Đề cương bài tập học kì 1 Lịch sử 11- Có đáp án và lời giải chi tiết>
Đề bài
ĐỀ CƯƠNG BÀI TẬP HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ LỚP 11
Câu 1. Nhân tố nào được xem là “chìa khóa vàng” của cuộc Duy tân ở Nhật Bản năm 1868?
A. Giáo dục.
B. Quân sự .
C. Kinh tế .
D. Chính trị .
Câu 2. Các công ti độc quyền đầu tiên ở Nhật ra đời trong các ngành kinh tế nào?
A. Công nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng nhà nước .
B. Công nghiệp, ngoại thương, hàng hải
C. Nông nghiệp, công nghiệp, ngoại thương .
D. Nông nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng nhà nước .
Câu 3. Tính chất của cuộc cải cách Minh Trị ở Nhật Bản năm 1868 là gì?
A. Cách mạng vô sản. B. Cách mạng tư sản triệt để .
C. Chiến tranh đế quốc. D. Cách mạng tư sản không triệt để .
Câu 4. Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật?
A. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến .
B. Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi .
C. Chủ nghĩa đế quốc thực dân .
D. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt .
Câu 5. Tính chất của cuộc chiến tranh Nga – Nhật (1904-1905)?
A. Chiến tranh giải phóng dân tộc bản địa. B. Chiến tranh phong kiến .
C. Chiến tranh đế quốc. D. Chiến tranh chính nghĩa .
Câu 6. Tại sao Nhật Bản phải tiến hành cải cách?
A. Để duy trì chính sách phong kiến .
B. Để thoát khỏi nước phong kiến lỗi thời .
C. Để hủy hoại Tướng quân .
D. Để bảo vệ quyền lợi và nghĩa vụ quý tộc phong kiến .
Câu 7. Hình thức cai trị của thực dân Anh ở Ấn Độ là
A. gián tiếp .
B. trực tiếp .
C. giao toàn quyền cho người Ấn Độ .
D. tích hợp giữa nắm quyền quản lý và trải qua người Ấn Độ .
Câu 8. Đời sống của nhân dân Ấn Độ dưới chính sách thống trị của thực dân Anh là
A. một bộ phận nhỏ bị bần hàn và phá sản .
B. bị nghèo khó, bần hàn, mất ruộng đất .
C. bị ba tầng áp bức của đế quốc, tư sản và phong kiến .
D. đời sống không thay đổi, tăng trưởng .
Câu 9. Chủ trương, biện pháp của Đảng Quốc đại trong 20 năm đầu (1885 – 1905)?
A. Ôn hòa .
B. Cải cách .
C. Cực đoan .
D. Bạo lực .
Câu 10. Trước đòi hỏi của tư sản Ấn Độ, thái độ của thực dân Anh như thế nào?
A. Đồng ý những yên cầu .
B. Đồng ý nhưng có điều kiện kèm theo .
C. Kìm hãm bằng mọi cách .
D. Thẳng tay đàn áp .
Câu 11.Thực dân Anh thực hiện đạo luật Ben gan nhằm mục đích gì?
A. Phát triển kinh tế tài chính .
B. Ổn định xã hội .
C. Khai thác tài nguyên .
D. Chia rẽ đoàn kết dân tộc bản địa .
Câu 12. Những mâu thuẫn nào tồn tại trong lòng xã hội Trung Quốc khi bị các nước đế quốc xâm lược?
A. Tồn tại 2 mâu thuẩn : Nông dân > < đế quốc, nhân dân TQ > < phong kiến . B. Tồn tại 2 mâu thuẩn : Nhân dân TQ > < phong kiến, nông dân > < đế quốc . C. Tồn tại 2 mâu thuẩn : Nông dân > < phong kiến, nhân dân TQ > < đế quốc . D. Tồn tại 2 mâu thuẩn : Đế quốc > < phong kiến, địa chủ > < nông dân .
Câu 13. Ảnh hưởng của Cách mạng Tân Hợi đến phong trào giải phóng dân tộc đến châu Á như thế nào?
A. Góp phần cổ vũ trào lưu đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản .
B. Góp phần cổ vũ trào lưu đấu tranh theo khuynh hướng vô sản .
C. Góp phần cổ vũ trào lưu đấu tranh vì tiềm năng kinh tế tài chính .
D. Góp phần cổ vũ trào lưu đấu tranh chống cuộc chiến tranh đế quốc phi nghĩa .
Câu 14. Hạn chế của học thuyết “Tam dân” của Tôn Trung Sơn là
A. không chú trọng tiềm năng chống phong kiến .
B. không chú trọng tiềm năng chống đế quốc .
C. không chú trọng tiềm năng dân chủ dân số .
D. không chú trọng tiềm năng vì sự tân tiến của quốc gia .
Câu 15. Vì sao phong trào Duy tân ở Trung Quốc thất bại?
A. Do những nước đế quốc liên minh đàn áp can đảm và mạnh mẽ .
B. Vấp phải sự chống đối của phái thủ cựu ở triều đình .
C. Do trang bị vũ khí thô sơ, lỗi thời .
D. Do giai cấp vô sản chưa đủ vững mạnh .
Câu 16. Ý nào không phải là nguyên nhân khiến Đông Nam Á bị chủ nghĩa thực dân xâm lược
A. Chế độ phong kiến ở đây đang khủng hoảng cục bộ, suy yếu
B. Giàu tài nguyên vạn vật thiên nhiên, tài nguyên, vị trí địa lí thuận tiện
C. Có thị trường tiêu thu to lớn, nhân công dồi dào
D. Kinh tế của những nước Đông Nam á đang tăng trưởng
Câu 17. Nguyên nhân thất bại của phong trào đấu tranh chống thực dân Pháp của nhân dân Lào và Campuchia cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là:
A.Diễn ra tự phát, thiếu đường lối, thiếu tổ chức triển khai
B.Sự chênh lệch về lực lượng
C.Các trào lưu nổ ra tự phát, thiếu sự đoàn kết
D.Giai cấp phong kiến nhu nhược, không đoàn kết được nhân dân chống xâm lược
Câu 18. Vì sao trong điều kiện các nước Châu Á đều bị xâm lược, Xiêm vẫn giữ được độc lập dân tộc?
A.Vua Rama IV, V thực thi những cải cách văn minh, ngoại giao khôn khéo
B.Chính sách ngoại giao mềm dẻo của chính quyền sở tại
C. Lợi dụng vị trí nước « đệm »
D. Cắt một số ít vùng đất phụ thuộc vào cho Anh, Pháp để giữ vững độc lập
Câu 19. Trong quá trình chiến tranh thế giới thứ nhất, thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga và việc thành lập nhà nước Xô Viết đánh dấu
A. bước chuyển lớn trong cục diện chính trị quốc tế .
B. thắng lợi tổng lực của CNXH .
C. cuộc chiến tranh quốc tế thứ nhất kết thúc .
D. thất bại trọn vẹn của phe Liên minh .
Câu 20. Chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1914-1918 ), mang tính chất
A. phi nghĩa thuộc về phe Liên minh.
B. phi nghĩa thuộc về phe Hiệp ước .
C. cuộc chiến tranh đế quốc xâm lược, phi nghĩa
D. chính nghĩa về những nước thuộc địa .
Câu 21. Ngày 11/11/1918, diễn ra sự kiện nào sau đây
A. cách mạng Đức bùng nổ .
B. Nga công bố rút khỏi cuộc chiến tranh .
C. Áo-Hung đầu hàng .
D. Đức phải kí hiệp định đầu hàng không điều kiện kèm theo .
Câu 22. Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, chiến dịch Véc-đoong năm 1916 diễn ra ở nước nào?
A. Anh .
B. Đức
C. Pháp .
D. Nga .
Câu 23. Sự kiện ngày 03/03/1918 đánh dấu nước nào rút khỏi chiến tranh thế giới thứ nhất
A. Đức .
B. Anh .
C. Nga .
D. Liên Xô .
Câu 24. Đầu thế kỉ XX, ở châu Âu đã hình thành 2 khối quân sự đối đầu nhau là
A. Hiệp ước và Đồng minh .
B. Hiệp ước và Phát xít .
C. Phát xít và Liên minh .
D. Liên minh và Hiệp ước .
Câu 25. Thời Cận đại, ở phương Đông, quốc gia nào đã xuất hiện nhiều nhà văn hóa lớn ?
A. Ấn Độ .
B. Nhật Bản .
C. Trung Quốc .
D. Nước Hàn .
Câu 26. Ai là đại biểu xuất sắc cho nền hài kịch cổ điển Pháp?
A. Cooc-nây. B. La-phông-ten .
C. Vích-to Huy-gô. D. Mô-li-e .
Câu 27. Câu truyện ngụ ngôn “ Con cáo và chùm nho” là sáng tác của ai ?
A. La – phong-ten .
B. Ru – xô .
C. Von – te .
D. Mông-tex-ki-ơ .
Câu 28. An- đéc-xen là nhà văn nổi tiếng của quốc gia nào ?
A. Nước Anh .
B. Nước Pháp .
C. Nước Nga .
D. Đan Mạch .
Câu 29. Nhà thơ tình nổi tiếng của nước Nga buổi đầu thời cận đại là ai ?
A. Pu – skin .
B. Vích-to Huy-gô .
C. Ra-bin-đra-nát Ta-go .
D. Hô-xê Ri-dan .
Câu 30. Lô- mô- nô- xốp là nhà bác học nổi tiếng của nước nào ?
A. Anh .
B. Nga .
C. Pháp .
D. Đức .
Câu 31. Vở balê “ Hồ thiên nga” là sáng tác của ai ?
A. Mô – da .
B. Bét- tô-ven.
C. Trai – cốp – xki .
D. Sô – panh .
Câu 32. Lê- nin đã đánh giá các tác phẩm của ai như “ tấm gương phản chiếu cách mạng Nga” ?
A. Lép-tôn-xtôi .
B.Vích – to Huy-gô .
C. Lỗ Tấn .
D. Mác Tuên .
Câu 33. Tư tưởng “ Triết học Ánh sáng” thế kỉ XVII- XVIII có tác dụng gì ?
A. Dọn đường cho cách mạng Pháp 1789 thắng lợi .
B. Kìm hãm Cách mạng Pháp tăng trưởng .
C. Kêu gọi mọi người đấu tranh bằng vũ lực .
D. Hạn chế ảnh hưởng tác động của tư tưởng phong kiến .
Câu 34. Trào lưu “ Triết học Ánh sáng” thế kỉ XVII- XVIII đã sản sinh ra những nhà tư tưởng
A. Xanh – xi-mông, Rút – xô, Vôn – te .
B. Phu – ri – ê, Vôn – te, Ô – oen .
C. Mông – te – xki-ơ, Rút-xô, Vôn – te .
D. Vôn – te, Mông – te-xki-ơ, Ô – oen .
Câu 35. Cách mạng tháng Hai 1917 đã thực hiện được những nhiệm vụ gì ?
A. Đánh đổ chính sách Nga hoàng, xây dựng chính quyền sở tại mới
B. Đánh đổ chính sách Nga hoàng, liên tục tham gia cuộc chiến tranh
C. Cách mạng giành thắng lợi, Nga rút khỏi cuộc chiến tranh
D. Giành lại lợi thế trong cuộc chiến tranh quốc tế
Câu 36. Nguyên nhân xuất hiện cục diện 2 chính quyền song song cùng tồn tại ở Nga sau cách mạng tháng Hai là:
A. Sự trái chiều về quyền lợi và nghĩa vụ giữa tư sản và vô sản
B. Giai cấp tư sản và vô sản chưa đủ mạnh để hoàn toàn có thể một mình nắm chính quyền sở tại nên mặc nhiên thừa nhận sự sống sót của nhau
C. Do tư sản và vô sản cùng tham gia cách mạng
D. Do đảng Bonsevich chỉ huy cách mạng
Câu 37. Tính chất của cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là:
A. Cách mạng vô sản
B. Cách mạng xã hội chủ nghĩa
C. Cách mạng dân chủ tư sản chưa triệt để
D. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
Câu 38. Trong Luận cương tháng Tư, Lê-nin đã lựa chon phương pháp đấu tranh nào để chuyển chính quyền từ tay của giai cấp tư sản sang giai cấp vô sản :
A. Đấu tranh vũ trang
B. Biện pháp độc lập
C. Từ đấu tranh tự do chuyển sang khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền sở tại
D. Đấu tranh chính trị phối hợp với vũ trang
Câu 39. Trong Đại hội Xô Viết toàn Nga lần II tại điện Xmô-nưi, không quyết định nội dung nào sau đây :
A. Tuyên bố xây dựng chính quyền sở tại Xô Viết do Lê-nin đứng đầu
B. Tuyên bố nước Nga Xô Viết chuyển sang thời kì kiến thiết xây dựng chủ nghĩa xã hội
C. Thông qua sắc lệnh Hòa bình và sắc lệnh Ruộng đất
C. Thành lập Hồng quân để bảo vệ chính quyền sở tại Xô Viết
Câu 40. Ý nghĩa quốc tế to lớn của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là
A. Đập tan ách áp bức bóc lột của chính sách phong kiến
B. Tạo thế cân đối trong so sánh lực lượng của chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản
C. Cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệm quí báo cho trào lưu cách mạng quốc tế
D. Tạo tiền đề để Lê-nin xây dựng tổ chức triển khai quốc tế của giai cấp vô sản
Câu 41. Đỉnh cao của hình thức đấu tranh trong cuộc Cách mạng tháng Hai ở Nga 1917 là gì?
A. Khởi nghĩa từng phần .
B. Biểu tình thị uy .
C. Chuyển từ tổng bãi công chính trị sang khởi nghĩa vũ trang .
D. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền sở tại .
Câu 42. Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là?
A. Xuất hiện thực trạng hai chính quyền sở tại song song sống sót .
B. Quân đội cũ nổi dậy chống phá .
C. Các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga .
D. Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng .
Câu 43. Thể chế chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng Tháng Hai 1917 là?
A. Thể chế quân chủ chuyên chế. B. Thể chế Cộng hòa .
C. Thể chế quân chủ lập hiến. D. Thể chế Xã hội chủ nghĩa .
Câu 44. Đâu là nhiệm vụ hàng đầu của chính quyền Xô viết sau cách mạng?
A. Đập tan cỗ máy nhà nước cũ của giai cấp tư sản và địa chủ .
B. Đàm phán để thiết kế xây dựng cỗ máy chính quyền sở tại cũ .
C. Duy trì cỗ máy chính quyền sở tại cũ .
D. Phát triển chủ nghĩa xã hội .
Câu 45. Nhằm duy trì một trật tự thế giới mới bảo vệ quyền lợi cho mình, các các nước trận, đã thành lập một tổ chức quốc tế mới có tên gọi là
A. Tổ chức phối hợp quốc .
B. Hội quốc Liên .
C. Hội liên hiệp quốc tế mới .
D. Hội Tư bản .
Câu 46. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) diễn ra đầu tiên ở
A. Anh .
B. Mĩ .
C. Pháp .
D. Đức.
Câu 47. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 là do
A. những nước Tư bản không quản lí, điều tiết nền sản xuất .
B. sản xuất một cách ồ ạt, chạy theo doanh thu trong những năm1924-1929 dẫn đến cung vượt qua cầu .
C. dân cư không đủ tiền mua hàng hoá .
D. ảnh hưởng tác động của cao trào cách mạng quốc tế 1918 – 1923 .
Câu 48. Hậu nghiêm trọng nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 là
A. Hàng trục triệu người trên quốc tế thất nghiệp .
B. Nhiều người bị phá sản, mất hết tiền tài và nhà cửa .
C. Sự Open của chủ nghĩa Phát xít và rủi ro tiềm ẩn cuộc chiến tranh quốc tế 2 .
D. Lạm phát trở nên phi mã, nhà nước không hề điều tiết được .
Câu 49. Trước nguy cơ xuất hiện của chủ nghĩa Phát xít, và chiến tranh thế giới mới, quốc tế cộng sản đã
A. Chủ trương trương xây dựng mặt trận nhân dân chống phát xít .
B. Giúp đỡ nước Pháp chống chủ nghĩa phát xít .
C. Kêu gọi nhân dân quốc tế nhanh gọn thoát ra khỏi cuộc khủng hoảng cục bộ .
D. Tìm cách hạn chế quyền lực tối cao của Hít le .
Câu 50. Thắng lợi của mặt trận nhân dân Pháp trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít, chống chiến tranh đế quốc là đã
A. Lật đổ được chính sách phát xít sống sót truyền kiếp ở Pháp .
B. Thành lập đảng cộng sản Pháp .
C. Thành lập hội liên hiệp chống chủ nghã phát xít ở Pháp .
D. Giành thắng lợi trong cuộc tổng tuyển cử tháng 6/1936 và xây dựng một cơ quan chính phủ mới.
Lời giải chi tiết
ĐÁP ÁN
| 1A | 2A | 3D | 4D | 5C | 6B | 7B | 8B | 9A | 10C |
| 11D | 12C | 13A | 14B | 15B | 16D | 17A | 18A | 19A | 20C |
| 21D | 22C | 23C | 24D | 25A | 26D | 27A | 28D | 29A | 30B |
| 31C | 32A | 33A | 34C | 35A | 36A | 37C | 38C | 39B | 40C |
| 41C | 42A | 43B | 44A | 45B | 46B | 47B |
48C |
49A | 50D |
Loigiaihay.com
Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


