Đề cương ôn thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới

Ngày đăng: 22/11/2016, 10:02

Sách giải – Người thầy bạn http://sachgiai.com/ ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I TIẾNG ANH LỚP Các Tiếng Anh The simple present tense : (Thì đơn) a To be : am / is / are : (+) S + am / is / are … Ex: She (be) …is…… a student (-) S + am / is / are + not… (?) Am / Is / Are + S + … b Ordinary Verbs (+) S + V s / es … Ex: He ( go ) …goes … to school every day (-) S + / does + not + verb– inf Ex: I not go to school / He does not go to school (?) Do / Does + S + Verb ( bare – inf ) …? Ex: Do you go to school? / Does he go to school? – Trong câu thường có trạng từ: always, usually, often, sometimes, never, every … The present progressive tense (Thì Hiện tiếp diễn ) (+) S + am / is / are + V – ing … (-) S + am / is / are + not + V – ing … (?) Am / Is / Are + S + V – ing …? – Thường có trạng từ cuối câu : Now, at present, at the moment, right now, at this time …và Look!, Listen!, Be careful!, Be quite!, … đầu câu The simple future tense (Thì tương lai đơn ) (+) S + will / shall + V (bare – inf ) … (-) S + won’t / shan’t + V (bare – inf ) … (?) Will / Shall + S + V (bare – inf )…? Yes, S + will / shall No, S + won’t / shan’t – Thường có trạng từ : soon, tomorrow, tonight, next week / month / year … one day, … Structures : Sách giải – Người thầy bạn http://sachgiai.com/ Comparative of adjectives (so sánh tính từ ) a Comparative: (so sánh ) – Short adjs : Adj.- er + than – Long adjs : More + adj + than b Superlatives : (so sánh ) – Short adjs : The + adj + est … – Long adjs : The most + adj… Exclamatory sentence (câu cảm thán) + What + a/ an + adj + sing Noun ! Ex : This room is very dirty  What a dirty room ! + What + adj + plural N ! ( danh từ số nhiều ) Ex : The pictures are very beautiful  What beautiful pictures ! + What + adj + uncount N ! (danh từ không đếm được) Ex: The milk is sour What sour milk ! – Bỏ “very, too, so, fairly, extremtly, quite” có Hỏi trả lời khoảng cách : Q: How far is it from …… to …? A: It’s ( about ) + khoảng cách Hỏi trả lời phương tiện : How + / does + S + V ( bare – inf ) …? S + V + … + by + phương tiện / ( on foot ) Hỏi trả lời nơi chốn : Where + / does + S + V ( bare – inf )…? S + V + …+ nơi chốn Hỏi trả lời lý : Why + / does + S + V ( bare – inf ) …? S + V + … because + S + V + lý Hỏi trả lòi tính thường xuyên : How often + / does + S + V – inf …? S + adv + V … …… – Trong câu thường có : Once, twice, three times a week, …, every, … Hỏi trả lời thời gian : * Hỏi : What time is it ? = What ‘s the time ? – Giờ đúng: It’s + + o’lock – Giờ : It’s + + phút / It’s + phút + past +giờ Sách giải – Người thầy bạn http://sachgiai.com/ – Giờ kém: It’s + + phút / It’s + phút + to + * Hỏi hành động What time + do/does + S + V – inf …? S + V(s/es) + at + Hỏi trả lời số lượng : Q1: How many + N s + / does + S + V– inf …? Q2: How many + N s + are there + ………… -? A: There is / are + số đếm + N(s) S + V + số đếm + N(s) 10 Hỏi trả lời đồ vật, nghề nghìệp, môn học, trò chơi : What (subject / class / sport/ …) + / does + S + V …?  S + V … 11 Hỏi trả lời giá : How much + / does + N(s) + cost ? = How much + is it ? / How much are they ?  N(s) + cost(s) + số tiền = It is + giá tiền / They are + giá tiền 12 Hỏi thời gian : When + / does + S + V ( bare – inf )…? S + V(s/es) + … (on + thứ / in + tháng, năm) 13 Trạng từ thường diễn : always, usually, often, sometimes, never … đứng trước động từ thương, đứng sau động từ tobe 14 Would you like + to – inf / Noun …? 15 Is there a / an …? Are there any …? 16 Prepositions : under, near, next to, behind, between, opposite, in front of … 17 What about / How about + V – ing …? = Why don’t we +V-inf…? 18 Let’s + V–inf ? = Shall we + V– inf ? 19 I’d like + to – inf = I want + to – inf … 20 Enjoy + V- ing = Like + V- ing / to- inf … 21 Should + V– inf = Ought to + V– inf 22 Tính từ ghép (Coumpound adjectives) : Number + sing N = Compound adjective Ex: A summer vacation lasts months -> A – month summer vacation 23 Comparison of Nouns (so sánh danh từ) So VnDoc – Tải tài liệu, văn pháp luật, biểu mẫu miễn phí Đề cương ôn thi học kỳ môn Tiếng Anh lớp Chương trình Ngữ pháp – Unit – Hello Khi muốn chào hỏi thường sử dụng từ cụm từ bên để diễn đạt: – Hello: sử dụng tình huống, đối tượng giao tiếp Hi: sử dụng hai bên giao tiếp bạn bè, người thân Đây từ để chào hỏi thân mật Ngoài câu chào (Hi, Hello), người ta dùng Nice to meet you (Rất vui gặp bạn) để chào, câu lịch hai cách chào – Good morning: Chào buổi sáng – Good afternoon: Chào buổi chiều – Good evening: Chào buổi tối – Good night!: Chúc ngủ ngon! (Chào ngủ) hay dùng để chào tạm biệt vào buổi tối Thông thường tự giới thiệu thân, ta thường sử dụng mẫu câu bên dưới: I am + name (tên) Tên Dạng viết tắt: I am —► I’m Ex: I am Thao Mình tên Thảo Trong trường hợp muốn hỏi tình hình sức khỏe lâu ngày không gặp, người ta thường sử dụng mâu câu đây: Hỏi: How are you? Bạn có khỏe không? Đáp: I’m fine./ Fine Mình khỏe VnDoc – Tải tài liệu, văn pháp luật, biểu mẫu miễn phí Thank you./ Thanks And you? Cảm ơn Còn bạn sao? “How” có nghĩa “thế nào, sao?”, người ta sử dụng động từ “to be” “are” chủ ngữ thể câu “you” Thank you = Thanks: có nghĩa “cảm ơn” Nói đáp lại lời cảm ơn: Fine Thanks Khỏe Cảm ơn * Có thể sử dụng “And how are you? ” thay “And you?” Để chào tạm biệt đáp lại lời chào tạm biệt ta sử dụng: – Chào tạm biệt: Goodbye (tiếng Anh người Anh) Bye bye (tiếng Anh người Mỹ) – Đáp lại lời chào tạm biệt: Bye See you later Tạm biệt Hẹn gặp lại Ngữ pháp – Unit 2: What’s your name Hỏi trả lời tên Khi lần đầu gặp đó, sử dụng mẫu câu bên đây: Hỏi: What’s your name? Tên bạn gì? “What’s viết tắt what is” Trả lời: My name is + (name)./I am + (name) Tên / Mình tên Tính từ sở hữu ( đại từ tính ngữ) VnDoc – Tải tài liệu, văn pháp luật, biểu mẫu miễn phí Tính từ sở hữu dùng để nói thuộc sở hữu Tính từ sở hữu đứng trước danh từ dùng để bổ sung cho danh từ Đại từ nhân xưng Tính từ sở hữu Nghĩa I My Của tôi, We Our Của You Your Của bạn, bạn He His Của cậu She Her Của cô It Its Của They Their Của họ Cấu trúc: Tính từ sở hữu + danh từ Ex: Your book is on the table Quyển sách cậu bàn Lưu ý: – Những từ gạch chân ví dụ (Ex) Trên danh từ -Khi nói đến phạn thể ví dụ chân, tay, dầu, bụng dùng với tính từ sở hửu như: my, hands, your head, her feet Ex: My hands are cold Tay lạnh VnDoc – Tải tài liệu, văn pháp luật, biểu mẫu miễn phí Unit 3: This is Tony – Đây Tony Giới thiệu người, vật Để giới thiệu hay vật ta dùng cú pháp sau: This is + tên người/ giới thiệu Ex: This is Lam Đây Lâm This is his car Đây xe anh This đại từ định, có nghĩa là: này, này, This’s viết tắt This is – This: Dùng để vật gần người nói Ex: This is a book Đây sách Ngoài this ra, đại từ định có that (đó, đó) That’s viết tắt That is, có nghĩa “Đó là” – That: dùng để vật (người vật) xa người nói – dạng khẳng định, sử dụng cú pháp sau: That’s + a/an + danh từ số Ex: That’s a cat Đó mèo – dạng nghi vấn (câu hỏi), sử dụng cú pháp Is that + danh từ số ít? Danh từ số phần tên người (hoặc vật) Để trả lời cho cú pháp trên, dùng: 1) Nếu với vấn đề (tên người) hỏi thì, đáp: Yes, it is Vâng, 2) Còn không với vấn đề hỏi thì, trả lời: No, it isn’t Không, VnDoc – Tải tài liệu, văn pháp luật, biểu mẫu miễn phí Ex: Is that Trinh? Đó Trinh phải không? Yes, it is Vâng, rồi./ No, it isn’t Không, Các em cần lưu ý: – It’s viết tắt It is – It isn’t viết tắt It is not Thì đơn động từ “be” a) Định nghĩa chung động từ: – Động từ từ dùng để hoạt động, trạng thái chủ ngữ (subject) – Động từ tiếng Anh đóng vai trò quan trọng, chúng làm vị ngữ (predicate) câu b) Động từ “TO BE” tại: – động từ “to be” có hình thức: “am, is” “are” – Nghĩa động từ “to be”: là, thì, ở, bị/được (trong câu bị động), (ở tiếp diễn) Ngữ pháp – Unit 4.How old are you Khi muốn hỏi tuổi thường sử dụng mẫu câu sau: Hỏi: How old + are you? (Bạn tuổi?) is she/he (Cô ấy/cậu tuổi?) Trả lời: I’m She’s/He’s + số + years old VnDoc – Tải tài liệu, văn pháp luật, biểu mẫu miễn phí Chú ý: Cấu trúc trả lời sử dụng “years old” bỏ Ex:(1) How old are you? Bạn tuổi rồi? I’m eleven (years old) Mình 11 tuổi (2) How old is she/ he? Cô ấy/ cậu tuổi? She’s/ He’s ten years old Cô 10 tuổi Chú ý: “old” có nghĩa “già”, ám tuổi tác Unit 5: Are they your friends – Họ bạn bạn phải không Ôn lại đại từ nhân xưng Định nghĩa: Đại từ nhân xưng (Personal pronouns) đại từ dùng để người, vật, nhóm người vật cụ thể Đại từ nhân xưng + be ( am, is, are: thì, là, ở) Các loại đại từ nhân xưng tiếng anh gồm có: Ngôi (Person) Số (Singular) Chủ ngữ Tân ngữ (S) (0) Nghĩa (Mean) Số nhiều (Plural) Chủ Tân ngữ ngữ (0) Nghĩa (Mean) (S) Ngôi I me tôi, We us VnDoc – Tải tài liệu, văn pháp luật, biểu mẫu miễn phí Ngôi You you bạn You you bạn Ngôi He him cậu cô They them họ, chúng She her It it Các đại từ nhân xưng chủ ngữ/chủ từ (subject) câu Ôn tập cách sử dụng động từ “to be” – Động từ “be” có nhiều nghĩa, ví dụ “là”, “có”, “có một”,., Khi học tiếng Anh, em lưu ý động từ thay đổi tùy theo chủ ngữ câu số hay số nhiều Việc biến đổi gọi chia động từ Vì em cần phải học thuộc cách … ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN ANH-KHỐI 10 (CƠ BẢN) I. Phonetics: – / iə /: here, dear … – / eə /: where, pair …- / uə /: sure, tour …- / θ /: think, mouth … – / δ /: they, then … – Pronunciation of –ED + / id /: t, d Ex: decided + / d /: b, g, h, n, l, z, v, m, r, i, y… Ex: learned, played + / t /: còn lại. Ex: stopped – Pronunciation of –S/ES + / iz /: s, x, z, ch, ge, ce, sh. Ex: boxes, watches … + / s /: p(h), t, k, f (th / θ /, gh / f /) Ex: books, laughs … + / z /: còn lại Ex: pens, pencils … II. Grammar points 1. CÂU ĐIỀU KIỆN TYPE 1: Điều kiện có thể xảy ra If clause Main clause S + Vo / Vs/es Be ( is, am, are) S + will/shall/can/must/have to/has to/ought to/may + Vo EX: If it doesn’t rain, we will go to the beach. If someone phones me, tell them to leave a message. TYPE 2: Điều kiện không thật ở hiện tại EX: If it didn’t rain now, we would go to the beach.(e.g It is now raining outside.) If I were you, I wouldn’t buy that expensive bicycle. TYPE 3: Điều kiện không thật ở quá khứ EX: If it hadn’t rained yesterday, we would have gone to the beach.(e.g It rained heavily yesterday.) If I had known she was ill yesterday, I would have come to visit her. (e.g You didn’t know she was ill yesterday.) If he had worked harder, he could have passed the exams. (e.g he didn’t work hard.) If we had brought a map with us, we mightn’t have got lost. (e.g You didn’t bring a map with you) S + SHOULD + Vo ( KĐ) 2. SHOULD ( nên ; đáng lẽ nên) cho lời khuyên S + SHOULD + Not + Vo ( PĐ) S + SHOULD + S + Vo ? ( NV) Ex : You should / should not arrive late If clause Main clause S + V2/ed To be: Were / weren’t S + would/could/should/might + Vo If clause Main clause S + HAD + V3/ED S + would have/could have/might + have + V3/ed 2. The passive voice: Cõu b ng a. General rule: S + V + O + S + BE + V3 /-ed. by + O. (chia theo thỡ cuỷa caõu chuỷ ủoọng) Ex: – She usually takes my car. My car is usually taken by her. – He has sent his son to another school. His son has been sent to another school. b. Active passive: Thỡ Ch ng B ng 1 Hin ti n V 1/s,es + O am / is / are + V 3/ed + by+O 2 Quỏ kh n V 2/ed + O was / were + V 3/ed + by+O 3 Hin ti tip din am/ is / are + Ving + O am/ is /are + being + V 3/ed + by+O 4 Quỏ kh tip din was / were + Ving + O was / were + being + V 3/ed + by+O 5 Hin ti hon thnh has / have + V 3/ed + O has / have + been + V 3/ed + by+O 6 Quỏ kh hon thnh had + v 3/ed + O had + been + v 3/ed + by+O 7 Tuong lai will + V 0 + O will / + be + V 3/ed + by+O (Nguyờn mu) 8 ng t khim khuyt be going to / would/may / might must + Vo+ O can / could be going to / would/may / might must + be + V 3/ed + by+O can / could (Nguyờn mu) 3. WH QUESTION( who, where, what, which, when, how, why) a. DNG VI NG T TOBE WH+ BE +S + COMPLEMENT ? BE TU THEO THè, COMPLEMENT Cể TH KHễNG Cể. EX: What are you doing?, where is she?, when were we silent? b. DNG VI NG T THNG. WH + DO, DOES/ DID+ S + Vo? EX: Where do you go?, What does she study?, When did they begin? c. ĐỐI VỚI CÁC THÌ HOÀN THÀNH WH + HAS, HAVE/ HAD +S +V3/ED? EX: Why has she gone to school?, What had you eaten? d. ĐỐI VỚI “ MODAL VERBS” HAY WILL, SHALL, WOULD, SHOULD( May, can, must, could, might, ought to, have to là modal vers) WH + MODAL VERBS + S + VO? EX: Why must you go?, where may she come?, what can she do?, What will she do? e. HOW How much + N( không đếm được luôn ở số ít) EX: how much money have you got? How many +N( đếm được ở số nhiều) EX: how many students are there in your class? How far: bao xa, how long : bao lâu, how often : mấy lần, thường không, how old : bao nhiêu tuổi…… 4.TO INFINITIVE TO TALK ABOUT PURPOSES( Động từ Nguyên mẫu mục đích) TO + Vo EX: He works to get money. = He works in order to get money… To + Vo = In order to + Vo, So as to + Vo: để mà 5. a. ADJ of attitude ( tính từ chì thái độ) – Đông ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN ANH-KHỐI 10 (CƠ BẢN) I. Phonetics: – / iə /: here, dear … – / eə /: where, pair …- / uə /: sure, tour …- / θ /: think, mouth … – / δ /: they, then … – Pronunciation of –ED + / id /: t, d Ex: decided + / d /: b, g, h, n, l, z, v, m, r, i, y… Ex: learned, played + / t /: còn lại. Ex: stopped – Pronunciation of –S/ES + / iz /: s, x, z, ch, ge, ce, sh. Ex: boxes, watches … + / s /: p(h), t, k, f (th / θ /, gh / f /) Ex: books, laughs … + / z /: còn lại Ex: pens, pencils … II. Grammar points 1. CÂU ĐIỀU KIỆN TYPE 1: Điều kiện có thể xảy ra If clause Main clause S + Vo / Vs/es Be ( is, am, are) S + will/shall/can/must/have to/has to/ought to/may + Vo EX: If it doesn’t rain, we will go to the beach. If someone phones me, tell them to leave a message. TYPE 2: Điều kiện không thật ở hiện tại EX: If it didn’t rain now, we would go to the beach.(e.g It is now raining outside.) If I were you, I wouldn’t buy that expensive bicycle. TYPE 3: Điều kiện không thật ở quá khứ EX: If it hadn’t rained yesterday, we would have gone to the beach.(e.g It rained heavily yesterday.) If I had known she was ill yesterday, I would have come to visit her. (e.g You didn’t know she was ill yesterday.) If he had worked harder, he could have passed the exams. (e.g he didn’t work hard.) If we had brought a map with us, we mightn’t have got lost. (e.g You didn’t bring a map with you) S + SHOULD + Vo ( KĐ) 2. SHOULD ( nên ; đáng lẽ nên) cho lời khuyên S + SHOULD + Not + Vo ( PĐ) S + SHOULD + S + Vo ? ( NV) Ex : You should / should not arrive late If clause Main clause S + V2/ed To be: Were / weren’t S + would/could/should/might + Vo If clause Main clause S + HAD + V3/ED S + would have/could have/might + have + V3/ed 2. The passive voice: Cõu b ng a. General rule: S + V + O + S + BE + V3 /-ed. by + O. (chia theo thỡ cuỷa caõu chuỷ ủoọng) Ex: – She usually takes my car. My car is usually taken by her. – He has sent his son to another school. His son has been sent to another school. b. Active passive: Thỡ Ch ng B ng 1 Hin ti n V 1/s,es + O am / is / are + V 3/ed + by+O 2 Quỏ kh n V 2/ed + O was / were + V 3/ed + by+O 3 Hin ti tip din am/ is / are + Ving + O am/ is /are + being + V 3/ed + by+O 4 Quỏ kh tip din was / were + Ving + O was / were + being + V 3/ed + by+O 5 Hin ti hon thnh has / have + V 3/ed + O has / have + been + V 3/ed + by+O 6 Quỏ kh hon thnh had + v 3/ed + O had + been + v 3/ed + by+O 7 Tuong lai will + V 0 + O will / + be + V 3/ed + by+O (Nguyờn mu) 8 ng t khim khuyt be going to / would/may / might must + Vo+ O can / could be going to / would/may / might must + be + V 3/ed + by+O can / could (Nguyờn mu) 3. WH QUESTION( who, where, what, which, when, how, why) a. DNG VI NG T TOBE WH+ BE +S + COMPLEMENT ? BE TU THEO THè, COMPLEMENT Cể TH KHễNG Cể. EX: What are you doing?, where is she?, when were we silent? b. DNG VI NG T THNG. WH + DO, DOES/ DID+ S + Vo? EX: Where do you go?, What does she study?, When did they begin? c. ĐỐI VỚI CÁC THÌ HOÀN THÀNH WH + HAS, HAVE/ HAD +S +V3/ED? EX: Why has she gone to school?, What had you eaten? d. ĐỐI VỚI “ MODAL VERBS” HAY WILL, SHALL, WOULD, SHOULD( May, can, must, could, might, ought to, have to là modal vers) WH + MODAL VERBS + S + VO? EX: Why must you go?, where may she come?, what can she do?, What will she do? e. HOW How much + N( không đếm được luôn ở số ít) EX: how much money have you got? How many +N( đếm được ở số nhiều) EX: how many students are there in your class? How far: bao xa, how long : bao lâu, how often : mấy lần, thường không, how old : bao nhiêu tuổi…… 4.TO INFINITIVE TO TALK ABOUT PURPOSES( Động từ Nguyên mẫu mục đích) TO + Vo EX: He works to get money. = He works in order to get money… To + Vo = In order to + Vo, So as to + Vo: để mà 5. a. ADJ of attitude ( tính từ chì thái độ) – Đông BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1 MÔN TIẾNG ANH KHỐI 12 A/ PRONUNCIATION 1. a. advice b. pick c. might d. kind 2. a. women b. men c. led d. intellectual 3. a. throughout b. although c. right d. enough 4. a. history b. significant c. philosophy d. pioneer 5. a. power b. wife c. allow d. known 6. a. believed b. considered c. advocated d. controlled 7. a. events b. spirit c. Asian d. silver 8. a. trained b. proved c. impressed d. performed 9. a. honor b. high c. host d. hold 10. a. games b. teams c. medals d. events 11. a. interfered b. allowed c. visited d. played 12. a. water b. swimming c. between d. rowing 13. a. lie b. goalie c. achieve d. belief 14. a. caps b. meters c. swimmers d. lines 15. a. sprint b. line c. divide d. ride 16. a. swimming b. post c. decision d. score 17. a. style b. penalty c. pretty d. typical 18. a. pool b. good c. look d. book 19. a. endangered b. destroyed c. damaged d. provided 20. a. lie b. wide c. circle d. comprise 21. a. west b. between c. growth d. which 22. a. three b. south c. southern d. both 23. a. remained b. explored c. separated d. travelled 24. a. improve b. introduce c. move d. lose 25. a. worker b. whom c. interview d. answer 26. a. honest b. holiday c. home d. happiness 27. a. character b. teacher c. chemist d. technical 28. a. interview b. minute c. question d. suitable 29. a. explained b. disappointed c. prepared d. interviewed 30. a. apply b. university c. identity d. early 31. a. choice b. achieve c. each d. chemistry 32. a. final b. applicant c. high d. decide 33. a. average b. indicate c. application d. grade 34. a. course b. four c. our d. yours 35. a. share b. rare c. are d. declare 36. a. cooks b. loves c. joins d. spends 37. a. advises b. raises c. devises d. goes 38. a. hands b. parents c. chores d. boys 39. a. brothers b. weekends c. problems d. secrets 40. a. enjoys b. feels c. takes d. gives 41. a. attempts b. shares c. looks d. beliefs 42. a. sacrificed b. trusted c. recorded d. acted 43. a. laughed b. weighed c. helped d. missed 44. a. advised b. devised c. raised d. practised 45. a. shared b. viewed c. confided d. measured 46. a. determined b. expressed c. approved d. married 47. a. smoked b. called c. photographed d. based B / VOCABULARY 1 48. He has been very interested in doing research on _______ since he was at high school. a. biology b. biological c. biologist d. biologically 49. Are you sure that boys are more _______ than girls? a. act b. active c. action d. activity 50. Most doctors and nurses have to work on a _______ once or twice a week at the hospital. a. solution b. night shift c. household chores d. special dishes 51. We enjoy _______ time together in the evening when the family members gather in the living room after a day of working hard. a. spending b. caring c. taking d. doing 52. It is parents’ duty and responsibility to _______ hands to tae care of their children and give them a happy home. a. shake b. hold c. join d. take 53. He is a _______ boy. He is often kind and helpful to every classmate. a. frank b. lovely c. obedient d. caring 54. Doctors are supposed to _______ responsibility for human life. a. do b. take c. rush d. join 55. _______ sure that you follow the instructions carefully. a. Believe b. Try c. Do d. Make 56. Sometimes Mr. Pike has to work very late _______ night to do some important experiments. a. in b. at c. for d. on 57. Peter was _______ a hurry to go so he did not stop to greet me. a. in b. on c. with d. over 58. You are old enough to take _______ for what you have done. a. responsible b. responsibility c. responsibly d. irresponsible 59. John is _______ only child in his family so his parents love him a lot. a. a b. an c. the d. no article 60. She got up late and rushed to the bus stop. a. came into b. went leisurely c. went quickly d. dropped by 61. Billy, come and give […]… Còn nếu câu là không đúng với Ý hỏi thì: No, it isn’t Không, không phải Ex: Is the library new? Thư viện thì mới phải không? Yes, it is Vâng, đúng rồi Unit 8: This is my pen – Đây là bút máy của tôi 1 Đại từ chỉ định ở dạng số nhiều (these, those): a) These có nghĩa là này, cái này, đây These là dạng số nhiều của this These dùng để chỉ người hoặc vật ở gần người nói These are + đồ dùng học tập Đây là… ngôi thứ 3 số ít (she/ he/ it hay danh từ số ít) ta mượn trợ động từ là “does” Còn nếu chủ ngữ ở số nhiều (you/ they hay danh từ số nhiều) ta mượn trợ động từ “do” Ex: Which sport do you play? Bạn chơi môn thể thao nào? Để trả lời cho câu hỏi trên, ta có thể sử dụng cấu trúc sau: s + play(s) + danh từ chỉ môn thể thao Ex: I play basketball Mình chơi bóng rổ Một số môn thể thao: baseball (bóng chày),… Gerund (danh động từ) + Noun (Danh từ) = Compound noun (Danh từ ghép) Ex: living + room -> living-room (phòng khách) drawing + board -> drawing board (bảng vẽ) running + shoes -> running-shoes (giày chạy bộ) Lưu ý: Khi chúng ta sử dụng một danh động từ ghép với một danh từ, chúng ta có thể đoán nghĩa được rằng việc đó có liên quan đến danh động từ (danh từ đó được dùng để làm gì) 2 Để giới thi u các… giới thi u các phòng ở trường học, chúng ta dùng cấu trúc sau khi bạn đứng gần phòng cần giới thi u: This is + the + tên các phòng Đây là Ex: This is the library Đây là thư viện Còn khi bạn đứng xa phòng cần giới thi u thì dùng cấu trúc sau: That’s + the + phòng ở trường học Đó là Ex: That’s the computer room Đó là phòng vi tính 3 Để hỏi về trường, các phòng ở trường học của ai đó lớn hay nhỏ, chúng… fire-making (việc nhóm lửa) lorry + driving lorry-driving (việc lới xe tải) clothes + washing clothes-washing (việc giặt giũ) Lưu ý: Một danh động từ ghép với một danh từ, thường thì có một danh từ chính chỉ mục đích đứng trước danh động từ ★ Cách thành lập danh từ ghép Danh từ + danh từ (N + N) Ex: Bath + room → bathroom (phòng tắm) Girl + friend → girlfriend (bạn gái) Tooth + paste → toothpaste (kem đánh răng)… blue Nó màu xanh 2 What colour are the sunflowers? Những đóa hoa hướng dương màu gì? They are yellow Chúng màu vàng Unit 10 : What do you do at break time? – Bạn làm gì vào giờ giải lao 1 Một số môn thể thao và trò chơi ở trường Tiểu học: badminton cầu lông —► play badminton chơi cầu lông chess cờ -> play chess chơi cờ (đánh cờ) hide-and-seek —► play hide-and-seek trốn tìm chơi trốn tìm football bóng đá… đi dạo công viên 3 Khi muốn hỏi một người nào đó chơi được môn thể thao nào, ta dùng cấu trúc: Which sports + do/ does + s + play? VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Sports (môn thể thao), play (chơi) là động từ thường làm động từ chính trong câu nên khi đặt câu hỏi ta phải mượn trợ động từ (do/ does) cho động từ play Tùy thuộc vào chủ ngữ (S) Nếu chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít… (cũ), new (mới), small (nhỏ), big (lớn), large (rộng lớn) Ex: Is the library new? Thư viện thì mới phải không? Ngoài ra, các em có thể thay “the” bằng tính từ sở hữu như “your (của bạn)”, “his (của cậu ấy)”, “her (của cô ấy)”, đều được Ex: Is your library new? Thư viện của bạn mới phải không? Trả lời câu hỏi trên, chúng ta dùng: VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí 1 Nếu câu là… sau: What colour is + danh từ số ít (singular noun)? màu gì? What colour are + danh từ số nhiều (plural noun)? màu gì? – Và để trả lời cho mẫu câu trên, chúng ta sử dụng: VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Danh từ số ít (singular noun) + is Danh từ số nhiều (plural noun) + are Ex: 1 What colour is your hat? Cái mũ của bạn màu gì? It is blue Nó màu xanh 2 What colour are the… flower → sunflower (hoa hướng dương) petrol + station → petrol station (trạm xăng) Tính từ + danh từ (Adi + N) Ex: white + board -» whiteboard (bảng trắng) black + bird —► blackbird (chim sáo) green + house —► greenhouse (nhà kính) Danh từ + danh động từ (N + Gerund) Trong trường hợp này, danh từ chỉ một loại công việc nào đó Ex: bus + driving —► bus driving (việc lái xe buýt) VnDoc – Tải tài liệu, văn

Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập