Đề thi vật lý lớp 8 cuối học kì 2 có đáp án 2022
Đề thi vật lý lớp 8 cuối học kì 2 có đáp án 2022 đề thi thử với đáp án chi tiết và bảng ma trận đề thi. Vì vậy giúp các bạn có thêm nhiều gợi ý tham khảo, củng cố kiến thức để làm quen với cấu trúc đề thi. Hãy cùng tham khảo với thuvienhoidap nhé !
Mục Lục
Đề thi vật lý 8 cuối học kì 2 có đáp án 2022 – Đề 1
Đề thi cuối kì 2 lớp 8 môn vật lý 2022 Được biên soạn với cấu trúc dàn ý đa dạng, bám sát nội dung chương trình của sách giáo khoa. Đề thi học kì 2 môn Vật lý 8. Cũng là tài liệu hữu ích mà các thầy cô giáo có thể tham khảo để chuẩn bị đề thi cho các em học sinh.
Ma trận Đề thi vật lý lớp 8 cuối học kì 2 có đáp án 2022 chi tiết
| Cấp độ
Tên chủ đề Bạn đang đọc: Đề thi vật lý lớp 8 cuối học kì 2 có đáp án 2022 |
Để biết | hiểu không | Thao tác | Thêm vào | |||||
| cấp thấp | Cấp độ cao | ||||||||
| TNQ | TL | TNQ | TL | TNQ | TL | TNQ | TL | ||
| Công việc số câu chấm câu % | -Biết CT tính công suất. – Nêu ý nghĩa của số điện trên dụng cụ điện . | Biết khi nào động năng lớn nhất | Sử dụng các công thức để tính toán công việc và sức mạnh để tập thể dục | ||||||
| hai 1 sương giá | Đầu tiên 0,5 sương giá | Đầu tiên 0,5 sương giá | Đầu tiên 1,5 đồng | Đầu tiên 0,5 sương giá | 6 4 ngày – 40 % | ||||
| Cấu trúc phân tử của chất số câu chấm câu % | Nguyên tử và phân tử chuyển động không đổi. | Giải thích một số hiện tượng xảy ra do các phân tử, nguyên tử có chỗ trống và chuyển động không đổi. | |||||||
| Đầu tiên 0,5 sương giá | Đầu tiên 1 sương giá | hai 1,5 đồng – 15 % | |||||||
| năng lượng nhiệt.
Phương trình cân bằng nhiệt số câu chấm câu % |
Giải thích khái niệm nhiệt năng. | Hiểu 3 cách truyền nhiệt và tìm ĐV. | Sử dụng PTCB nhiệt để tập thể dục | ||||||
| hai 1 sương giá | hai 1 sương giá | Đầu tiên 2,5 sương giá | 5 4,5 sương giá 45 % | ||||||
| TS biểu hiện Điểm tiến sỹ Lý do % | 5 2 sương giá 20 % | 3 1,5 đồng 15 % | 5 6,5 sương giá 60 % | 13 10 sương giá một trăm % | |||||
Đề thi vật lý lớp 8 cuối học kì 2 có đáp án 2022 mới nhất Đề 1
Câu hỏi 1: nhiệt độ của đối tượng
A. Tổng động năng của những phân tử cấu trúc nên vật B. Nhiệt lượng mà khung hình thu được hoặc mất đi trong quy trình truyền nhiệt. C. khối lượng của vật. D. nhiệt độ của vật. Câu 2 : Đổ 150 cm3 cồn 100 cm3 quốc gia của chúng tôi trộn với khối lượng A. Dưới 250 cm3 B. Không xác lập được. C. Lớn hơn 250 cm3 D. 250 cm3
Câu hỏi 3: Một người đi xe máy trên đoạn đường S = 10km, lực cản trung bình là 35N. Công việc được thực hiện bởi động cơ kéo con đường này,
AA = 350000J BA = 3500J CA = 350J D. A = 35000J
Câu hỏi 4: Dùng cần trục nâng một thùng hàng có công suất 2500N lên cao 12m. Công việc được thực hiện trong trường hợp này
AA = 300 kJ BA = 30 kJ CA = 3000 kJ DA = 3 kJ
Câu hỏi thứ 5: Trên động cơ có ghi 1500W. Chỉ số này:
A. Khối lượng của động cơ là 1500 kg. B. Công mà động cơ thực thi trong 1 giờ là 1500J. C. Công mà động cơ triển khai trong 1 s là 1500J. D. Khối lượng của động cơ là 1500W.
Câu hỏi 6: Sự đối lưu là sự truyền nhiệt chủ yếu ở chất nào?
A. Chỉ chất rắn B. Chỉ khí C. Chỉ chất lỏng D. Chất khí và chất lỏng
câu 7: Công thức nào sau đây là công thức tính lũy thừa?
AP = trong BA = Pt
câu 8: Nếu thả một giọt nước trong ấm vào cốc nước sôi thì nhiệt năng của giọt và nước trong cốc thay đổi như thế nào?
A. Nhiệt năng của giọt tăng và của nước trong cốc giảm. B. Nhiệt năng của giọt giảm và nhiệt năng của nước trong cốc tăng lên. C. Nhiệt năng của giọt và của nước trong ly tăng. D. Nhiệt năng của giọt và của nước trong ly giảm.
câu 9: Một vật có động năng lớn nhất.
A. Vật ở vị trí cao hơn so với vật mốc. C. không phụ thuộc vào vào những yếu tố trên. B. vận tốc của vật càng lớn. D. nhiệt độ của vật càng cao.
Câu 10: Cách sắp xếp vật dẫn nhiệt nào sau đây là tốt hay không tốt?
A. Đồng ; bầu không khí ; cha mẹ B. Đồng ; cha mẹ ; bầu không khí C. Nước, đồng không khí Cho ; Đồng ; cha mẹ
Câu 11: (1.5) Tính công của máy để nâng một vật khối lượng 20 tấn lên độ cao 120 cm trong 3 giây?
Câu 12: (1,0đ) Giải thích tại sao muối vào nước làm cho nước có vị mặn?
Câu 13: (2,5 điểm) Một học sinh thả 300 g chì ở 100 độ C vào 250 g nước ở 58,5 độ C thì nước nóng ở 60 độ C.
a ) Nhiệt độ của vật dẫn khi đạt trạng thái cân đối nhiệt là bao nhiêu ? b ) Vì nhiệt dung riêng của nước là 4200J / kg. K, hãy tính nhiệt lượng mà nước hấp thụ. c ) Tính nhiệt dung riêng của chì.
Đáp án Đề thi vật lý lớp 8 cuối học kì 2 2022 Đề 1
Câu trả lời cho các câu hỏi trắc nghiệm:
| Đầu tiên | hai | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | số 8 | 9 | đằng trước |
| TÁCH | một | một | TÁCH | CŨ | DỄ DÀNG | CŨ | một | TÁCH | TÁCH |
Một phần câu trả lời của bài báo:
Câu hỏi (1.5) Tính công của máy để nâng một vật khối lượng 20 tấn lên độ cao 120 cm trong 3 giây?
Gợi ý cho bài tập về nhà:
Trọng lượng vật thể : P = 10,20,1000 = 200000 N ( 0,5 đ ) Công việc nơi người đó sinh ra : A = Ph = 200000. 1,2 = 240,000 J ( 0,5 ngày ) Công suất do người này tạo ra : P = A / t = 240.000 : 3 = 80.000 W ( 0,5 đ )
Đề thi cuối kì 2 lớp 8 môn vật lý 2022 có đáp án Đề 2
Ma trận đề thi vật lý cuối kì 2 lớp 8 mới nhất hay nhất
| Cấp độ
Chủ đề |
Để biết | hiểu không | Thao tác | |||||||||||||||
| TNKQ | TL | TNKQ | TL | cấp thấp | Cấp độ cao | Thêm vào | ||||||||||||
| TNKQ | TL | TNKQ | TL | |||||||||||||||
| Đầu tiên.Public Law | 1. Khai báo luật lao động: Không có một máy cơ khí nào có lợi cho chúng ta về mặt kinh doanh. Bạn thắng bao nhiêu lần về sức mạnh thì bao nhiêu lần thua về đường đi và ngược lại. | . | ||||||||||||||||
| số câu | Đầu tiên | 0 | Đầu tiên | Đầu tiên | ||||||||||||||
| Chấm câu
Lý do % |
0,5 5 % | 0 0 % | 0,5 5 % | 0,5
5% |
||||||||||||||
| hai. sức mạnh | 1. Nêu quan niệm về tài năng. Viết công thức tính công suất. 2. Biết những đơn vị chức năng và đại lượng trong công thức tính lũy thừa . | 1. Các đại lượng còn lại có thể được tính theo công thức tính công suất. | 1. Tính công bằng tính công. | |||||||||||||||
| số câu | Đầu tiên | Đầu tiên | Đầu tiên | Đầu tiên | hai | 3 | ||||||||||||
| Chấm câu
Lý do % |
Đầu tiên đằng trước % | 0,5 5 % | hai 20 % | 0,5 5 % | 3 3 % | 3.5
35% |
||||||||||||
| 3. Công việc. | 1. Biết khi nào một vật có thế năng và động năng. | Hiểu các dạng năng lượng mà vật có. | ||||||||||||||||
| số câu | Đầu tiên | 0 | Đầu tiên | 0 | hai | 0 | hai | |||||||||||
| Chấm câu
Lý do % |
0,5 5 % | 0 | 0,5 5 % | 0 | Đầu tiên đằng trước % | 0 0 | Đầu tiên
đằng trước% |
|||||||||||
| 4. Tính chất của nguyên tử, phân tử | 1. Biết rằng các chất được tạo thành từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử, nguyên tử. Có một khoảng trống giữa chúng. Nguyên tử và phân tử có khoảng cách | 1. Hiểu các chuyển động liên quan đến nhiệt độ của phân tử, nguyên tử | . | |||||||||||||||
| số câu | hai | Đầu tiên | 3 | 3 | ||||||||||||||
| Chấm câu
Lý do% |
Đầu tiên đằng trước % | 0,5 5 % | 1,5 15 % | 1,5
15% |
||||||||||||||
| 5. Các cách truyền nhiệt | 1. Cho biết nhiệt lượng là gì, đơn vị của nhiệt lượng. 2. Nhận biết những hình thức truyền nhiệt . | 3. Hiểu và nêu ví dụ về các cách biến đổi nhiệt năng | 1. Thực hành và giải thích một số sự kiện thực tế | |||||||||||||||
| số câu | hai | Đầu tiên | Đầu tiên | Đầu tiên | 3 | hai | 5 | |||||||||||
| Chấm câu
Lý do % |
Đầu tiên đằng trước % | 0,5 5 % | Đầu tiên đằng trước % | Đầu tiên đằng trước % | 1,5 15 % | hai đằng trước % | 3.5
35% |
|||||||||||
| tổng số câu | 6 | Đầu tiên | 4 | Đầu tiên | Đầu tiên | Đầu tiên | 14 | |||||||||||
| Tổng điểm
Lý do % |
3
30% |
Đầu tiên
đằng trước% |
hai
20% |
Đầu tiên
đằng trước% |
hai
20% |
Đầu tiên
đằng trước% |
đằng trước
một trăm% |
|||||||||||
Đề thi cuối kì 2 vật lý 8 có đáp án 2022 chi tiết Đề 2
KIỂM TRA I: (5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
câu hỏi 1. Vật nào sau đây có thế năng?
A. Bóng bay bay cao. C. Quả cầu lăn trên mặt đất. B. con chim đậu trên mặt đất. D. Quả địa cầu nằm trên mặt đất. .
câu 2 Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật đó là:
A. Chuyển động vĩnh viễn. B. hoạt động nhanh hơn. C. hoạt động chậm dần đều. D. hoạt động theo một hướng xác lập
câu 3 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng?
A.Nm B.kJ CJ DP
câu 4 Sự truyền nhiệt nào sau đây không phải là sự bức xạ?
A. Sự truyền nhiệt từ Mặt Trời sang Trái Đất. B. Truyền nhiệt lượng từ nhà bếp cho người bên cạnh nhà bếp. C. Truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng sang đầu không bị nóng của thanh đồng. D. Nhiệt lượng truyền từ dây tóc bóng đèn điện làm sáng hốc bên trong bóng đèn.
Câu hỏi 5. Một máy cày 9414J chạy trong 3 phút đã thực hiện được công việc. Sức mạnh của máy cày:
325W B. 523W C. 54,2 W D. 52,3 W
câu 6. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của nguyên tử, phân tử?
A. Giữa chúng có một khoảng cách. B. Chuyển động hỗn loạn liên tục. C. Chuyển động càng nhanh, nhiệt độ càng giảm. D. Chuyển động càng nhanh, nhiệt độ càng cao.
câu 7 Sử dụng một ròng rọc chuyển động:
A. Thay đổi hướng của lực tính năng. B. hiệu suất cao thắng 2 lần và thua 2 lần về đường đi. C. chỉ lợi về đường đi. D. Có lợi cho công và quỹ đạo.
câu 8. Một vật không có động năng:
A. viên bi đứng trên mặt đất B. máy bay đang bay C. Quả cầu lăn trên mặt đất. D. Ô tô đang chạy trên đường.
câu 9. Đại lượng nào sau đây không đổi khi phân tử, nguyên tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh dần đều?
nhiệt BBVolume C. Khối lượng D. Nhiệt năng
câu 10. Một vật hấp thụ nhiệt tốt hơn khi nó có bề mặt:
A. Có hạt và màu sẫm B. màu trơn và màu tối C. thô và bóng D. nhẵn và tối
II. TỪ CHỐI (5 điểm)
Câu 1. (1 điểm) nhiệt là gì? Đơn vị và kí hiệu của nhiệt lượng là gì?
Câu 2. (1 điểm) Kể tên hai cách biến đổi nhiệt năng và cho ví dụ minh họa.
Câu 3. (1 điểm) Tại sao xoong, chảo thường làm bằng kim loại và bát đĩa thường làm bằng sứ?
Câu 4. (2 điểm) Một con ngựa kéo xe một lực không đổi 150 N và đi quãng đường 120 m trong 3 phút.
a ) Tính công do lực kéo của ngựa triển khai ? b ) Tính mã lực của con ngựa ? Bạn có biết ý nghĩa của số mã lực ?
Đáp án đề thi lý lớp 8 cuối học kì 2 mới nhất đầy đủ Đề 2
I. NHIỀU LỰA CHỌN (5 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
| Quyết định | Đầu tiên | hai | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | số 8 | 9 | đằng trước |
| Đáp lại | một | TÁCH | DỄ DÀNG | CŨ | DỄ DÀNG | CŨ | TÁCH | một | CŨ | một |
II. SỰ BIÊN TẬP (6 điểm)
| Quyết định | Đáp lại | chỉ ra |
|
Đầu tiên (1ngày) |
Nhiệt lượng là nhiệt năng mà cơ thể thu được hoặc mất đi trong quá trình truyền nhiệt. Biểu tượng nhiệt : Q. Đơn vị là Jun ( J ) hoặc kiloJun ( k J ) . | 0,5 sương giá 0,5 sương giá |
|
hai (1ngày) |
Cách 1: Thực hiện công việc. Ví dụ : true. Phương pháp 2 : Truyền nhiệt ví dụ | 0,5 0,5 |
| 3 (1ngày) | Giải thích: Nồi và chảo được sử dụng để nấu ăn. Làm xoong, chảo bằng kim loại vì kim loại là chất dẫn nhiệt tốt và làm thức ăn chín nhanh hơn. Đĩa dùng để đựng thức ăn, muốn giữ thức ăn lạnh lâu thì bát đĩa sứ là tốt nhất vì sứ là chất dẫn nhiệt kém . |
Video hướng dẫn giải đề thi vật lý lớp 8 cuối học kì 2
Xem thêm
Bộ đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 8 năm 2021 – 2022
Xem thêm: Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 2 trang 37, 38, 39, 40, 41 Ôn tập giữa học kỳ 2 | Kết nối tri thức
Đề thi Vật lý lớp 8 học kì 2 năm 2021 – 2022 mang đến cho các bạn 5 đề kiểm tra có đáp án chi tiết kèm theo bảng ma trận đề thi. Qua đó giúp các bạn có thêm nhiều gợi ý tham khảo, củng cố kiến thức làm quen với cấu trúc đề thi.
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 8 năm 2021 – 2022 được biên soạn với cấu trúc đề rất đa dạng, bám sát nội dung chương trình học trong sách giáo khoa. Đề thi học kì 2 Vật lí 8 cũng là tư liệu hữu ích dành cho quý thầy cô tham khảo để ra đề thi cho các em học sinh của mình. Ngoài ra các bạn xem thêm một số đề thi học kì 2 lớp 8 như: đề thi học kì 2 môn tiếng Anh 8, đề thi học kì 2 Toán 8, đề thi học kì 2 Sinh học 8, đề thi học kì 2 môn Lịch sử 8. Vậy sau đây là nội dung chi tiết 5 đề thi học kì 2 Vật lí 8, mời các bạn cùng đón đọc.
Đề thi học kì 2 Vật lí 8 năm 2021 – 2022 – Đề 1
Ma trận đề thi học kì 2 Vật lý 8
Mức độ
Tên
chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TN KQ TL TN KQ TL TN KQ TL TN KQ TL Cơ năng
số câu
số điểm
%
-Nhận biết CT tính công suất.
-Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các dụng cụ điện.
Biết được động năng càng lớn khi nào Vận dụng những công thức tính công và hiệu suất để làm những bài tập
2
1đ
1
0,5đ
1
0,5đ
1
1,5đ
1
0,5đ
6
4đ -40%
Cấu tạo phân tử của những chất
số câu
số điểm
%
Các nguyên tử, phân tử hoạt động không ngừng. Giải thích được 1 số hiện tượng kỳ lạ xảy ra do phân tử, nguyên tử có khoang cách và hoạt động không ngừng.
1
0,5đ
1
1đ
2
1,5đ- 15%
Nhiệt năng.
Phương trình
cân bằng nhiệt
số câu
số điểm
%
Nêu được khái niệm nhiệt lượng. Hiểu được 3 cách truyền nhiệt và tìm được VD. Vận dụng PTCB nhiệt để làm bài tập
2
1đ
2
1đ
1
2,5đ
5
4,5đ
45%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
5
2đ
20%
3
1,5đ
15%
5
6,5đ
60%
13
10đ
100%
Đề thi học kì 2 Vật lí 8
Câu 1: Nhiệt lượng của vật là
A. Tổng động năng các phân tử cấu tọa nên vật
B. phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
C. trọng lượng của vật.
D. nhiệt độ của vật.
Câu 2: Đổ 150cm3 rượu vào 100cm3 nước ta thu được hỗn hợp có thể tích
A. Nhỏ hơn 250cm3
B. Không xác định được..
C. Lớn hơn 250cm3
D. 250cm3
Câu 3: Một người đi xe máy trên đoạn đường S =10km, lực cản trung bình là 35N .Công của lực kéo động cơ trên đoạn đường đó là
A. A =350000J
B. A =3500J
C. A =350J D.
A =35000J
Câu 4: Dùng cần cẩu nâng thùng hàng trọng lượng 2500N lên cao 12m. Công thực hiện trong trường hợp này là
A. A = 300kJ
B. A = 30kJ
C. A = 3000kJ
D. A = 3kJ
Câu 5: Trên một động cơ có ghi 1500W. Con số đó chỉ:
A. Khối lượng của động cơ là 1500 Kg.
B. Công mà động cơ sinh ra trong 1h là 1500J.
C. Công mà động cơ sinh ra trong 1s là 1500J.
D. Trọng lượng của đông cơ là 1500W.
Câu 6: Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra chủ yếu ở chất nào?
A. Chỉ ở chất rắn
B. Chỉ ở chất khí
C. Chỉ ở chất lỏng
D. Chất khí và chất lỏng
Câu 7: Công thức nào sau đây là công thức tính công suất?
A. P = A.t.
B. A = P.t.
Câu 8: Nhỏ một giọt nước ấm vào một cốc đựng nước đang sôi thì nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc thay đổi như thế nào?
A. Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm.
B. Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.
C. Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều tăng.
D. Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều giảm.
Câu 9: Động năng của vật càng lớn khi
A. vật ở vị trí càng cao so với vật mốc.
C. không phụ thuộc và các yếu tố trên.
B. vận tốc của vật càng lớn.
D. nhiệt độ của vật càng cao.
Câu 10: Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt đến kém sau đây, cách nào đúng?
A. Đồng; không khí; nước
B. Đồng; nước; không khí
C. Nước, đồng không khí
D. Không khí; đồng; nước
Câu 11: (1,5 ) Tính công suất của búa máy để nâng vật có khối lượng 20 tấn lên cao 120cm trong thời gian 3s ?
Câu 12: (1,0 đ) Giải thích tại sao cho muối vào nước thấy nước có vị mặn?
Câu 13: (2,5 đ) Một học sinh thả 300g chì ở 100 độ C vào 250g nước ở 58.5 độ C làm cho nước nóng tới 60 độ C
a) Hỏi nhiệt độ của chì ngay khi có cân bằng nhiệt?
b) Tính nhiệt lượng nước thu vào biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K.
c) Tính nhiệt dung riêng của chì.
Đáp án đề thi học kì 2 môn Vật lí 8
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 B A A B C D C A B B
Phần đáp án câu tự luận:
Câu hỏi (1,5 ) Tính công suất của búa máy để nâng vật có khối lượng 20 tấn lên cao 120cm trong thời gian 3s ?
Gợi ý làm bài:
Trọng lượng của vật : P = 10.20.1000 = 200000 N (0,5đ)
Công mà người đó sinh ra là: A = P.h = 200000. 1,2 = 240 000J (0,5đ)
Công suất mà người đó thực hiện: P = A /t = 240000: 3 = 80 000W (0,5đ)
…………….
Đề thi học kì 2 môn Vật lý 8 năm 2021 – 2022 – Đề 2
Ma trận đề thi học kì 2 Vật lý 8
Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng TNKQ TL TNKQ TL 1. Định luật về công 1. Nêu được định luật về công : Không một máy cơ đơn thuần nào cho ta lợi về công. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại. . Số câu 1 0 1 1
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5
5%
0
0%
0,5
5%
0,5
5%
2. Công suất
1.Nêu được khái niệm công suất. Viết được công thức tính công suất.
2. Biết được đơn vị và các đại lượng trong công thức tính công suất.
1. Dựa vào công thức tính hiệu suất tính được những đại lượng còn lại. 1. Tính được hiệu suất trải qua tính công. Số câu 1 1 1 1 2 3
Số điểm
Tỉ lệ %
1
10%
0,5
5%
2
20%
0,5
5%
3
3%
3,5
35%
3. Cơ năng. 1. Biết được khi nào vật có thế năng, động năng. Hiểu được những dạng nguồn năng lượng mà vật có được. Số câu 1 0 1 0 2 0 2
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5
5%
0
0,5
5%
0
1
10%
0
0
1
10%
4. Tính chất của những nguyên tử, phân tử 1. Biết những chất được cấu trúc từ những hạt riêng không liên quan gì đến nhau gọi là phân tử, nguyên tử. Giữa chúng có khoảng cách. Các phân tử, nguyên tử có khoảng cách 1. Hiểu được sự hoạt động của phân tử, nguyên tử có tương quan đến nhiệt độ. Số câu 2 1 3 3
Số điểm
Tỉ lệ%
1
10%
0,5
5%
1,5
15%
1,5
15%
5. Các hình thức truyền nhiệt
1.Nêu đươc thế nào là nhiệt lượng, đơn vị nhiệt lượng.
2.Nhận biết được các hình thức truyền nhiệt.
3. Hiểu được những cách làm biến hóa nhiệt năng và cho được ví dụ 1. Vận dụng lý giải được 1 số ít hiện tượng kỳ lạ thực tiễn Số câu 2 1 1 1 3 2 5
Số điểm
Tỉ lệ %
1
10%
0,5
5%
1
10%
1
10%
1,5
15%
2
10%
3,5
35%
Tổng số câu 6 1 4 1 1 1 14
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 30 % 1 10 % 2 20 % 1 10 % 2 20 % 1 10 %
10
100%
Đề thi học kì 2 môn Vật lí 8
I.TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Trong các vật sau đây vật nào có thế năng:
A. quả bóng bay trên cao.
C. hòn bi lăn trên mặt sàn.
B. con chim đậu trên nền nhà.
D. quả cầu nằm trên mặt đất. .
Câu 2. Khi nhiệt độ của vật tăng thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật:
A. chuyển động không ngừng.
B. chuyển động nhanh lên.
C. chuyển động chậm lại.
D. chuyển động theo một hướng nhất định
Câu 3. Đơn vị nào sau đây không phải của nhiệt lượng là gì?
A.Nm
B.kJ
C. J
D. Pa
Câu 4. Trong các sự truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải bức xạ nhiệt?
A. Sự truyền nhiệt từ mặt trời đến Trái Đất.
B. Sự truyền nhiệt từ bếp lò tới người đứng gần bếp lò.
C. Sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng sang đầu không bị nung nóng của một thanh đồng.
D. Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn điện đang sáng ra khoảng không gian bên trong bóng đèn.
Câu 5. Một máy cày hoạt động trong 3 phút máy đã thực hiện được một công là 9414J. Công suất của máy cày là:
A. 325W
B. 523W
C. 54,2W
D. 52,3W.
Câu 6. Tính chất nào sau đây không phải của nguyên tử, phân tử?
A. Giữa chúng có khoảng cách.
B. Chuyển động hỗn độn không ngừng.
C. Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng thấp.
D. Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
Câu 7. Dùng ròng rọc động thì:
A. thay đổi chiều của lực tác dụng.
B. được lợi 2 lần về lực và thiệt 2 lần về đượng đi.
C. chỉ được lợi về đường đi.
D. được lợi về lực và đường đi.
Câu 8. Vật không có động năng là:
A. hòn bi nằm yên trên sàn nhà
B. máy bay đang bay
C. hòn bi lăn trên sàn nhà.
D. ô tô đang chạy trên đường.
Câu 9. Khi các phân tử, nguyên tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì đại lượng nào sau đây không đổi?
A. Nhiệt độ
B. B.Khối lượng
C.Thể tích
D.Nhiệt năng
Câu 10. Một vật hấp thụ nhiệt tốt hơn khi có bề mặt:
A. sần sùi và màu sẫm
B. nhẵn và màu sẫm
C. sần sùi và sáng màu
D. láng và sẫm màu
II. TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Nhiệt lượng là gì? Nêu đơn vị và kí hiệu của nhiệt lượng?
Câu 2. ( 1 điểm) Nêu hai cách làm biến đổi nhiệt năng và cho ví dụ minh hoạ cho mỗi cách?
Câu 3.(1 điểm) Tại sao nồi, xoong thường làm bằng kim loại, còn bát đĩa thường làm bằng sứ?
Câu 4. (2 điểm) Một con ngựa kéo một cái xe với lực kéo không đổi 150N và đi được 120m trong 3 phút.
a)Tính công của lực kéo của con ngựa?
b)Tính công suất của ngựa? Cho biết ý nghĩa số công suất của ngựa?
Đáp án đề thi học kì 2 môn Vật lí 8
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A B D C D C B A C A II. TỰ LUẬN ( 6 điểm ) Câu Đáp án Điểm
1
(1đ)
Nhiệt lượng là phần nhiệt năng vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt
Nhiệt lượng kí hiệu là : Q
Đơn vị là Jun( J) hoặc kiloJun( k J)
0,5 đ 0,5 đ
2
(1đ)
Cách 1: Thực hiện công.
Vd: đúng.
Cách 2: Truyền nhiệt
vd
0,5 0,5 3 ( 1 đ )
Giải thích: Nồi, xoong dùng để nấu chín thức ăn. Làm nồi xoong bằng kim loại vì kim loại dẫn nhiệt tốt làm cho thức ăn nhanh chín.
Bát đĩa dùng để đựng thức ăn, muốn cho thức ăn lâu bị nguội thì bát đĩa làm bằng sứ là tốt nhất vì sứ là chất dẫn nhiệt kém.
…………….
Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm đề thi Vật lí 8 học kì 2
# Bộ # đề # thi # học # kì # môn # Vật # lý # lớp # năm
- Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
- #Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Vật #lý #lớp #năm
Đánh Giá hướng dẫn đề thi vật lý lớp 8 cuối học kì 2
Đánh Giá – 9.5
9.5
100
Đề thi vật lý lớp 8 cuối học kì 2 không thiếu cụ thể đáp án !
Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


