Bộ 20 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6.pdf (Đề thi giữa học kì 2) | Tải miễn phí

Bộ 20 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6

pdf

Số trang Bộ 20 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6
21
Cỡ tệp Bộ 20 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6
434 KB
Lượt tải Bộ 20 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6
4
Lượt đọc Bộ 20 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6
187
Đánh giá Bộ 20 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6

4.8 (
20 lượt)

21434 KB

Nhấn vào bên dưới để tải tài liệu

Đang xem trước 10 trên tổng 21 trang, để tải xuống xem khá đầy đủ hãy nhấn vào bên trên

Chủ đề tương quan

Tài liệu tương tự

Nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 60 phút

ĐỀ 1

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm):
Bài 1(1 điểm): Hãy chọn các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Kết quả của phép tính (-1)2(-2)3 là:
A. 6
B. -6
C. -8
D. 8
Câu 2: Phân số bằng phân số
5
4

3
là:
5

9
6
D.
 15
10
 28
 21
Câu 3: Tập hợp các số nguyên x sao cho
là:
 x,
4
7

A.

B.

A. {-6;-5;- 4}
Câu 4: Hai phân số

9
 15

C

B. {- 7; -6;-5;-4;-3}

C. {-6; -5; -4;-3}

D. {- 7; -6;-5;-4}

c
a
và được gọi là bằng nhau nếu:
d
b

A. ad = bc
B. ac = bd
C. ab = cd
D. Cả 3 đáp án A,B,C đều sai
Bài 2(1 điểm): Điền dấu (X) thích hợp vào ô đúng, sai tương ứng trong các câu sau:
Câu
Đúng Sai
1) Góc là hình gồm hai tia chung gốc
2) Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng 1800
3) Góc tù là góc có số đo nhỏ hơn 900
4) Nếu xOy + xOz = yOz thì tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz
II. Tù luËn (8 ®iÓm):
Bài 1: (2 điểm) So sánh các phân số sau:
a)

 10
7

36
 24

b)

419
 697

 723
 313

Bài 2: (3 ®iÓm) T×m số nguyên x biết:
a) 2x = -23.17 + 23.19

b) -25 + x = – 17 – 23

c)

15  21

28
x

Bài 3: (2,5 điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ hai tia OB và OC sao cho AOB =
0
130, AOC= 400
a) Trong ba tia OA, OB, OC tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Hỏi BOC là góc vuông, góc nhọn hay góc tù? Vì sao?
Bài 4: (0,5 điểm)
Tìm số nguyên n để các phân số A =

7
5
và B =
đồng thời là các số nguyên
n 1
n3

……………………………… Hết………………………………..

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ 2
Câu 1 (2.0 điểm). Thực hiện phép tính.
3 7
1) 
5 5
7 5

3)
12 9
Câu 2 (2.0 điểm). Tìm x, biết.
4 11
1) x  
7 7
1 6 15

3) x  
4 5 8

3 4

7 7
3 5
3

4) 
7 6 7

2)

7 1
5
x 
6
12 3
x 32
4) 
2 x

2)

Câu 3 (2.0 điểm). Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài là

3
km, chiều rộng kém chiều
5

1
km. Tính chu vi và diện tích của khu đất.
4
Câu 4 (2.0 điểm). Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ các tia Oy Oz và Ot
2
sao cho xOy  400 ; xOz  800 ; xOy  xOt
3
dài

1) Tính yOz
2) Tia Ot có là tia phân giác của yOz không, vì sao?
Câu 5 (2.0 điểm).
1) Tìm số nguyên n để A 

3n  2
có giá trị là một số nguyên.
n

2) Cho a, b  N* Hãy so sánh

a
an
và .
bn
b

……………………………… Hết………………………………..

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ 3
Câu 1 (2 điểm)
1) Tìm số đối của mỗi số sau:

1
;
7

2

1
1
;   ; -10
2
 2 

2) Rút gọn:
a)

15
 21

b)

16.18  16.7
15.33  33

Câu 2 (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 8576  535  8576
b)

 5 4  7 4 40
. 
. 
6 19 12 19 57

Câu 3 (2,5 điểm) Tìm các số nguyên x, y biết:
a) 15  x  7   2
b)

3
x
 18


6
y
2

c)

1 x 1
 
2 3 2

Câu 4 (3 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox,
a) Vẽ tia Oy và Ot sao cho xOy  500, xOt  1000 .
b) Tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao?
c) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOt không? Vì sao?
Câu 5 (0,5 điểm) Cho A 
là một số nguyên.

2n
(biết n  Z, n  2 ). Hãy tìm số nguyên tố n để giá trị của A
n2

……………………………… Hết………………………………..
Họ và tên thí sinh:………………………………………, Số báo danh:………….

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ 4
Câu 1: (3 điểm)
a) Cho A = {x  Z  – 3 < x < 3} Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử. b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: 12; - 8; 137; |-100|; - 324; 0; - 15. c) Tìm các ước của các số nguyên sau: Ư(6) và Ư(-7) Câu 2: (2 điểm) Tính nhanh a) (42 – 98) – (42 – 12) - 12 b) (– 5). 4. (– 2). 3. (-25) Câu 3: (2 điểm) Tìm số nguyên x, biết: a) x – 105: 3 = - 23 b) |x – 8| + 12 = 25 Câu 4: (2 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox a) Vẽ tia Oy và Ot sao cho góc xOy = 500, góc xOt = 1200. a) Tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao? Câu 5: (1 điểm) Tìm số nguyên n sao cho n + 5 chia hết cho n – 2. .................................... Hết...................................... ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ 5 Câu 1: (2,0 điểm) Tính nhanh a) (42 – 98) – (42 – 12) - 12 b) (– 5). 4. (– 2). 3. (-25) Câu 2: (2,0 điểm) Tìm số nguyên x, biết: a) x – 105: 3 = - 23 b) |x – 8| + 12 = 25 Câu 3: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính: a) b) c) d) Câu 4: (3,0 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox. Vẽ 2 tia Oy và Oz sao cho góc xOy = 500, góc xOz = 1200. Vẽ Om là tia phân giác cua góc xOy, On là tia phân giác của góc xOz file word đề-đáp án Zalo 0986686826 a) Tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao? b) Tính số đo các góc: xOm, xOn, mOn? Câu 5: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức: A= .................................... Hết...................................... ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 45 phút ĐỀ 6 Câu 1 (2,0 điểm). Rút gọn các phân số: 1) 8 12 2) 15 60 3) 16 72 4) 35 14.15 3) 3 4  5 3 4) 15 21 . 14 20 3) 1 1 1 .x   2 4 2 4) 1 5 2  😡  2 6 3 Câu 2 (3,0 điểm). Thực hiện phép tính: 1) 5 7  12 12 2) 1 2  2 3 Câu 3 (3,0 điểm). Tìm x, biết 1) x  1 3  2 4 2) x  7 3  8 4 Câu 4 (2,0 điểm) 1) Tính tổng tất cả các phân số có mẫu số là 12 nhỏ hơn 1 1 và lớn hơn . 12 2 1 1 1 1 1    2) Tính nhanh: A  1   . 8 24 48 80 120 .................................... Hết...................................... ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 45 phút ĐỀ 7 Câu 1 (2,0 điểm) Trong từng trường hợp sau, không cần vẽ hình hãy cho biết góc xOy là góc vuông, góc nhọn, góc tù hay góc bẹt? 1) xOy  900 2) xOy  1100 3) xOy  1800 4) xOy  650 Câu 2 (3,0 điểm) 1) Vẽ hai góc kề bù aOb và bOc, biết aOb  800. Tính bOc ? 2) Vẽ mOn  1100 tia Ok là tia phân giác của góc mOn. Tính mOk ? Câu 3 (5,0 điểm) Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy  350, xOz  700 ; vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox. 1) Tính yOz ? 2) Tia Oy có là tia phân giác của góc xOz không? Vì sao? 3) Vẽ tia Oy’ là tia phân giác của góc zOt. Tính xOy', yOy' ? .................................... Hết...................................... ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ 8 Bài 1 (3,0 điểm): Tính a) – 47. 69 + 31. (- 47) – (- 155) + 5. (-3)2 b) 27 5 4 16 1     23 21 23 21 2 c) 8 1 2 1 7 .  . 9 9 9 9 9 Bài 2 (3,5 điểm): Tìm x a) 3 – (17 – x) = 289 – (36 + 289) b) x + 3 17 17   10 12 20 d) x 7 11   20 12 30 e) 7 x 10 (với x là số nguyên dương)   x 4 x Bài 3 (2,5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy  300, xOz  1050 a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? b) Tính góc yoz? c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia đối của tia Ox. Tia Oz có là tia phân giác của góc aOy không? Vì sao? Bài 4 (1,0 điểm): Cho A = 1 1 1 1  2  2  ...  2 2 2 3 4 9 Chứng tỏ: 8 2  A 9 5 .................................... Hết...................................... ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 60 phút ĐỀ 9 Bài 1 (1 điểm) So sánh phân số: a. 17 18 và 3 7 b. 6 5 và 7 6 Bài 2 (3 điểm) Thực hiện phép tính a. 3 6 5   2 7 14 c. 13 6 8 13 .  . 4 5 5 4 b. 27 5  1 14 7 d. 1 1 1   2 6 12 Bài 3 (3 điểm) Tìm x, biết: a. x  3 1  4 12 b. x 1 1   2 3 6 c. x  1  3 Bài 4 (3 điểm) Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox. Vẽ xOy  200 ; xOz  600 . a. Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? b. Tính yOz ? . c. Vẽ Ot là tia phân giác của yOz. Hỏi Oy có phải tia phân giác của xOt không? Vì sao? .................................... Hết...................................... ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 60 phút ĐỀ 10 Bài 1: (1điểm) So sánh phân số: a. 11 13 và 5 6 b. 4 8 và 3 7 Bài 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính a. 4 7 8   5 3 15 c. . b. 23 7  1 12 6 d. 5 11 3 5  . 2 7 7 2 1 1 1   3 4 12 Bài 3: (3 điểm) Tìm x, biết: a. x  b. 6 3  7 14 c. x  2  1 x 1 1   5 3 15 Bài 4 (3 điểm) Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox. Vẽ xOy  200 ; xOz  600 . d. Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? e. Tính yOz ? . f. Vẽ Ot là tia phân giác của yOz. Hỏi Oy có phải tia phân giác của xOt không? Vì sao? .................................... Hết......................................

Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập