Top 100 Đề thi Toán lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2021 – 2022 có đáp án
Mục Lục
Top 100 Đề thi Toán lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2021 – 2022 có đáp án
Bộ 100 Đề thi Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 mới nhất vừa đủ Học kì 1 và Học kì 2 gồm đề thi giữa kì, đề thi học kì có đáp án cụ thể, cực sát đề thi chính thức giúp học viên ôn luyện và đạt điểm trên cao trong những bài thi Toán 12 .
Mục lục Đề thi Toán lớp 12 năm 2021 – 2022
Đề thi Giữa kì 1 Toán 12
Đề thi Học kì 1 Toán 12
Đề thi Giữa kì 2 Toán 12
Đề thi Học kì 2 Toán 12

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề thi Giữa học kì 1
Năm học 2021 – 2022
Môn: Toán lớp 12
Thời gian làm bài: phút
(Đề thi số 1)
Câu 1 : Cho hàm số y = x3 – 3m2x2 – m3 có đồ thị (C). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 = 1 song song với đường thẳng d = -3x
A. m = 1
B. m = – 1
C.
D. Không có giá trị của m
Câu 2 : Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y = x4 – 2×2 + 3 trên [0;2] là:
A. M = 11, m = 3
B. M = 5, m = 2
C. M = 3, m = 2
D. M = 11, m = 2
Câu 3 : Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng a3 Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.
Câu 4 : Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng ?
A. Hình tứ diện đều .
B. Hình lăng trụ tam giác đều .
C. Hình bát diện đều .
D. Hình lập phương .
Câu 5 : Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
A. 4 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 3 .
Câu 6 : Cho hàm số có đồ thị (C). Tìm các điểm M trên đồ thị (C) sao cho khoảng cách từ hai điểm A(2;4) và B(-4;-2) đến tiếp tuyến của (C) tại M là bằng nhau
Câu 7 : Tổng các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng y = x cắt đồ thị hàm số tại hai điểm A và B sao cho
là
A. 2
B. 5
C. 7
D. 9
Câu 8 : Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d: y = -x + m cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt
A. – 1 < m < 4
B.
C. m = 4
D. – 1 < hoặc m > 4
Câu 9 : Tìm số cạnh của hình mười hai mặt đều.
A. 20 .
B. 12 .
C. 30 .
D. 16 .
Câu 10 : Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và G là trọng tâm của tam giác BCD Tính thể tích V của khối chóp A.GBC
A. V = 6
B. V = 4
C. V = 5
D. V = 3
Câu 11 : Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x2 + 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng chừng ( – 1 ; 1 )
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng chừng ( 1 ; + ∞ )
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng chừng ( – ∞ ; 0 )
D. Hàm số đồng biến trên khoảng chừng ( – ∞ ; + ∞ )
Câu 12 : Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x4 – (m + 1)x2 + m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng 8
A. m = 1
B.
C. m = 7
D. m = 3
Câu 13 : Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = A, SA vuông góc với đáy và mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 600 Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
Câu 14 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SD tạo với mặt phẳng (SAB) một góc bằng 300. Tính thể tích V của khối chóp
Câu 15 : Cho hàm số có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục hoành có phương trình là:
Câu 16 : Để đường cong có đúng 1 đường tiệm cận đứng thì giá trị của a là
Câu 17 : Mặt phẳng (AB’C’) chia khối lăng trụ ABC.A’B’C’ thành các khối đa diện nào ?
A. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác .
B. Hai khối chóp tam giác .
C. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác .
D. Hai khối chóp tứ giác .
Câu 18 : Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
A. 4 mặt phẳng .
B. 1 mặt phẳng .
C. 3 mặt phẳng .
D. 2 mặt phẳng .
Câu 19 : Cho . Gọi
, khi đó: M – m bằng
Câu 20 : Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng chừng ( 0 ; + ∞ )
B. Hàm số đồng biến trên khoảng chừng ( – ∞ ; 0 )
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng chừng ( – 1 ; 1 )
D. Hàm số đồng biến trên khoảng chừng ( 0 ; + ∞ )
Câu 21 : Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’, biết AC’ =
Câu 22 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và thể tích của khối chóp S.ABC là V = . Tìm α là góc hợp giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC).
A. α = 45 o
B. α = 30 o
C. α = 90 o
D. α = 60 o
Câu 23 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích của khối chóp S.ABCD theo a là V = . Góc α giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAB) là bao nhiêu độ ?
A. α = 90 o
B. α = 60 o
C. α = 45 o
D. α = 30 o
Câu 24 : Số điểm cực đại của đồ thị hàm số là:
A. 1
B. 3
C. 2
D. 0
Câu 25 : Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0
B. Hàm số có ba điểm cực trị .
C. Hàm số có hai điểm cực tiểu .
D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3 .
………………………
………………………
………………………
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề thi Học kì 1
Năm học 2021 – 2022
Môn: Toán lớp 12
Thời gian làm bài: phút
(Đề thi số 1)
Câu 1. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
Câu 2. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. a > 0, b < 0, c > 0B. a > 0, b > 0, c < 0C. a > 0, b < 0, c < 0D. a < 0, b > 0, c > 0
Câu 3. Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Đường thẳng y = 2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số .B. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất .C. Hàm số có một điểm cực trị .D. Hàm số nghịch biến trên R.
Câu 4. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng y = 2x
A. 1B. 0C. 3D. 2
Câu 5. Cho hình chóp S.BACD có đáy ABCD là hình chữ nhật, . Cạnh bên
và SA vuông góc với (ABCD). Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD
Câu 6. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y = x4 – 2×2 + 1 trên đoạn [0;2]
A. M = 9B. M = 10C. M = 1D. M = 0
Câu 7. Cho log23 = a. Tính T = log3624 theo a.
Câu 8. Một hình nón có chiều cao bằng a và thiết diện qua trục của hình nón đó là tam giác vuông. Tính theo a diện tích xung quanh của hình nón đó.
Câu 9. Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y = x – lnx trên đoạn lần lượt là
Câu 10. Tập xác định của hàm số y = (x + 1)-2 là
A. ( – 1 ; + ∞ )B. [ – 1 ; + ∞ )C. RD. R \ { – 1 }
Câu 11. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân tại A, . Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
Câu 12. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có . Tính theo a thể tích V của khối hộp ABCD.A’B’C’D’.
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ . Khẳng định nào đúng?
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;1;-1), B(3;3;1), C(4;5;3). Khẳng định nào đúng?
A. AB ⊥ ACB. A, B, C thẳng hàng .C. AB = ACD. O, A, B, C là 4 đỉnh của một hình tứ diện .
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác OAB có A(-1;-1;0), B(1;0;0). Tính độ dài đường cao kẻ từ O của tam giác OAB.
Câu 16. Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng (-∞;+∞)
Câu 17. Với a, b, c là các số thực dương, a và c khác 1 và α ≠ 0. Mệnh đề nào dưới đây sai?
Câu 18. Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Khẳng định nào đúng?
A. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp trùng với đỉnh S.B. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là tâm của mặt dưới ABCD.C. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là trung điểm của đoạn thẳng nối S với tâm của dưới mặt đáy ABCD.D. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là trọng tâm tam giác SAC.
Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, . Cạnh bên
và SA vuông góc với (ABCD). Tính theo a thể tích V của khối chóp S.BCD.
Câu 20. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. Đồ thị các hàm số y = ax và đối xứng nhau qua trục tung.
B. Hàm số y = ax, 0 < a ≠ 1 đồng biến trên RC. Hàm số y = ax, a > 1 nghịch biến trên RD. Đồ thị hàm số y = ax, 0 < a ≠ 1 luôn đi qua điểm có tọa độ ( a ; 1 )
Câu 21. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A. x = 2B. y = – 2C. x = – 2D. y = 2
Câu 22. Ông An gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với hình thức lãi kép, kỳ hạn 1 năm với lãi suất 8%/năm. Sau 5 năm ông rút toàn bộ tiền và dùng một nửa để sửa nhà, số tiền còn lại ông tiếp tục gửi vào ngân hàng với kỳ hạn và lãi suất như lần trước. Số tiền lãi mà ông An nhận được sau 10 năm gửi gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 34,480 triệu .B. 81,413 triệu .C. 107,946 triệu .D. 46,933 triệu .
Câu 23. Đạo hàm của hàm số y = xlnx trên khoảng (0;+∞) là
Câu 24. Cho biểu thức , với x > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 25. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây là sai ?A. Giá trị cực lớn của hàm số là y = 2B. Điểm cực lớn của đồ thị hàm số là ( – 1 ; 2 )C. Hàm số không đạt cực tiểu tại điểm x = 2D. Hàm số đạt cực lớn tại điểm x = – 1
Câu 26. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Câu 27. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A. 0B. 1C. 3D. 2
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ . Khẳng định nào đúng?
Câu 29. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;2;3), B(2;1;5), C(2;4;2). Góc giữa hai đường thẳng AB và AC bằng
A. 60 °B. 150 °C. 30 °D. 120 °
Câu 31. Tập xác định của hàm số y = ln(-x2 + 5x – 6)
A. ( 2 ; 3 )B. R \ { 2 ; 3 }C. R \ ( 2 ; 3 )D. [ 2 ; 3 ]
Câu 32. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình
A. 6B. 5C. 4D. 3
Câu 33. Một xưởng in có 8 máy in, mỗi máy in được 4000 bản in khổ giấy A4 trong một giờ. Chi phí để bảo trì, vận hành một máy mỗi lần in là 50 nghìn đồng. Chi phí in ấn của n máy chạy trong một giờ là 20(3n + 5) nghìn đồng. Hỏi nếu in 50 000 bản in khổ A4 thì phải sử dụng bao nhiêu máy để thu được lãi nhiều nhất?
A. 6 máyB. 7 máyC. 5 máyD. 4 máy
Câu 34. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Biết rằng côsin của góc giữa (SCD) và (ABCD) bằng . Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD.
Câu 35. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm là và f(1) = 1. Giá trị f(5)
A. 1 + ln 3B. ln 2C. 1 + ln 2D. ln 3
Câu 36. Tìm nguyên hàm của hàm số
Câu 37. Giá trị của tham số m để phương trình 4x – m.2(x + 1) + 2m = 0 có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 + x2 = 3 là
A. m = 2B. m = 3C. m = 1D. m = 4
Câu 38. Cho hàm số . Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x). Khẳng định nào sau là sai?
Câu 39. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y = -x3 – 2×2 + mx + 1 đạt cực tiểu tại điểm x = -1
A. m < - 1B. m ≠ - 1C. m = - 1D. m > – 1
Câu 40. Cho hàm số f(x) = ax4 + bx2 + c với a > 0, c > 2017, a + b + c < 2017. Số cực trị của hàm số y = |f(x) - 2017| là
A. 1B. 5C. 3D. 7
Câu 41. Số nghiệm của phương trình là
A. 2B. 0C. 1D. 3
Câu 42. Nguyên hàm của f(x) = xcosx là
A. F ( x ) = – xsin x – cos x + CB. F ( x ) = xsin x + cos x + CC. F ( x ) = xsin x – cos x + CD. F ( x ) = – xsin x + cos x + C
Câu 43. Cho hàm số có đạo hàm f'(x) = x2(x – 1)(x – 4)2. Khi đó số cực trị của hàm số y = f(x2) là
A. 3B. 4C. 5D. 2
Câu 44. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng r, chiều cao bằng h. Khẳng định nào sai?
A. Diện tích toàn phần của hình tròn trụ bằng 2 πrh + πr2 + πh2B. Thiết diện qua trục của hình tròn trụ là hình chữ nhật có diện tích quy hoạnh 2 rh .C. Thể tích của khối trụ bằng πr2hD. Khoảng cách giữa trục của hình tròn trụ và đường sinh của hình tròn trụ bằng r .
Câu 45. Cho hàm số liên tục trên khoảng (a;b) và x0 ∈ (a;b). Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
( 1 ) Hàm số đạt cực trị tại điểm x0 khi và chỉ khi f ‘ ( x0 ) = 0 .( 2 ) Nếu hàm số y = f ( x ) có đạo hàm và có đạo hàm cấp hai tại điểm x0 thỏa mãn nhu cầu điều kiện kèm theo f ‘ ( x0 ) = f ‘ ‘ ( x0 ) = 0 thì điểm x0 không phải là điểm cực trị của hàm số y = f ( x ) .( 3 ) Nếu f ‘ ( x ) đổi dấu khi x qua điểm x0 thì điểm x0 là điểm cực tiểu của hàm số y = f ( x )( 4 ) Nếu hàm số y = f ( x ) có đạo hàm và có đạo hàm cấp hai tại điểm x0 thỏa mãn nhu cầu điều kiện kèm theo f ‘ ( x0 ) = 0, f ‘ ‘ ( x0 ) > 0 thì điểm x0 là điểm cực tiểu của hàm số y = f ( x ) .A. 1B. 2C. 0D. 3
Câu 46. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, hình chiếu của S lên (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB thỏa mãn HB = 2HA, góc giữa SC và (ABCD) bằng 60°. Biết rằng khoảng cách từ A đến (SCD) bằng . Thể tích V của khối chóp S.ABCD là
Câu 47. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABCD) bằng 60°. Gọi H là trung điểm của AB. Biết rằng tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.HAC.
Câu 48. Cho hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn (O; r). Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón cắt đường tròn đáy tại hai điểm A và B sao cho . Tính theo r khoảng cách từ O đến (SAB).
Câu 49. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 50. Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình có ba nghiệm phân biệt là
A. 7B. 6C. 5D. 8
Đáp án & Hướng dẫn giải
Câu 1. Đáp án A
Phương pháp:
Nhận dạng đồ thị hàm số bậc ba
Cách giải:
Quan sát đồ thị hàm số ta thấy khi x → + ∞ thì y → + ∞ nên thông số a > 0 ⇒ Loại giải pháp C và DMặt khác đồ thị hàm số đạt cực trị tại hai điểm : x = 0 và x = x0 > 0
Xét Loại phương án B
Ta chọn giải pháp A.
Câu 2. Đáp án C
Phương pháp:
Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận: x = c và y = a, đồng thời cắt trục hoành tại điểm
Cách giải:
Quan sát đồ thị hàm số ta thấy : Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = x0 < 0 ⇒ c < 0, đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = y_0 > 0 ⇒ a > 0
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm
Mà a > 0 ⇒ b < 0Vậy a > 0, b < 0, c < 0
Câu 3. Đáp án B
Phương pháp:
Hàm bậc nhất trên bậc nhất luôn đơn điệu trên từng khoảng chừng xác lập của nó .
Cách giải:
Hàm số bậc nhất trên bậc nhất không có giá trị nhỏ nhất .
Câu 4. Đáp án D
Phương pháp:
Số giao điểm của hai đồ thị hàm số bằng số nghiệm của phương trình hoành đồ giao điểm của hai hàm số đó .
Cách giải:
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
⇒ Số giao điểm của hai đồ thị hàm số là 2 .
Câu 5. Đáp án C
Phương pháp:
Sử dụng công thức tính thể tích khối chóp:
Với : S là diện tích quy hoạnh của đáy ,h là chiều cao của khối chóp .
Cách giải: .
Xét tam giác vuông ABC có :
Câu 6. Đáp án A
Phương pháp:
– TXĐ- Tính nghiệm và tìm những điểm không xác lập ‘ y- Tìm những giá trị tại x = 0, x = 2 và những điểm đã tìm ở trên ( nằm trong đoạn đang xét ) 0, 2 x x- Xác định giá trị lớn nhất trong những giá trị đó .
Cách giải:
TXĐ : D = R
Câu 7. Đáp án D
Câu 8. Đáp án D
Phương pháp:
Diện tích xung quanh của khối nón : Sxq = πRl
Cách giải:
Theo đề bài, ta có tam giác SAB là tam giác vuông cân tại S, SO = a ⇒ R = OA = SO = a
Câu 9. Đáp án A
Phương pháp:
– Tìm TXĐ
– Tìm nghiệm và các điểm không xác định của y’ trên đoạn
– Tính các giá trị tại và các điểm vừa tìm được
– Kết luận GTLN, GTNN của hàm số từ những giá trị trên .
Cách giải:
TXĐ : D = ( 0 ; + ∞ )
⇒ Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là : 1 và e – 1
Câu 10. Đáp án D
Phương pháp:
Tập xác lập của hàm số y = xα :+ ) Nếu α là số nguyên dương thì TXĐ : D = R+ ) Nếu α là số nguyên âm hoặc bằng 0 thì TXĐ : D = R \ { 0 }+ ) Nếu α là số không nguyên thì TXĐ : D = ( 0 ; + ∞ )
Cách giải:
Hàm số xác lập ⇔ x + 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ – 1Vây tập xác lập của hàm số y = ( x + 1 ) – 2 là R \ { – 1 }
Câu 11. Đáp án D
Phương pháp:
Thể tích khối lăng trụ : V = Sh, trong đó : S là diện tích quy hoạnh đáy, h là chiều cao .
Cách giải:
Câu 12. Đáp án C
Phương pháp:
Thể tích khối hộp chữ nhật : V = abc
Cách giải:
Câu 13. Đáp án B
Phương pháp :
Thử lần lượt từng đáp án .
Cách giải:
Câu 14. Đáp án B
Phương pháp :
Tính các vectơ và nhận xét.
Cách giải:
A(2;1;-1), B(3;3;1), C(4;5;3) A, B, C thẳng hàng.
Câu 15. Đáp án A
Phương pháp:
Công thức khoảng cách từ điểm đến đường thẳng trong khoảng trống :
là VTCP của Δ và M là điểm bất kì thuộc
Cách giải:
Độ dài đường cao kẻ từ O của tam giác OAB bằng khoảng cách từ O đến đường thẳng AB :
Câu 16. Đáp án A
Phương pháp:
* Phương pháp xét sự đồng biến, nghịch biến của những hàm số :- Bước 1 : Tìm tập xác lập, tính f ‘ ( x )- Bước 2 : Tìm những điểm tại đó f ‘ ( x ) = 0 hoặc f ‘ ( x ) không xác lập- Bước 3 : Sắp xếp những điểm đó theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên- Bước 4 : Kết luận về những khoảng chừng đồng biến, nghịch biến của hàm số .
Cách giải:
+) Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞;-2);(-2;+∞)
+) y = x3 + 2 ⇒ y’= 3×2 ≥ 0,∀ x∈R: Hàm số đồng biến trên R.
+ ) y = x + 1 ⇒ y ‘ = 1 > 0, ∀ x ∈ R : Hàm số đồng biến trên R .+ ) y = x5 + x3 – 1 ⇒ y ‘ = 5×4 + 3×2 ≥ 0, ∀ x ∈ R ; y ‘ = 0 ⇔ x = 0 ⇒ Hàm số đồng biến trên R.
Câu 17. Đáp án B
Phương pháp:
Sử dụng những công thức tương quan đến logarit .
Cách giải:
: là mệnh đề sai. (sửa lại:
)
Câu 18. Đáp án B
Phương pháp:
– Xác định tâm I của đáy, dựng đường ( d ) vuông góc với dưới mặt đáy tại I- Dựng mặt phẳng trung trực ( P. ) của cạnh SA- Xác định giao tuyến O của mặt phẳng ( P. ) và đường thẳng ( d ). O chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .
Cách giải:
Gọi O là tâm của đáy ⇒ OA = OB = OC = OD ( 1 )Do hình chóp có toàn bộ những cạnh đều bằng nhau nên ΔSAC = ΔBAC ⇒ OS = OA = OC ( 2 )Từ ( 1 ), ( 2 ) ⇒ OA = OB = OC = OD = OS ⇒ Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là tâm của mặt dưới ABCD.
Câu 19. Đáp án B
Phương pháp:
Thể tích khối chóp : V = Sh
Cách giải:
Câu 20. Đáp án A
Phương pháp:
Dựa vào hình dáng đồ thị hàm số mũ và tính đơn điệu của hàm số mũ .
Cách giải:
Đáp án A: Ví dụ đồ thị các hàm số
Chúng đối xứng nhau qua trục tung. Do đó đáp án A đúng .Đáp án B và C hiển nhiên sai .Đáp án D sai vì ( a ; 1 ) thuộc đồ thị hàm số y = ax ⇔ 1 = aa không phải luôn đúng .
Câu 21. Đáp án D
Phương pháp:
Đồ thị hàm số bậc nhất trên bậc nhất có tiệm cận đứng là
, tiệm cận ngang là
Cách giải:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y = 2
Câu 22. Đáp án A
Phương pháp:
Công thức lãi kép, không kỳ hạn : An = M ( 1 + r % ) nVới :An là số tiền nhận được sau tháng thứ n ,M là số tiền gửi khởi đầu ,n là thời hạn gửi tiền ( tháng ) ,r là lãi suất vay định kì ( % )
Cách giải:
Số tiền ông An rút lần 1 là : 100. ( 1 + 8 % ) 5 = 146,9328077 ( triệu đồng )Số tiền ông An gửi lần 2 là : 146.9328077 : 2 = 73,46640384 ( triệu đồng )Số tiền ông An rút lần 2 ( gửi 5 năm tiếp theo ) là :73,46640384. ( 1 + 8 % ) 5 = 107,9462499 ( triệu đồng )Số tiền lãi là : 107,9462499 – 73,4660384 = 34,47984602 ≈ 34,480 ( triệu đồng ) .
Câu 23. Đáp án D
Phương pháp: (uv)’ = u’v + uv’
Cách giải:
Câu 24. Đáp án D
Câu 25. Đáp án C
Phương pháp:
Dựa vào bảng biến thiên .
Cách giải:
Dựa vào BBT ta dễ thấy hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 2 nên Đáp án C sai .
Câu 26. Đáp án D
Phương pháp:
Cách giải:
là mệnh đề sai (sửa lại:
)
Câu 27. Đáp án B
Phương pháp:
* Định nghĩa tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x )
Nếu là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Cách giải:
TXĐ : D = R
Vậy, đồ thị hàm số có tổng thể 1 tiệm cận ngang là đường thẳng y = 0
Câu 28. Đáp án D
Cách giải:
+) = 1.(-1) + 1(-1) + 0.0 = -2 ≠ 0 ⇒ Đáp án A sai.
+) Đáp án B sai.
+) Đáp án D đúng
Câu 29. Đáp án C
Phương pháp:
Cách giải:
Câu 30. Đáp án A
Phương pháp:
Đường thẳng d và d’ có các VTCP lần lượt là
Cách giải:
Câu 31. Đáp án A
Phương pháp:
Hàm số y = ln x xác lập ⇔ x > 0
Cách giải:
Điều kiện xác lập : – x2 + 5 x – 6 > 0 ⇔ 2 < x < 3Vậy tập xác lập của hàm số y = ln ( - x2 + 5 x - 6 ) là ( 2 ; 3 )
Câu 32. Đáp án D
Phương pháp:
– Tìm TXĐ- Giải bất phương trình và tìm số nghiệm nguyên .
Cách giải:
Điều kiện xác định:
Vậy bất phương trình có 3 nghiệm nguyên .
Câu 33. Đáp án C
Cách giải:
Nhận xét : Để thu được nhiều lãi nhất thì tổng ngân sách bảo dưỡng, ngân sách in ấn là tối thiểu .Gọi số máy in cần sử dụng là n ( máy ), n ∈ N ; n ∈ ( 0 ; 8 )
Số giờ cần để in hết 50 000 bản in là:
Chi phí để n máy hoạt động trong giờ là:
Vậy, nếu in 50 000 bản in khổ A4 thì phải sử dụng 5 máy sẽ thu được lãi nhiều nhất .
Câu 34. Đáp án B
Phương pháp:
Xác định góc giữa hai mặt phẳng ( α ; β )- Tìm giao tuyến Δ của ( α ; β )- Xác định 1 mặt phẳng γ ⊥ Δ- Tìm những giao tuyến a = α ∩ γ, b = β ∩ γ- Góc giữa hai mặt phẳng ( α ; β ) : ( α ; β ) = ( a ; b )
Cách giải:
Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB, CD .Tam giác SAB cân tại S ⇒ SI ⊥ ABVì mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với ( ABCD ) nên SI ⊥ ( ABCD )
Câu 35. Đáp án A
Phương pháp:
Cách giải:
Câu 36. Đáp án B
Câu 37. Đáp án D
Phương pháp:
Đặt 2 x = t, t > 0. Chuyển về bài toán tìm m để phương trình bậc 2 ẩn t có 2 nghiệm t1, t2 thỏa mãn nhu cầu t1. t2 = 8
Cách giải:
Để phương trình ( 1 ) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn nhu cầu x1 + x2 = 3 thì phương trình ( 2 ) có 2 nghiệm t1, t2 thỏa mãn nhu cầu t1. t2 = 2×1. 2×2 = 2×1 + x2 = 23 = 8
Câu 38. Đáp án C
Phương pháp:
Cách giải:
Câu 39. Đáp án C
Phương pháp:
Hàm số bậc ba y = f(x) đạt cực tiểu tại x = x0 khi và chỉ khi
Cách giải:
Câu 40. Đáp án D
Phương pháp:
+ ) Xét hàm số h ( x ) = f ( x ) – 2017 = ax4 + bx2 + c – 2017+ ) Tìm số điểm cực trị của hàm số h ( x ) bằng cách giải phương trình h ‘ ( x ) = 0+ ) Xác định dấu của h ( 0 ) ; h ( 1 ) ; h ( – 1 ) và vẽ đồ thị hàm số y = h ( x ), từ đó vẽ đồ thị hàm số y = | h ( x ) | và Tóm lại .
Cách giải:
Xét hàm số h ( x ) = f ( x ) – 2017 = ax4 + bx2 + c – 2017 ,với a > 0, c > 2017, a + b + c < 2017 nên b < 0
Ta có:
Do nên h'(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt
Ta có : h ( 0 ) = c – 2017 > 0, h ( – 1 ) = h ( 1 ) = a + b + c – 2017 < 0⇒ h ( 0 ). ( h-1 ) < 0, h ( 0 ). h ( 1 ) < 0⇒ ∃ x1, x2 : x1 ∈ ( - 1 ; 0 ), x2 ∈ ( 0 ; 1 ) mà h ( x1 ) = h ( x2 ) = 0Do đó, đồ thị hàm số y = h ( x ) và y = | h ( x ) | dạng như hình vẽ bên .Vậy, số cực trị của hàm số y = | f ( x ) - 2017 | là 7
Câu 41. Đáp án C
Phương pháp:
Cách giải:
Điều kiện xác định:
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là x = 1
Câu 42. Đáp án B
Phương pháp: ∫udv = uv – ∫vdu
Cách giải:
F ( x ) = ∫ f ( x ). dx = ∫ x.cos x. dx = ∫ x.dsin x = x.sin x – ∫ sin x.dx = x.sin x + cos x + C
Câu 43. Đáp án A
Phương pháp:
Tính và xét dấu của f ( x2 ) ‘ từ đó tính số cực trị .
Cách giải:
Câu 44. Đáp án A
Phương pháp:
Dựa vào những công thức tính diện tích quy hoạnh toàn phần, diện tích quy hoạnh xung quanh và thể tích của khối trụ .
Cách giải:
Diện tích toàn phần của hình tròn trụ bằng 2 πrh + 2 πr2. Do đó đáp án A sai .
Câu 45. Đáp án A
Phương pháp:
Dựa vào khái niệm cực trị và những kỹ năng và kiến thức tương quan .
Cách giải:
( 1 ) chỉ là điều kiện kèm theo cần mà không là điều kiện kèm theo đủ .VD hàm số y = x3 có y ‘ = 3×2 = 0 ⇔ x = 0. Tuy nhiên x = 0 không là điểm cực trị của hàm số .( 2 ) sai, khi f ‘ ‘ ( x0 ) = 0, ta không có Tóm lại về điểm x0 có là cực trị của hàm số hay không .( 3 ) hiển nhiên sai .Vậy ( 1 ), ( 2 ), ( 3 ) : sai ; ( 4 ) : đúng
Câu 46. Đáp án C
Phương pháp:
+ ) d ( A ; ( SCD ) ) = d ( H ; ( SCD ) ) xác lập khoảng cách từ H đến ( SCD ) .+ ) Xác định góc giữa SC và mặt dưới .+ ) Đặt cạnh của hình vuông vắn ở đáy là x, tính SH và HI theo x .+ ) Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông để tìm x .
+) Tính
Cách giải:
Giả sử độ dài cạnh hình vuông vắn ở đáy là x. Khi đó, HI = x
Thể tích khối chóp S.ABCD :
Câu 47. Đáp án C
Phương pháp:
+ ) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHC và E là trung điểm của BC .+ ) Qua I dựng đường thẳng song song với SH, qua E dựng đường thẳng song song với IH, hai đường thẳng này cắt nhau tại O ⇒ O là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S.AHC. O
+) Tính IH, sử dụng công thức với a, b, c là ba cạnh của tam giác AHC, S là diện tích tam giác AHC, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AHC.
+ ) Tính HE .+ ) Sử dụng định lí Pytago tính OH .
Cách giải:
Kẻ HK vuông góc AB tại K, gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHC, E là trung điểm của SH .Ta có : H là trung điểm của AB, tam giác SAB cân tại S ⇒ SH ⊥ ABMà SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ⇒ SH ⊥ ( ABCD )ΔAHK đồng dạng ΔACB ( g. g )
I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHB
Vậy, bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.HAC là
Câu 48. Đáp án B
Phương pháp:
+ ) Xác định khoảng cách từ O đến ( SAB )+ ) Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính khoảng cách vừa xác lập được .
Cách giải:
Gọi I là trung điểm của AB, kẻ OH vuông góc SI tại H .
ΔSOI vuông tại O, OH ⊥ SI ⇒ OH.SI = SO.OI
Câu 49. Đáp án A
Phương pháp:
+) Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số
+ ) Vẽ hai đồ thị hàm số trên cùng hệ trục tọa độ và biện luận .
Cách giải:
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số
Trong đó, có đồ thị là nửa đường tròn x2 + y2 = m2 (phần nằm phía trên trục hoành)
Quan sát đồ thị, ta thấy: để 2 đồ thị cắt nhau tại 2 điểm phân biệt thì bán kính của đường tròn x2 + y2 = m2 phải lớn hơn 1
Câu 50. Đáp án B
Phương pháp:
+) Đặt , rút x theo t.
+ ) Thế vào phương trình, lập phương hai vế, cô lập m, đưa phương trình về dạng m = f ( t )+ ) Khảo sát và lập BBT của hàm số y = f ( t ), t ≥ 0 Biện luận để phương trình có 2 nghiệm phân biệt .
Cách giải:
Đặt . Phương trình trở thành:
Bảng biến thiên :
Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt t ≥ 0 thì ⇒ m ∈ {8;9;10;11;12;13}
⇒ Có 6 giá trị nguyên của m thỏa mãn nhu cầu .
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề thi Giữa học kì 2
Năm học 2021 – 2022
Môn: Toán lớp 12
Thời gian làm bài: phút
(Đề thi số 1)
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số
là :

Câu 2. Nguyên hàm F(x) của hàm số
là

Câu 3. Tính
, kết quả là:

Câu 4. F(x) là một nguyên hàm của hàm số y = ℮sin x cos x.
Nếu F(π) = 5 thì
bằng:
A. F ( x ) = ℮ sin x + 4
B. F ( x ) = ℮ sin x + C
C. F ( x ) = ℮ cos x + 4
D. F ( x ) = ℮ cos x + C
Câu 5. Hàm số ƒ(x) = (x – 1)℮x có một nguyên hàm F(x) là kết quả nào sau đây, biết nguyên hàm này bằng 1 khi x = 0?
A. F ( x ) = ( x – 1 ) ℮ x
B. F ( x ) = ( x – 2 ) ℮ x
C. F ( x ) = ( x + 1 ) ℮ x + 1
D. F ( x ) = ( x – 2 ) ℮ x + 3
Câu 6. Giả sử
bằng bao nhiêu ?
A. 5
B. 1
C. – 1
D. – 5
Câu 7. Cho hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [a;b] và số thực k bất kỳ trong R. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

Câu 8. Cho hai hàm số liên tục f và g có nguyên hàm lần lượt là F và G trên đoạn [1;2]. Biết rằng
. Tích phân
có giá trị bằng

Câu 9. Tích phân
bằng

Câu 10. Tích phân
bằng

Câu 11. Tính tích phân sau 

Câu 12. Tập hợp giá trị của m sao cho
là
A. { 5 }
B. { 5 ; – 1 }
C. { 4 }
D. { 4 ; – 1 }
Câu 13. Tích phân
bằng :
A. π2 – 4
B. π2 + 4
C. 2 π2 – 3
D. 2 π2 + 3
Câu 14. Đổi biến x = 2sint tích phân
trở thành:

Câu 15. Tích phân
bằng:

…………………………
…………………………
…………………………
Đề thi còn nhiều, để tải bản rất đầy đủ có giải thuật chi tiết cụ thể, mời bạn tải bản dưới đây .
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề thi Học kì 2
Năm học 2021 – 2022
Môn: Toán lớp 12
Thời gian làm bài: phút
(Đề thi số 1)
Câu 1 : Ông Năm gửi 320 triệu đồng ở hai ngân hàng X và Y theo hình thức lãi kép. Số tiền thứ nhất gửi ở ngân hàng X với lãi suất 2,1% một quý trong thời gian 15 tháng. Số tiền còn lại gửi ở ngân hàng Y với lãi suất 0,73% một tháng trong thời gian 9 tháng. Tổng số tiền lãi thu được ở hai ngân hàng là 27 507 768,13 đồng (chưa làm tròn). Hỏi số tiền ông Năm lần lượt gửi ở ngân hàng X và Y là bao nhiêu?
A. 140 triệu và 180 triệu .
B. 180 triệu và 140 triệu .
C. 200 triệu và 120 triệu .
D. 120 triệu và 200 triệu .
Câu 2 : Hàm số F(x) = sinx + 1 là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?
A. f ( x ) = sinx + 1
B. f ( x ) = tanx
C. f ( x ) = cosx
D. f ( x ) = – cosx
Câu 3 : Cho số phức z = 1 + 2i. Trong mặt phẳng tọa độ, tìm điểm biểu diễn số phức ?
Câu 4 : Cho số phức . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số phức z có điểm trình diễn là M ( a ; b )
B. Số phức liên hợp của số phức z là
C. Số phức z có phần thực bằng a, phần ảo bằng b .
D. Môđun của số phức z bằng .
Câu 5 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm G(1;2;3). Mặt phẳng (P) đi qua G và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C (khác gốc O) thỏa mãn G là trọng tâm của tam giác ABC. Viết phương trình mặt phẳng (P).
A. ( P. ) : 2 x + 6 y – 2 z – 18 = 0
B. ( P. ) : 6 x + 3 y + 2 x + 9 = 0
C. ( P. ) : 6 x + 3 y + 2 z – 18 = 0
D. ( P. ) : 6 x + 3 y + 2 z + 18 = 0
Câu 6 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1), B(2;1;2) và mặt phẳng (Q): x + 3y + 2z + 3 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (β) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với (Q).
A. ( β ) : x – 2 y + z – 2 = 0
B. ( β ) : x + 2 y + z + 2 = 0
C. ( β ) : x – 2 y – z – 2 = 0
D. ( β ) : x – 2 y + z + 2 = 0
Câu 7 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(2;1;-1) cắt trục Ox tại hai điểm A, B thỏa mãn tam giác IAB vuông. Điểm nào sau đây nằm trên mặt cầu (S)?
A. M ( 2 ; 1 ; 1 )
B. Q. ( 1 ; 0 ; 0 )
C. P. ( 2 ; 0 ; 0 )
D. N ( 2 ; 1 ; 0 )
Câu 8 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x + 6y +1 = 0. Tìm tọa độ tâm I, bán kính R của (S).
A. I ( 2 ; – 6 ; 0 ) và R = 40
B. I ( 1 ; – 3 ; 0 ) và R = 3
C. I(1;-3;0) và R =
D. I ( – 1 ; 3 ; 0 ) và R = 3
Câu 9 : Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
A. 3
B. 1
C. 2
D. 0
Câu 10 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x + 2y – z + 1 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
Câu 11 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Câu 12 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α): -x + 2y – z + 7 = 0 và (β): (m – 2)x + my + 4z – 1 = 0. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hai mặt phẳng (α) và (β) vuông góc với nhau.
A. m = 6
B. m = 0
C. m = – 2
D. m = 2
Câu 13 : Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá 2 000 000 đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ mỗi lần tăng giá cho thuê mỗi căn hộ thêm 100 000 đồng một tháng thì có thêm hai căn hộ bị bỏ trống. Hỏi muốn có thu nhập cao nhất, công ty đó phải cho thuê mỗi căn hộ với giá trị bao nhiêu một tháng? (đồng/tháng).
A. 2 250 000 đồng / tháng .
B. 2 450 000 đồng / tháng .
C. 2 300 000 đồng / tháng .
D. 2 225 000 đồng / tháng .
Câu 14 : Cho số phức z thỏa mãn . Đặt
, khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 15 : Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 1 . Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox.
Câu 16 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ . Khẳng định nào sau đây sai ?
Câu 17 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(-1;2;2), B(0;1;3), C(-3;4;0). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
A. D ( 4 ; 5 ; – 1 )
B. D ( – 4 ; – 5 ; – 1 )
C. D ( 4 ; – 5 ; 1 )
D. D ( – 4 ; 5 ; – 1 )
Câu 18 : Nghiệm của phương trình log3(x – 4) = 0 là
A. x = 5
B. x = 1
C. x = 4
D. x = 6
Câu 19 : Cho . Tính
.
A. I = 18
B. I = 6
C. I = 7
D. I = 22
Câu 20 : Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số
A. y = – x3 + 3 x – 1
B. y = x4 – 2×2 + 1
C. y = x3 – 3 x + 1
D. y = 2×3 – 3×2 + 1
Câu 21 : Cho số phức z1 = 1 + 3i và z2 = 3 – 4i . Tính môđun của số phức z1 + z2 ?
Câu 22 : Biết là một nguyên hàm của hàm số và F(-2) = 1. Tính F(4) .
Câu 23 : Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên [1;4] và f(1) = 2, f(4) = 10. Tính
A. I = 3
B. I = 12
C. I = 8
D. I = 20
Câu 24 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3;-4;1) và mặt phẳng (α): 4x – y + 2z – 7 = 0 . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và song song với mặt phẳng (α) .
A. ( P. ) : 4 x – y + 2 z – 18 = 0
B. ( P. ) : 4 x – y + 2 z + 18 = 0
C. ( P. ) : 3 x – 4 y + z + 18 = 0
D. ( P. ) : 3 x – 4 y + z – 18 = 0
Câu 25 : Cho số phức thỏa mãn
. Tính giá trị của biểu thức P = a – b
A. P = 3
B. P = – 2
C. P = 5
D. P = 1
………………………………
………………………………
………………………………
Trên đây là phần tóm tắt 1 số ít đề thi trong những bộ đề thi Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 Học kì 1 và Học kì 2, để xem không thiếu mời quí bạn đọc lựa chọn một trong những bộ đề thi ở trên !
Lưu trữ: Đề thi Toán lớp 12 theo chương
Xem thêm những đề thi những môn học lớp 12 tinh lọc, có đáp án hay khác :
Giới thiệu kênh Youtube VietJack
Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com
Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


