Đề thi học kì 2 môn Sinh lớp 10 có đáp an tự luận

Bạn đang xem chuyên mục Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Sinh có lời giải và đáp án chi tiết nhất. Chúng tôi có sưu tầm các loại đề thi hk2 môn Sinh Học 10 cấp trường, cấp tỉnh, cấp huyện từ các website lớn  như tailieu.vn hoặc 123doc.net và violet.vn.. Với mong muốn đem đến cho các bạn những tài liệu đề thi học kì 2 môn sinh học lớp 10 chất lượng nhất.

Đến với chúng tôi bạn sẽ không phải đăng ký tài khoản rờm rà mà vẫn có thể tải về các dạng đề thi học kì 2 môn sinh lớp 10 có đáp án mới nhất theo từng năm. Nếu thấy hữu ích đừng quên cho chúng tôi 1 like và share để có động lực upload tài liệu và đề thi cho các bạn.

Dưới đây là 10 đề thi học kỳ 2 sinh học 10 có đáp án và giải thuật gồm có cả trắc nghiệm và …

User Error
Sorry! Could not connect to data server
(Code: 7eb10411e21611b52d325fbbba136124)

If you have any questions about this site,
please contact the site administrator for more information

10 Đề thi học kì 2 môn Sinh lớp 10 năm 2020 – 2021 có đáp án đã được update. Để làm quen với những dạng bài hay gặp trong đề thi, thử sức với những câu hỏi khó giành điểm 9 – 10 và có kế hoạch thời hạn làm bài thi tương thích, những em truy vấn link thi Online học kì 2 môn Toán lớp 10 có đáp án
Lấy lại gốc, tổng ôn kỹ năng và kiến thức, thăng hạng điểm số lớp 10 cùng bộ tài liệu HOT

  • Bài tập có đáp án chi tiết về virus vi khuẩn môn sinh học lớp 10
  • Bài tập trắc nghiệm có đáp án về cấu trúc tế bào môn sinh học lớp 10
  • Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Văn năm 2014 – 2015 tỉnh Đồng Tháp có đáp án

Xem toàn màn hình
Tải tài liệu

Previous Trang 1 Trang 2 Trang 3 Trang 4 Trang 5 Trang 6 Trang 7 Trang 8 Next

×

Previous Trang 1 Trang 2 Trang 3 Trang 4 Trang 5 Trang 6 Trang 7 Trang 8 Next

  • Tải app VietJack. Xem giải thuật nhanh hơn !

Câu 1: Một tế bào sinh dục đực sơ khai từ vùng sinh sản chuyển qua vùng chín đã trải qua 10 lần phân bào. Các tế bào con sinh ra sau cả quá trình đó đều tiến hành giảm phân hình thành giao tử đực. Số giao tử được sinh ra là

A. 1024 B. 512 C. 2048 D. 4096 Quảng cáo

Hiển thị đáp án

Câu 2: Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

A. tế bào hợp tử B. tế bào sinh dưỡng
C. tế bào sinh dục sơ khai D. tế bào chín sinh dục

Hiển thị đáp án

Câu 3: Quá trình nguyên phân có thể xảy ra ở những loại tế bào nào sau đây?

( 1 ) Tế bào hợp tử
( 2 ) Tế bào sinh dưỡng
( 3 ) Tế bào sinh dục sơ khai
( 4 ) Tế bào phôi
A. ( 1 ), ( 2 ), ( 3 ), ( 4 )
B. ( 1 ), ( 2 ), ( 3 )
C. ( 1 ), ( 3 ), ( 4 )
D. ( 1 ), ( 4 )

Hiển thị đáp án

Câu 4: Ở những loài sinh sản vô tính, cơ chế nào sau đây giúp duy trì bộ NST lưỡng bội của loài?

A. Nguyên phân
B. Giảm phân
C. Thụ tinh
D. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh Quảng cáo

Hiển thị đáp án

Câu 5: Ở những loài sinh sản hữu tính, cơ chế nào sau đây giúp duy trì bộ NST lưỡng bội của loài?

A. Nguyên phân
B. Giảm phân
C. Thụ tinh
D. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

Hiển thị đáp án

Câu 6: Vì sao trẻ nhỏ ăn kẹo rất dễ bị sâu răng?

A. Đường trong kẹo trực tiếp ăn mòn răng trẻ
B. Đường trong kẹo lên men tạo axit lactic ăn mòn răng trẻ
C. Đường trong kẹo lên men tạo etanol ăn mòn răng trẻ
D. Đường trong kẹo lên men tạo ra con sâu răng ăn mòn răng trẻ

Hiển thị đáp án

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không phải của vi sinh vật?

A. Kích thước khung hình nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi
B. Cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực, 1 số ít là đa bào phức tạp
C. Gồm nhiều nhóm phân loại khác nhau
D. Sinh trưởng, sinh sản rất nhanh, phân bổ rộng

Hiển thị đáp án

Câu 8: Những sinh vật nào sau đây thuộc nhóm vi sinh vật quang tự dưỡng?

A. Tảo, những vi trùng chứa sắc tố quang hợp
B. Nấm và tổng thể vi trùng
C. Vi khuẩn lưu huỳnh
D. Tảo, thực vật, những vi trùng chứa sắc tố quang hợp

Hiển thị đáp án

Câu 9: Vi sinh vật nào sau đây có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại?

A. tảo đơn bào B. vi trùng nitrat hóa
C. vi trùng lưu huỳnh D. vi trùng sắt

Hiển thị đáp án

Câu 10: Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon từ CO2 được gọi là:

A. quang dị dưỡng B. hóa dị dưỡng
C. quang tự dưỡng D. hóa tự dưỡng

Hiển thị đáp án

Câu 11: Quá trình oxi hóa các chất hữu cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử được gọi là

A. Lên men
B. Hô hấp hiếu khí
C. Hô hấp
D. Hô hấp kị khí

Hiển thị đáp án

Câu 12: Quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tử hữu cơ đó vừa là chất cho vừa là chất nhận điện tử; không có sự tham gia của chất nhận điện tử từ bên ngoài được gọi là

A. hô hấp hiếu khí B. hô hấp kị khí
C. đồng hóa D. lên men

Hiển thị đáp án

Câu 13: Vi khuẩn axetic là tác nhân của quá trình nào sau đây?

A. Biến đổi axit axetic thành glucozo
B. Chuyển hóa rượu thành axit axetic
C. Chuyển hóa glucozo thành rượu
D. Chuyển hóa glucozo thành axit axetic

Hiển thị đáp án

Câu 14: Trong gia đình có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện những quá trình nào sau đây?

( 1 ) Làm tương
( 2 ) Muối dưa
( 3 ) Muối cà
( 4 ) Làm nước mắm
( 5 ) Làm giấm
( 6 ) Làm rượu
( 7 ) Làm sữa chua
A. ( 1 ), ( 2 ), ( 3 ) B. ( 4 ), ( 5 ), ( 6 ), ( 7 )
C. ( 2 ), ( 3 ), ( 7 ) D. ( 1 ), ( 3 ), ( 2 ), ( 7 )

Hiển thị đáp án

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau đây

Rượu etanol + O2 → ( X ) + H2O + nguồn năng lượng Chất X là
A. axit lactic B. dưa muối C. sữa chua D. axit axetic

Hiển thị đáp án

Câu 16: Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là

A. Thời gian thế hệ
B. Thời gian sinh trưởng
C. Thời gian sinh trưởng và tăng trưởng
D. Thời gian tăng trưởng

Hiển thị đáp án

Câu 17: Một loài vi sinh vật có thời gian thế hệ là 30 phút sống trong môi trường A. Số tế bào tạo ra từ 1 tế bào loài trên khi nuôi cấy trong môi trường A sau 3 giờ là bao nhiêu

A. 64 B. 32 C. 16 D. 8

Hiển thị đáp án

Câu 18: Trong môi trường nuôi cấy, vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở pha nào?

A. pha tiềm phát B. pha cân đối động
C. pha lũy thừa D. pha suy vong

Hiển thị đáp án

Câu 19: Đặc điểm sinh trưởng của quần thể vi sinh vật ở pha cân bằng động là

A. Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi
B. Số chết đi nhiều hơn số được sinh ra
C. Số được sinh ra bằng với số chết đi
D. Chỉ có chết mà không có sinh ra

Hiển thị đáp án

Câu 20: Cho một số đặc điểm sau:

( 1 ) Có sự bổ trợ chất dinh dưỡng mới

(2) Loại bỏ những chất độc, thải ra khỏi môi trường

( 3 ) Không lấy bớt sinh khối vi sinh vật
( 4 ) Pha tiềm phát ngắn hoặc không có, tránh được pha suy vong
Những đặc thù nào thuộc về nuôi cấy liên tục
A. ( 1 ), ( 2 ), ( 3 ), ( 4 ) B. ( 1 ), ( 2 ), ( 4 )
C. ( 1 ), ( 3 ), ( 4 ) D. ( 1 ), ( 2 ), ( 3 )

Hiển thị đáp án

Câu 21: Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách

A. phân đôi B. tiếp hợp
C. nảy chồi D. hữu tính

Hiển thị đáp án

Câu 22: Vi sinh vật nào sau đây có thể sinh sản bằng bào tử vô tính và bào tử hữu tính

A. vi trùng hình que B. vi trùng hình cầu
C. nấm mốc D. vi trùng hình sợi

Hiển thị đáp án

Câu 23: Hóa chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật?

A. protein B. polisaccarit
C. monosaccarit D. phenol Quảng cáo

Hiển thị đáp án

Câu 24: Chất nào sau đây có nguồn gốc từ hoạt động của vi sinh vật và có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác là

A. Chất kháng sinh
B. Andehit
C. Các hợp chất cacbohidrat
D. Axit amin

Hiển thị đáp án

Câu 25: Phần lớn chất kháng sinh có nguồn gốc từ dạng vi sinh vật nào sau đây?

A. vi trùng hình que B. virut
C. xạ khuẩn D. nấm mốc

Hiển thị đáp án

Câu 26: Đặc điểm của vi sinh vật ưa nóng là

A. Rất dễ chết khi môi trường tự nhiên ngày càng tăng nhiệt độ
B. Các enzim của chúng để mất hoạt tính khi gặp nhiệt độ cao
C. Protein của chúng được tổng hợp mạnh ở nhiệt độ ẩm
D. Enzim và protein của chúng thích ứng với nhiệt độ cao

Hiển thị đáp án

Câu 27: Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn kí sinh gây bệnh hơn các môi trường còn lại?

A. trong đất ẩm B. trong máu động vật hoang dã
C. trong sữa chua D. trong không khí

Hiển thị đáp án

Câu 28: Điều sau đây không đúng khi nói về virut là

A. Là dạng sống đơn thuần nhất
B. Dạng sống không có cấu trúc tế bào
C. Chỉ cần tạo từ hai thành phần cơ bản : protein và axit nucleic
D. Là sinh vật nhỏ nhất

Hiển thị đáp án

Câu 29: Hình thức sống của virut là

A. Sống kí sinh không bắt buộc
B. Sống hoại sinh
C. Sống cộng sinh
D. Sống kí sinh nội bào bắt buộc

Hiển thị đáp án

Câu 30: Đặc điểm sinh sản của virut là

A. Sinh sản bằng cách nhân đôi
B. Sinh sản dựa vào nguyên vật liệu của tế bào chủ
C. Sinh sản hữu tính
D. Sinh sản tiếp hợp

Hiển thị đáp án

Câu 31: Nuclocapsit là tên gọi dùng để chỉ

A. Phức hợp gồm vỏ capsit và axit nucleic
B. Các vỏ capsit của virut
C. Bộ gen chứa ADN của virut
D. Bộ gen chứa ARN của virut

Hiển thị đáp án

Câu 32: Trên lớp vỏ ngoài của virut có yếu tố nào sau đây?

A. bộ gen B. kháng nguyên
C. phân tử ADN D. phân tử ARN

Hiển thị đáp án

Câu 33: Lần đầu tiên, virut được Ivanopxki phát hiện trên

A. cây dâu tây B. cây cà chua
C. cây thuốc lá D. cây đậu hà lan

Hiển thị đáp án

Câu 34: Dựa vào hình thái ngoài, virut được phân chia thành các dạng nào sau đây?

A. Dạng que, dạng xoắn
B. Dạng cầu, dạng khối đa diện, dạng que
C. Dạng xoắn, dạng khối đa diện, dạng que
D. Dạng xoắn, dạng khối đa diện, dạng hỗn hợp

Hiển thị đáp án

Câu 35: Virut nào sau đây có dạng khối?

A. Virut gây bệnh khảm ở cây thuốc lá
B. Virut gây bệnh dại
C. Virut gây bệnh bại liệt
D. Thể thực khuẩn

Hiển thị đáp án

Câu 36: Virut nào sau đây vừa có dạng cấu trúc khối vừa có dạng cấu trúc xoắn?

A. Thể thực khuẩn
B. Virut gây cúm
C. Virut HIV
D. Virut gây bệnh dại

Hiển thị đáp án

Câu 37: Giai đoạn nào sau đây xảy ra sự liên kết giữa các thụ thể của virut với thụ thể của tế bào chủ?

A. Giai đoạn xâm nhập
B. Giai đoạn sinh tổng hợp
C. Giai đoạn hấp thụ
D. Giai đoạn phóng thích

Hiển thị đáp án

Câu 38: Ở giai đoạn xâm nhập cửa vào tế bào chủ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

A. Virut bám trên mặt phẳng của tế bào chủ
B. Axit nucleic của virut được đưa vào tế bào chất của tế bào chủ
C. Thụ thể của virut link với thụ thể của tế bào chủ
D. Virut vận động và di chuyển vào nhân của tế bào chủ

Hiển thị đáp án

Câu 39: Virut sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ để tổng hợp axit nucleic và protein. Hoạt động này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?

A. Giai đoạn hấp thụ
B. Giai đoạn xâm nhập
C. Giai đoạn tổng hợp
D. Giai đoạn phóng thích

Hiển thị đáp án

Câu 40: Sinh tan là quá trình

A. Virut xâm nhập vào tế bào chủ
B. Virut sinh sản trong tế bào chủ
C. Virut nhân lên và làm tan tế bào chủ
D. Virut gắn trên mặt phẳng của tế bào chủ

Hiển thị đáp án

Tham khảo những bài Sinh 10 khác :

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

  • Hỏi bài tập trên ứng dụng, thầy cô VietJack vấn đáp không lấy phí !

Đã có app VietJack trên điện thoại thông minh, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi trực tuyến, Bài giảng …. không tính tiền. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS .

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: fb.com/groups/hoctap2k6/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập