Đề cương chi tiết học phần Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên (hệ cao đẳng – Tài liệu text

Đề cương chi tiết học phần Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên (hệ cao đẳng và đại học mầm non)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (323.86 KB, 23 trang )

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
RÈN LUYỆN NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM THƯỜNG XUYÊN.
Dùng cho hệ CĐ & ĐHSP. Đào tạo giáo viên tiểu học
(Đào tạo theo học chế tín chỉ)
Thanh Hóa – 2013
TRNG I HC HNG C
KHOA TM Lí – GIO DC
B mụn Giỏo dc hc
CNG CHI TIT HC PHN
RẩN LUYN NGHIP V S PHM THNG XUYấN.
Mó hc phn:181004
1.Thụng tin v ging viờn.
1.1.Thụng tin v ging viờn ging dy hc phn:
* Họ và tên: Hồ Thị Dung.
Chức danh, học hàm, học vị: Trởng Bộ môn, Ging viờn chớnh, Thạc sỹ GDH
Thời gian, địa điểm làm việc: Từ thứ 2 đến thứ 6, tại Văn phòng Bộ môn Giỏo dc hc
(Phòng 301 – Nhà A5 – Cơ sở 1 – Trờng Đại học Hồng Đức).
Địa chỉ liên hệ: SN 15 – Đờng 2 – Phố Trịnh Thị Ngọc Lữ – Phờng Lam Sơn – TP.Thanh
Hóa.
Điện thoại: NR: 0373859059; DĐ:0983092602; Email: [email protected]
*Nguyn Th Thanh
Chức danh, học hàm, học vị: Phú trng b mụn, ging viờn, Thc s Giỏo dc hc.
Thi gian, a im lm vic Từ thứ 2 đến thứ 6, tại Văn phòng Bộ môn Giỏo dc hc
(Phòng 301 – Nhà A5 – Cơ sở 1 – Trờng Đại học Hồng Đức).
a ch liờn h: S 03 ngừ 145 Tng Duy Tõn, P. Lam Sn, Tp. Thanh Hoỏ.
in thoi: 0373.758981; TD: 0982998197
* H v tờn: Nguyn Phng Lan
Chc danh, hc hm, hc v: Ging viờn – Thc s GDH

Thi gian, a im lm vic: Th 2-th 6 ti Vn phũng BM Giỏo dc hc, Phũng
301- A5 c s I HH.
a ch liờn h: Phũng 301- A5. c s I HH. 307 Lờ Lai phng ụng Sn Thnh
ph Thanh Hoỏ.
in thoi: 0373.710.530. DD: 0914769776
1.2.Thụng tin v ging viờn cú th ging dy hc phn:
*H v tờn: Tin Dng
Chc danh,hc hm, hc v: Ging viờn chớnh – Thc s TLH
2
Thi gian, a im lm vic: Th 2- th 6 ti BM Giỏo dc hc, Phũng 301- A5 c
s I HH.
a ch liờn h: Phũng 301 A5 c s I HH. Vn phũng BM Giỏo dc hc, 307 Lờ
Lai phng ụng Sn Thnh ph Thanh Hoỏ.
in thoi: 0373.680.918. DD: 0912601477
* Họ và tên: Nguyễn Thị Minh Hiền
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
Thời gian, địa điểm làm việc: Th 2- th 6 ti BM Giỏo dc hc, Phũng 301- A5
c s I HH.
– Địa chỉ liên hệ: số 356 Lê Hoàn, phờng Ba Đình, Tp. Thanh Hoá.
– Điện thoại: 0373.855420; 0983395372
* Họ và tên: Lê Văn Hà.
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ Giáo dục học.
Thời gian, địa điểm làm việc: Từ thứ 2 đến thứ 6, Văn phòng Bộ môn Giỏo dc hc
Dục (Phòng 301 – Nhà A5 – Cơ sở 1 – Trờng Đại học Hồng Đức).
Địa chỉ liên hệ: SN 62 – Nhà E – Khu A – Khu Tập thể trờng ĐH Hồng Đức (71/8 – Lê
Lai – Phờng Đông Sơn – TP.Thanh Hóa).
Điện thoại, NR: 0373.753.835; DĐ: 0912.725.381; Email: [email protected]
* Họ và tên: Đỗ Thị Hồng Hạnh.
Chức danh, học hàm, học vị: Trợ lý giáo vụ, Giảng viên, Thạc sỹ Giáo dục học.
Thời gian, địa điểm làm việc: Từ thứ 2 đến thứ 6, tại Văn phòng Bộ môn Giao dc hc

(Phòng 301 – Nhà A5 – Cơ sở 1 – Trờng Đại học Hồng Đức).
Địa chỉ liên hệ: SN 09 – Trần Quang Diệu – Phờng Ngọc Trạo – TP.Thanh Hóa.
Điện thoại: NR: 0373.753.859; DĐ: 0904.980.929; Email: @yahoo.com
2. Thụng tin chung v hc phn:
Tờn ngnh/khoỏ o to: C & HSP (o to giỏo viờn THTH)
Khúa o to: Thc hin t K11 HSP tiu hc & K31 CSP tiu hc
Tờn hc phn: RẩN LUYN NGHIP V S PHM THNG XUYấN
S tớn ch hc tp: 02 (Hc phn thc hnh)
Hc k: IV
Hc phn: Bt buc.
Cỏc hc phn tiờn quyt: Tõm lớ hc i cng, Giỏo dc hc tiu hc.
Gi tớn ch i vi cỏc hot ng:
3
+ Hoạt động theo nhóm, thực hành: 45tiết
+ Tự học: 60 tiết
Địa chỉ của bộ môn phụ trách học phần: BM Giáo dục học.Phòng 301 Nhà A5-
Đại học Hồng Đức.
3. Mục tiêu của học phần
* Kiến thức:
– Hệ thống hoá kiến thức đã học về nghiệp vụ sư phạm như: Tâm lí học, Giáo
dục học, phương pháp dạy học bộ môn bằng hành động thực hành thường xuyên.
– Sinh viên vận dụng kiến thức về lí luận dạy học và lí luận giáo dục tìm hiểu
thực tiễn giáo dục tiểu học, qua đó bồi dưỡng thêm tình cảm yêu ngành, yêu nghề,
xác định đúng đắn động cơ nghề nghiệp, thúc đẩy quá trình tự nghiên cứu, rèn luyện
tay nghề, để chuẩn bị một cách toàn diện cho đợt thực tập tốt nghiệp ở năm thứ 3.
– Sinh viên làm quen một số công việc về giáo dục và giảng dạy của người giáo
viên.
* Về kỹ năng
– Rèn luyện và hình thành hệ thống kỹ năng nghề nghiệp phù hợp với giáo dục
tiểu học bao gồm các kỹ năng sư phạm cơ bản, các kỹ năng tiếp cận, tìm hiểu giáo

dục tiểu học, các kỹ năng dạy học và giáo dục như: Kỹ năng giao tiếp, kỹ năng xử lý
tình huống, kỹ năng viết bảng, kỹ năng nghe, kỹ năng nói, kỹ năng đọc đúng, kỹ năng
kể chuyện, kỹ năng đặt câu hỏi, kỹ năng soạn bài, kỹ năng xây dựng kế hoạch chủ
nhiệm, tiếp cận các đối tượng học sinh, phụ huynh học sinh
* Về thái độ
– Hình thành ý thức tinh thần trách nhiệm, nâng cao tình cảm nghề nghiệp cho
sinh viên, chuẩn bị bước vào nghề.
– Có thói quen học đi đôi với hành.
– Tích cực tham gia RLNVSP, hội thi NVSP giỏi và phấn đấu để trở thành người
GV có phẩm chất và năng lực sư phạm tốt.
4. Tóm tắt nội dung học phần :
Học phần này gồm các nội dung cơ bản là rèn luyện phương pháp tự học và vận
dụng kiến thức TLH,GDH để giải quyết các tình huống dạy học, giáo dục, các quan
điểm đường lối chính sách về giáo dục. Vận dụng cơ sở lí luận dạy học và lí luận giáo
dục, các phương pháp dạy học tích cực để thiết kế bài giảng và rèn luyện các kỹ năng
dạy học và kỹ năng giáo dục ( Kỹ năng đọc, kỹ năng thuyết trình một đề tài, kỹ năng
4
lắng nghe, kỹ năng kể chuyện và điều khiển tiết kể chuyện; kỹ năng đặt câu hỏi, kỹ
năng viết bảng; thực hành kỹ năng tiếp cận giáo dục tiểu học). Tìm hiểu về giáo viên,
HS tiểu học và tổ chức quản lí trường tiểu học, đặc điểm công việc của người giáo
viên tiểu học, quản lí trường tiểu học, Trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia. Giới thiệu
hệ thống phương tiện, thiết bị dạy học; Đồ dùng dạy học tự làm; Các kỹ năng tổ chức
hoạt động học của học sinh; Soạn đề cương bài giảng và thực hành giảng.
5. Nội dung chi tiết học phần:
Chương I
THỰC HÀNH CÁC KỸ NĂNG SƯ PHẠM CƠ BẢN
1. Khảo sát khả năng sư phạm
2. Tập luyện các kỹ năng dạy học cơ bản
1.1. Kỹ năng đọc
1.2. Kỹ năng thuyết trình

1.3. Kỹ năng lắng nghe
1.4.Kỹ năng kể chuyện và điều khiển tiết kể chuyện
1.5. Kỹ năng làm việc với sách
1.6. Kỹ năng viết bảng.
3. Tập luyện các kỹ năng giao tiếp
3.1 Tìm hiểu về giao tiếp và giao tiếp sư phạm
3.2 Rèn luyện hoạt động giao tiếp và xử lý các tình huống sư phạm
3.3. Rèn luyện hoạt động giao tiếp và xử lý các tình huống giao tiếp với phụ
huynh học sinh
3.4. Rèn luyện hoạt động giao tiếp và xử lý các tình huống giao tiếp với cộng
đồng dân cư và các cơ quan, đoàn thể tại địa phương.
Chương II
THỰC HÀNH KỸ NĂNG TIẾP CẬN GIÁO DỤC TIỂU HỌC
1. Tìm hiểu về trường tiểu học và mối quan hệ của trường tiểu học với hệ thống
quản lí và cộng đồng ( giới thiệu )
2.1.Vị trí, nhiệm vụ của trường tiểu học
5
2.2.Các hoạt động giáo dục ở trường tiểu học
2.3. Hệ thống quản lí
2.4.Quan hệ giữa nhà trường và cộng đồng
2.Tìm hiểu về học sinh tiểu học và chương trình dạy học ở tiểu học
3.1.Tìm hiểu đặc điểm tâm sinh lý cơ bản của học sinh tiểu học
3.2.Chương trình dạy học ở tiểu học
3.Tìm hiểu về giáo viên tiểu học và tổ chức quản lí trường tiểu học
4.1.Người giáo viên tiểu học
4.2. Đặc điểm công việc của người giáo viên tiểu học
4.3.Quản lí trường tiểu học
4.3.Trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia
4. Thực hành tiếp cận hoạt đông giảng dạy
5.1. Giới thiệu kỹ năng soạn bài

5.2. Giới thiệu kỹ năng quan sát giờ dạy qua băng hình, trong thực tế.
Chương III
THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
1.Giới thiệu hệ thống phương tiện, thiết bị dạy học
2. Đồ dùng dạy học tự làm
3. Các kỹ năng tổ chức hoạt động học của học sinh
4. Soạn đề cương bài dạy theo hướng đổi mới, tổ chức hoạt động dạy học
1.5.1. Lập đề cương kế hoạch bài học
1.5.2. Cách thức tổ chức dạy học trên lớp
1.5.3. Giới thiệu một số bài soạn tham khảo
5. Thực hành giảng dạy

6. Học liệu
6.1. Học liệu bắt buộc:
6.1.1. Nguyễn Việt Bắc ( chủ biên) Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên.
(Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học trình độ cao đẳng và đại học). Nxb Giáo dục. 2007.
6.1.2. Phạm Trung Thanh ( Chủ biên). Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên.
(Giáo trình dùng cho các trường CĐSP). Nxb ĐHSP. 2003.
6.2. Học liệu tham khảo.
6
6.2.1. Phạm Trung Thanh ( Chủ biên). Bài tập rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường
xuyên. (Giáo trình dùng cho các trường CĐSP). Nxb ĐHSP. 2007
6.2.2. Nguyễn Đình Chỉnh. Thực hành GDH Nxb GD. 1989.
6.2.3. NGuyễn Kỳ. Thiết kế bài học theo phương pháp tích cực. Trường CBQLGD.
Hà Nội 1994.
6.2.1. Nguyễn Văn Lê. ứng xử sư phạm. Một số sự kiện thường gặp ở trường học.
NXBGD. 2001.
http://www.moet.gov.vn
http://www.edu. net.vn.
7. Hình thức tổ chức dạy học.

7
7.1. Lịch trình chung:
Hình thức tổ chức dạy học học phần
T

thuyết
BT/
thảo
luận
Thực
hành
Khác
Tự
học,
tự
N/C

vấn
của
GV
KT –
ĐG
Nội dung 1:
Tập luyện các kỹ năng
dạy học cơ bản: Kỹ
năng đọc, kỹ năng
thuyết trình một đề tài.
1 3 6.5
10.5
Nội dung 2:

Kỹ năng nghe, Kỹ năng
kể chuyện và điều khiển
tiết kể chuyện
2 2 6.5 BTCN 10.5
Nội dung 3:
Kỹ năng làm việc với
sách, kỹ năng viết và
trình bày bảng.
1 3 6.5 10.5
Nội dung 4:
Tập luyện các kỹ năng
giao tiếp. Rèn luyện hoạt
động giao tiếp và xử lý
các tình huống sư phạm
4 6.5
BT
nhóm 10.5
Nội dung 5:
Rèn luyện hoạt
động giao tiếp và xử lý
các tình huống giao tiếp
với phụ huynh học sinh
1 3
6.5
10.5
Nội dung 6:
Tìm hiểu về học sinh tiểu
học và chương trình dạy
học ở tiểu học
2 2 6.5

( Kiể
m tra
giữa
kỳ)
10.5
Nội dung 7:
Tìm hiểu về giáo viên
tiểu học và tổ chức quản
4 6.5 10.5
8
lí trường tiểu học
Nội dung 8:
Thực hành tiếp cận hoạt
động giảng dạy. Giới
thiệu kỹ năng soạn bài và
tập soạn bài theo hướng
đổi mới phương pháp
dạy học.
1 3 6.5
BT
nhóm
10.5
Nội dung 9:
Tập xử lý tình huống
trong dạy học & giáo dục
1 3 6.5 10.5
Nội dung 10:
Thực hành tập giảng
1 3
6.5

10.5
Nội dung 11:
Thực hành tập giảng
2
7.5
BT
nhóm 12.5
Tổng 18 24 60 106t
7.2. Lịch trình cụ thể cho từng nội dung:
Nội dung 1, Tuần 1
Hình
thức
t/c DH
T.gian,
Địa điểm
Nội dung chính
Mục tiêu cụ
thể
Yêu cầu
SV
chuẩn bị
Ghi
chú
Trên lớp
1 tiết
– Chia nhóm (cố định
trong suốt thời gian
SV thống nhất
nội dung của SV đọc tr
9

Bài tập/
thảo luận
học. Mỗi nhóm từ 8
-> 10 SV).
– Tập luyện các kỹ
năng dạy học cơ
bản: Kỹ năng đọc, kỹ
năng nói thuyết trình
một đề tài.
nhóm.
– Nắm vững
cách thức rèn
luyện các kỹ
năng cơ bản.
– Hình thành
cho SV có kỹ
năng đọc, nói,
thuyết trình.
17-43;
Q1 &
chuẩn bị
TH thảo
luận
Thực
hành
Trên lớp
3 tiết
Lựa chọn các bài tập
sau:
– Bài tập 1.2.3

tr21-22 Q 1
– Bài tập luyện đọc
tr24-26 Q 1
– Bài tập luyện nói
tr33-34 Q 1
– Hình thành
kỹ năng đọc
nói, thuyết
trình một vấn
đề rõ ràng,
mạch lạc,
khắc sâu ấn
tượng vào óc
thính giả.
SV chuẩn
bị : Bài
tập 1.2.3
tr21- 6
Q1
– Bài tập
tr 33-34
Q 1.
Khác
Tự học ở nhà, ở
thư viện
6,5 tiết
Các nội dung làm
việc nhóm và chuẩn
bị các BT thực hành
trong tuần.

Có được hiểu
biết cơ bản về
kỹ thuật đọc,
nói, thuyết
trình để tự rèn
luyện các kỹ
năng.
SV
nghiên
cứu tài
liệu theo
yêu cầu
của GV.
Tư vấn
của GV
Trên lớp
hoặc VP
BM
GV chuẩn bị các vấn
đề SV thắc mắc và có
phương án trả lời.
Chuẩn bị
các vấn
đề thắc
mắc.
KT – ĐG Thường
xuyên, ở
trên lớp
Các nội dung cơ bản
trong tuần

– các kỹ năng dạy
học cơ bản: Kỹ năng
đọc, kỹ năng nói
thuyết trình một đề
tài.
Đánh giá mức
độ rèn luyện
kỹ năng và
khả năng
vậndụng các
kỹ năng trong
thực tiễn.
SV chuẩn
bị theo
yêu cầu
của GV.
Nội dung 2, Tuần 2:
Hình
thức
t/c DH
T.gian,
địa điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu
SV
chuẩn bị
Ghi
chú

thuyết

Trên lớp
2tiết
– Tập luyện các kỹ
năng dạy học cơ bản:
SV nắm được
cách thức, điều
SV đọc
tr 43-55t
10
Bài tập/
thảo
luận
( tiếp)
+ Kỹ năng nghe.
+ Kỹ năng kể chuyện
và điều khiển tiết kể
chuyện.
kiện cần thiết để
rèn luyện kỹ
năng nghe, kể
chuyện
Q1 và
chuẩn bị
ND thảo
luận: Các
KN của
con
người ở
TKXXI
http://ww

w.moet.go
v.vn
http://w
ww.edu.
net.vn.
Thực
hành
Trên lớp
2tiết
Lựa chọn các bài tập
sau:
Tr 44-48 Q 1
Tr 53-54 Q 1
Hình thành kỹ
năng nghe, kể
chuyện và điều
khiển tiết kể
chuyện
SV chuẩn
bị bài tập
sau:
Tr 44-55
Q 1
Khác
Tự học
ở ởnhà,
ở thư
viện 6.5
tiết
Các nội dung làm

việc nhóm và chuẩn
bị các BT thực hành
trong tuần
Có những hiểu
biết sâu sắc về
các kỹ năng có
thể vận dụng vào
trong quá trình
học tập của bản
thân
http://ww
w.moet.go
v.vn
http://w
ww.edu.
net.vn
Tư vấn
của GV
Trên lớp
hoặc văn
phòng
BM
– GV chuẩn bị các
vấn đề SV thắc mắc
và có phương án trả
lời.
Chuẩn bị
các vấn
đề thắc
mắc.

KT –
ĐG
(bài tập
cá nhân/
tuần)
Định kỳ
trên lớp
hoặc
ở nhà
Lựa chọn các ND
làm việc nhóm và
BT thực hành của
tuần 3 & 4
Sinh viên hoàn
thành bài tập và
nạp đúng hạn.
SV
chuẩn bị
BT thực
hành
củatuần
3& 4
Nội dung 3, Tuần 3:
Hình
thức
t/c DH
T.gian,
địa điểm
Nội dung chính
Mục tiêu cụ

thể
Yêu cầu
SV
chuẩn bị
Ghi
chú
Bài tập/
thảo
luận
Trên lớp
1 tiết
– Tập luyện các kỹ
năng dạy học cơ bản:
(tiếp)
Kỹ năng làm việc với
sách, kỹ năng viết và
– SV xác định
được nội dung
và các yêu cầu
của việc rèn
luyện kỹ năng
SV đọc tr
55-67 Q1
và chuẩn
bị ND
thảo luận
11
trình bày bảng làm việc với
sách, kỹ năng
viết bảng. Tập

vận dụng trong
thực tế học tập.
Đọc T116-
119 Q2
Thực
hành
Trên lớp
3tiết
Lựa chọn các bài tập tr
57-62 t Q1
bài tập thực hành luyện
viết. tr 63-64 Q1
– Thực hành luyện viết
và trình bày bảng:
luyện viết trên giây,
luyện viết bảng
– Rèn luyện kỹ
năng làm việc
với sách và
vận dụng
chúng trong
thực tế thảo
luận nhóm.
– Có kỹ năng
viết đúng, đẹp,
trình bày khoa
học.
SV chuẩn
bị bài tập
từ T57-

62. tr 63-
64 Q1
Đọc
T120-
1127Q2
khác
Tự học
ở nhà, ở
thư viện.
6,5 tiết
Các nội dung làm việc
nhóm và chuẩn bị các
BT nhóm trong tuần.
– Nắm vững
nội dung, quy
tắc và những
yêu cầu cơ
bản của làm
việc với sách
và kỹ thuật
viết và trình
bày bảng.
SV chuẩn
bị các BT
thực hành
luyện viết.
Tư vấn
của GV
Trên lớp
hoặc

văn
phòng
bộ môn
GV chuẩn bị các vấn
đề SV thắc mắc và có
phương án trả lời.
Chuẩn bị
các vấn đề
thắc mắc.
KT – ĐG
Thường
xuyên, ở
trên lớp
Các nội dung cơ bản
trong tuần
Luyện viết và trình bày
bảng: viết trên giây,
viết bảng.(Chữ
thường, chữ hoa, chữ
số )
Rèn luyện khả
năng vận dụng
kiến thức vào
thực tế đồng
thời rèn luyện
tính kiên trì,
sáng tạo cho
SV trong học
tập, NC.
SV Rèn

luyện kỹ
năng theo
yêu cầu
của GV.
Nội dung 4, Tuần 4:
Hình
thức
t/c DH
T. gian,
Địa điểm
Nội dung chính
Mục tiêu cụ
thể
Yêu cầu
SV
chuẩn bị
Ghi
chú

thuyết
Bài tập/ Trên lớp Tập luyện các kỹ Hệ thống hoá SV chuẩn
12
thảo
luận
1 tiết
năng giao tiếp. Rèn
luyện hoạt động
giao tiếp và xử lý
các tình huống sư
phạm

kiến thức cơ bản
về giao tiếp và
giao tiếp sư
phạm. Bước đầu
hình thành cách
ứng xử trước
tình huống có
vấn đề.
bị bài tập
từ T57-62
. tr 63-64
Q1
Đọc T 86-
87 Q2.
Thực
hành
Trên lớp
3tiết
– Rèn luyện hoạt
động giao tiếp và xử
lý các tình huống sư
phạm :
-Chọn trong các tình
huống từ 1-30
– V à 5 tình huống
T185-188 Q2.
Rèn luyện cho
SV có kỹ năng
giao tiếp thích
hợp và bước đầu

hình thành kỹ
năng xử lí tình
huống trong
DH,GD và trong
cuộc sống
SV chuẩn
bị bài tập
từ Tr 80-
86. Q1.
Đọc T
185-188
Q2.
Khác
Tự học
ở nhà, ở
thư viện
6.5 tiết
Các nội dung làm
việc nhóm và chuẩn
bị các BT tình
huống trong tuần.
– Vận dụng kiến
thứcTLH và GDH
vào thực tiễn dạy
học, giáo dục
Rèn luyện kỹ
năng giao tiếp
sư phạm, kỹ
năng xử lí tình
huống đa dạng

trong mọi hoạt
động
SV chuẩn
bị các BT
tình
huống sư
phạm
Đọc T 86-
87 Q2.
Tư vấn
của GV
Trên lớp
hoặc văn
phòng bộ
môn
– GV chuẩn bị các
vấn đề SV thắc mắc
và có phương án trả
lời.
Chuẩn bị
các vấn
đề thắc
mắc.
KT –
ĐG
(bài tập
nhóm/
tháng)
Định kỳ ở
trên lớp

45phút

Lựa chọn các ND
cơ bản của tuần
3.4.5.
Sinh viên mở
rộng,khắc sâu
kiến thức đã
học và biết vận
dụng vào thực
tiễn giáo dục.
SV chuẩn
bị ND cơ
bản của
tuần
3.4.5.
.
Nội dung 5, Tuần 5:
Hình
thức
t/c DH
T.gian,
địa điểm
Nội dung chính
Mục tiêu cụ
thể
Yêu cầu
SV
chuẩn bị
Ghi

chú

thuyết
Bài tập/ Trên lớp Rèn luyện hoạt động Củng cố SV đọc tr
13
thảo
luận
1tiết
giao tiếp và xử lý
các tình huống giao
tiếp với phụ huynh
học sinh
kiến thức cơ
bản về giao
tiếp và làm
quen với các
tình huống
giao tiếp với
phụ huynh
học sinh
86- 89 Q1
và chuẩn
bị ND thảo
luận
Thực
hành
Trên lớp
3 tiết

Lựa chọn các bài tập

từ tr 87 -89
Q 1.
Chọn các tình huống
từ tr 246 -250.Q1
-Hình thành
kỹ năng vận
dụng kiến
thức lý luận
về TLH, GDH
vào thực tiễn
– Có kỹ năng
xử lý các tình
huống giao
tiếp một cách
linh hoạt, sáng
tạo.
SV chuẩn
bị các bài
tập từ tr
87 -89 Q2
Đọc tr
246-250.
Q1
Khác
Tự học
ở nhà, ở
thư viện
6.5 tiết
– Các nội dung làm
việc nhóm và chuẩn

bị các BT thực hành
trong tuần
– Rèn luyện hoạt động
giao tiếp và xử lý các
tình huống giao tiếp
với cộng đồng dân cư
và các cơ quan đoàn
thể tại địa phương.
– Củng cố, mở
rộng các hoạt
động giao tiếp,
phát triển năng
lực tư duy sáng
tạo của SV
trong quá trình
vận dụng.
SV làm BT
thực hành
từ tr 94
-97. Q1.
Chọn trong
các tình
huống từ
1- 23 Q1
KT –
ĐG
Thường
xuyên ở
trên lớp
Các nội dung cơ bản

trong tuần
Rèn luyện
tính tự giác
cho SV trong
học tập,
nghiên cứu.
SV hoàn
thành các
BT trong
tuần
Tư vấn
của GV
Trên lớp
hoặc văn
phòngBM.
GV chuẩn bị các vấn
đề SV thắc mắc và có
phương án trả lời.
Chuẩn bị
các vấn đề
thắc mắc.
Nội dung 6, Tuần 6:
Hình
thức
t/c DH
T.gian
địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu

SV
chuẩn bị
Ghi
chú
Bài tập/
thảo
luận
Trên lớp
2tiết
Tìm hiểu về học sinh
tiểu học và chương
trình dạy học ở tiểu
học
– SV phải nắm
vững, chương
trình tiểu học,
nắm vững
SV đọc tr
105- 109
Q1 và
chuẩn bị
14
quyền, nghĩa
vụ và những
đặc điểm tâm lí
cơ bản của HS
tiểu học để vận
dụng trong
thực tiễn giảng
dạy.

ND thảo
luận.
http://www.
moet.gov.vn
Thực
hành
Trên lớp
2tiết
– Lựa chọn các nội
dung từ tr 107-109
Q1. Câu hỏi: 1,2,3,4.
– Tập xây dựng mẫu
phiếu điều tra cơ bản
để tìm hiểu HS.
– Rèn luyện kỹ
năng vận dụng
kiến thức TLH
vào thực tiễn
quan sát hoạt
động của
HSTH để phát
hiện những khả
năng, của trẻ.
SV chuẩn bị
bài tập các
nội dung từ
tr107-109
Q1.
Khác
Tự học

ở lớp, ở
nhà, ở
thư viện.
6,5 tiết

Các nội dung làm việc
nhóm và chuẩn bị các
BT thực hành trong
tuần.
Củng cố, mở
rộng, kiến thức
lí luận DH, GD
thực hiện tốt
nhiệm vụ học tập
của SV trong học
tập và nâng cao
tay ngh ề.
SV tìm đọc
theo yêu cầu
http://www,
moet.gov.v
n
Tư vấn
của GV
Trên lớp
hoặc
văn
phòng
BM
– GV chuẩn bị các

vấn đề SV thắc mắc
và có phương án trả
lời.
Chuẩn bị
các vấn đề
thắc mắc.
KT –
ĐG
(( Kiểm
tra giữa
kỳ)
Định kỳ
ở trên
lớp hoặc
ở nhà.
Các nội dung về KN
dạy học.
RLKN dạy học
SV chuẩn
bị nội dung
về KN dạy
học.
Nội dung 7, Tuần 7:
Hình
thức
t/c DH
T.gian,
địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ hể

Yêu cầu SV
chuẩn bị
Ghi
chú

thuyết
Bài tập/
thảo
luận
Trên lớp
4tiết
– Tìm hiểu về giáo
viên tiểu học và tổ
chức quản lí trường
– Hệ thống hoá
kiến thức cơ bản
về người GVTH,
SV đọc tr
109- 115 Q1
và chuẩn bị
15
tiểu học
– Lựa chọn các bài tập
tr 113. Q1
nhiệm vụ: 1,2,3.
bổ sung thêm
một số nội dung
mới về trường
TH để SV xác
định rõ quyền

hạn, vai trò trách
nhiệm của mình
trong thời kỳ
mới nhằm thực
hiện tốt mục tiêu
GD cấp học
ND thảo
luận.1.2.3. tr
113. Q2.

http://www.m
oet.gov.vn
http://www.e
du. net.vn.
T.hành
Khác
Tự học
ở nhà,
ở thư
viện
6.5 tiết
Các nội dung làm việc
nhóm và chuẩn bị các
BT trong tuần.
Có được hiểu
biết và hình
thành thái độ tích
cực đối với nghề
DH.
SV đọc sưu

tầm thông tin:
http://www.m
oet.gov.vn
http://www.e
du. net.vn.
Tư vấn
của GV
Trên lớp
hoặc ở
VPBM
GV chuẩn bị các vấn
đề SV thắc mắc và có
phương án trả lời.
Chuẩn bị các
vấn đề thắc
mắc.
KT –
ĐG
Thường
xuyên ở
trên lớp
Các nội dung cơ bản
trong tuần
Rèn luyện ý
thức, thái độ
tích cực cho SV
trong học tập,
nghiên cứu.
SV hoàn
thành các

BT trong
tuần
Nội dung 8, Tuần 8:
Hình
thức
t/c DH
T.gian
địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu
SV
chuẩn bị
Ghi
chú

thuyết
Bài tập/
thảo
luận
Trên
lớp
1 tiết
Thực hành tiếp cận
hoạt đông giảng dạy.
Giới thiệu kỹ năng
Hệ thống các
kiến thức về lí
luận dạy học.
SV đọc tr

186- 219
16
soạn bài.

tập cho SV làm
quen với cách
soạn bài theo
hướng tích cực
hoá hoạt động
nhận thức của
người học.
Q1 và
đọc tr 224-
227 Q2
Thực
hành
Trên
lớp
3tiết

– Lựa chọn các kế
hoạch bài học từ : tr
193 -219 Q1.
– Tập soạn bài theo
hướng đổi mới
phương pháp
– Chuẩn bị giáo án
thực hành tập giảng
vào tuần 11.
– Rèn luyện kỹ

năng soạn bài
– Hình thành
thái thái độ tích
cực, sáng tạo
trong việc tìm
tòi các phương
pháp mới trong
bài dạy.
SV chuẩn bị
các từ :
tr 193 -1219
Q1. đọc tr
227 Q2
Khác
Tự học
ở lớp, ở
nhà, thư
viện.
6.5 tiết
Các nội dung làm việc
nhóm và chuẩn bị các
BT trong tuần.
Củng cố, mở
rộng, kiến thức
và hình thành
KN soạn bài
cho sinh viên
SV đọc
http://www.
moet.gov.vn

http://www.
edu. net.vn.
Tư vấn
của GV
Trên
lớp
hoặc ở
văn
phòng
BM
GV chuẩn bị các vấn
đề SV thắc mắc và có
phương án trả lời.
Chuẩn bị
các vấn đề
thắc mắc.
KT –
ĐG
(bài tập
nhóm/
tháng)
Định kỳ
ở trên
lớp,
hoặc ở
nhà.

Lựa chọn các ND cơ
bản của tuần 6.7.8.
Sinh viên mở

rộng, khắc sâu
kiến thức đã học
và biết vận dụng
lí luận vào thực
tiễn giảng dạy.
SV hoàn
thành các
BT tháng
Nội dung 9. Tuần 9:
Hình
thức
t/c DH
T.gian,
địa điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Ghi
chú

thuyết
Bài tập/ Trên lớp Tập xử lý tình huống Tập cho SV làm
17
thảo
luận
1tiết
trong dạy học & giáo
dục
-BT giao tiếp với HS.
-BT giao tiếp với

PHHS.
quen với việc
xử lí các tình
huống đa dạng
trong thực tiễn
giáo dục
SV đọc tr
251- 255 Q1
và chuẩn bị
ND thảo
luận.
Thực
hành
Trên lớp
3tiết
Lựa chọn các tình
huống từ : tr 185-186
Q 2.
-Tình huống giao
tiếp SP GV với HS.
– Tình huống giao
tiếp GV với PHHS.
-Tình huống giao tiếp
SP GV với GV…
– Rèn luyện
một số KN xử lí
các tình huống
SP
– Có thái độ
nghiêm túc

trong việc RL
KN nghề
nghiệp.
SV chuẩn bị
các tình
huống từ : tr
185-186 Q 2.
Q3. 300
tình huống
ứng xử SP
Khác
Tự học
ở nhà,
ở thư
viện
6.5
Các nội dung làm
việc nhóm và chuẩn
bị các BT thực hành
trong tuần.
Mở rộng kiến
thức và tập tự
xử lí các tình
huống SP một
cách sáng tạo
SV chuẩn bị
BT thực hành
trong tuần.
Q 2.
Q3. 300 tình

huống ứng
xử SP
Tư vấn
của GV
Trên lớp
hoặc VP
GV chuẩn bị các vấn
đề SV thắc mắc.
Chuẩn bị các
vấn đề .
KT –
ĐG,
Thường
xuyên ở
trên lớp
Các nội dung cơ bản
trong tuần
– Đánh giá khả
năng xử lí tình
huống SP của
SV. Rèn luyện
tính tự giác cho
SV trong học
tập, nghiên cứu.
SV hoàn
thành các
BT xử lí tình
huống SP
Nội dung 10. Tuần 10:
Hình

thức
t/c DH
T.gian
địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Ghi
chú

thuyết
Bài tập/
thảo
Trên lớp – Rèn luyện một SV chuẩn
18
Thực
hành
4 tiết
Tập giảng theo
hướng đổi mới
phương pháp
số kỹ về TTSP,
như:
– KN thiết kế
bài dạy, KN đặt
câu hỏi, KN sử
dụng PTKT dạy
học, có thái độ
tích cực trong

việc RLKNDH.
đọc từ tr
188- 219
Q1.
tr 227- 231
Q 2.
http://www.
moet.gov.vn
http://www.
edu. net.vn.
Khác
Tự học
ở nhà,
ở thư
viện
6,5 tiết
– Các nội dung làm
việc nhóm và chuẩn
bị các BT thực hành
trong tuần.
– Tập giảng theo
hướng đổi mới
phương pháp.
Luyện tập kỹ
năng thiết kế bài
giảng. Tự giác
hình thành các
KNDH.
SV chuẩn bị
theo yêu

cầu của
GV.tr 188-
219Q1.
tr 227- 231
Q 2.
Tư vấn
của GV
Trên lớp
hoặc văn
phòng bộ
môn.
GV chuẩn bị các vấn
đề SV thắc mắc và có
phương án trả lời.
Chuẩn bị
các vấn đề
thắc mắc.
KT –
ĐG
(bài tập
nhóm/
tháng)
Định kỳ
ở trên
lớp,
hoặc ở
nhà.
Thiết kế bài giảng. Giáo án thiết kế
theo yêu cầu
của GV.

SV hoàn
thành các
BT Giáo án
thiết kế
Nội dung 11. Tuần 11:
Hình
thức
t/c DH
T.gian,
địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Ghi
chú

thuyết
Bài tập/
thảo
luận
Thực
Trên
lớp

Tập giảng theo hướng
– Rèn luyện cho
SV có kỹ năng
SV SV đọc

tr188-219
19
hành 2tiết
đổi mới phương pháp
(tiếp theo).
dạy học theo
hướng đổi mới
phương pháp
DH.
Q1 và tr
227- 231Q2
và chuẩn bị
theo yêu
cầu của GV.
khác
Tự học
ở nhà, ở
thư
viện.
7.5tiết
Các nội dung làm việc
nhóm và chuẩn bị các
BT thực hành trong
tuần.
Rèn luyện một
số kỹ về vận
dụng kiến thức
vào thực tiễn
GD.
SV chuẩn bị

BT đổi mới
phương
pháp
http://www,
moet.gov.vn
Tư vấn
của GV
Trên
lớp
hoặcVP
GV chuẩn bị các vấn
đề SV thắc mắc và có
phương án trả lời.
Chuẩn bị
các vấn đề
thắc mắc.
KT –
ĐG
Thường
xuyên
trên lớp
Các nội dung cơ bản
trong tuần: Vấn đề dạy
học theo hướng đổi
mới phương pháp DH.
Rèn luyện tính
tự giác cho SV
trong học tập,
nghiên cứu.
SV chuẩn bị

theo yêu cầu
của GV.
8. Chính sách đối với học phần:
– Sinh viên chuyên cần, tích cực trong học tập sẽ tính điểm kiểm tra – đánh giá
thường xuyên.
– Sinh viên cần phải làm các bài tập đầy đủ, nộp đúng thời hạn quy định và đạt
kết quả tốt.
– Sinh viên không tham dự đủ 80% số tiết lên lớp theo quy định sẽ không được
thi học kỳ.
9. Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần.
9.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên: 3 Bài kiểm tra
– Kiểm tra hàng ngày và hàng tuần trên các hình thức: học trên lớp, học ngoài giờ
(bài viết hoặc vấn đáp, thảo luận nhóm…). Kiểm tra, đánh giá về tinh thần, thái độ, kết
quả của những vấn đề sinh viên phải chuẩn bị, cần tư vấn nhằm tạo động lực thúc đẩy
sinh viên tự học, tự nghiên cứu một cách tích cực.
20
– Kim tra vic t hc, t nghiờn cu ca sinh viờn nhm hon thnh tt cỏc ni
dung, nhim v m giỏo viờn giao cho: bi tp cỏ nhõn/tun, bi tp nhúm/thỏng, bi
tp ln/hc k v cỏc hot ng theo nhúm.
– im kim tra – ỏnh giỏ thng xuyờn: 3 im thnh phn.
9.2. Kim tra, ỏnh giỏ gia k:
Sau khi học đợc nửa thời gian, sinh viên làm bài kiểm tra trên lớp (hoặc ở nhà)
nhằm đánh giá tổng hợp các mục tiêu nhận thức và các kỹ năng khác ở giai đoạn giữa
môn học. Hình thức kiểm tra này thực hiện vào tuần 6.
– Hình thức kiểm tra: Vn ỏp – Thc hnh
9.3 Kim tra, ỏnh giỏ cui k:Thi vn ỏp thc hnh gm 2 ni dung
1. X lớ tỡnh hung giỏo dc
2. Thc hnh ging dy.
im cui k L im TBC ca 2 ni dung trờn
9.4. Tiờu chớ ỏnh giỏ cỏc loi bi tp.

a- Bi tp cỏ nhõn: Sinh viờn phi lm y bi tp cỏ nhõn theo yờu cu ca
giỏo viờn, chun b trc cỏc cõu hi, c cỏc ti liu hc tp theo hng dn trc
khi lờn lp, tho lun, xờmina
Yờu cu:
– V ni dung: Sinh viờn phi xỏc nh c vn, nhim v nghiờn cu rừ
rng, hp lý; th hin k nng phõn tớch, tng hp trong vic gii quyt cỏc nhim v
nghiờn cu. Ni dung bi vit th hin rừ rng, khoa hc.
– V hỡnh thc: Ngụn ng trong sỏng, trớch dn hp l, dung lng va, khụng
quỏ di.
b- Bi tp nhúm/thỏng:
– Sinh viờn phi tham gia y cỏc bui thc hnh, thc t, phi em theo s
sỏch ghi chộp, mỏy nh, mỏy ghi hỡnh, ghi õm (nu cú); chp hnh ni quy, quy
nh ca tp th, lm y cỏc bi tp, cỏc nhim v hc tp theo yờu cu ca giỏo
viờn.
– Mi nhúm tng hp thnh mt vn bn bỏo cỏo kt qu hon chnh theo mu
sau:
Trng i hc Hng c
B mụn Tõm lý – Giỏo dc
Bỏo cỏo kt qu nghiờn cu nhúm
21
Tên vấn đề nghiên cứu:……………………………………………………………
1.
2. Danh sách nhóm và các nhiệm vụ được phân công:
STT Họ và tên Nhiệm vụ được phân công Ghi chú
1 Nhóm trưởng
2 Thư ký
3
2. Quá trình làm việc của nhóm (miêu tả các buổi làm việc, có thể có biên bản
kèm theo, lịch trình tìm hiểu, học tập, thực tế).
3. Tổng hợp kết quả làm việc của nhóm: các nội dung tiến hành, kết quả thu nhận

được…
4. Kiến nghị, đề xuất (nếu có).
Nhóm trưởng (ký tên)
c. Bài tập lớn/học kỳ: Tuỳ điều kiện thời gian, khả năng của sinh viên mà giáo
viên giao bài tập lớn cho sinh viên thực hiện. Khi được giao, sinh viên phải hoàn
thành đúng tiến độ, có kết quả tốt, tinh thần làm việc nghiêm túc, khoa học.
* Các tiêu chí đánh giá:
1. Đặt vấn đề, xác định đối tượng, nhiệm vụ, phương pháp nghiên cứu hợp lý,
lôgic.
2. Có bằng chứng về năng lực tư duy, kỹ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá trong
việc giải quyết nhiệm vụ nghiên cứu.
3. Có bằng chứng về sử dụng các tư liệu, phương pháp, giải pháp…do giáo viên
hướng dẫn.
4. Về cách thức: Bố cục hợp lý, ngôn ngữ trong sáng, trích dẫn phù hợp, đúng
quy cách của một văn bản khoa học.
* Biểu điểm trên cơ sở các tiêu chí trên:
Điểm Tiêu chí Ghi chú
9 – 10 Đạt cả 4 tiêu chí
7 – 8 – Đạt 2 tiêu chí đầu.
– Tiêu chí 3: có sử dụng tài liệu song chưa đầy đủ, chưa có
bình luận.
– Tiêu chí 4: còn mắc vài lỗi nhỏ.
5 – 6 – Đạt tiêu chí 1.
– Tiêu chí 2: chưa thể hiện rõ tư duy phê phán; các kỹ năng
22
phân tích, tổng hợp, đánh giá còn hạn chế.
– Tiêu chí 3,4: còn mắc lỗi.
Dưới 4 Không đạt cả 4 tiêu chí.
d. Thời gian kiểm tra:
+ Bài kiểm tra thường xuyên: theo lịch trình cụ thể (Mục 7.2)

+ Kết quả kiểm tra được phản hồi cho sinh viên 1 tuần sau khi làm bài.
10. Các yêu cầu khác.
Yêu cầu sinh viên:
– Lên lớp theo đúng số tiết đã được quy định (Dự lớp ít nhất là 80% số tiết lên
lớp) mới được dự thi.
– Đủ các bài kiểm tra đánh giá thường xuyên.
– Có thái độ nghiêm túc trong học tập (chuẩn bị thảo luận, làm bài tập đầy đủ theo
yêu cầu của CBGD…).
– Tự học, tự nghiên cứu.
Ngày 26 tháng 7 năm 2013 Thanh Hoá, ngày 25 tháng 7 năm 2013
Duyệt Trưởng bộ môn Nhóm chỉnh sửa
(Khoa/ Bộ môn) (Ký, ghi rõ họ và tên) (Ký, ghi rõ họ và tên)
Lê Thị Thu Hà ThS. Hồ Thị Dung ThS. Hồ Thị Dung

23
Thi gian, a im lm vic : Th 2 – th 6 ti Vn phũng BM Giỏo dc hc, Phũng301 – A5 c s I HH.a ch liờn h : Phũng 301 – A5. c s I HH. 307 Lờ Lai phng ụng Sn Thnhph Thanh Hoỏ. in thoi : 0373.710.530. DD : 09147697761.2. Thụng tin v ging viờn cú th ging dy hc phn : * H v tờn : Tin DngChc danh, hc hm, hc v : Ging viờn chớnh – Thc s TLHThi gian, a im lm vic : Th 2 – th 6 ti BM Giỏo dc hc, Phũng 301 – A5 cs I HH.a ch liờn h : Phũng 301 A5 c s I HH. Vn phũng BM Giỏo dc hc, 307 LờLai phng ụng Sn Thnh ph Thanh Hoỏ. in thoi : 0373.680.918. DD : 0912601477 * Họ và tên : Nguyễn Thị Minh HiềnChức danh, học hàm, học vị : Giảng viên, Thạc sỹThời gian, khu vực thao tác : Th 2 – th 6 ti BM Giỏo dc hc, Phũng 301 – A5c s I HH. – Địa chỉ liên hệ : số 356 Lê Hoàn, phờng Ba Đình, Tp. Thanh Hoá. – Điện thoại : 0373.855420 ; 0983395372 * Họ và tên : Lê Văn Hà. Chức danh, học hàm, học vị : Giảng viên, Thạc sỹ Giáo dục học. Thời gian, khu vực thao tác : Từ thứ 2 đến thứ 6, Văn phòng Bộ môn Giỏo dc hcDục ( Phòng 301 – Nhà A5 – Cơ sở 1 – Trờng Đại học Hồng Đức ). Địa chỉ liên hệ : SN 62 – Nhà E – Khu A – Khu Tập thể trờng ĐH Hồng Đức ( 71/8 – LêLai – Phờng Đông Sơn – TP.Thanh Hóa ). Điện thoại, NR : 0373.753.835 ; DĐ : 0912.725.381 ; E-Mail : [email protected] * Họ và tên : Đỗ Thị Hồng Hạnh. Chức danh, học hàm, học vị : Trợ lý giáo vụ, Giảng viên, Thạc sỹ Giáo dục học. Thời gian, khu vực thao tác : Từ thứ 2 đến thứ 6, tại Văn phòng Bộ môn Giao dc hc ( Phòng 301 – Nhà A5 – Cơ sở 1 – Trờng Đại học Hồng Đức ). Địa chỉ liên hệ : SN 09 – Trần Quang Diệu – Phờng Ngọc Trạo – TP.Thanh Hóa. Điện thoại : NR : 0373.753.859 ; DĐ : 0904.980.929 ; E-Mail : @ yahoo. com2. Thụng tin chung v hc phn : Tờn ngnh / khoỏ o to : C và HSP ( o to giỏo viờn THTH ) Khúa o to : Thc hin t K11 HSP tiu hc và K31 CSP tiu hcTờn hc phn : RẩN LUYN NGHIP V S PHM THNG XUYấNS tớn ch hc tp : 02 ( Hc phn thc hnh ) Hc k : IVHc phn : Bt buc. Cỏc hc phn tiờn quyt : Tõm lớ hc i cng, Giỏo dc hc tiu hc. Gi tớn ch i vi cỏc hot ng : + Hoạt động theo nhóm, thực hành thực tế : 45 tiết + Tự học : 60 tiếtĐịa chỉ của bộ môn đảm nhiệm học phần : BM Giáo dục học. Phòng 301 Nhà A5-Đại học Hồng Đức. 3. Mục tiêu của học phần * Kiến thức : – Hệ thống hoá kiến thức và kỹ năng đã học về nghiệp vụ sư phạm như : Tâm lí học, Giáodục học, chiêu thức dạy học bộ môn bằng hành động thực hành thực tế tiếp tục. – Sinh viên vận dụng kỹ năng và kiến thức về lí luận dạy học và lí luận giáo dục tìm hiểuthực tiễn giáo dục tiểu học, qua đó tu dưỡng thêm tình cảm yêu ngành, yêu nghề, xác lập đúng đắn động cơ nghề nghiệp, thôi thúc quá trình tự điều tra và nghiên cứu, rèn luyệntay nghề, để sẵn sàng chuẩn bị một cách tổng lực cho đợt thực tập tốt nghiệp ở năm thứ 3. – Sinh viên làm quen một số ít việc làm về giáo dục và giảng dạy của người giáoviên. * Về kiến thức và kỹ năng – Rèn luyện và hình thành mạng lưới hệ thống kỹ năng và kiến thức nghề nghiệp tương thích với giáo dụctiểu học gồm có những kỹ năng và kiến thức sư phạm cơ bản, những kiến thức và kỹ năng tiếp cận, tìm hiểu và khám phá giáodục tiểu học, những kỹ năng và kiến thức dạy học và giáo dục như : Kỹ năng tiếp xúc, kỹ năng và kiến thức xử lýtình huống, kỹ năng và kiến thức viết bảng, kiến thức và kỹ năng nghe, kiến thức và kỹ năng nói, kỹ năng và kiến thức đọc đúng, kỹ năngkể chuyện, kiến thức và kỹ năng đặt câu hỏi, kỹ năng và kiến thức soạn bài, kiến thức và kỹ năng thiết kế xây dựng kế hoạch chủnhiệm, tiếp cận những đối tượng người dùng học viên, cha mẹ học viên * Về thái độ – Hình thành ý thức ý thức nghĩa vụ và trách nhiệm, nâng cao tình cảm nghề nghiệp chosinh viên, chuẩn bị sẵn sàng bước vào nghề. – Có thói quen học song song với hành. – Tích cực tham gia RLNVSP, hội thi NVSP giỏi và phấn đấu để trở thành ngườiGV có phẩm chất và năng lượng sư phạm tốt. 4. Tóm tắt nội dung học phần : Học phần này gồm những nội dung cơ bản là rèn luyện giải pháp tự học và vậndụng kiến thức và kỹ năng TLH, GDH để xử lý những trường hợp dạy học, giáo dục, những quanđiểm đường lối chủ trương về giáo dục. Vận dụng cơ sở lí luận dạy học và lí luận giáodục, những giải pháp dạy học tích cực để phong cách thiết kế bài giảng và rèn luyện những kỹ năngdạy học và kiến thức và kỹ năng giáo dục ( Kỹ năng đọc, kỹ năng và kiến thức thuyết trình một đề tài, kỹ nănglắng nghe, kỹ năng và kiến thức kể chuyện và điều khiển và tinh chỉnh tiết kể chuyện ; kỹ năng và kiến thức đặt câu hỏi, kỹnăng viết bảng ; thực hành thực tế kiến thức và kỹ năng tiếp cận giáo dục tiểu học ). Tìm hiểu về giáo viên, HS tiểu học và tổ chức triển khai quản lí trường tiểu học, đặc thù việc làm của người giáoviên tiểu học, quản lí trường tiểu học, Trường tiểu học đạt chuẩn vương quốc. Giới thiệuhệ thống phương tiện đi lại, thiết bị dạy học ; Đồ dùng dạy học tự làm ; Các kiến thức và kỹ năng tổ chứchoạt động học của học viên ; Soạn đề cương bài giảng và thực hành thực tế giảng. 5. Nội dung cụ thể học phần : Chương ITHỰC HÀNH CÁC KỸ NĂNG SƯ PHẠM CƠ BẢN1. Khảo sát năng lực sư phạm2. Tập luyện những kỹ năng và kiến thức dạy học cơ bản1. 1. Kỹ năng đọc1. 2. Kỹ năng thuyết trình1. 3. Kỹ năng lắng nghe1. 4. Kỹ năng kể chuyện và tinh chỉnh và điều khiển tiết kể chuyện1. 5. Kỹ năng thao tác với sách1. 6. Kỹ năng viết bảng. 3. Tập luyện những kiến thức và kỹ năng giao tiếp3. 1 Tìm hiểu về tiếp xúc và tiếp xúc sư phạm3. 2 Rèn luyện hoạt động giải trí tiếp xúc và giải quyết và xử lý những trường hợp sư phạm3. 3. Rèn luyện hoạt động giải trí tiếp xúc và giải quyết và xử lý những trường hợp tiếp xúc với phụhuynh học sinh3. 4. Rèn luyện hoạt động giải trí tiếp xúc và giải quyết và xử lý những trường hợp tiếp xúc với cộngđồng dân cư và những cơ quan, đoàn thể tại địa phương. Chương IITHỰC HÀNH KỸ NĂNG TIẾP CẬN GIÁO DỤC TIỂU HỌC1. Tìm hiểu về trường tiểu học và mối quan hệ của trường tiểu học với hệ thốngquản lí và hội đồng ( trình làng ) 2.1. Vị trí, trách nhiệm của trường tiểu học2. 2. Các hoạt động giải trí giáo dục ở trường tiểu học2. 3. Hệ thống quản lí2. 4. Quan hệ giữa nhà trường và cộng đồng2. Tìm hiểu về học viên tiểu học và chương trình dạy học ở tiểu học3. 1. Tìm hiểu đặc điểm tâm sinh lý cơ bản của học viên tiểu học3. 2. Chương trình dạy học ở tiểu học3. Tìm hiểu về giáo viên tiểu học và tổ chức triển khai quản lí trường tiểu học4. 1. Người giáo viên tiểu học4. 2. Đặc điểm việc làm của người giáo viên tiểu học4. 3. Quản lí trường tiểu học4. 3. Trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia4. Thực hành tiếp cận hoạt đông giảng dạy5. 1. Giới thiệu kiến thức và kỹ năng soạn bài5. 2. Giới thiệu kiến thức và kỹ năng quan sát giờ dạy qua băng hình, trong trong thực tiễn. Chương IIITHỰC HÀNH KỸ NĂNG GIẢNG DẠY1. Giới thiệu mạng lưới hệ thống phương tiện đi lại, thiết bị dạy học2. Đồ dùng dạy học tự làm3. Các kiến thức và kỹ năng tổ chức triển khai hoạt động học của học sinh4. Soạn đề cương bài dạy theo hướng thay đổi, tổ chức triển khai hoạt động giải trí dạy học1. 5.1. Lập đề cương kế hoạch bài học1. 5.2. Cách thức tổ chức triển khai dạy học trên lớp1. 5.3. Giới thiệu 1 số ít bài soạn tham khảo5. Thực hành giảng dạy6. Học liệu6. 1. Học liệu bắt buộc : 6.1.1. Nguyễn Việt Bắc ( chủ biên ) Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm liên tục. ( Tài liệu huấn luyện và đào tạo giáo viên tiểu học trình độ cao đẳng và ĐH ). Nxb Giáo dục đào tạo. 2007.6.1.2. Phạm Trung Thanh ( Chủ biên ). Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm tiếp tục. ( Giáo trình dùng cho những trường CĐSP ). Nxb ĐHSP. 2003.6.2. Học liệu tìm hiểu thêm. 6.2.1. Phạm Trung Thanh ( Chủ biên ). Bài tập rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thườngxuyên. ( Giáo trình dùng cho những trường CĐSP ). Nxb ĐHSP. 20076.2.2. Nguyễn Đình Chỉnh. Thực hành GDH Nxb GD. 1989.6.2.3. NGuyễn Kỳ. Thiết kế bài học kinh nghiệm theo giải pháp tích cực. Trường CBQLGD.Hà Nội 1994.6.2.1. Nguyễn Văn Lê. ứng xử sư phạm. Một số sự kiện thường gặp ở trường học. NXBGD. 2001.http : / / www.moet.gov.vnhttp : / / www.edu. net.vn. 7. Hình thức tổ chức triển khai dạy học. 7.1. Lịch trình chung : Hình thức tổ chức triển khai dạy học học phầnLýthuyếtBT / thảoluậnThựchànhKhácTựhọc, tựN / CTưvấncủaGVKT – ĐGNội dung 1 : Tập luyện những kỹ năngdạy học cơ bản : Kỹnăng đọc, kỹ năngthuyết trình một đề tài. 1 3 6.510.5 Nội dung 2 : Kỹ năng nghe, Kỹ năngkể chuyện và điều khiểntiết kể chuyện2 2 6.5 BTCN 10.5 Nội dung 3 : Kỹ năng thao tác vớisách, kỹ năng và kiến thức viết vàtrình bày bảng. 1 3 6.5 10.5 Nội dung 4 : Tập luyện những kỹ nănggiao tiếp. Rèn luyện hoạtđộng tiếp xúc và xử lýcác trường hợp sư phạm4 6.5 BTnhóm 10.5 Nội dung 5 : Rèn luyện hoạtđộng tiếp xúc và xử lýcác trường hợp giao tiếpvới cha mẹ học sinh1 36.510.5 Nội dung 6 : Tìm hiểu về học viên tiểuhọc và chương trình dạyhọc ở tiểu học2 2 6.5 ( Kiểm tragiữakỳ ) 10.5 Nội dung 7 : Tìm hiểu về giáo viêntiểu học và tổ chức triển khai quản4 6.5 10.5 lí trường tiểu họcNội dung 8 : Thực hành tiếp cận hoạtđộng giảng dạy. Giớithiệu kỹ năng và kiến thức soạn bài vàtập soạn bài theo hướngđổi mới phương phápdạy học. 1 3 6.5 BTnhóm10. 5N ội dung 9 : Tập giải quyết và xử lý tình huốngtrong dạy học và giáo dục1 3 6.5 10.5 Nội dung 10 : Thực hành tập giảng1 36.510.5 Nội dung 11 : Thực hành tập giảng7. 5BT nhóm 12.5 Tổng 18 24 60 106 t7. 2. Lịch trình đơn cử cho từng nội dung : Nội dung 1, Tuần 1H ìnhthứct / c DHT.gian, Địa điểmNội dung chínhMục tiêu cụthểYêu cầuSVchuẩn bịGhichúTrên lớp1 tiết – Chia nhóm ( cố địnhtrong suốt thời gianSV thống nhấtnội dung của SV đọc trBài tập / thảo luậnhọc. Mỗi nhóm từ 8 -> 10 SV ). – Tập luyện những kỹnăng dạy học cơbản : Kỹ năng đọc, kỹnăng nói thuyết trìnhmột đề tài. nhóm. – Nắm vữngcách thức rènluyện những kỹnăng cơ bản. – Hình thànhcho SV có kỹnăng đọc, nói, thuyết trình. 17-43 ; Q1 và chuẩn bịTH thảoluậnThựchànhTrên lớp3 tiếtLựa chọn những bài tậpsau : – Bài tập 1.2.3 tr21 – 22 Q. 1 – Bài tập luyện đọctr24-26 Q. 1 – Bài tập luyện nóitr33-34 Q. 1 – Hình thànhkỹ năng đọcnói, thuyếttrình một vấnđề rõ ràng, mạch lạc, khắc sâu ấntượng vào ócthính giả. SV chuẩnbị : Bàitập 1.2.3 tr21 – 6Q1 – Bài tậptr 33-34 Q. 1. KhácTự học ở nhà, ởthư viện6, 5 tiếtCác nội dung làmviệc nhóm và chuẩnbị những BT thực hànhtrong tuần. Có được hiểubiết cơ bản vềkỹ thuật đọc, nói, thuyếttrình để tự rènluyện những kỹnăng. SVnghiêncứu tàiliệu theoyêu cầucủa GV.Tư vấncủa GVTrên lớphoặc VPBMGV sẵn sàng chuẩn bị những vấnđề SV vướng mắc và cóphương án vấn đáp. Chuẩn bịcác vấnđề thắcmắc. KT – ĐG Thườngxuyên, ởtrên lớpCác nội dung cơ bảntrong tuần – những kỹ năng và kiến thức dạyhọc cơ bản : Kỹ năngđọc, kiến thức và kỹ năng nóithuyết trình một đềtài. Đánh giá mứcđộ rèn luyệnkỹ năng vàkhả năngvậndụng cáckỹ năng trongthực tiễn. SV chuẩnbị theoyêu cầucủa GV.Nội dung 2, Tuần 2 : Hìnhthứct / c DHT.gian, địa điểmNội dung chính Mục tiêu cụ thểYêu cầuSVchuẩn bịGhichúLýthuyếtTrên lớp2tiết – Tập luyện những kỹnăng dạy học cơ bản : SV nắm đượccách thức, điềuSV đọctr 43-55 t10Bài tập / thảoluận ( tiếp ) + Kỹ năng nghe. + Kỹ năng kể chuyệnvà điều khiển và tinh chỉnh tiết kểchuyện. kiện thiết yếu đểrèn luyện kỹnăng nghe, kểchuyệnQ1 vàchuẩn bịND thảoluận : CácKN củaconngười ởTKXXIhttp : / / www.moet.gov.vnhttp : / / www.edu.net.vn. ThựchànhTrên lớp2tiếtLựa chọn những bài tậpsau : Tr 44-48 Q 1T r 53-54 Q 1H ình thành kỹnăng nghe, kểchuyện và điềukhiển tiết kểchuyệnSV chuẩnbị bài tậpsau : Tr 44-55 Q 1K hácTự họcở ởnhà, ở thưviện 6.5 tiếtCác nội dung làmviệc nhóm và chuẩnbị những BT thực hànhtrong tuầnCó những hiểubiết thâm thúy vềcác kỹ năng và kiến thức cóthể vận dụng vàotrong quá trìnhhọc tập của bảnthânhttp : / / www.moet.gov.vnhttp : / / www.edu.net. vnTư vấncủa GVTrên lớphoặc vănphòngBM – GV sẵn sàng chuẩn bị cácvấn đề SV thắc mắcvà có giải pháp trảlời. Chuẩn bịcác vấnđề thắcmắc. KT – ĐG ( bài tậpcá nhân / tuần ) Định kỳtrên lớphoặcở nhàLựa chọn những NDlàm việc nhóm vàBT thực hành thực tế củatuần 3 và 4S inh viên hoànthành bài tập vànạp đúng hạn. SVchuẩn bịBT thựchànhcủatuần3 và 4N ội dung 3, Tuần 3 : Hìnhthứct / c DHT.gian, địa điểmNội dung chínhMục tiêu cụthểYêu cầuSVchuẩn bịGhichúBài tập / thảoluậnTrên lớp1 tiết – Tập luyện những kỹnăng dạy học cơ bản : ( tiếp ) Kỹ năng thao tác vớisách, kỹ năng và kiến thức viết và – SV xác địnhđược nội dungvà những yêu cầucủa việc rènluyện kỹ năngSV đọc tr55-67 Q1và chuẩnbị NDthảo luận11trình bày bảng thao tác vớisách, kỹ năngviết bảng. Tậpvận dụng trongthực tế học tập. Đọc T116-119 Q2ThựchànhTrên lớp3tiếtLựa chọn những bài tập tr57-62 t Q1bài tập thực hành thực tế luyệnviết. tr 63-64 Q1 – Thực hành luyện viếtvà trình diễn bảng : luyện viết trên giây, luyện viết bảng – Rèn luyện kỹnăng làm việcvới sách vàvận dụngchúng trongthực tế thảoluận nhóm. – Có kỹ năngviết đúng, đẹp, trình diễn khoahọc. SV chuẩnbị bài tậptừ T57-62. tr 63-64 Q1ĐọcT120-1127Q2khácTự họcở nhà, ởthư viện. 6,5 tiếtCác nội dung làm việcnhóm và chuẩn bị sẵn sàng cácBT nhóm trong tuần. – Nắm vữngnội dung, quytắc và nhữngyêu cầu cơbản của làmviệc với sáchvà kỹ thuậtviết và trìnhbày bảng. SV chuẩnbị những BTthực hànhluyện viết. Tư vấncủa GVTrên lớphoặcvănphòngbộ mônGV chuẩn bị sẵn sàng những vấnđề SV vướng mắc và cóphương án vấn đáp. Chuẩn bịcác vấn đềthắc mắc. KT – ĐGThườngxuyên, ởtrên lớpCác nội dung cơ bảntrong tuầnLuyện viết và trình bàybảng : viết trên giây, viết bảng. ( Chữthường, chữ hoa, chữsố ) Rèn luyện khảnăng vận dụngkiến thức vàothực tế đồngthời rèn luyệntính kiên trì, phát minh sáng tạo choSV trong họctập, NC.SV Rènluyện kỹnăng theoyêu cầucủa GV.Nội dung 4, Tuần 4 : Hìnhthứct / c DHT. gian, Địa điểmNội dung chínhMục tiêu cụthểYêu cầuSVchuẩn bịGhichúLýthuyếtBài tập / Trên lớp Tập luyện những kỹ Hệ thống hoá SV chuẩn12thảoluận1 tiếtnăng tiếp xúc. Rènluyện hoạt độnggiao tiếp và xử lýcác trường hợp sưphạmkiến thức cơ bảnvề tiếp xúc vàgiao tiếp sưphạm. Bước đầuhình thành cáchứng xử trướctình huống cóvấn đề. bị bài tậptừ T57-62. tr 63-64 Q1Đọc T 86-87 Q2. ThựchànhTrên lớp3tiết – Rèn luyện hoạtđộng tiếp xúc và xửlý những trường hợp sưphạm : – Chọn trong những tìnhhuống từ 1-30 – V à 5 tình huốngT185-188 Q2. Rèn luyện choSV có kỹ nănggiao tiếp thíchhợp và bước đầuhình thành kỹnăng xử lí tìnhhuống trongDH, GD và trongcuộc sốngSV chuẩnbị bài tậptừ Tr 80-86. Q1. Đọc T185-188Q2. KhácTự họcở nhà, ởthư viện6. 5 tiếtCác nội dung làmviệc nhóm và chuẩnbị những BT tìnhhuống trong tuần. – Vận dụng kiếnthứcTLH và GDHvào thực tiễn dạyhọc, giáo dụcRèn luyện kỹnăng giao tiếpsư phạm, kỹnăng xử lí tìnhhuống đa dạngtrong mọi hoạtđộngSV chuẩnbị những BTtìnhhuống sưphạmĐọc T 86-87 Q2. Tư vấncủa GVTrên lớphoặc vănphòng bộmôn – GV sẵn sàng chuẩn bị cácvấn đề SV thắc mắcvà có giải pháp trảlời. Chuẩn bịcác vấnđề thắcmắc. KT – ĐG ( bài tậpnhóm / tháng ) Định kỳ ởtrên lớp45phútLựa chọn những NDcơ bản của tuần3. 4.5. Sinh viên mởrộng, khắc sâukiến thức đãhọc và biết vậndụng vào thựctiễn giáo dục. SV chuẩnbị ND cơbản củatuần3. 4.5. Nội dung 5, Tuần 5 : Hìnhthứct / c DHT.gian, địa điểmNội dung chínhMục tiêu cụthểYêu cầuSVchuẩn bịGhichúLýthuyếtBài tập / Trên lớp Rèn luyện hoạt động giải trí Củng cố SV đọc tr13thảoluận1tiếtgiao tiếp và xử lýcác trường hợp giaotiếp với phụ huynhhọc sinhkiến thức cơbản về giaotiếp và làmquen với cáctình huốnggiao tiếp vớiphụ huynhhọc sinh86 – 89 Q1và chuẩnbị ND thảoluậnThựchànhTrên lớp3 tiếtLựa chọn những bài tậptừ tr 87 – 89Q 1. Chọn những tình huốngtừ tr 246 – 250. Q1-Hình thànhkỹ năng vậndụng kiếnthức lý luậnvề TLH, GDHvào thực tiễn – Có kỹ năngxử lý những tìnhhuống giaotiếp một cáchlinh hoạt, sángtạo. SV chuẩnbị những bàitập từ tr87 – 89 Q2Đọc tr246-250. Q1KhácTự họcở nhà, ởthư viện6. 5 tiết – Các nội dung làmviệc nhóm và chuẩnbị những BT thực hànhtrong tuần – Rèn luyện hoạt độnggiao tiếp và giải quyết và xử lý cáctình huống giao tiếpvới cộng đồng dân cưvà những cơ quan đoànthể tại địa phương. – Củng cố, mởrộng những hoạtđộng tiếp xúc, tăng trưởng nănglực tư duy sángtạo của SVtrong quá trìnhvận dụng. SV làm BTthực hànhtừ tr 94-97. Q1. Chọn trongcác tìnhhuống từ1 – 23 Q1KT – ĐGThườngxuyên ởtrên lớpCác nội dung cơ bảntrong tuầnRèn luyệntính tự giáccho SV tronghọc tập, điều tra và nghiên cứu. SV hoànthành cácBT trongtuầnTư vấncủa GVTrên lớphoặc vănphòngBM. GV sẵn sàng chuẩn bị những vấnđề SV vướng mắc và cóphương án vấn đáp. Chuẩn bịcác vấn đềthắc mắc. Nội dung 6, Tuần 6 : Hìnhthứct / c DHT.gianđịađiểmNội dung chính Mục tiêu cụ thểYêu cầuSVchuẩn bịGhichúBài tập / thảoluậnTrên lớp2tiếtTìm hiểu về học sinhtiểu học và chươngtrình dạy học ở tiểuhọc – SV phải nắmvững, chươngtrình tiểu học, nắm vữngSV đọc tr105 – 109Q1 vàchuẩn bị14quyền, nghĩavụ và nhữngđặc điểm tâm lícơ bản của HStiểu học để vậndụng trongthực tiễn giảngdạy. ND thảoluận. http://www.moet.gov.vnThựchànhTrên lớp2tiết – Lựa chọn những nộidung từ tr 107 – 109Q1. Câu hỏi : 1,2,3,4. – Tập thiết kế xây dựng mẫuphiếu tìm hiểu cơ bảnđể khám phá HS. – Rèn luyện kỹnăng vận dụngkiến thức TLHvào thực tiễnquan sát hoạtđộng củaHSTH để pháthiện những khảnăng, của trẻ. SV chuẩn bịbài tập cácnội dung từtr107-109Q1. KhácTự họcở lớp, ởnhà, ởthư viện. 6,5 tiếtCác nội dung làm việcnhóm và sẵn sàng chuẩn bị cácBT thực hành thực tế trongtuần. Củng cố, mởrộng, kiến thứclí luận DH, GDthực hiện tốtnhiệm vụ học tậpcủa SV trong họctập và nâng caotay ngh ề. SV tìm đọctheo yêu cầuhttp : / / www, moet.gov. vTư vấncủa GVTrên lớphoặcvănphòngBM – GV chuẩn bị sẵn sàng cácvấn đề SV thắc mắcvà có giải pháp trảlời. Chuẩn bịcác vấn đềthắc mắc. KT – ĐG ( ( Kiểmtra giữakỳ ) Định kỳở trênlớp hoặcở nhà. Các nội dung về KNdạy học. RLKN dạy họcSV chuẩnbị nội dungvề KN dạyhọc. Nội dung 7, Tuần 7 : Hìnhthứct / c DHT.gian, địađiểmNội dung chính Mục tiêu cụ hểYêu cầu SVchuẩn bịGhichúLýthuyếtBài tập / thảoluậnTrên lớp4tiết – Tìm hiểu về giáoviên tiểu học và tổchức quản lí trường – Hệ thống hoákiến thức cơ bảnvề người GVTH, SV đọc tr109 – 115 Q1và chuẩn bị15tiểu học – Lựa chọn những bài tậptr 113. Q1nhiệm vụ : 1,2,3. bổ trợ thêmmột số nội dungmới về trườngTH để SV xácđịnh rõ quyềnhạn, vai trò tráchnhiệm của mìnhtrong thời kỳmới nhằm mục đích thựchiện tốt mục tiêuGD cấp họcND thảoluận. 1.2.3. tr113. Q2. http://www.moet.gov.vnhttp://www.edu. net.vn. T.hànhKhácTự họcở nhà, ở thưviện6. 5 tiếtCác nội dung làm việcnhóm và chuẩn bị sẵn sàng cácBT trong tuần. Có được hiểubiết và hìnhthành thái độ tíchcực so với nghềDH. SV đọc sưutầm thông tin : http://www.moet.gov.vnhttp://www.edu. net.vn. Tư vấncủa GVTrên lớphoặc ởVPBMGV chuẩn bị sẵn sàng những vấnđề SV vướng mắc và cóphương án vấn đáp. Chuẩn bị cácvấn đề thắcmắc. KT – ĐGThườngxuyên ởtrên lớpCác nội dung cơ bảntrong tuầnRèn luyện ýthức, thái độtích cực cho SVtrong học tập, điều tra và nghiên cứu. SV hoànthành cácBT trongtuầnNội dung 8, Tuần 8 : Hìnhthứct / c DHT.gianđịađiểmNội dung chính Mục tiêu cụ thểYêu cầuSVchuẩn bịGhichúLýthuyếtBài tập / thảoluậnTrênlớp1 tiếtThực hành tiếp cậnhoạt đông giảng dạy. Giới thiệu kỹ năngHệ thống cáckiến thức về líluận dạy học. SV đọc tr186 – 21916 soạn bài. tập cho SV làmquen với cáchsoạn bài theohướng tích cựchoá hoạt độngnhận thức củangười học. Q1 vàđọc tr 224 – 227 Q2ThựchànhTrênlớp3tiết – Lựa chọn những kếhoạch bài học kinh nghiệm từ : tr193 – 219 Q1. – Tập soạn bài theohướng đổi mớiphương pháp – Chuẩn bị giáo ánthực hành tập giảngvào tuần 11. – Rèn luyện kỹnăng soạn bài – Hình thànhthái thái độ tíchcực, sáng tạotrong việc tìmtòi những phươngpháp mới trongbài dạy. SV chuẩn bịcác từ : tr 193 – 1219Q1. đọc tr227 Q2KhácTự họcở lớp, ởnhà, thưviện. 6.5 tiếtCác nội dung làm việcnhóm và sẵn sàng chuẩn bị cácBT trong tuần. Củng cố, mởrộng, kiến thứcvà hình thànhKN soạn bàicho sinh viênSV đọchttp : / / www.moet.gov.vnhttp : / / www.edu. net.vn. Tư vấncủa GVTrênlớphoặc ởvănphòngBMGV sẵn sàng chuẩn bị những vấnđề SV vướng mắc và cóphương án vấn đáp. Chuẩn bịcác vấn đềthắc mắc. KT – ĐG ( bài tậpnhóm / tháng ) Định kỳở trênlớp, hoặc ởnhà. Lựa chọn những ND cơbản của tuần 6.7.8. Sinh viên mởrộng, khắc sâukiến thức đã họcvà biết vận dụnglí luận vào thựctiễn giảng dạy. SV hoànthành cácBT thángNội dung 9. Tuần 9 : Hìnhthứct / c DHT.gian, địa điểmNội dung chính Mục tiêu cụ thểYêu cầu SVchuẩn bịGhichúLýthuyếtBài tập / Trên lớp Tập giải quyết và xử lý trường hợp Tập cho SV làm17thảoluận1tiếttrong dạy học và giáodục-BT tiếp xúc với HS. – BT tiếp xúc vớiPHHS. quen với việcxử lí những tìnhhuống đa dạngtrong thực tiễngiáo dụcSV đọc tr251 – 255 Q1và chuẩn bịND thảoluận. ThựchànhTrên lớp3tiếtLựa chọn những tìnhhuống từ : tr 185 – 186Q 2. – Tình huống giaotiếp SP GV với HS. – Tình huống giaotiếp GV với PHHS. – Tình huống giao tiếpSP GV với GV … – Rèn luyệnmột số KN xử lícác tình huốngSP – Có thái độnghiêm túctrong việc RLKN nghềnghiệp. SV chuẩn bịcác tìnhhuống từ : tr185-186 Q. 2. Q3. 300 tình huốngứng xử SPKhácTự họcở nhà, ở thưviện6. 5C ác nội dung làmviệc nhóm và chuẩnbị những BT thực hànhtrong tuần. Mở rộng kiếnthức và tập tựxử lí những tìnhhuống SP mộtcách sáng tạoSV chuẩn bịBT thực hànhtrong tuần. Q. 2. Q3. 300 tìnhhuống ứngxử SPTư vấncủa GVTrên lớphoặc VPGV chuẩn bị sẵn sàng những vấnđề SV vướng mắc. Chuẩn bị cácvấn đề. KT – ĐG, Thườngxuyên ởtrên lớpCác nội dung cơ bảntrong tuần – Đánh giá khảnăng xử lí tìnhhuống SP củaSV. Rèn luyệntính tự giác choSV trong họctập, điều tra và nghiên cứu. SV hoànthành cácBT xử lí tìnhhuống SPNội dung 10. Tuần 10 : Hìnhthứct / c DHT.gianđịađiểmNội dung chính Mục tiêu cụ thểYêu cầu SVchuẩn bịGhichúLýthuyếtBài tập / thảoTrên lớp – Rèn luyện một SV chuẩn18Thựchành4 tiếtTập giảng theohướng đổi mớiphương phápsố kỹ về TTSP, như : – KN thiết kếbài dạy, KN đặtcâu hỏi, KN sửdụng PTKT dạyhọc, có thái độtích cực trongviệc RLKNDH.đọc từ tr188 – 219Q1. tr 227 – 231Q 2.http : / / www.moet.gov.vnhttp : / / www.edu. net.vn. KhácTự họcở nhà, ở thưviện6, 5 tiết – Các nội dung làmviệc nhóm và chuẩnbị những BT thực hànhtrong tuần. – Tập giảng theohướng đổi mớiphương pháp. Luyện tập kỹnăng phong cách thiết kế bàigiảng. Tự giáchình thành cácKNDH. SV chuẩn bịtheo yêucầu củaGV. tr 188 – 219Q1. tr 227 – 231Q 2. Tư vấncủa GVTrên lớphoặc vănphòng bộmôn. GV sẵn sàng chuẩn bị những vấnđề SV vướng mắc và cóphương án vấn đáp. Chuẩn bịcác vấn đềthắc mắc. KT – ĐG ( bài tậpnhóm / tháng ) Định kỳở trênlớp, hoặc ởnhà. Thiết kế bài giảng. Giáo án thiết kếtheo yêu cầucủa GV.SV hoànthành cácBT Giáo ánthiết kếNội dung 11. Tuần 11 : Hìnhthứct / c DHT.gian, địađiểmNội dung chính Mục tiêu cụ thểYêu cầu SVchuẩn bịGhichúLýthuyếtBài tập / thảoluậnThựcTrênlớpTập giảng theo hướng – Rèn luyện choSV có kỹ năngSV SV đọctr188-21919hành 2 tiếtđổi mới giải pháp ( tiếp theo ). dạy học theohướng đổi mớiphương phápDH. Q1 và tr227 – 231Q2 và chuẩn bịtheo yêucầu của GV.khácTự họcở nhà, ởthưviện. 7.5 tiếtCác nội dung làm việcnhóm và sẵn sàng chuẩn bị cácBT thực hành thực tế trongtuần. Rèn luyện mộtsố kỹ về vậndụng kiến thứcvào thực tiễnGD. SV chuẩn bịBT đổi mớiphươngpháphttp : / / www, moet.gov. vnTư vấncủa GVTrênlớphoặcVPGV sẵn sàng chuẩn bị những vấnđề SV vướng mắc và cóphương án vấn đáp. Chuẩn bịcác vấn đềthắc mắc. KT – ĐGThườngxuyêntrên lớpCác nội dung cơ bảntrong tuần : Vấn đề dạyhọc theo hướng đổimới giải pháp DH.Rèn luyện tínhtự giác cho SVtrong học tập, nghiên cứu và điều tra. SV chuẩn bịtheo yêu cầucủa GV. 8. Chính sách so với học phần : – Sinh viên chịu khó, tích cực trong học tập sẽ tính điểm kiểm tra – đánh giáthường xuyên. – Sinh viên cần phải làm những bài tập không thiếu, nộp đúng thời hạn lao lý và đạtkết quả tốt. – Sinh viên không tham gia đủ 80 % số tiết lên lớp theo lao lý sẽ không đượcthi học kỳ. 9. Phương pháp, hình thức kiểm tra – nhìn nhận hiệu quả học tập học phần. 9.1. Kiểm tra – nhìn nhận tiếp tục : 3 Bài kiểm tra – Kiểm tra hàng ngày và hàng tuần trên những hình thức : học trên lớp, học ngoài giờ ( bài viết hoặc phỏng vấn, bàn luận nhóm … ). Kiểm tra, nhìn nhận về ý thức, thái độ, kếtquả của những yếu tố sinh viên phải sẵn sàng chuẩn bị, cần tư vấn nhằm mục đích tạo động lực thúc đẩysinh viên tự học, tự điều tra và nghiên cứu một cách tích cực. 20 – Kim tra vic t hc, t nghiờn cu ca sinh viờn nhm hon thnh tt cỏc nidung, nhim v m giỏo viờn giao cho : bi tp cỏ nhõn / tun, bi tp nhúm / thỏng, bitp ln / hc k v cỏc hot ng theo nhúm. – im kim tra – ỏnh giỏ thng xuyờn : 3 im thnh phn. 9.2. Kim tra, ỏnh giỏ gia k : Sau khi học đợc nửa thời hạn, sinh viên làm bài kiểm tra trên lớp ( hoặc ở nhà ) nhằm mục đích nhìn nhận tổng hợp những tiềm năng nhận thức và những kỹ năng và kiến thức khác ở quy trình tiến độ giữamôn học. Hình thức kiểm tra này thực thi vào tuần 6. – Hình thức kiểm tra : Vn ỏp – Thc hnh9. 3 Kim tra, ỏnh giỏ cui k : Thi vn ỏp thc hnh gm 2 ni dung1. X lớ tỡnh hung giỏo dc2. Thc hnh ging dy.im cui k L im TBC ca 2 ni dung trờn9. 4. Tiờu chớ ỏnh giỏ cỏc loi bi tp. a – Bi tp cỏ nhõn : Sinh viờn phi lm y bi tp cỏ nhõn theo yờu cu cagiỏo viờn, chun b trc cỏc cõu hi, c cỏc ti liu hc tp theo hng dn trckhi lờn lp, tho lun, xờminaYờu cu : – V ni dung : Sinh viờn phi xỏc nh c vn, nhim v nghiờn cu rừrng, hp lý ; th hin k nng phõn tớch, tng hp trong vic gii quyt cỏc nhim vnghiờn cu. Ni dung bi vit th hin rừ rng, khoa hc. – V hỡnh thc : Ngụn ng trong sỏng, trớch dn hp l, dung lng va, khụngquỏ di. b – Bi tp nhúm / thỏng : – Sinh viờn phi tham gia y cỏc bui thc hnh, thc t, phi em theo ssỏch ghi chộp, mỏy nh, mỏy ghi hỡnh, ghi õm ( nu cú ) ; chp hnh ni quy, quynh ca tp th, lm y cỏc bi tp, cỏc nhim v hc tp theo yờu cu ca giỏoviờn. – Mi nhúm tng hp thnh mt vn bn bỏo cỏo kt qu hon chnh theo musau : Trng i hc Hng cB mụn Tõm lý – Giỏo dcBỏo cỏo kt qu nghiờn cu nhúm21Tên yếu tố điều tra và nghiên cứu : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 1.2. Danh sách nhóm và những trách nhiệm được phân công : STT Họ và tên Nhiệm vụ được phân công Ghi chú1 Nhóm trưởng2 Thư ký2. Quá trình thao tác của nhóm ( miêu tả những buổi thao tác, hoàn toàn có thể có biên bảnkèm theo, lịch trình khám phá, học tập, thực tiễn ). 3. Tổng hợp hiệu quả thao tác của nhóm : những nội dung triển khai, hiệu quả thu nhậnđược … 4. Kiến nghị, đề xuất kiến nghị ( nếu có ). Nhóm trưởng ( ký tên ) c. Bài tập lớn / học kỳ : Tuỳ điều kiện kèm theo thời hạn, năng lực của sinh viên mà giáoviên giao bài tập lớn cho sinh viên thực thi. Khi được giao, sinh viên phải hoànthành đúng quy trình tiến độ, có tác dụng tốt, niềm tin thao tác tráng lệ, khoa học. * Các tiêu chuẩn nhìn nhận : 1. Đặt yếu tố, xác lập đối tượng người tiêu dùng, trách nhiệm, giải pháp điều tra và nghiên cứu hài hòa và hợp lý, lôgic. 2. Có vật chứng về năng lượng tư duy, kiến thức và kỹ năng nghiên cứu và phân tích, tổng hợp, nhìn nhận trongviệc xử lý trách nhiệm nghiên cứu và điều tra. 3. Có vật chứng về sử dụng những tư liệu, chiêu thức, giải pháp … do giáo viênhướng dẫn. 4. Về phương pháp : Bố cục hài hòa và hợp lý, ngôn từ trong sáng, trích dẫn tương thích, đúngquy cách của một văn bản khoa học. * Biểu điểm trên cơ sở những tiêu chuẩn trên : Điểm Tiêu chí Ghi chú9 – 10 Đạt cả 4 tiêu chí7 – 8 – Đạt 2 tiêu chuẩn đầu. – Tiêu chí 3 : có sử dụng tài liệu tuy nhiên chưa không thiếu, chưa cóbình luận. – Tiêu chí 4 : còn mắc vài lỗi nhỏ. 5 – 6 – Đạt tiêu chuẩn 1. – Tiêu chí 2 : chưa biểu lộ rõ tư duy phê phán ; những kỹ năng22phân tích, tổng hợp, nhìn nhận còn hạn chế. – Tiêu chí 3,4 : còn mắc lỗi. Dưới 4 Không đạt cả 4 tiêu chuẩn. d. Thời gian kiểm tra : + Bài kiểm tra tiếp tục : theo lịch trình đơn cử ( Mục 7.2 ) + Kết quả kiểm tra được phản hồi cho sinh viên 1 tuần sau khi làm bài. 10. Các nhu yếu khác. Yêu cầu sinh viên : – Lên lớp theo đúng số tiết đã được pháp luật ( Dự lớp tối thiểu là 80 % số tiết lênlớp ) mới được dự thi. – Đủ những bài kiểm tra nhìn nhận tiếp tục. – Có thái độ trang nghiêm trong học tập ( sẵn sàng chuẩn bị bàn luận, làm bài tập rất đầy đủ theoyêu cầu của CBGD … ). – Tự học, tự nghiên cứu và điều tra. Ngày 26 tháng 7 năm 2013 Thanh Hoá, ngày 25 tháng 7 năm 2013D uyệt Trưởng bộ môn Nhóm chỉnh sửa ( Khoa / Bộ môn ) ( Ký, ghi rõ họ và tên ) ( Ký, ghi rõ họ và tên ) Lê Thị Thu Hà ThS. Hồ Thị Dung ThS. Hồ Thị Dung23

Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập