ tổng thể những ánh sáng màu trừ màu đỏ .
C. Khi có ánh sáng màu đỏ từ vật đó truyền đến mắt ta .
D. Khi vật đó hấp thụ ánh sáng màu đỏ .
Câu 17:Trong các nguồn sáng sau, nguồn nào phát ra ánh sáng trắng?
A. Bóng đèn pin .
B. Đèn LED .
C. Bút lade .
D. Đèn ống dùng trong quảng cáo .
Câu 18:Lăng kính và đĩa CD có tác dụng gì?
A. Tổng hợp ánh sáng .
B. Nhuộm màu cho ánh sáng .
C. Phân tích ánh sáng .
D. Khúc xạ ánh sáng .
Câu 19:Vật màu đỏ có đặc điểm nào dưới đây?
A. Tán xạ kém ánh sáng màu đỏ và tán xạ mạnh ánh sáng những màu khác .
B. Tán xạ mạnh ánh sáng màu đỏ và tán xạ kém ánh sáng màu khác .
C. Tán xạ mạnh toàn bộ những màu .
D. Tán xạ kém tổng thể những màu .
Câu 20:Tác dụng nào dưới đây của ánh sáng là tác dụng sinh học?
A. Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào khung hình sẽ làm cho khung hình nóng lên .
B. Ánh sáng Mặt Trời lúc sáng sớm chiếu vào khung hình trẻ nhỏ sẽ chống được bệnh còi xương .
C. Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào pin quang điện sẽ làm cho nó phát điện .
D. Ánh sáng Mặt Trời làm ion hóa những chất khí của bầu khí quyển .
Câu 21:Sự phân tích ánh sáng trắng được quan sát trong thí nghiệm nào sau đây? Chiếu một chùm sáng trắng
A. vào một gương phẳng .
B. qua một tấm thủy tinh mỏng dính .
C. qua một lăng kính .
D. qua một thấu kính phân kì .
Câu 22:Một vật được thả từ điểm A trên phần bên trái của mặt cong, vật trượt tới điểm cao nhất trên phần bên phải (gọi là điểm B). Biết rằng 10% cơ năng ban đầu cảu vật chuyển hóa thành nhiệt năng trong quá trình vật trượt từ A đến B. Tỉ lệ phần trăm giữa thế năng của vật tại B và thế năng cảu vật tại A là bao nhiêu?
A. 100 % B. 20 % C. 10 % D. 90 %
Câu 23:Trong những biểu hiện sau đây, biểu hiện nào là biểu hiện của năng lượng?
A. Truyền được âm
B. Làm cho vật nóng lên .
C. Phản chiếu được ánh sáng .
D. Tán xạ được ánh sáng .
Câu 24:Một ô tô đang chạy thì tắt máy đột ngột, xe chạy thêm một đoạn nữa rồi dừng hẳn. Định luật bảo toàn năng lượng trong trường hợp này có đúng không?
A. Đúng, vì thế năng của xe luôn không đổi .
B. Đúng, vì động năng của xe đã chuyển hóa thành dạng nguồn năng lượng khác do ma sát .
C. Không đúng, vì động năng của xe giảm dần .
D. Không đúng, vì khi tắt máy động năng cảu xe đã chuyển hóa thành thế năng .
Câu 25:Một búa máy nặng 20kg rơi từ độ cao 1,5m xuống đóng vào một chiếc cọc. Nhiệt lượng mà búa đã truyền cho các vật là
A. Q = 200J B. Q = 215J C. Q = 150J D. Q = 300J
Đáp án và hướng dẫn giải
Câu 1:D
Hiện tượng cảm ứng điện từ Open trong trường hợp cho thanh nam châm từ rơi từ ngoài vào trong lòng một cuộn dây dẫn kín .
Câu 2:A
Khi đưa cuộn dây lại gần nam châm từ thì tương tự việc đưa nam châm từ lại gần cuộn dây nên đèn LED màu đỏ sáng, đèn LED màu vàng không sáng .
Câu 3:C
Từ công thức Php = R. P2 / U2 => R = Php. U2 / P2 = 400.500002 / 1000002 = 100 Ω
Câu 4:D
Hình D trình diễn không đúng sự khúc xạ của tia sáng khi truyền qua mặt ngăn cách xy vì trường hợp này góc tới phải lớn hơn góc khúc xạ như B mới đúng .
Câu 5:B
Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước thì góc tới phải lớn hơn góc khúc xạ. Nếu góc tới là 60 ° thì hiệu quả góc khúc xạ r = 40 ° 30 ’ là hài hòa và hợp lý .
Câu 6:B
Một vật đặt trong khoảng chừng tiêu cự của thấu kính quy tụ thì ảnh của vật tạo bởi thấy kính là ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật .
Câu 7:B
Chiếu một chùm tia sáng song song vào một thấu kính quy tụ, chùm tia ló thu được là chùm quy tụ tại một tiêu điểm của thấu kính .
Câu 8:D
Đặt vật sáng AB một thấu kính quy tụ có tiêu cự f = 16 cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật khi đặt vật cách thấu kính một khoảng chừng lớn hơn 2 lần tiêu cự, tức là d > 2 f = 32 cm. Vậy tác dụng đúng là D .
Câu 9:D
Đối với thấu kính phân kì, vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính đều cho ta một ảnh ảo, thế cho nên đáp án đúng là D .
Câu 10:B
Vật ở ngoài tiêu cự qua thấu kính quy tụ cho ảnh thật .
Từ hình vẽ ta chứng tỏ được : d / d ‘ = f / ( d ‘ – f )
=> 20 / d ‘ = 15 / ( d ‘ – 15 ) ⇔ 15 d ’ = 20 d ’ – 300
5 d ’ = 300 ⇔ d ’ = 60 ( cm )
Vậy ảnh thật cách TK là d ’ = 60 ( cm )
Câu 11:A
Ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh là ảnh thật ngược chiều vật .
Câu 12:C
Dùng kính lúp để nhìn những vật nhỏ thì ảnh quan sát được là ảnh ảo lớn hơn vật. Vậy câu C là sai .
Câu 13:B
Độ cao ảnh từ tam giác đồng dạng ta có :
h / h ‘ = d / d ‘ => h ’ = h. d ‘ / d = 1,6. 5/400 = 0,02 m = 2 cm
Câu 14:D
Thủy tinh thể ở mắt đóng vai trò như vật kính chứ không phải buồng tối ở máy ảnh .
Câu 15:C
Tật cận thị muốn khắc phục phải đeo kính phân kì có f = OCv
=> Vậy chọn f = 0,5 m .
Câu 16: C
Ta nhìn thấy một vật có màu đỏ khi có ánh sáng màu đỏ từ vật đó truyền đến mắt ta .
Câu 17:A
Trong những nguồn sáng kể trên, nguồn phát ra ánh sáng trắng là bóng đèn pin .
Câu 18:C
Lăng kính và đĩa CD có tính năng nghiên cứu và phân tích ánh sáng .
Câu 19:B
Vật màu đỏ có đặc thù tán xạ mạnh ánh sáng màu đỏ và tán xạ kém ánh sáng màu khác .
Câu 20:B
Ánh sáng Mặt Trời lúc sáng sớm chiếu vào khung hình trẻ nhỏ sẽ chống được bệnh còi xương là tính năng sinh học của ánh sáng .
Câu 21:C
Trong thí nghiệm chiếu một chùm sáng trắng qua một lăng kính, đó là sự nghiên cứu và phân tích ánh sáng .
Câu 22:D
Ở A và B vật chỉ có thế năng, mà biết rằng 10 % cơ năng khởi đầu của vật chuyển hóa thành nhiệt năng. Vậy thế năng của vật tại B bằng 90 % thế năng của vật tại A .
Câu 23:B
Biểu hiện làm cho vật nóng lên là bộc lộ của vật có nguồn năng lượng .
Câu 24:B
Định luật bảo toàn nguồn năng lượng trong trường hợp này vẫn đúng, vì động năng của xe đã chuyển hóa thành dạng nguồn năng lượng khác do ma sát .
Câu 25:D
Công mà búa máy rơi và đóng cọc vào :
A = P.h – 10 m. h => A = 10.20.1, 5 = 300 ( J )
Công này chính bằng lượng cơ năng đã chuyển hóa thành nhiệt .
Quảng cáo
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề thi Học kì 2
Môn: Vật lí lớp 9
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề 2)

Phần trắc nghiệm
Câu 1:Với thí nghiệm được bố trí như hình vẽ, dòng điện cảm ứng xuất hiện ở cuộn dây dẫn kín trong trường hợp nào dưới đây?
A. Thanh nam châm hút đứng yên, cuộn dây quay quanh trục PQ .
B. Thanh nam châm hút và cuộn dây hoạt động cùng chiều luôn cách nhau một khoảng chừng không đổi .
C. Thanh nam châm hút và cuộn dây đều quay quanh trục PQ .
D. Thanh nam châm từ đứng yên, cuộn dây quay quanh trục AB .
Câu 2:Chiều dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín phụ thuộc vào
A. số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây nhiều hay ít .
B. chiều của đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây .
C. số vòng dây nhiều hay ít .
D. cuộn dây quay hay nam châm hút quay .
Câu 3:Người ta truyền tải một công suất điện 100kW bằng một đường dây dẫn có điện trở R thì công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện là 0,2kW. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 110kV. Điện trở dây dẫn bằng
A. 50 Ω B. 500 Ω C. 121 Ω D. 242 Ω
Câu 4:Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 1200 vòng, cuộn thứ cấp 60 vòng, khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là
A. 9V B. 11V C. 22V D. 12V
Câu 5:Khi góc tới bằng 0°. Góc khúc xạ sẽ bằng
A. 0 ° B. 30 ° C. 90 ° D. 180 °
Câu 6:Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là
A. ảnh thật, ngược chiều với vật .
B. ảnh thật, cùng chiều với vật .
C. ảnh ảo, ngược chiều với vật .
D. ảnh ảo, cùng chiều với vật .
Câu 7:Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 8cm. Thấu kính cho ảo ảnh khi
A. vật đặt cách thấu kính 4 cm .
B. vật đặt cách thấu kính 12 cm .
C. vật đặt cách thấu kính 16 cm .
D. vật đặt cách thấu kính 24 cm .
Câu 8:Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ ngược chiều và cao bằng vật AB. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A. OA = f B. OA = 2 f C. OA > f D. OA < f
Câu 9:Tia sáng nào sau đây truyền không đúng khi đi qua thấu kính phân kỳ?
A. Chùm tia tới song song với trục chính, cho chum tia ló lê dài đi qua tiêu điểm F ’ .
B. Chùm tia tới hướng đúng tiêu điểm F, chum tia ló song song với trục chính .
C. Chùm tia đi qua quang tâm, cho tia ló khúc xạ đi qua tiêu điểm .
D. Tia tới trùng với trục chính, tia ló truyền thẳng .
Câu 10:Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 10cm cho một ảnh cách thấu kính 6cm, cao 2cm. Tìm chiều cao của vật?
A. Vật cao 2 cm .
B. Vật cao 5 cm .
C. Vật cao 3,5 cm .
D. Vật cao 4 cm .
Câu 11:Biết tiêu cự của kính cận thị bằng khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn của mắt. Thấu kính nào dưới đây có thể làm kính cận thị?
A.Thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm .
B. Thấu kính quy tụ có tiêu cự 40 cm .
C. Thấu kính phân kì có tiêu cự 5 cm .
D. Thấu kính quy tụ có tiêu cự 5 cm .
Câu 12:Ảnh của một vật khi nhìn qua kính lúp là
A. ảnh thật, lớn hơn vật .
B. ảnh ảo, lớn hơn vật .
C. ảnh thật, nhỏ hơn vật .
D. ảnh ảo, lớn hơn vật .
Câu 13:Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau.
Thể thủy tinh của mắt :
A. Là một thấu kính quy tụ .
B. Có độ cong biến hóa được .
C. Có tiêu cự không đổi .
D. Có tiêu cự hoàn toàn có thể đổi khác được .
Câu 14:Một người bị cận thị, khi không đeo kính có thể nhìn rõ vật xa mắt nhất là 50cm. Người đó phải đeo kính cận có tiêu cự là
A. 30 cm. B. 40 cm. C. 50 cm. D. 60 cm .
Câu 15:Độ bội giác của một kính lúp là 5. Tiêu cự của kính có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A. 5 m B. 5 cm C. 5 mm D. 5 dm
Câu 16:Một tờ giấy màu vàng được chiếu sáng bằng một bóng đèn điện dây tóc,. Nếu nhìn tờ giấy đó qua hai tấm kính lọc màu đỏ và màu vàng chồng lên nhau thì ta thấy tờ giấy màu gì?
A. Vàng B. Da cam C. Lam D. Đen
Câu 17:Trong bốn nguồn sáng sau đây, nguồn nào không phát ánh sáng trắng?
A. Bóng đèn pin đang sáng
B. Bóng đèn ống thông dụng
C. Một đèn LED
D. Một ngôi sao 5 cánh .
Câu 18:Sự phân tích ánh sáng trắng được quan sát trong thí nghiệm nào sau đây? Chiếu một chùm sáng trắng
A. vào một gương phẳng .
B. qua một tấm thủy tinh mỏng dính .
C. qua một lăng kính .
D. qua một thấu kính phân kì .
Câu 19:Dưới ánh sáng đỏ, ta thấy một người mặc áo đỏ. Dưới ánh sáng trắng thì chiếc áo đỏ đó chắc chắn không phải là chiếc áo màu
A. trắng. B. đỏ. C. hồng. D. tím .
Câu 20:Trường hợp nào sau đây là do tác dụng quang điện của ánh sáng?
A. Sấy, phơi khô những đồ vật .
B. Ion hóa những chất khí ở tầng cao khí quyển .
C. Tắm nắng để chữa bệnh còi xương ở trẻ nhỏ .
D. Dùng tia tử ngoại để tiệt trùng những dụng cụ y tế .
Câu 21:Khi động cơ điện hoạt động thì có sự chuyển hóa dạng năng lượng nào dưới đây?
A. Cơ năng thành điện năng .
B. Điện năng thành hóa năng .
C. Nhiệt năng thành điện năng .
D. Điện năng thành cơ năng .
Câu 22:Dụng cụ điện nào khi hoạt động, điện năng chỉ biến đổi thành nhiệt năng?
A. Máy khoan bê tông .
B. Quạt điện .
C. Máy cưa điện .
D. Bàn là điện .
Câu 23:Chỉ ra kết luận không đúng trong các kết luận sau:
Khi máy biến thế hoạt động giải trí thì
A. dạng nguồn năng lượng khởi đầu là điện năng .
B. dạng nguồn năng lượng thu được sau cuối là điện năng .
C. dạng nguồn năng lượng hao phí là nhiệt năng tỏa ra ở những cuộn dây .
D. lượng điện năng tiêu tốn lớn hơn lượng điện năng tụ được .
Câu 24:Dụng cụ nào sau đây có biến đổi điện năng thànhcơ năng?
A. Máy sấy tóc .
B. Đinamô xe đạp điện .
C. Máy hơi nước .
D. Động cơ 4 kì .
Câu 25:Ánh sáng Mặt Trời cung cấp một công suất 0,8kW cho mỗi mét vuông đất. Hiệu suất của pin Mặt Trời là 10%. Diện tích các mái nhà trong trường em là 2000m2, giả sử các mái nhà này đều là các tấm pin mặt trời thì sẽ cung cấp một công suất điện bao nhiêu cho trường em.
A. 200 kW. B. 180 kW. C. 160 kW. D. 140 kW .
Đáp án và hướng dẫn giải
Câu 1:D
Trong những trường hợp trên, dòng điện cảm ứng Open ở cuộn dây dẫn kín trong trường hợp thanh nam châm từ đứng yên, cuộn dây quay quanh trục AB .
Câu 2:B
Chiều dòng điện xoay chiều Open trong cuộn dây dẫn kín phụ thuộc vào vào chiều của đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây .
Câu 3:D
Từ công thức Php = R. P2 / U2 => R = Php. U2 / P2 = 200.1100002 / 1000002 = 242 Ω
Câu 4:B
Theo công thức biến thế U1 / U2 = N1 / N2 ta có U2 = U1. N2 / N1 = 220.60 / 1200 = 11V
Câu 5:A
Khi góc tới bằng 0 ° thì góc khúc xạ cũng bằng 0 °
Câu 6:A
Đặt vật sáng AB nằm ngoài khoảng chừng tiêu cự của thấu kính. Ảnh A’B ’ của AB qua thấu kính là ảnh thật, ngược chiều với với vật .
Câu 7:A
Thấu kính cho ảnh ảo khi vật nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính. Vậy câu đúng là A.
Câu 8:B
Vật AB đặt trước thấu kính quy tụ quy tụ cho ảnh A’B ’ ngược chiều và cao bằng vật AB hì khi này vật cách thấu kính OA = 2 f .
Câu 9:C
Đối với thấu kính phân kì chùm tia qua quang tâm luôn truyền thẳng .
Câu 10:B
Từ tam giác đồng dạng
Ta có : AB / A’B ‘ = d / d ‘ ( 1 )
Mặt khác :
=> AB = A’B ’. 2,5 = 5 ( cm )
Câu 11:A
Biết tiêu cự của kính cận thị bằng khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn của mắt thì thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm là hoàn toàn có thể làm kính cận thị .
Câu 12:B
Ảnh của một vật khi nhìn qua kính lúp là ảnh ảo, lớn hơn vật .
Câu 13:C
Thể thủy tinh của mắt là một thấu kính quy tụ có độ cong đổi khác được nên có tiêu cự hoàn toàn có thể biến hóa được. Vậy câu sai là C .
Câu 14:C
Một người bị cận thị, khi không đeo kính hoàn toàn có thể nhìn rõ vật xa mắt nhất là 50 cm người đó phải đeo kính cận có tiêu cự là 50 cm .
Câu 15:B
Áp dụng công thức : G = 25 / f => f = 25 / G = 25/5 = 5 cm
Câu 16:D
Nếu nhìn tờ giấy đó qua hai tấm kính lọc màu đỏ và màu vàng chồng lên nhau thì ta thấy tờ giấy là đen, vì khi đó ánh sáng không qua được hai tấm kính .
Câu 17:C
Một đèn LED phát ánh sáng màu nên nó là nguồn không phát ánh sáng trắng.
Câu 18:C
Sự nghiên cứu và phân tích ánh sáng trắng được quan sát trong thí nghiệm chiếu một chùm sáng trắng qu một lăng kính .
Câu 19:D
Dưới ánh sáng trắng thì chiếc áo đỏ chắc như đinh không phải là chiếc áo màu tím .
Câu 20:B
Tác dụng quang điện của ánh sáng biểu lộ trong hiện tượng kỳ lạ ion hóa những chất khí ở tầng cao khí quyển .
Câu 21:D
Khi động cơ điện hoạt động giải trí thì có sự chuyển hóa dạng nguồn năng lượng là điện năng thành cơ năng .
Câu 22:D
Bàn là điện là dụng cụ điện khi hoạt động giải trí, điện năng chỉ đổi khác thành nhiệt năng .
Câu 23:D
Khi máy biến thế hoạt động giải trí thì lượng điện năng tiêu tốn nhỏ hơn nhiều lượng điện năng thu được. Vậy câu D là sai .Khi máy biến thế hoạt động giải trí thì lượng điện năng tiêu tốn lớn hơn lượng điện năng thu được .
Câu 24:A
Máy sấy tóc là dụng cụ có biến hóa điện năng thành cơ năng .
Câu 25:C
Công suất ánh sáng phân phối : Ps = 0,8 kW. 2000 = 1600 kW
Công suất điện do ánh sáng biến thành : Pđ = Ps. H = 10 %. 1600 = 160 kW
Quảng cáo
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề thi Học kì 2
Môn: Vật lí lớp 9
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề 3)
Phần trắc nghiệm
Câu 1:Máy phát điện xoay chiều gồm có các bộ phận chính nào dưới đây?
A. Nam châm vĩnh cửu và hai thanh quét .
B. Ống dây điện có lõi sắt và hai vành khuyên .
C. Cuộn dây dẫn và nam châm từ .
D. Cuộn dây dẫn và lõi sắt .
Câu 2:Khi cho dòng điện xoay chiều chạy vào cuộn dây dẫn ở hình 2 thì miếng sắt A ở trạng thái nào dưới đây?
A. Không bị hút, không bị đẩy .
B. Bị đẩy ra .
C. Bị hút chặt .
D. Bị hút, đẩy luân phiên .
Câu 3:Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 200 vòng, cuộn thứ cấp 2000 vòng, khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 12V thì ở hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu?
A. 200V B. 220V C. 120V D. 240V
Câu 4:Chọn cách vẽ đúng trên hình sau.
A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D
Câu 5:Chọn cách vẽ đúng trong hình sau.
A. Hình A B. Hình B C. Hình B và C D. Hình C
Câu 6:Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló có đặc điểm nào dưới đây?
A. Đi qua tiêu điểm .
B. Song song với trục chính .
C. Đi qua quang tâm .
D. Có đường lê dài đi qua tiêu điểm .
Câu 7:Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và cách thấu kính 15cm. Ảnh sẽ ngược chiều vật khi tiêu cự của thấu kính là
A. 40 cm. B. 30 cm. C. 20 cm. D. 10 cm .
Câu 8:Sự điều tiết của mắt có tác dụng gì?
A. Làm tăng độ lớn của vật .
B. Làm ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới .
C. Làm tăng khoảng cách đến vật .
D. Làm giảm khoảng cách đến vật .
Câu 9:Mắt cận muốn nhìn rõ các vật ở vô cực mà không cần điều tiết thì phải đeo kính
A. quy tụ có tiêu cự f = OCv
B. quy tụ có tiêu cự f = OCC
C. phân kì có tiêu cự f = OCv
D. phân kì có tiêu cự f = OCc
Câu 10:Khi nhìn một vật qua kính lúp thì ảnh có đặc điểm là
A. ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật .
B. ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật .
C. ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật .
D. ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật .
Câu 11:Trong trường hợp nào dưới đây, chùm ánh sáng trắng không bị phân tích thành các chùm sáng có màu khác nhau? Cho chùm sáng trắng
A. đi qua một lăng kính .
B. phản xạ trên một gương phẳng .
C. phản xạ trên mặt ghi âm của một đĩa CD .
D. chiếu vào những váng dầu, mỡ hay khủng hoảng bong bóng xà phòng .
Câu 12:Để thu được ánh sáng màu đỏ ta phải làm như thế nào?
A. Chiếu ánh sáng đỏ qua tấm lọc màu trắng .
B. Chiếu ánh sáng đỏ hoặc ánh sáng trắng qua tấm lọc màu đỏ .
C. Cả hai cách A và B .
D. Chiếu ánh sáng trắng qua kính lọc màu khác màu đỏ .
Câu 13:Nguồn năng lượng nào dưới đây chưa thể dùng cung cấp làm nhà máy điện.
A. Năng lượng của gió thổi .
B. Năng lượng của dòng nước chảy .
C. Năng lượng của sóng thần .
D. Năng lượng của than đá .
Câu 14:Ta nhận biết trực tiếp được một vật có nhiệt năng khi vật đó có khả năng:
A. Làm tăng thể tích vật khác .
B. Làm nóng một vật khác .
C. Sinh ra lực đẩy làm vật khác hoạt động .
D. Nổi được trên mặt nước .
Câu 15:Dưới ánh sáng đỏ và dưới ánh sáng lục, ta thấy một dòng chữ có màu đen. Vậy, nếu ánh sáng trắng, dòng chữ ấy sẽ có màu:
A. đỏ B. vàng C. lục D. xanh thẫm, tím hoặc đen .
Phần tự luận
Câu 16:Đường dây tải điện có chiều dài tổng cộng 10km, có hiệu điện thế 15000V ở hai đầu nơi truyền tải, công suất cung cấp ở nơi truyền tải P = 3.106W. Dây dẫn tải điện cứ 1 km có điện trở 0,2Ω. Tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây.
Câu 17:Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính hội tụ d = 10(cm) cho một ảnh thật cao gấp 2 vật. Hỏi ảnh hiện cách thấu kính bao xa?
Đáp án và hướng dẫn giải
Câu 1:C
Máy phát điện xoay chiều gồm có hai bộ phận chính là cuộn dây dẫn và nam châm từ .
Câu 2:D
Khi cho dòng điện xoay chiều chạy vào cuộn dây dẫn ở hình 2 thì miếng sắt A bị hút, đẩy luân phiên do dòng điện đổi chiều .
Câu 3:C
Theo công thức biến thế U1 / U2 = N1 / N2 ta có U2 = U1. N2 / N1 = 12.2000 / 200 = 120V
Câu 4:C
Chỉ có hình C là đúng .
Câu 5:D
Chỉ có hình C là đúng .
Câu 6:
Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló có đường lê dài đi qua tiêu điểm .
Câu 7:D
Ảnh sẽ ngược chiều vật khi là ảnh thật, và khi đó vật phải đặt ngoài tiêu cự nghĩa là tiêu cự của thấu kính nhỏ hơn 15 cm. Trong những tác dụng trên chỉ có D thỏa mãn nhu cầu .
Câu 8:B
Ảnh sẽ ngược chiều vật khi là ảnh thật, và khi đó vật phải đặt ngoài tiêu cự nghĩa là tiêu cự của thấu kính nhỏ hơn 15 cm. Trong những tác dụng trên chỉ có D thỏa mãn nhu cầu .
Câu 9:C
Mắt cận muốn nhìn rõ những vật ở vô cực mà không cần điều tiết thì phải đeo kính phân kì có tiêu cự f = OCv .
Câu 10:B
Khi nhìn một vật qua kính lúp thì ảnh có đặc thù là ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật .
Câu 11:B
Chùm sáng trắng không bị nghiên cứu và phân tích thành những chùm sáng có màu khác khi cho chùm sáng trắng phản xạ trên một gương phẳng .
Câu 12:B
Để thu được ánh sáng màu đỏ ta hoàn toàn có thể chiếu ánh sáng đỏ hoặc ánh sáng trắng qua tấm lọc màu đỏ .
Câu 13:C
Nguồn nguồn năng lượng chưa thể phân phối cho nhà máy sản xuất điện đó là nguồn năng lượng của song thần, vì rằng tuy có nguồn năng lượng lớn nhưng nó chỉ Open rất ít trên quốc tế ở một khu vực không định trước chỉ trong vài phút .
Câu 14:B
Vì nhận ra trực tiếp một vật có nhiệt năng khi ta thấy vật đó làm nóng một vật khác nên B là đúng .
Câu 15:D
Dưới ánh sáng đỏ và ánh sáng lục, ta thấy một dòng chữ có màu đen. Vậy, nếu ánh sáng trắng, dòng chữ ấy sẽ có màu đậm như xanh thẫm, tím hoặc đen .
Câu 16:
– Điện trở dây dẫn : R = 0,2 Ω. 2.10 = 4 Ω .
– Cường độ dòng điện qua dây : I = P / U = 3.106 / 15000 = 200A
– Công suất hao phí : Php = I2. R = 2002.4 = 160000W
Câu 17:
Từ giả thiết vật cho ảnh thật cao gấp hai vật ta có hình vẽ :
Xét ∆ ABO ~ ∆ A’B ’ O
Ta có :
A’B ‘ / AB = OA ‘ / OA = d ‘ / ( d ) = 2
d = 10 => d ’ = 2 d = 20 cm
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề thi Học kì 2
Môn: Vật lí lớp 9
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề 4)
Phần trắc nghiệm
Câu 1:Trong máy phát điện xoay chiều có rôto là nam châm, khi máy hoạt động quay nam châm thì có tác dụng gì?
A. Tạo ra từ trường .
B. Làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây tăng .
C. Làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây giảm .
D. Làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên .
Câu 2:Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên dây sẽ thay đổi như thế?
A. Tăng 4 lần. B. Giảm 4 lần. C. Tăng 2 lần. D. Giảm 2 lần .
Câu 3:Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 200 vòng, cuộn thứ cấp 2000 vòng, khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều U thì ở hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế 220V. Hiệu điện thế U bằng
A. 20V B. 22V C. 12V D. 24V
Câu 4:Chiếu một tia sáng từ không khí sang nước theo phương vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường. Góc khúc xja có độ lớn là
A. 0 ° B. 30 ° C. 60 ° D. 90 °
Câu 5:Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là
A. ảnh thật, ngược chiều với vật .
B. ảnh thật, cùng chiều với vật .
C. ảnh ảo, ngược chiều với vật .
D. ảnh ảo, cùng chiều với vật .
Câu 6:Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có độ cao như thế nào?
A. Lớn hơn vật .
B. Nhỏ hơn vật .
C. Bằng vật .
D. Bằng một nửa vật .
Câu 7:Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là
A. ảnh thật, ngược chiều với vật .
B. ảnh thật, cùng chiều với vật .
C. ảnh ảo, ngược chiều với vật .
D. ảnh ảo, cùng chiều với vật .
Câu 8:Điều nào sau đây là không đúng khi nói về máy ảnh.
A. Máy ảnh là dụng cụ để thu ảnh của vật trên phim .
B. Hai bộ phận quan trọng của máy ảnh là vật kính và buồng tối .
C. Vật kính của máy ảnh là một thấu kính quy tụ có tiêu cự ngắn .
D. Ảnh thu được trên phim là ảnh ảo .
Câu 9:Đặc điểm nào sau đây không phải là của mắt lão?
A. Chỉ nhìn được vật ở trong khoảng chừng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn .
B. Nhìn rõ những vật ở xa nhưng không nhìn rõ vật ở gần mắt .
C. Có điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt thông thường .
D. Có khoảng chừng cực cận lớn hơn so với mắt thông thường .
Câu 10:Kính lúp có số bội giác 2,5x thì tiêu cự bằng
A. 10 cm B. 20 cm C. 500 cm D. 100 cm
Câu 11:Câu nào dưới đây không đúng?
A. Vật màu trắng tán xạ tốt mọi ánh sáng ( trắng, đỏ, vàng, lục, lam )
B. Vật có màu đen không tán xạ ánh sáng .
C. Vật có màu xanh tán xạ trọn vẹn ánh sáng trắng .
D. Vật có màu nào ( trừ màu đen ) thì tán xạ tốt ánh sáng màu đó .
Câu 12:Trong 3 nguồn sáng: bút la de, Mặt Trời, đèn dây tóc nóng sáng thì nguồn nào phát ánh sáng trắng?
A. Bút la de, Mặt Trời .
B. Chỉ Mặt Trời .
C. Mặt Trời, đèn dây tóc nóng sáng .
D. Chỉ đèn dây tóc nóng sáng .
Câu 13:Nhà máy điện nào thường gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất?
A. Nhà máy phát điện gió .
B. Nhà máy phát điện dùng pin Mặt Trời .
C. Nhà máy thủy điện .
D. Nhà máy nhiệt điện .
Câu 14:Khi máy bơm nước hoạt động, điện năng chủ yếu biến đổi thành dạng năng lượng nào dưới đây?
A. Năng lượng ánh sáng .
B. Nhiệt năng .
C. Hóa năng .
D. Cơ năng .
Câu 15:Một khúc gỗ trượt có ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng có những dạng năng lượng nào?
A. Nhiệt năng, động năng và thế năng .
B. Chỉ có động năng và thế năng .
C. Chỉ có nhiệt năng và động năng .
D. Chỉ có động năng .
Phần tự luận
Câu 16:Đường dây tải điện có chiều dài tổng cộng 10km, có hiệu điện thế 15kV ở hai đầu nơi truyền tải. Dây dẫn tải điện cứ 1km có điện trở 0,2Ω, công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây Php = 160000W. Tính công suất cung cấp ở nơi truyền tải?
Câu 17:Vật sáng AB cao 4cm, đặt vuông góc với trục chính của một thấu kinh hội tụ, cách thấu kính 10cm, cho một ảnh thật cao 2cm. Tìm tiêu cự của thấu kính.
Đáp án và hướng dẫn giải
Câu 1:D
Trong máy phát điện xoay chiều có roto là nam châm từ, khi máy hoạt động giải trí quay nam châm từ thì có tính năng làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên .
Câu 2:B
Từ công thức Php = R. P2 / U2, suy ra nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện lên gấp đôi thì hiệu suất hao phí giảm đi 4 lần .
Câu 3:B
Theo công thức biến thế U1 / U2 = N1 / N2 ta có U1 = U2. N1 / N2 = 220.200 / 2000 = 22V
Câu 4:A
Tia sáng từ không khí sang nước theo phương vuông góc với mặt phân làn giữa hai thiên nhiên và môi trường thì truyền thẳng. Vậy góc khúc xạ là 0 °
Câu 5:D
Vật sáng AB nằm trong khoảng chừng tiêu cự của thấu kính quy tụ. Ảnh A’B ’ của AB qua thấu kính là ảnh ảo, cùng chiều với vật .
Câu 6:B
Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì. Ảnh A’B ’ của AB qua thấu kính có độ cao khi nào cũng nhỏ hơn vật .
Câu 7:A
Đặt một vật sáng AB nằm ngoài khoảng chừng tiêu cự của thấu kính quy tụ. Ảnh A’B ’ của AB qua thấu kính là ảnh thật, ngược chiều với vật .
Câu 8:D
Đối với máy ảnh, ảnh thu được trên phim là ảnh thật .
Câu 9:A
Chỉ nhìn được vật ở trong khoảng chừng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn, đây không phải là đặc thù của mắt lão .
Câu 10:A
Kính lúp có số bội giác 2,5 x thì tiêu cự bằng : f = 25/2, 5 = 10 ( cm )
Câu 11:C
Vật có màu xanh tán xạ trọn vẹn ánh sáng màu xanh. Vậy câu C không đúng .
Câu 12:C
Mặt Trời, đèn dây tóc nóng sáng là hai nguồn phát ánh sáng trắng .
Câu 13:D
Nhà máy điện gây ô nhiễm môi trường tự nhiên nhiều nhất lúc bấy giờ là nhiệt điện, chính bới khi đốt nguyên vật liệu nhà máy sản xuất thải ra khí quyển khói, bụi, khí CO2 rất nhiều .
Câu 14:D
Khi máy bơm hoạt động giải trí, điện năng đa phần đổi khác thành dạng nguồn năng lượng là cơ năng .
Câu 15:A
Một khúc gỗ trượt có ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng có những dạng nguồn năng lượng là : Nhiệt năng, động năng và thế năng .
Câu 16:
– Điện trở dây dẫn : R = 0,2 Ω. 2.10 = 4 Ω .
– Công suất hao phí : Php = I2. R
– Cường độ dòng điện qua dây :
– Công suất truyền tải là :
P = U.I = 15000.200 = 3000000W = 3000 kW
Câu 17:
Ta có hình vẽ 2, xét tam giác đồng dạng OAB và OA’B ’ ta được công thức :
Mặt khác d ’ = 2 d / 4 = 2.10 / 4 = 5 ( cm )
Vậy f / ( 5 – f ) = 2 ⇔ f = 10 – 2 f => f = 10/3 ( cm )
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề thi Học kì 2
Môn: Vật lí lớp 9
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề 5)
Phần tự luận
Câu 1:Có một nam châm và ống dây như hình vẽ, để tạo ra dòng điện cảm ứng người ta dùng cách nào
Câu 2:Đường dây tải điện có hiệu điện thế 15kV ở hai đầu nơi truyền tải, công suất cung cấp ở nơi truyền tải P = 3.106W. Dây dẫn tải điện cứ 1km có điện trở 0,2Ω, công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây Php = 160kW. Tính chiều dài tổng cộng L của dây dẫn.
Câu 3:Đặt một vật sáng vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f = 15(cm) cách thấu kính d = 30(cm), ta được ảnh gì và cách thấu kính bao nhiêu?
Câu 4:Một vật sáng AB cao 4cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cách thấu kính 20(cm), cho một ảnh thật cách vật 60cm. Hỏi ảnh của vật cao bao nhiêu?
Câu 5:Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì cách thấu kính 12cm. Tiêu cự của thấu kính 6cm. Tìm vị trí của ảnh?
Đáp án và hướng dẫn giải
Câu 1:
Để tạo ra dòng điện cảm ứng người ta thường dùng cách sau : Đưa cực nam châm từ lại gần hoặc đưa cực nam châm hút ra xa ống dây, quay nam châm hút xung quanh 1 trục thẳng đứng .
Câu 2:
– Cường độ dòng điện qua dây : I = P / U = 3.106 / 15000 = 200A
– Công suất hao phí : Php = I2. R => R = Php / I2 = 4 Ω
– Điện trở dây dẫn : R = 0,2 Ω. L = 4 Ω
– Chiều dài đường dây là : L = 4/0, 2 = 20 km
Câu 3:
Vật sáng đặt ngoài tiêu cự vậy qua thấu kính hội tụ cho một ảnh thật, ngược chiều với vật như hình vẽ:
∆ ABO ~ ∆ A’B ’ O => AB / A’B ‘ = OA / OA ‘ ( 1 )
∆ OIF ’ ~ ∆ A’B ’ F ’ => OI / A’B ‘ = OF ‘ / F’A ‘ ( 2 )
Và OI = AB nên từ ( 1 ) ( 2 ) suy ra :
30 / d ‘ = 15 / ( d ‘ – 15 ) giải ra ta được d ’ = 30 cm. Vậy ảnh thật cách thấu kính 30 cm .
Câu 4:
Hình vẽ tựa như câu 3, ta có :
=> A’B ’ = AB. 2 = 4.2 = 8 ( cm )
Câu 5:
Vật sáng đặt trước thấu kính phân kì cho ảnh như hình vẽ :
Từ hình, xét ∆ ABO ~ ∆ A’B ’ O
∆ F’A ’ B ’ ~ ∆ F’OI
Từ ( 1 ) và ( 2 ) suy ra :
d ’ = 12 – 2 d ’ => d ’ = 4 ( cm )
Xem thêm bộ đề thi Vật Lí lớp 9 năm học 2021 – 2022 tinh lọc khác :
Giới thiệu kênh Youtube VietJack
Loạt bài Đề thi Vật Lí lớp 9 năm học 2021 – 2022 học kì 1 và học kì 2 có đáp án được biên soạn bám sát cấu trúc ra đề thi mới Tự luận và Trắc nghiệm giúp bạn giành được điểm trên cao trong những bài thi Vật Lí lớp 9 .
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


