Top 6 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4 năm 2022 – 2023 có đáp án

Tài liệu Top 6 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4 năm 2022 – 2023 có đáp án tổng hợp từ đề thi môn Toán 4 của những trường TH trên cả nước đã được biên soạn đáp án chi tiết cụ thể giúp học viên ôn luyện để đạt điểm cao trong bài thi học kì 2 Toán lớp 4. Mời những bạn cùng đón xem :

Top 6 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4 năm 2022 – 2023 có đáp án – Đề 1

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài : phút
( không kể thời hạn phát đề )

(Đề số 1)

I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào vần âm trước câu vấn đáp đúng :
Câu 1 .
a ) Số thích hợp để điền vào ô trống là :
A. 8
B. 5
C. 6
D. 7

b) Trong các phân số sau \[\frac{6}{6};\,\,\frac{{18}}{7};\,\,\frac{9}{{13}};\,\,\frac{{11}}{2}\] phân số bé hơn 1 là:

Top 6 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4 năm 2021 - 2022 có đáp án (ảnh 1)

c ) Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40 dm, chiều cao là 25 dm. Diện tích của mảnh đất đó là :
A. 65 dm2
B. 15 dm2
C. 1 000 dm2
D. 500 dm2
d ) Một miếng kính hình thoi có độ dài những đường chéo là 14 cm và 10 cm. Diện tích miếng kính đó là :
A. 48 cm2
B. 12 cm2
C. 70 mét vuông
D. 70 cm2
Câu 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm ( … ) là :
a ) 33 kg 58 g = … g
A. 3300058
B. 33058
C. 33058
D. 3358
b ) 2 phút 83 giây = … giây
A. 203
B. 2003
C. 20003
D. 120
c ) \ [ 12 { m ^ 2 } \, 37 m { m ^ 2 } = \ ldots m { m ^ 2 } \ ]
A. 12000037
B. 1200037
C. 1237
D. 120037
d ) 2 thế kỉ 50 năm = … năm
A. 2050
B. 250
C. 200
D. 2500
Câu 3. Có 10 túi gạo nếp và 12 túi gạo tẻ cân nặng tổng thể là 220 kg. Biết rằng số gạo trong mỗi túi đều cân nặng như nhau. Có số ki-lô-gam gạo mỗi loại là :
A. 22 kg và 11 kg
B. 100 kg và 120 kg
C. 110 kg và 140 kg
D. 1100 kg và 1200 kg
Câu 4. Hiệu của hai số là số lớn nhất có hai chữ số. Tìm hai số đó biết rằng thêm chữ số 0 vào số bé thì được số lớn. Hai số đó là :
A. 90 và 9
B. 100 và 10
C. 110 và 11
D. 120 và 12
Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S :

a ) \ [ \ frac { 1 } { 5 } \ ] của 3 giờ là \ [ \ frac { 3 } { 5 } \ ] giờ
b ) 25 cm2 = \ [ \ frac { { 25 } } { { 1000 } } \ ] mét vuông
c ) Bố hơn con 30 tuổi. Tuổi của con bằng 16 tuổi bố. Tuổi của bố là 36 tuổi .
d ) Bản đồ sân vận động Q. Nam Từ Liêm vẽ theo tỉ lệ 1 : 100000 ; Độ dài 1 cm trên map này ứng với độ dài thật là 100 ki-lô-mét .

 II. TỰ LUẬN

Câu 6. Tính :
a ) \ [ \ frac { { 19 } } { { 17 } } + \ frac { { 13 } } { { 51 } } \ ]
b ) \ [ \ frac { { 26 } } { { 30 } } – \ frac { 7 } { { 15 } } \ ]
Câu 7. Tìm y, biết :
a ) \ [ y \ times 47 = 24064 \ ]
b ) \ [ y \ times \ frac { 2 } { 7 } = \ frac { 3 } { 4 } \ times \ frac { 4 } { { 15 } } \ ]
Câu 8. Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 350 m, chiều rộng bằng 34 chiều dài. Trên thửa ruộng đó người ta trồng khoai. Cứ 10 mét vuông thì người ta thu được 50 kg khoai .
a ) Tính diện tích quy hoạnh của thửa ruộng hình chữ nhật đó .
b ) Tính số tấn khoai mà người ta thu hoạch được .
Câu 9. Một ôtô trong 4 giờ đi được 280 km, một xe máy trong 3 giờ đi được 105 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ôtô đi được nhanh gấp mấy lần xe máy ?
Câu10. Không qui đồng mẫu số, không qui đồng tử số, hãy so sánh những phân số sau :
a ) \ [ \ frac { { 12 } } { { 18 } } \ ] và \ [ \ frac { { 13 } } { { 17 } } \ ]
b ) \ [ \ frac { { 16 } } { { 51 } } \ ] và \ [ \ frac { { 31 } } { { 90 } } \ ]

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Câu 1 .
A. 9
B. \ [ \ frac { 9 } { { 13 } } \ ]
C. 1000 dm2
D. 70 cm2
Câu 2 .
a ) B. 33058
b ) A. 203
c ) A. 12000037
d ) B. 250
Câu 3 .
B. 100 kg và 120 kg
Câu 4 .
C. 110 và 11
Câu 5 .
a. Đ
b. S
c. Đ
d. S
Câu 6 .
a. \ [ \ frac { { 19 } } { { 17 } } + \ frac { { 13 } } { { 51 } } = \ frac { { 57 } } { { 51 } } + \ frac { { 13 } } { { 51 } } = \ frac { { 70 } } { { 51 } } \ ]
b. \ [ \ frac { { 26 } } { { 30 } } – \ frac { 7 } { { 15 } } = \ frac { { 13 } } { { 15 } } – \ frac { 7 } { { 51 } } = \ frac { 6 } { { 15 } } = \ frac { 2 } { 5 } \ ]
Câu 7 .
a )
y x 47 = 24064
y = 24064 : 47
y = 512
b )
\ [ \ begin { array } { l } y \ times \ frac { 2 } { 7 } = \ frac { 3 } { 4 } \ times \ frac { 4 } { { 15 } } \ \ y \ times \ frac { 2 } { 7 } = \ frac { 1 } { 5 } \ \ y = \ frac { 1 } { 5 } : \ frac { 2 } { 7 } \ \ y = \ frac { 7 } { { 10 } } \ end { array } \ ]
Câu 8 .
Tổng số phần bằng nhau là :
3 + 4 = 7 ( phần )
Chiều rộng hình chữ nhật đó là :
350 : 7 x 3 = 150 ( m )
Chiều dài hình chữ nhật đó là :

 350 150 = 200(m)

Diện tích hình chữ nhật đó là :
200×150 = 30000 ( mét vuông )
Thửa ruộng hình chữ nhật đó thu được số ki – lô – gam khoai là :
30000 : 10×50 = 150000 kg
Đổi : 150000 kg = 150 tấn
Đáp số :
a ) 30000 mét vuông
b ) 150 tấn

Top 6 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4 năm 2022 – 2023 có đáp án – Đề 2

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài : phút
( không kể thời hạn phát đề )

(Đề số 2)

Câu 1. Trong những số 105 ; 5643 ; 2718 ; 345 số nào chia hết cho 2 ?
A. 105
B. 5643
C. 2718
D. 34
Câu 2. Giá trị chữ số 4 trong số 17 406 là :
A. 4
B. 40
C. 400
D. 4000
Câu 3. Phân số \ [ \ frac { { 75 } } { { 300 } } \ ] được rút gọn thành phân số tối giản là :
A. \ [ \ frac { { 25 } } { { 100 } } \ ]
B. \ [ \ frac { { 15 } } { { 60 } } \ ]
C. \ [ \ frac { { 75 } } { { 300 } } \ ]
D. \ [ \ frac { 5 } { { 50 } } \ ]
Câu 4. Giá trị của biểu thức 125 x 2 + 36 x2 là :
A. 232
B. 322
C. 323
D. 324
Câu 5. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm :
1 mét vuông 25 cm2 = … cm2
195 phút = … giờ … phút
Câu 6. Tính :
a ) \ [ \ frac { 2 } { 5 } + \ frac { 3 } { 4 } \ ]
b ) \ [ \ frac { 2 } { 3 } – \ frac { 3 } { 8 } \ ]
c ) \ [ \ frac { 3 } { 7 } \ times \ frac { 4 } { 5 } \ ]
d ) \ [ \ frac { 2 } { 5 } : \ frac { 2 } { 3 } \ ]
Câu 7. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a ) 5 x 36 x 2
b ) 127 + 1 + 73 + 39
Câu 8. Quan sát hình vẽ sau :
Top 6 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4 năm 2021 - 2022 có đáp án (ảnh 2)
a ) Đoạn thẳng nào song song với AB ?
b ) Đoạn thẳng nào vuông góc với ED ?
Câu 9. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 36 m. Chiều rộng bằng \ [ \ frac { 4 } { 6 } \ ] chiều dài .
a ) Tính chu vi của thửa ruộng đó .
b ) Tính diện tích quy hoạnh của thửa ruộng đó .
Câu 10. Tổng của hai số là 30. Tìm hai số đó, biết số lớn gấp đôi số bé .

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 

Câu 1. C. 2718
Câu 2. C. 400
Câu 3. A. \ [ \ frac { { 25 } } { { 100 } } \ ]
Câu 4. B. 322
Câu 5 .
1 mét vuông 25 cm2 = 10025 cm2
195 phút = 3 giờ 15 phút
Câu 6 .
a ) \ [ \ frac { 2 } { 5 } + \ frac { 3 } { 4 } = \ frac { 8 } { { 20 } } + \ frac { { 15 } } { { 20 } } = \ frac { { 23 } } { { 20 } } \ ]
b ) \ [ \ frac { 2 } { 3 } – \ frac { 3 } { 8 } = \ frac { { 16 } } { { 24 } } – \ frac { 9 } { { 24 } } = \ frac { 7 } { { 24 } } \ ]
c ) \ [ \ frac { 3 } { 7 } \ times \ frac { 4 } { 5 } = \ frac { { 12 } } { { 35 } } \ ]
d ) \ [ \ frac { 2 } { 5 } : \ frac { 2 } { 3 } = \ frac { 2 } { 5 } \ times \ frac { 3 } { 2 } = \ frac { 6 } { { 10 } } = \ frac { 3 } { 5 } \ ]
Câu 7 .
a ) 5 x 36 x 2 = ( 5 x 2 ) x 36
= 10 x 36
= 360
b ) 127 + 1 + 73 + 39 = ( 127 + 73 ) + ( 1 + 39 )
= 200 + 40
= 240
Câu 8 .
a ) Đoạn thẳng AB song song với đoạn thẳng DE .
b ) Đoạn thẳng ED vuông góc với đoạn thẳng DC .
Câu 9 .
a )
Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật là :
36 : 6 x 4 = 24 ( m )
b )
Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là :
( 36 + 24 ) x 2 = 120 ( m )
Diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật là :
36 x 24 = 864 ( mét vuông )
Đáp số : a. 24 m b. 864 mét vuông
Câu 10 .
Tổng số phần bằng nhau là :
1 + 2 = 3 ( phần )
Số bé là :
30 : 3 = 10
Số lớn là :
10 x 2 = 20
Đáp số : 10 ; 20

Top 6 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4 năm 2022 – 2023 có đáp án – Đề 3

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài : phút
( không kể thời hạn phát đề )

(Đề số 3)

1 ) Khoanh tròn vào tác dụng đúng .
Phân số nào bé nhất trong những phân số sau : \ [ \ frac { 1 } { 2 } ; \, \, \, \ frac { 2 } { 2 } ; \, \, \, \ frac { 4 } { 1 } ; \, \, \, \ frac { 1 } { 4 } \ ]
A. \ [ \ frac { 1 } { 2 } \ ]
B. \ [ \ frac { 2 } { 2 } \ ]
C. \ [ \ frac { 4 } { 1 } \ ]
D. \ [ \ frac { 1 } { 4 } \ ]
2 ) Nối số đo diện tích quy hoạnh với hình tương ứng :
Top 6 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4 năm 2021 - 2022 có đáp án (ảnh 3)
3 ) Khoanh tròn vào tác dụng đúng .
3 giờ 12 phút = … phút ?
A ) 312
B ) 15
C ) 192
D ) 36
4 ) Khoanh tròn vào tác dụng đúng .
Một chuyến xe khởi hành từ Bầu Trúc lúc 21 giờ tối ngày hôm nay đi tới thành phố Hồ Chí Minh lúc 4 giờ sáng hôm sau. Hỏi thời hạn chuyến hành trình dài đó lê dài bao nhiêu giờ ?
A ) 7 giờ
B ) 17 giờ
C ) 25 giờ
5 ) Viết số thích hợp vào ô trống
2 mét vuông 5 dm2 = … dm2
6 tạ 30 kg = … kg
6 ) Thực hiện phép tính :
\ [ \ frac { 3 } { 7 } + \ frac { 4 } { 5 } \ ]
\ [ \ frac { 6 } { 5 } – \ frac { 4 } { 6 } \ ]
\ [ \ frac { 3 } { 4 } \ times 5 \ ]
\ [ 4 : \ frac { 3 } { 4 } \ ]
7 ) Từ một tờ giấy hình vuông vắn có cạnh 4 cm. Bạn Đức cắt tờ giấy theo đường chéo thành hai hình tam giác bằng nhau. Hãy tính diện tích quy hoạnh mỗi hình tam giác .
Top 6 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4 năm 2021 - 2022 có đáp án (ảnh 4)
9 ) Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố 35 tuổi và bằng \ [ \ frac { 2 } { 9 } \ ] tuổi bố. Tính tuổi mỗi người .

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1) D

2)

 Top 6 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4 năm 2021 - 2022 có đáp án (ảnh 5)

3) C

4) A

5)

2 mét vuông 5 dm2 = 205 dm2
6 tạ 30 kg = 630 kg

6)

\ [ \ frac { 3 } { 7 } + \ frac { 4 } { 5 } = \ frac { { 15 } } { { 35 } } + \ frac { { 28 } } { { 35 } } = \ frac { { 43 } } { { 35 } } \ ]
\ [ \ frac { 6 } { 5 } – \ frac { 4 } { 6 } = \ frac { { 36 } } { { 30 } } + \ frac { { 20 } } { { 30 } } = \ frac { { 56 } } { { 30 } } = \ frac { { 28 } } { { 15 } } \ ]
\ [ \ frac { 3 } { 4 } \ times 5 = \ frac { 3 } { 4 } \ times \ frac { 5 } { 1 } = \ frac { { 15 } } { 4 } \ ]
\ [ 4 : \ frac { 3 } { 4 } = \ frac { 4 } { 1 } \ times \ frac { 4 } { 3 } = \ frac { { 16 } } { 3 } \ ]
7 )

Diện tích hình vuông là:

4 x 4 = 16 ( cm2 )
Diện tích hình tam giác là :
16 : 2 = 8 ( cm2 )
Đáp số : 8 cm2
8 )
Hiệu số phần bằng nhau là :

9 2 = 7 (phần)

Tuổi của con là :
35 : 7 x 2 = 10 ( tuổi )
Tuổi của bố là
35 + 10 = 45 ( tuổi )
Đáp số : Con 10 tuổi ; Bố 45 tuổi

Top 6 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4 năm 2022 – 2023 có đáp án – Đề 4

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài : phút
( không kể thời hạn phát đề )

(Đề số 4)

Bài 1. Khoanh vào vần âm trước câu vấn đáp đúng :
1 ) Hình bình hành có độ dài đáy 3 dm, chiều cao 23 cm có diện tích quy hoạnh là :
A. 690 cm
B. 690 cm2
C. 69 dm2
D. 69 cm2
2 ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm : \ [ \ frac { { 15 } } { { 21 } } = \ frac { \ ldots } { 7 } \ ]
A. 15
B. 21
C. 7
D. 5
3 ) Giá trị của chữ số 4 trong số 240853 là :
A. 4
B. 4
C. 40853
D. 40000
4 ) Trên map tỉ lệ 1 : 5000, độ dài 1 cm ứng với độ dài thật là bao nhiêu ?
A. 50000 cm
B. 5 000 000 cm
C. 5 000 cm
D. 500 000 cm
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức :
a ) \ [ \ frac { 5 } { 6 } + \ frac { 1 } { 5 } : \ frac { 2 } { 3 } \ ]
b ) \ [ 1 – \ left ( { \ frac { 1 } { 7 } \ times 4 + \ frac { 5 } { { 21 } } } \ right ) \ ]
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

Top 6 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4 năm 2021 - 2022 có đáp án (ảnh 6)

Bài 4. Ngày thứ nhất Lan đọc được \ [ \ frac { 2 } { 9 } \ ] quyển sách, ngày thứ hai Lan đọc tiếp \ [ \ frac { 7 } { { 18 } } \ ] quyển sách. Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu phần nữa mới hết quyển sách ?
Bài 5. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 36 m và chiều rộng bằng \ [ \ frac { 3 } { 5 } \ ] chiều dài .
a ) Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn .
b ) Tính diện tích quy hoạnh mảnh vườn .

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

Bài 1 .
Câu 1. B
Câu 2. D
Câu 3. D
Câu 4. C
Bài 2 .
a ) \ [ \ frac { 6 } { 5 } + \ frac { 1 } { 5 } : \ frac { 2 } { 3 } = \ frac { 6 } { 5 } + \ frac { 3 } { { 10 } } = \ frac { { 12 } } { { 10 } } + \ frac { 3 } { { 10 } } = \ frac { { 15 } } { { 10 } } = \ frac { 3 } { 2 } \ ]
b )
\ [ \ begin { array } { l } 1 – \ left ( { \ frac { 1 } { 7 } \ times 4 + \ frac { 5 } { { 21 } } } \ right ) = 1 – \ left ( { \ frac { 4 } { 7 } + \ frac { 5 } { { 21 } } } \ right ) \ \ = 1 – \ left ( { \ frac { { 12 } } { { 21 } } + \ frac { 5 } { { 21 } } } \ right ) = 1 – \ frac { { 17 } } { { 21 } } = \ frac { 4 } { { 21 } } \ end { array } \ ]
Bài 3 .
Học sinh điền đúng 1 câu ghi 0.5 đ
Bài 4 .
Số phần quyển sách Lan đọc được trong hai ngày là :
\ [ \ frac { 2 } { 9 } + \ frac { 7 } { { 18 } } = \ frac { { 11 } } { { 18 } } \ ] ( quyển sách )
Số phần quyển sách còn lại Lan phải đọc là :
\ [ 1 – \ frac { { 11 } } { { 18 } } = \ frac { 7 } { { 18 } } \ ] ( quyển sách )
Đáp số : 718 quyển sách
Bài 5 .
Hiệu số phần bằng nhau là :
5 – 3 = 2 ( phần )
Chiều rộng hình chữ nhật là :
36 : 2 x 3 = 54 ( m )
Chiều dài hình chữ nhật là :
54 + 36 = 90 ( m )
Diện tích hình chữ nhật là :
54 x 90 = 4860 ( mét vuông )
Đáp số : 4860 mét vuông

Top 6 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4 năm 2022 – 2023 có đáp án – Đề 5

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài : phút
( không kể thời hạn phát đề )

(Đề số 5)

I. Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào vần âm có câu vấn đáp đúng nhất :

Câu 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 3 và 5
A. 2445  

B. 2446
C. 2347
D. 2348
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng phân số \ [ \ frac { 3 } { 8 } \ ] ?
A. \ [ \ frac { { 12 } } { { 18 } } \ ]
B. \ [ \ frac { 6 } { { 12 } } \ ]
C. \ [ \ frac { 9 } { { 16 } } \ ]
D. \ [ \ frac { 9 } { { 24 } } \ ]
Câu 3. Một hình bình hành có cạnh đáy là 40 m, chiều cao bằng \ [ \ frac { 3 } { 8 } \ ] cạnh đáy. Diện tích hình bình hành là :
A. 520 mét vuông
B. 15 mét vuông
C. 320 mét vuông
D. 600 mét vuông
Câu 4. Trên map tỉ lệ 1 : 10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1 dm. Như vậy đồ dài thật của quãng đường từ A đến B là :
A. 10000 m
B. 10000 cm
C. 10 000 dm
D. 10 km
Câu 5. Hiệu của hai số là 85. Tỉ số của hai số đó là \ [ \ frac { 7 } { { 12 } } \ ]. Số bé là :
A. 100
B. 111
C. 117
D. 119
Câu 6. Trung bình cộng của hai số bằng 48, số lớn gấp 5 lần số bé. Số lớn là :
A. 88
B. 40
C. 80
D. 76
Câu 7. Mẹ hơn con 27 tuổi. Sau 3 năm nữa tuổi mẹ sẽ gấp 4 lần tuổi con. Tuổi con lúc bấy giờ là :
A. 6 tuổi
B. 7 tuổi
C. 8 tuổi
D. 9 tuổi

II. Tự luận

Câu 1. Tính :
a ) \ [ \ frac { 1 } { 4 } + \ frac { 2 } { 4 } \ ]
b ) \ [ \ frac { 8 } { 3 } – \ frac { 2 } { 9 } \ ]
c ) \ [ \ frac { 3 } { 4 } \ times \ frac { 5 } { 6 } \ ]
d ) \ [ \ frac { 8 } { 5 } : \ frac { 8 } { 7 } \ ]
Câu 3. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 150 m, chiều rộng bằng 45 chiều dài. Người ta cấy lúa ở đó, tính ra cứ 100 mét vuông thu hoạch được 50 kg thóc. Hỏi đã thu hoạch được ở thửa ruộng đó bao nhiêu tạ thóc ?
Câu 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất : \ [ \ frac { 4 } { 5 } \ times \ frac { 3 } { 7 } + \ frac { 4 } { 5 } \ times \ frac { 6 } { 7 } – \ frac { 4 } { 5 } \ times \ frac { 4 } { { 14 } } \ ]

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1 2 3 4 5 6 7
Đáp án A D D C D C A

Phần 2. Tự luận
Câu 1 .
a ) \ [ \ frac { 3 } { 4 } \ ]
b ) \ [ \ frac { { 22 } } { 9 } \ ]
c ) \ [ \ frac { 5 } { 8 } \ ]
d ) \ [ \ frac { 7 } { 5 } \ ]
Câu 2 .
a ) \ [ x = \ frac { { 11 } } { { 12 } } \ ]
b ) \ [ x = \ frac { 7 } { { 12 } } \ ]
Câu 3 .
Chiều rộng thửa ruộng HCN là :
150 x 4 : 5 = 120 ( m )
Diện tích thửa ruộng HCN là :
150 x 120 = 18000 ( mét vuông )
Thu hoach được ở thửa ruộng đó số thóc là :
18000 : 100 x 50 = 9000 ( kg )
Đổi 9000 kg = 90 tạ

Đáp số: 90 tạ 

Top 6 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4 năm 2022 – 2023 có đáp án – Đề 6

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài : phút
( không kể thời hạn phát đề )

(Đề số 6)

I. Phần trắc nghiệm

Em hãy khoanh vào vần âm đặt trước đáp án đúng nhất :
Câu 1. Phân số \ [ \ frac { { 12 } } { { 18 } } \ ] rút gọn về phân số tối giản là :
A. \ [ \ frac { 1 } { 2 } \ ]
B. \ [ \ frac { 2 } { 3 } \ ]
C. \ [ \ frac { 3 } { 4 } \ ]
D. \ [ \ frac { 4 } { 5 } \ ]
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng phân số \ [ \ frac { 3 } { 8 } \ ] ?
A. \ [ \ frac { { 12 } } { { 18 } } \ ]
B. \ [ \ frac { 6 } { { 12 } } \ ]
C. \ [ \ frac { 9 } { { 16 } } \ ]
D. \ [ \ frac { 9 } { { 24 } } \ ]
Câu 3. Kết quả của phép tính \ [ \ frac { 2 } { 5 } + \ frac { 4 } { 5 } \ ] là :
A. \ [ \ frac { 3 } { 5 } \ ]
B. \ [ \ frac { 6 } { 5 } \ ]
C. \ [ \ frac { 2 } { 5 } \ ]
D. \ [ \ frac { 4 } { 5 } \ ]
Câu 4. Hình thoi là hình :
A. Có bốn cạnh bằng nhau .
B. Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối lập bằng nhau .
C. Có hai cặp cạnh đối lập bằng nhau .
D. Có hai cặp cạnh đối lập song song và bốn cạnh bằng nhau .
Câu 5. Đổi \ [ \ frac { 1 } { 6 } \ ] giờ \ [ 15 \ ] phút = … phút .
A. 25 phút
B. 35 phút
C. 105 phút
D. 20 phút
Câu 6. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 16 cm và 2 dm. Diện tích hình thoi đó là : … … … … … … … ( 0,5 điểm )
A. 18 cm2
B. 32 cm2
C. 14 cm2
D. 160 cm2
Câu 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
3620 yến = … tạ
6020 kg = … tấn … yến

II. Phần tự luận

Câu 1. Tính :
a ) \ [ \ frac { 3 } { 2 } : \ frac { 9 } { 4 } \ ]
b ) \ [ \ frac { 3 } { { 10 } } + \ frac { 1 } { 2 } \ ]
c ) \ [ \ frac { 4 } { 3 } – \ frac { 2 } { 5 } \ ]
d ) \ [ \ frac { 2 } { 7 } \ times \ frac { 3 } { 5 } \ ]
Câu 2. Tìm \ [ x \ ] :
a ) \ [ x + \ frac { 3 } { 4 } = \ frac { 5 } { 3 } \ ]
b ) \ [ x – \ frac { 1 } { 6 } = \ frac { 5 } { { 12 } } \ ]
Câu 3. Tuổi của Đức lúc bấy giờ bằng 25 tuổi của Hùng. Hỏi lúc bấy giờ mỗi người bao nhiêu tuổi ? Biết rằng 3 năm sau tổng số tuổi hai bạn là 27 tuổi ?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 6

I. Phần trắc nghiệm :

Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án B D B D A D
Điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Câu 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
3620 yến = 362 tạ
6020 kg = 6 tấn 2 yến
II. Phần tự luận :
Câu 1. Tính :
a ) \ [ \ frac { 3 } { 2 } \ times \ frac { 4 } { 9 } = \ frac { { 12 } } { { 18 } } = \ frac { 2 } { 3 } \ ]
b ) \ [ \ frac { 3 } { { 10 } } + \ frac { 1 } { 2 } = \ frac { 3 } { { 10 } } + \ frac { 5 } { { 10 } } = \ frac { 8 } { { 10 } } = \ frac { 4 } { 5 } \ ]
c ) \ [ \ frac { 3 } { { 10 } } + \ frac { 1 } { 2 } = \ frac { 3 } { { 10 } } + \ frac { 5 } { { 10 } } = \ frac { 8 } { { 10 } } = \ frac { 4 } { 5 } \ ]
d ) \ [ \ frac { 2 } { 7 } \ times \ frac { 3 } { 5 } = \ frac { { 2 \ times 3 } } { { 7 \ times 5 } } = \ frac { 6 } { { 35 } } \ ]
Câu 2 : Tìm x :
a )
\ [ \ begin { array } { l } x + \ frac { 3 } { 4 } = \ frac { 5 } { 3 } \ \ x = \ frac { 5 } { 3 } – \ frac { 3 } { 4 } \ \ x = \ frac { { 11 } } { { 12 } } \ end { array } \ ]
c )
\ [ \ begin { array } { l } x – \ frac { 1 } { 6 } = \ frac { 5 } { { 12 } } \ \ x = \ frac { 5 } { { 12 } } + \ frac { 1 } { 6 } \ \ x = \ frac { 7 } { { 12 } } \ end { array } \ ]
Câu 3. Tuổi của Đức lúc bấy giờ bằng 25 tuổi của Hùng. Hỏi lúc bấy giờ mỗi người bao nhiêu tuổi ? Biết rằng 3 năm sau tổng số tuổi hai bạn là 27 tuổi .
Bài giải
Tổng số tuổi của hai bạn lúc bấy giờ là :

27 (3 x 2) = 21 (tuổi)    

Tổng số phần bằng nhau là :
2 + 5 = 7 ( phần )
Tuổi của Đức là :

21 : 7 x 2 = 6 (tuổi)

Tuổi của Hùng là :

21 6 = 15

Đáp số : Đức : 6 tuổi ; Hùng : 15 tuổi .

Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập