Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2021 – 2022

Đề tham khảo Đề học kì 2 môn Toán lớp 5 năm học 2021-2022, Luyện giải bài tập để chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới. Đồng thời bổ sung thêm đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 5 có đáp án.

Qua đây giúp những thầy cô giáo tìm hiểu thêm cho những em học viên làm đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Toán lớp 5. Tham khảo thêm, mời quý thầy cô và những em học viên tải Đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Toán lớp 5

Đề kiểm tra Toán lớp 5 |

Bài 1: Phép tính sau khi lập phép tính (2 điểm)

a) 5327,46 + 549,37

… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … b ) 537,12 x 49 … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …

C ) 485,41 – 69,27 … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … d ) 36,04 : 5,3 … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …

Bài 2: Điền các Ký hiệu>;

A ) 6,009 … … … …. 6,01 B ) 0,735 … … … … … … … … … … 0,725 c ) 12.849 … … … … … … … … … … … … … … … … … 12,49 d ) 30,5 … … … … … … … … … … … … … … … … …. 30.500

Bài tập 3: Đặt chữ số thập phân thích hợp vào kí hiệu (1 điểm).

a ) 9 km 364 m = … … … … … … … … … … km b ) 16 kg 536 g = … … … … … .. kg c ) 2 phút 30 giây = … … … … phút d ) 45 cm 7 mm = … … … … … … … … … … cm

Bài 4: Nối câu trả lời đúng với phép tính (1 điểm)

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (2 điểm)

a ) Chữ số 2 ở vị trí nào trong số thập phân 18,524 ? đi. đơn vị chức năng tổng thể những. tỷ suất Xác Suất tôi. thứ mười D. một phần nghìn

b) viết  frac7 {10} Trong số thập phân:

A. 7,0 tôi. 0,7 C. 70,0 D. 0,07 c ) 25 % = ? đi. 250 tôi. 25 tổng thể những. 2,5 D. 0,25

Bài 6:

a) viết phân số  phân số {1} {2}; phân số {1} {3}; phân số {3} {8} từ nhỏ nhất đến lớn nhất

b) viết phân số  phân số {2} {3}; phân số {3} {4}; phân số {7} {12} từ lớn nhất đến nhỏ nhất

c ) Viết tiếp số 22,86. 23,01 ; 22,68 ; 21,99 từ trẻ nhất đến lớn tuổi nhất d ) Viết tiếp số 0,09. 0,111 ; 0,1 ; 0,091 từ lớn nhất đến nhỏ nhất

Bài 7: >,

245… 1002 305,403… 305, 430 16,37 … 16 phân số {370} {1000}

25000… 9876 170.058… 17.0580 30 phân số {30} {100}… 30.3

5670435… 5670436 17,183… 17,09…  phân số {8} {12} ..... phân số {10} {15}

Bài 8: Viết giá trị đo dưới dạng hỗn số

3 m 11 cm = … … … … … … m 2 kg 21 g = … … … … Kilôgam 5 bức tường 47 dm = … … … m 5 mét vuông 43 dm2 = …. mét vuông

Bài 9: (2 điểm) Ô tô chuyển động từ A đến B với vận tốc 48 km / h. Xe máy chuyển động từ B đến A ngược chiều với vận tốc 34 km / h. Cả hai chuyến xe khởi hành lúc 6:15 và gặp nhau lúc 8:45. Tính độ dài quãng đường AB.

giải tán :

………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………

Bài 10: (1 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ bên, M là trung điểm của cạnh AB.

Đây là đề cương toán lớp 5 tập 2.

a ) Tính chu vi hình chữ nhật ABCD. b ) Tính diện tích quy hoạnh của hình AMCD.

Đề cương môn Toán lớp 5 học kì 2

Phần 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu hỏi 1: Số 3 ở đâu trong số thập phân 86,342?

A. Hàng chục
tôi. thứ mười
tất cả các. tỷ lệ phần trăm
D. một phần nghìn

Phần 2: Chữ số 0 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào?

A. Hàng trăm
tôi. thứ mười
tất cả các. tỷ lệ phần trăm
D. một phần nghìn

câu 3: Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 ở dòng nào?

một. frac2 {1000}
cơn mưa.  frac2 {100}
Hạt giống.  frac2 {10}
D. 2 đơn vị

Câu hỏi 4: Số 7 ở đâu trong hệ thập phân 181,075?

đi. 7
cơn mưa.  frac7 {10}
Hạt giống.  frac7 {100}
d.  frac7 {1000}
Câu hỏi 5: Đài phun nước  frac58 Được viết bằng số thập phân như thế này:

A. 6,25
tôi. 0,65
tất cả các. 2,65
D. 0,625

câu 6: 0,4 là dạng thập phân của bất kỳ giá trị nào sau đây:

một.  frac41
cơn mưa.  frac4 {1000}
Hạt giống.  frac4 {100}
d.  frac4 {10}

Phần 7: 0,075 =… … ?

một.  phân số {75} {100}
cơn mưa.  phân số {75} {10}
Hạt giống.  phân số {75} {1000}
d.  phân số {75} {10000}

Mục 8: phần hỗn hợp 4 frac89 Viết dưới dạng phân số, chúng ta nhận được:

một.  phân số {12} 9
cơn mưa.  phân số {32} 9
Hạt giống.  phân số {41} 9
d.  phân số {44} 9

Phần 9: 19,100 được viết dưới dạng ngắn gọn hơn:

đi. 19,10
tôi. 19.1
C. 19,0
D. 19.100

Câu 10: Giờ từ 7:15 sáng đến 8:10 sáng như sau:

A. 25 phút
tôi. 35 phút
tất cả các. 45 phút
D. 50 phút

Câu 11: Thời gian từ 9:15 sáng đến 9:30 sáng như sau:

đi. 20 phút
tôi. 30 phút
tất cả các. 40 phút
D. 45 phút

Câu 12: 1% của 100.000 đồng bằng:

đi. Tòa nhà 1
tôi. 10 đồng
tất cả các. 100 đồng
D. 1000 đồng

Câu 13: 3% của 6m bằng:

đi. 2m
tôi. 18mm
C. 18 cm
D. 18m

Câu 14: 60% =… … ?

A. 6,0
tôi. 0,60
tất cả các. 0,06
D. 60,0

Câu 15: 25% của 120 lít …?

đi. 3 lít
tôi. 4,8 lít
C. 25 lít
D. 30 lít

Phần 2: Làm bài toán tiếp theo

chương trình nghị sự Đầu tiên: Lấp đầy ký hiệu>;

48,97 … .. 48,89 0,750 … … … … … 0,8 7.843 … … 7.85 64.970 … .. 65,98 132 … .. 132,00 76.089 … .. 76,2 36.324 … …. 36.38 4,005 … … 4,05

Phần 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

9 m6dm = … … … m 72 ha = …. . km 8 kg375g = … … … … .. kg 7,47 m = … … … … DM 5 tấn 463 kg = …. ton 9876 cm = … … … m 68.543 m = … … … … mm 45 km3dam = … … km

Bài 3: tìm x

x + 65,27 = 72,6 x – 43,502 = 21,73 xx 6,3 = 187 1602 : x = 7,2

Bài 5: đếm sau đếm

288,34 + 521,852 61,894 + 530,83 234 + 65,203 15,096 + 810 350,65 – 98,964 249.087 – 187,89 437 – 260.326 732.007 – 265 265,87 x 63 14,63 x 34,75 54.008 x 82,6 37,65 x 7,9 45,54 : 18 919,44 : 36 45,54 : 18 216,72 : 4,2 8,568 : 3,6 100 : 2,5 76,65 : 15 74,76 : 2,1

Bài 6 : Tính toán theo cách thuận tiện nhất

a ) 4,5 x 5,5 + 4,7 x 4,5 b ) 7,5 x 2,5 x 0,04 c ) 73,5 x 35,64 + 73,5 x 64,36 d ) 3,12 x 8 x 1,25 e ) 6,48 x 11,25 – 6,48 x 1,25 f ) 3,67 x 58,35 + 58,35 x 6,33

Bài 7: Hãy giải quyết các vấn đề sau.

a ) Trung bình mỗi giờ xe hơi đi được 35,6 km. Hỏi xe hơi đã đi được bao nhiêu km trong 10 giờ ? b ) Ô tô đi quãng đường 154 km trong 3,5 giờ. Hỏi xe hơi đó đã đi được bao nhiêu km trong 6 giờ ? c ) Có thể thấy 3,5 lít dầu hỏa nặng 2,66 kg. Hỏi 5 lít dầu hỏa nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

Bài 8: Xe rời thị trấn A lúc 6 giờ và đến thị trấn B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km / h và dừng trên đường đi mất 15 phút. Tìm khoảng cách từ thị trấn A đến thị trấn B.

Bài 9: Đường A và B cách nhau 180 km. Hai xe đi ngược chiều nhau từ hai tỉnh thì gặp nhau trong hai giờ.

) trong một giờ hai xe hơi đi được bao nhiêu km ? b ) Tính tốc độ của mỗi xe hơi biết rằng tốc độ xe hơi đi từ A bằng tốc độ xe hơi đi từ B.

Bài 10: Ô tô đi với vận tốc 51 km / h. Vận tốc của ô tô tính bằng mét / phút?

Bài 11: Xe ô tô và xe máy xuất phát cùng lúc và đi ngược chiều. Xe xuất phát từ A, vận tốc 44,5 km / h, khởi hành tại B, khởi hành với vận tốc 32,5 km / h. Một giờ rưỡi sau, ô tô và xe máy gặp nhau tại C. Quãng đường AB dài bao nhiêu km?

Bài 12: Phòng học có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 8 m, chiều rộng 6 m và chiều cao 3,5 m. Mọi người thích sơn trần và bốn bức tường bên trong lớp học.

a ) Biết rằng diện tích quy hoạnh của hành lang cửa số là 15 m, hãy tính diện tích quy hoạnh cần sơn. b ) 1 mét vuông sơn có giá 25.000 đồng. Đã tốn bao nhiêu tiền để sơn lớp học đó ?

Bài 13: Giá của túi là 65.000đ. Nhân dịp năm học mới, cửa hàng đang giảm giá 12%. Giá của chiếc túi sau khi giảm giá 12% là bao nhiêu?

Toán lớp 5 ôn tập học kì 2 |

Phần I: Đa lựa chọn (5 điểm)

Bài 1: Chọn và ghi lại câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dưới đây.

1) (0,5 điểm)  phân số {32} {100}Được viết bằng số thập phân như thế này:

A. 0,0032 tôi. 0,032 tổng thể những. 0,32 D. 3.2 2 ) ( 0,5 điểm ) Số thích hợp cho khoảng trống trong 2 mba = …. dmba không sao đâu : đi. 20 tôi. 200 C. 2000 D. 20.000 3 ) ( 0,5 điểm ) Thể tích của một hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 5 cm và chiều cao 8 cm như sau. A. 30 cm2 tôi. 240 cm2 C. 240 cm D. 240 cmba 4 ) ( 0,5 điểm ) Ô tô đang đi với tốc độ 51 km / h. Ô tô đi được bao nhiêu mét / phút ? A. 850 m / phút tôi. 805 m / phút C. 510 m / phút D. 5100 m / phút 5 ) ( 0,5 điểm ) 9 giờ 30 phút 10 giờ đến 9 giờ 30 phút : đi. 10 phút tôi. 20 phút tổng thể những. 30 phút D. 40 phút 6 ) ( 0,5 điểm ) 0,5 % = ?

một.  phân số {5} {10}

cơn mưa.  phân số {5} {100}

Hạt giống.  phân số {5} {1000}

d.  phân số {5} {10000}

Bài 2. Điền đúng số vào ô trống: (1 điểm)

một. 3 giờ 45 phút = … …. .. phút cơn mưa. 7 mba 9 DMba = … … … … … … … … … …. mba

Hạt giống.  phân số {2} {3}thời gian = ….. phút

d. 1 frag {1} {2} Phút = …… Giây

Bài 3. Nếu đúng, viết T và ghi S vào chỗ trống: (1 điểm)

một. Tỉ số Tỷ Lệ của hai số 8 và 32 là 0,25 %. cơn mưa. Một hình lập phương có cạnh 3 cm có thể tích là 27 cm. 2 Hạt giống. Một hình tròn trụ nửa đường kính r = 0,5 cm có diện tích quy hoạnh 11,304 cm. 2 d. Một người đi xe máy với tốc độ 40 km / h trong hai giờ rưỡi. Do đó quãng đường một người đi được là 100 km.

PHẦN II: Tự luận (5 điểm)

Bài 1. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

một. 21,76 x 2,05 cơn mưa. 14 phút 48 giây + 29 phút 17 giây Hạt giống. 75,95 : 3,5 d. 34 giờ 40 phút : 5

Bài 2. một. Đánh giá giá trị biểu thức. (0,5 điểm)

107 – 9,36 : 3,6 x 1,8 cơn mưa. Tìm x : ( 0,5 điểm ) x : 5,6 = 19,04

Bài 3. Bể nước hình chữ nhật có chiều dài 3,5m, chiều rộng 2m và chiều cao 1,8m. Nếu không có nước trong bể, cả hai vòi sẽ mở cùng một lúc. Vòi thứ nhất chảy được với vận tốc 60 lít / phút và vòi thứ hai chảy được với vận tốc 40 lít / phút. Sau bao nhiêu giờ thì nước sẽ đầy bể? (2 điểm).

Đáp án đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn toán lớp 5

Phần I: (5 điểm)

Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (3 điểm)

1. Kết thúc câu vấn đáp 2. Đáp án A Các câu còn lại học viên tự tính. Mỗi câu vấn đáp đúng được 0,5 điểm.

Bài 2. Điền đúng số vào ô trống: (1 điểm)

một. 3 giờ 45 phút = 225 phút cơn mưa. 7 mba 9 dmba = 7009 mba

Hạt giống.  phân số {2} {3}thời gian = 40 phút

d. 1 frag {1} {2} phút = 90 giây

Bài 3. Nếu đúng, viết T và ghi S vào chỗ trống: (1 điểm)

một. phải vấn đáp cơn mưa. phải vấn đáp Hạt giống. phải vấn đáp d. câu vấn đáp màu đỏ Mỗi câu vấn đáp đúng được 0,5 điểm ( 0,5 điểm x 4 = 2 điểm ).

Phần II: (5 điểm)

Bài 1. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

một. 44,6080 cơn mưa. 44 phút 5 giây Hạt giống. 21,7 d. 6 giờ 56 phút Học sinh đếm đúng và đếm đúng từng câu được 0,5 điểm ( 0,5 điểm x 4 = 2 điểm ).

Bài 2

một. Đánh giá giá trị biểu thức. ( 1 điểm ) 107 – 9,36 : 3,6 x 1,8 = 107 – 2,6 x 1,8 ( 0,5 điểm ) = 107 – 4,68 ( 0,5 điểm ) = 102,32 cơn mưa. Tìm x : ( 1 điểm ) x : 5,6 = 19,04 x = 19,04 x 5,6 ( 0,5 điểm ) x = 106,624 ( 0,5 điểm )

Bài 3

sự hòa tan Thể tích của một bể nước hình chữ nhật là : 3,5 x 2 x 1,8 = 12,6 ( mba ) 1 điểm Số lít nước trong một phút mà hai vòi chảy vào bể là : 60 + 40 = 100 ( lít ) 0,5 điểm thương mại 12,6 mba = 12600 dmba = 12600 lít Thời gian để cả hai ống đầy bể là : 12600 : 100 = 126 ( phút ) = 2,1 giờ 0,5 điểm Trả lời : 2,1 giờ HS viết sai đơn vị chức năng, câu vấn đáp thiếu trừ 0,5 điểm cả lớp.

Thông tin thêm

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2021 – 2022

Đề cương giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2021 – 2022 dành cho các em tham khảo, Luyện giải bài tập để chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới. Đồng thời cung cấp thêm đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 5 có đáp án kèm theo.
Qua đó cũng giúp quý thầy cô tham khảo để giao đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Toán lớp 5 cho các em học sinh. Chi tiết, mời quý thầy cô và các em học sinh tải đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Toán lớp 5:
Bài tập luyện thi đại học môn toán lớp 5 |
Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)

a) 5327,46 + 549,37
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
b) 537,12 x 49
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………

c) 485,41 – 69,27
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
d) 36,04: 5,3
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………

Bài 2: Điền dấu>;
a) 6,009 ……….. 6,01
b) 0,735 ……………… 0,725
c) 12.849 …………………….. 12.49
d) 30,5 …………………… .30.500
Bài tập 3: Viết số thập phân thích hợp vào dấu (1 điểm)
a) 9km 364m = …………….. km
b) 16kg 536g = …………….. kg
c) 2 phút 30 giây = ………… phút
d) 45 cm 7 mm = …………….. cm
Bài 4: Nối phép tính với câu trả lời đúng (1 điểm)

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (2 điểm)
a) Chữ số 2 trong số thập phân 18,524 đứng ở hàng nào?
A. Đơn vị
C. Phần trăm
B. Phần mười
D. Phần nghìn của
b) Viết dưới dạng số thập phân:
A.7,0
B. 0,7
C. 70,0
D. 0,07
c) 25% =?
A. 250
B. 25
C. 2,5
D. 0,25
Bài 6:
a) Viết phân số theo thứ tự từ nhỏ nhất đến lớn nhất
b) Viết phân số theo thứ tự từ lớn nhất đến nhỏ nhất
c) Viết các số sau 22,86; 23,01; 22,68; 21,99 theo thứ tự từ trẻ nhất đến lớn tuổi nhất
d) Viết các số sau 0,09; 0,111; 0,1; 0,091 theo thứ tự từ lớn nhất đến nhỏ nhất
Bài 7: >,
245… 1002 305,403… 305, 430 16,37…
25000… 9876 170,058… 17,0580 … 30,3
5670435… 5670436 17,183… 17,09…
Bài 8: Viết số đo dưới dạng hỗn số
3m 11cm = ………… m 2kg 21g = ………… kg
5dam 47dm = ………… m 5m2 43dm2 = …… .m2
Bài 9: (2 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 48 km / giờ. Một xe máy đi ngược chiều từ B đến A với vận tốc 34 km / giờ. Cả hai chuyến xe khởi hành lúc 6:15 và gặp nhau lúc 8:45. Tính độ dài quãng đường AB.
Sự hòa tan:
… ……………………………………………… …… ……………………………………………… …… ……………………………………………… …… ……………………………………………… …
Bài 10: (1 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ bên, M là trung điểm của cạnh AB.

a) Tính chu vi hình chữ nhật ABCD.
b) Tính diện tích của hình AMCD.
Đề cương ôn tập môn Toán lớp 5 học kì 2
Phần 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu hỏi 1: Chữ số 3 trong số thập phân 86,342 đứng ở hàng nào?
A. Hàng chụcB. Phần mườiC. Phần trămD. Phần nghìn của
Câu 2: Chữ số 0 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào?
A. Hàng trămB. Phần mườiC. Phần trămD. Phần nghìn của
Câu 3: Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 đứng ở hàng nào?
MỘT.B. C. D. 2 đơn vị
Câu hỏi 4: Chữ số 7 trong số thập phân 181,075 đứng ở hàng nào?
A. 7B. C. D. Câu hỏi 5: Phân số được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 6,25B. 0,65C. 2,65D. 0,625
Câu 6: 0,4 là dạng thập phân của phân số nào?
MỘT. B. C. D.
Câu 7: 0,075 = ……?
MỘT. B. C. D.
Câu 8: Hỗn số được viết dưới dạng phân số là:
MỘT. B. C. D.
Câu 9: 19,100 được viết ở dạng nhỏ gọn hơn là:
A. 19,10B. 19,1C. 19,0D. 19.100
Câu 10: Khoảng thời gian từ 7 giờ 15 phút đến 8 giờ 10 phút là:
A. 25 phút B. 35 phútC. 45 phútD. 50 phút
Câu 11: Khoảng thời gian từ 9h15 đến 9h30 sáng là:
A. 20 phútB. 30 phút C. 40 phútD. 45 phút
Câu 12: 1% của 100.000 đồng là:
A. 1 đồngB. 10 đồng C. 100 đồngD. 1000 đồng
Câu 13: 3% của 6m là:
A. 2m B. 18 mmC. 18 cmD. 18 m
Câu 14: 60% = ……?
A. 6,0B. 0,60C. 0,06D. 60,0
Câu 15: 25% của 120 lít là ……?
A. 3lB. 4,8 lC. 25 lD. 30 l
Phần 2: Làm các vấn đề sau
Mục Đầu tiên: Lấp đầy dấu>;

48,97 ………… 48,89
0,750 ………… 0,8

7.843 ………… .7.85
64.970 ………… 65,98

132 ………… 132,00
76.089 ………… 76,2

36.324 ………… .36,38
4,005 ………… 4,05

Mục 2 : Viết số đúng vào chỗ trống :

9m6dm = ………… m
72ha = ………… .km

8kg375g = ………… kg
7,47 m = ………… dm

5 tấn 463kg = …… ..tấn
9876 cm = ……… m

68,543m = ………… mm
45km3dam = …… … km

Bài 3 : Tìm x x + 65,27 = 72,6 x – 43,502 = 21,73 xx 6,3 = 187 1602 : x = 7,2 Bài 5 : Tính rồi tính

288,34+ 521,852
61,894 + 530,83
234 + 65,203
15,096 + 810

350,65 – 98,964
249.087 – 187,89
437 – 260.326
732.007 – 265

265,87 x 63
14,63 x 34,75
54.008 x 82,6
37,65 x 7,9

45,54: 18
919,44: 36
45,54: 18
216,72: 4,2

8,568: 3,6
100: 2,5
76,65: 15
74,76: 2,1

Bài 6 : Tính theo cách thuận tiện nhất

a) 4,5 x 5,5 + 4,7 x 4,5
b) 7,5 x 2,5 x 0,04

c) 73,5 x 35,64 + 73,5 x 64,36
d) 3,12 x 8 x 1,25

e) 6,48 x 11,25 – 6,48 x 1,25
f) 3,67 x 58,35 + 58,35 x 6,33

Bài 7: Giải quyết các vấn đề sau:
a) Một ô tô du lịch trung bình mỗi giờ đi được 35,6 km. Hỏi ô tô đó đi được bao nhiêu km trong 10 giờ?
b) Một ô tô đi quãng đường dài 154 km trong 3,5 giờ. Hỏi ô tô đó đã đi được bao nhiêu km trong 6 giờ?
c) Biết rằng 3,5l dầu hỏa nặng 2,66kg. Hỏi 5 lít dầu hỏa nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài 8: Một ô tô rời thị trấn A lúc 6 giờ và đến B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km / h và dừng lại dọc đường đi trong 15 phút. Tìm khoảng cách từ thị trấn A đến thị trấn B.
Bài 9: Tỉnh A và tỉnh B cách nhau 180km. Đồng thời có hai ô tô xuất phát từ hai tỉnh và đi ngược chiều nhau, sau 2 giờ thì gặp nhau.
a) Trong một giờ cả hai ô tô đã đi được bao nhiêu km?
b) Tính vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc ô tô đi từ A bằng vận tốc ô tô đi từ B
Bài 10: Một ô tô đi với vận tốc 51 km / giờ. Vận tốc của ô tô đó tính bằng mét / phút?
Bài 11: Ô tô và xe máy xuất phát cùng lúc và đi ngược chiều nhau. Một ô tô đi từ A với vận tốc 44,5 km / giờ, ô tô rời B với vận tốc 32,5 km / giờ. Sau 1 giờ 30 phút ô tô và xe máy gặp nhau tại C. Quãng đường AB dài bao nhiêu km?
Bài 12: Một phòng học có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài là 8m, chiều rộng là 6m, chiều cao là 3,5m. Người ta muốn sơn trần và bốn bức tường bên trong lớp học.
a) Tính diện tích cần sơn biết diện tích các cửa là 15m.
b) Mỗi ​​mét vuông sơn có giá 25.000 đồng. Đã tốn bao nhiêu tiền để sơn lớp học đó?
Bài 13: Một cửa hàng định giá chiếc cặp là 65.000 đồng. Nhân dịp năm học mới, cửa hàng giảm giá 12%. Giá của chiếc cặp sau khi giảm giá 12% là bao nhiêu?
Ôn tập toán lớp 5 học kì 2 |
PHẦN I: Trắc nghiệm (5 điểm)
Bài 1: Chọn và ghi lại câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dưới đây:
1) (0,5 điểm) được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,0032
B. 0,032
C. 0,32
D. 3,2
2) (0,5 điểm) Số thích hợp vào khoảng trống đến 2m3 = …… .đm3 được:
A. 20
B. 200
C. 2000
D. 20 000
3) (0,5 điểm) Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 5cm, chiều cao 8cm là:
A. 30 cm2
B. 240 cm2
C. 240 cm
D. 240cm3
4) (0,5 điểm) Một ô tô đang đi với vận tốc 51 km / giờ. Ô tô đi được bao nhiêu mét / phút?
A. 850 m / phút
B. 805 m / phút
C. 510 m / phút
D. 5100 m / phút
5) (0,5 điểm) Từ 9 giờ 30 phút 10 phút đến 9 giờ 30 phút, có:
A. 10 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 40 phút
6) (0,5 điểm) 0,5% =?
MỘT.
B.
C.
D.
Bài 2. Điền đúng số vào ô trống: (1 điểm)
một. 3 giờ 45 phút = …..… ..… phút
b. 7 m3 9 dm3 = ……………… m3
c. giờ = ….. phút
d. phút = ………… giây
Bài 3. Viết T nếu đúng, ghi S vào ô trống: (1 điểm)
một. Tỉ số phần trăm của hai số 8 và 32 là: 0,25%
b. Thể tích của hình lập phương có cạnh 3cm là: 27cm2
c. Diện tích hình tròn bán kính r = 0,5cm là: 11,304 cm2
d. Một người đi xe máy trong 2 giờ 30 phút với vận tốc 40 km / giờ.
Vậy quãng đường người đó đi được là 100 km.
PHẦN II: Tự luận (5 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
một. 21,76 x 2,05
b. 14 phút 48 giây + 29 phút 17 giây
c. 75,95: 3,5
d. 34 giờ 40 phút: 5
Bài 2. một. Tính giá trị biểu thức. (0,5 điểm)
107 – 9,36: 3,6 x 1,8
b. Tìm x: (0,5 điểm)
x: 5,6 = 19,04
Bài 3. Một bể nước hình chữ nhật có các kích thước trong bể: chiều dài 3,5m, chiều rộng 2m, chiều cao 1,8m. Khi trong bể không có nước người ta mở đồng thời hai vòi nước. Vòi thứ nhất mỗi phút chảy được 60 lít, vòi thứ hai chảy được 40 lít mỗi phút. Sau bao nhiêu giờ thì nước sẽ đầy bể? (2 điểm).
Đáp án đề cương ôn tập cuối học kì 2 lớp 5 môn Toán
PHẦN I: (5 điểm)
Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (3 điểm)
1. HẾT câu trả lời
2. đáp án A
Các câu còn lại, học sinh tự tính.
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Bài 2. Điền đúng số vào ô trống: (1 điểm)
một. 3 giờ 45 phút = 225 phút
b. 7 m3 9dm3 = 7,009 m3
c. giờ = 40 phút
d. phút = 90 giây
Bài 3. Viết T nếu đúng, ghi S vào ô trống: (1 điểm)
một. câu trả lời NÊN
b. câu trả lời NÊN
c. câu trả lời NÊN
d. Câu trả lời ĐỎ
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm (0,5 điểm x 4 = 2 điểm)
PHẦN II: (5 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
một. 44,6080
b. 44 phút 5 giây
c. 21,7
d. 6 giờ 56 phút
HS đặt tính, tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm (0,5 điểm x 4 = 2 điểm)
Bài 2
một. Tính giá trị biểu thức. (1 điểm)
107 – 9,36: 3,6 x 1,8
= 107 – 2,6 x 1,8 (0,5 điểm)
= 107 – 4,68 (0,5 điểm)
= 102,32
b. Tìm x: (1 điểm)
x: 5,6 = 19,04
x = 19,04 x 5,6 (0,5 điểm)
x = 106,624 (0,5 điểm)
bài 3
Giải pháp
Thể tích của bể nước hình chữ nhật là:
3,5 x 2 x 1,8 = 12,6 (m3) 1 điểm
Số lít nước mỗi phút hai vòi chảy vào bể là:
60 + 40 = 100 (lít) 0,5 điểm
Giao dịch 12,6 m3 = 12600 dm3 = 12600 lít
Thời gian cả hai vòi chảy đầy bể là:
12600: 100 = 126 (phút) = 2,1 giờ 0,5 điểm
Trả lời: 2,1 giờ
HS viết sai đơn vị, câu trả lời thiếu, trừ 0,5 điểm toàn bài.

# Đề # cương # ôn # tập # học # kì # môn # Toán # lớp # năm

  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • #Đề #cương #ôn #tập #học #kì #môn #Toán #lớp #năm

Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập