Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 10
| ÔN TẬP HỌC KÌ I LỚP 10 – GV THÁI THỊ THUỲ TRANG |
|---|
ĐỀ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7.0 điểm).
Câu 1: Cho parabol (P): 
Tìm tọa độ đỉnh 
của parabol?
A. 
B. 
C. 
D. 
Bạn đang đọc: Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 10
Câu 2: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề
?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 3: Tìm giá trị 
và 
để đồ thị hàm số
đi
qua hai điểm
;
?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 4: Cho 2 véc tơ 
và 
Tính tọa độ 
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 5: Cho hàm số
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
;
B. 
C.
;
D.
;
Câu 6: Tìm số nghiệm của phương trình 
A. Vô số nghiệm. B. Vô nghiệm.
C. Có 1 nghiệm. D. Có 2 nghiệm.
Câu 7: Cho hai đường thẳng
;
Khẳng
định nào sau đây đúng?
A.
trùng

B.
vuông
góc
C.
cắt
D.
song
song 
Câu 8: Khẳng định nào sau đây về hàm số
là
sai?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 
B. Đồ thị hàm số cắt trục 
tại điểm 
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 
D. Đồ thị hàm số cắt trục 
tại điểm
Câu 9: Cho tập hợp
.Tính
số tập con gồm 2 phần tử của tập 
?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 10: Cho hình vuông 
cạnh
.
Tính 
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 11. Cho tập hợp
.
Khi đó, tập
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác

với
và
có
trọng tâm 
Tính
?
A. 5 B. 7. C. 6.
D. 3.
Câu 13: Cho tam giác
,
trọng tâm
,

là trung điểm
.
Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 14: Cho điểm I là trung điểm của đoạn thẳng
.
Hỏi đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số 
để hệ phương trình 
có nghiệm?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 16: Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ
?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số
để
hàm số 
đồng biến ?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 18: Cho hình bình hành 
có
.
Tìm tọa độ đỉnh
?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 19: Tìm tập nghiệm
của
phương trình 
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ
,cho
.Tính
độ dài đường
trung tuyến 
của tam giác 
?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 21. Cho tập hợp
.
Khi đó, tập 
là
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Tìm tất cả các giá trị của tham số 
để phương trình
có
hai nghiệm
phân biệt ?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 23: Cho tập hợp 
. Hỏi tập hợp 
có bao nhiêu phần tử ?
A. Tập hợp 
có 2 phần tử. B. Tập hợp 
có 1 phần tử.
C. Tập hợp 
có vô số phần tử. D. Tập hợp 
không có phần tử nào.
Câu 24: Tìm tập xác định của hàm số 
?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 25: Cho hàm số
,
mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 
B. Đồ thị hàm số nhận điểm 
làm đỉnh
C. Đồ thị hàm số có trục đối xứng là
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 26: Tìm tất cả các giá trị của tham số 
để phương trình 
vô nghiệm?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số
để
phương trình
có
hai nghiệm đều lớn hơn
?
A. 
B.
và

C. 
D. 
Câu 28. Cho tam giác ABC. Gọi M,
N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC.
Hỏi cặp vec tơ nào sau đây cùng hướng?
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 29. Gọi O là giao điểm hai đường chéo
AC và BD của hình bình hành ABCD. Đẳng thức
nào sau đây là đẳng thức sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 30: Cho tập hợp
và
tập hợp
.Tìm
tập hơp
?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 31: Cho phương trình 
Tìm tất cả các giá trị của tham số
để
phương trình vô nghiệm?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 32: Tìm tất cả các giá trị của tham số 
để
hàm số 
có tập xác định là 
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 33: Tìm tất cả các giá trị của tham số
để
phương trình
có
bốn nghiệm phân biệt?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 34: Cho tam giác
,
là điểm trên cạnh 
sao cho
.
Hãy chọn đẳng thức đúng?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 35: Trong các cách biến đổi sau cách biến đổi
nào đúng?
A. 
B. 
C. 
D. 
II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm).
Câu 1(0,5điểm). Tìm m để hàm số 
nghịch biến trên R
Câu 2(1 điểm). Giải phương trình a) 
b) 
Câu 3(1điểm).
1) Cho ∆ABC có trọng tâm G. Gọi H là điểm đối xứng
của B qua G.
Chứng minh: 
2) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với
.
a) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn 
b ) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC
ĐỀ 2
Phần 1: (trắc nghiệm 7 điểm)
Câu 1: Trong các câu sau câu nào không
phải là mệnh đề?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Phủ định của mệnh đề 
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Hàm số
nghịch
biến trên 
khi giá trị m thỏa mãn:
A. 
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Cho hai tập hợp 
và
.Tập
hợp
bằng
tập nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm
số chẵn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Gọi 
lần lượt là trung điểm của các cạnh 
của tam giác đều
.
Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 7: Cho hai tập hợp
.
Khi đó 
là tập nào sau đây?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 8: Bảng biến thiên của hàm số 
là bảng nào sau đây?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 9: Cho tập hợp
.
Tìm điều kiện của m để
.
A. 
hoặc 
B. 
hoặc 
C. 
D. 
Câu 10: Cho
.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11: Cho tập hợp 
và tập
.
Khi đó 
là:
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 12: Tìm tập xác định 
của hàm số
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Ký hiệu nào sau đây để chỉ 
không phải là một số hữu tỉ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Cho tập hợp A có 5 phần tử. Hỏi tập
A có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A. 31. B. 9. C.
32. D. 15.
Câu 15: Cho tập hợp
.
Tập 
là tập hợp nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Hàm số 
đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 17: Một nhóm học sinh giỏi các môn: Anh, Toán,
Văn. Có 
em giỏi Văn, 
em giỏi Anh, 
em giỏi Toán, 
em giỏi Văn và Toán, 
em giỏi Toán và Anh, 
em giỏi Văn và Anh, 
em giỏi cả ba môn. Hỏi nhóm đó có bao nhiêu em học sinh?
A.
.
B. 40 C.
.
D.
.
Câu 18: Cho tam giác đều 
cạnh
,
mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19: Cho đoạn thẳng AB và điểm
M là một điểm trong đoạn AB sao cho
.
Tìm k để
.
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
A. Số 
có phải là số tự nhiên không?. B. Đề thi môn Văn quá
hay!.
C. Thời tiết hôm nay lạnh quá!. D.
Hà nội không phải là thủ đô của Việt Nam.
Câu 21: Hàm số 
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 22: Với cặp giá trị 
nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến 
là mệnh đề đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Cho hàm số 
có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?
`
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Tập nghiệm của phương trình 
là:
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 27: Tập xác định của hàm số 
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28: Cho tam giác 
Số các vectơ khác 
có điểm đầu và cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
A. 4 B. 6 C. 8
D. 12.
Câu 29: Cho hai tập hợp 
và
.
Tập hợp 
có bao nhiêu phần tử?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30: Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số 

A. Hình
.
B. Hình
.
C. Hình
.
D. Hình
.
Câu 31: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A.
.
B.
..
C.
.
D.
.
Câu 32: Cho tam giác 
đều cạnh 
và 
là trọng tâm. Gọi 
là trung điểm của
.
Độ dài của vectơ
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33: Cho hình chữ nhật ABCD, I, K lần
lượt là trung điểm của BC và CD. Chọn
đẳng thức đúng.
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 34: Tập nghiệm của phương trình 
là
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 35: Cho hình chữ nhật 
tâm
,
.
Khi đó
là:
A. 7. B.
. C. 5.
D. 
Phần II ( Tự luận 3 điểm)
Câu 1. Cho hàm số
,
có đồ thị là
.
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị
khib) Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạnbằng
3?
Câu 2. Cho tứ giác
.
Gọi
,
,
,

lần lượt là trung điểm của
,
,
,
.
Chứng minh rằng
.
ĐỀ 3
Phần trắc nghiệm
Câu 1: Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 2: Tập hợp nào dưới đây là tập xác định của hàm
số
?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 3: Trong mặt phẳng
,
đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số
?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Trong mặt phẳng
,
giao điểm của đường parabol 
với trục 
là
A.
.
B..
C..
D..
Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong
như trong hình bên dưới?

A.
.
B..
C..
D..
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình 
là
A.
.
B..
C..
D..
Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình 
là
A.
.
B..
C..
D..
Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình 
là
A.
.
B..
C..
D..
Câu 9: Nghiệm của phương trình 
là
A.
.
B..
C..
D..
Câu 10: Nghiệm của phương trình 
là
A.
.
B..
C..
D..
Câu 11: Biết 
là các nghiệm của phương trình
.
Giá trị của 
bẳng
A. 7. B.
.
C. 3. D..
Câu 12: Cặp số 
nào dưới đây là nghiệm của phương trình
?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 13: Nghiệm của hệ phương trình 
là
A.
.
B..
C..
D..
Câu 14: Cho hình bình hành
.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 15: Trong mặt phẳng
,
cho vecto
.
Tọa độ của véctơ 
là
A.
.
B..
C..
D..
Câu 16: Cho 
là góc tù. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 17: Xét hai vecto tùy ý 
và 
đều khác
.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B..
C.
.
D.
Câu 18: Trong mặt phẳng
,
xét hai véctơ 
và 
tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 19: Xét ba vécto 
và 
tùy ý. Khi đó 
bẳng
A.
.
B..
C..
D..
Câu 20: Trong mặt phẳng
,
xét vécto 
tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 21: Cho tập hợp
.
Có bao nhiêu tập con có hai phần tử của
?
A.
B. 6. C. 3. D. 4.
Câu 22: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm
số lẻ??
A.
.
B..
C..
D..
Câu 23: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng
biến trên
?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 24: Hàm số 
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 25: Số nghiệm của phương trình 
là
A. 0. B. 1. C. 2.
D. 3.
Câu 26: Phương trình
,
tương đương với phương trình nào dưới đây?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 27: Cho phương trình
.
Nếu đặt 
thì phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 28: Số nghiệm của phương trình 
là
A. 2. B. 1. C. 3.
D. 4.
Câu 29: Xét hệ phương trình
,
với 
là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị của tham số 
để hệ đã cho vô nghiệm?
A. 2. B. 1. C. 3.
D. 4.
Câu 30: Nghiệm của hệ phương trình 
là
A.
.
B..
C..
D..
Câu 31: Cho tam giác đều 
nội tiếp đường tròn tâm
,
bán kính bằng 1. Gọi 
là điểm nằm trên đường tròn
,
độ dài véctơ 
bằng
A. 1. B. 6. C.
.
D. 3.
Câu 32: Trong mặt phẳng
,
cho hai véctơ 
và
.
Khi đó 
khi và chỉ khi
A.
B..
C.
D.
Câu 33: Cho tam giác 
vuông tại 
có
.
Giá trị của 
bẳng
A.
.
B..
C..
D..
Câu 34: Trong mặt phẳng
,
cho hai điểm 
và
.
Độ dài đoạn thẳng 
bằng
A. 25. B. 5. C.
.
D.
Câu 35: Cho tam giác 
vuông cân tại 
có
.
Giá trị của 
bằng
A.
.
B..
C..
D. 0.Phần tự luận
Bài 1: Xét parabol 
Tìm 
biết rằng 
đi qua hai điểm 
và 
Bài 2: Trong mặt phẳng
,
cho bốn điểm 
và
.
Chứng minh tứ giác 
là hình vuông.
Bài 3: Cho ba lực 
và 
cùng tác động vào một vật tại điểm
.
Biết rằng vật vẫn đú́ng yên, cường độ của 
đều bằng 
và
.
Tìm cường độ và hướng của lực
.
Bài 4: Tìm tất cả giá trị thực của tham số 
để phương trình 
có hai nghiệm phân biệt.
ĐỀ 4
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?
A. 4 là một số nguyên tố. B. 6 là
một số tự nhiên.C. Nước là một loại chất lỏng. D.
Hôm nay trời mưa to quá.
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
B.
C. 4 chia hết cho 3 D. 5 là số nguyên
tố
Câu 3: Số giao điểm của hai đồ thị hàm số 
là
A. 0. B. 1. C. 2.
D. 3.
Câu 4: Đồ thị hàm số 
có đỉnh là
A.
.
B..
C..
D..
Câu 5: Cho hình vẽ như hình bên. Chọn khẳng định
đúng?

A.
.
B..
C..
D..
Câu 6: Cho
.
Xác định
.
A.
.
B..
C..
D..
Câu 7: Cho tam giác 
đều có cạnh bẳng
.
Độ dài vécto 
bằng:
A.
.
B..
C..
D..
Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình
.
A.
.
B..
C..
D..
Câu 9: Cho tam giác
.
Gọi 
lần lượt trên hai cạnh 
và 
thỏa mãn
,
.
dẳng thức nào sau đây đúng?
A.
.
B..
C.
.
D..
Câu 10: Xác định hàm số bậc hai 
biết đồ thị của nó có đỉnh 
và đi qua điểm
.
A.
.
B..
C..
D..
Câu 11: Với giá trị nào của 
thì phương trình 
có hai nghiệm phân biêt?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ 
cho tam giác 
có
.
Tính diện tích 
của tam giác
.
A.
.
B..
C..
D..
Câu 13: Trên mặt phẳng tọa độ 
cho ba điểm
.
Tìm tọa độ điểm 
thỏa mãn 
A.
.
B..
C..
D..
Câu 14: Tập xác định của hàm số 
là
A.
.
B..
C.
.
D..
Câu 15: Phương trình 
có bao nhiêu nghiệm?
A. 0. B. 3. C.
.
D. 2.
Câu 16: Đồ thị của hàm số nào sau đây đi qua hai
điểm
?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 17: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số
?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 18: Trục đối xứng của parabol 
là đường thẳng:
A.
.
B..
C..
D..
Câu 19: Cho đồ thị hàm số
như
hình bên. Chọn khẳng định sai?

A. Hàm số đã cho có hoành độ đỉnh dương.
B. Phương trình
có
2 nghiệm trái dấu.C. Phương trình
có
2 nghiệm cùng dấu.D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân
biệt.
Câu 20: Tìm 
để hàm số 
nghịch biến trên
.
A.
.
B..
C..
D..
Câu 21: Nghiệm của phương trình 
là
A.
.
B..
C..
D..
Câu 22: Tập xác định của hàm số 
là
A.
.
B..
C.
.
D..
Câu 23: Cho hình chữ nhật
.
Chọn khẳng định sai?
A.
.
B..
C.
.
D..
Câu 24: Tọa độ giao điềm của đường thẳng 
và parabol 
là
A.
và.
B.
và.
C.
và.
D.
và.
Câu 25: Trong mặt phẳng 
cho
.
Tìm tọa độ điểm
.
A.
.
B..
C..
D..
Câu 26: Trong mặt phẳng 
cho
.
Tọa độ vécto 
là:
A.
.
B..
C..
D..
Câu 27: Cho hình bình hành
,
với giao điềm hai đường chéo là
.
Khi đó:
A.
.
B..
C..
D..
Câu 28: Cho hình vuông 
có độ dài cạnh bằng 10. Tính giá trị
.
A. 100. B. 10. C.
0. D..
Câu 29: Số nghiệm của phương trình 
là
A.
.
B. 2. C..
D. 0.
Câu 30: Trong hệ tọa độ 
cho ba điểm
.
Tìm tọa độ điểm 
để tứ giác 
là hình bình hành.
A.
.
B..
C..
D..
Câu 31: Nghiệm của hệ phương trình 
là
A.
.
B..
C.
.
D..
Câu 32: Cho hàm số
.
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số 
đề hàm số nghịch biến trên khoảng
?
A. Vô số. B. 4. C.
5. D. 3.
Câu 33: Cho hình chữ nhật 
tâm
.
Gọi 
lần lượt là trung điểm của 
và
.
Biết 
Tính a + b.
A.
.
B..
C..
D..
Câu 34: Với giá trị nào của 
thì hệ phương trình 
có nghiệm 
thỏa
?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 35: Cho tam giác 
vuông tại 
có
.
Trên đoạn thẳng 
lấy điểm 
sao cho
.
Tính tích vô hướng
.
A.
.
B..
C. 8. D..
Phần II: Tự luận
Bài 1: Trong mặt phẳng 
cho tam giác 
có
.
a. Chứng minh rẳng tam giác
vuông cân tại.
Tính diện tích tam giác.
b. Tìm
trên trục
sao cho
nhỏ nhất}
Bài 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số 
để phương trình 
có nghiệm.
Bài 3: Cho hai tập hợp
.
Tìm tập hợp 
Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ 
cho ba điểm
.
Tìm tọa độ trung điểm 
của đoạn thẳng 
và tọa độ trọng tâm 
của tam giác
.}
Bài 5: Xác định hàm số bậc hai 
biết rằng đồ thị hàm số là parabol đi qua điểm 
và có đỉnh là 
ĐỀ 5
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1: Trong hệ tọa độ 
cho
.
Tọa độ trung điểm 
của đoạn thẳng
.
A.
.
B..
C..
D..
Câu 2: Tập xác định của hàm số
.
A.
.
B..
C..
D..
Câu 3: Tính giá trị biểu thức
.
A.
.
B..
C..
D..
Câu 4: Trên mặt phẳng tọa độ
,
cho
.
Véctơ 
có tọa độ là
A.
.
B..
C..
D..
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ
,
cho các véctơ 
và 
Tìm 
đề hai véctơ 
cùng phương.
A.
.
B..
C..
D..
Câu 6: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh
đề?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 7: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là
mệnh đề đúng:
A.
là một số hữu tỉ.B. Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ
ba.C. Bạn có chăm học không?.
D. Con thì thấp hơn cha.
Câu 8: Phát biểu mệnh đề. Mệnh đề ” 
” khẳng định rẳng:
A. Bình phương của mỗi số thực bằng 3.
B. Có ít nhất 1 số thực mà bình phương của nó bằng
3.C. Chỉ có 1 số thực có bình phương bằng
.
D. Nếu
là số thực thì.
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ 
cho
.
Tính độ dài đoạn thẳng
.
A.
.
B. 0. C. 2. D..
Câu 10: Trong mặt phẳng toạ độ 
cho các vécto
.
Tính tích vô hướng 
A. 7. B. 13. C.
.
D..
Câu 11: Cho mệnh đề: ” 
“. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A.
.
B..
C.
.
D..
Câu 12: Cho tập hợp
.
Tập 
có mấy tập con?
A. 8. B. 15. C.
12. D..
Câu 13: Tìm các giá trị thực của tham số 
để đường thẳng 
song song với đường thẳng
.
A.
.
B..
C..
D..
Câu 14: Phương trình 
có nghiệm là
A. 0. B. Vô số. C.
1. D. 2.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
A. Đề thi môn Toán dễ quá!. B. Mùa
thu Hà Nội đẹp quá!.C. Cairo là thủ đô của Ai Câp. D.
Bạn có đi học không?.
Câu 16: Tập 
bằng
A.
.
B..
C..
D..
Câu 17: Chọn mệnh đề sai:
A. ”
.
B. ”.
C. “
”. D. “.
Câu 18: Cho
.
Tập 
bằng:
A.
.
B..
C.
.
D..
Câu 19: Trên mặt phẳng tọa độ 
cho tam giác 
biết
.
Tính côsin góc 
của tam giác.
A.
.
B..
C..
D..
Câu 20: Tìm tất cả các giá trị của 
để phương trình 
có nghiệm duy nhát.
A.
.
B.
và.
C..
D..
Câu 21: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
?
A.
.
B..
C..
D. Cả ba điểm trên.
Câu 22: Cho hàm số
.
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
A.
.
B..
C..
D. Tất cả đều sai.
Câu 23: Cho hàm số
.
Tính 
ta được kết quả:
A.
.
B. 15. C..
D. Kết quả khác.
Câu 24: Tọa độ giao điểm của đường thẳng 
và parabol 
là:
A.
và.
B.
và.
C.
và.
D.
và.
Câu 25: Cho tam giác
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 26: Tìm 
để hàm số 
đồng biến.
A.
.
B..
C..
D..
Câu 27: Trong mặt phẳng, cho 5 diểm phân biệt
.
Vécto 
bằng véctơ nào sau đây?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 28: Trong hệ tọa độ
,
cho
.
Tìm tọa độ điểm 
sao cho 
là trọng tâm
.
A.
.
B..
C..
D..
Câu 29: Cho
.
Số tập con của 
có 2 phần tử là:
A. 6. B. 4. C. 2.
D. 8.
Câu 30: Cho tam giác 
với 
là trung điểm của 
là trung điểm của
.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B..
C.
.
D..
Câu 31: Cho hai tập hợp 
và 
Tìm
.
A.
.
B..
C..
D..
Câu 32: Cho số
,
số nào trong các số sau đây là số nhỏ nhất?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 33: Phương trình 
có nghiệm là:
A. Vô nghiệm. B.
hoặc.
C.
.
D..
Câu 34: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 
cho các điểm 
và
.
Gọi 
với 
là điểm thuộc đồ thị hàm số 
sao cho thỏa mãn điều kiện
.
Khi đó 
thuộc khoảng nào sau đây?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 35: Cho phương trình
.
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số 
để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt?
A. 4. B. 16. C.
15. D. 14.Phần II: Tự luận
Bài 1: Tìm parabol 
biết rằng parabol đó đi qua 
và 
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a.
b.
Bài 3: Cho bốn điểm 
bất kì. Chú minh rằng: 
Bài 4: Trong mặt phẳng 
cho hai điểm 
và
.
Tìm tọa độ điểm 
nẳm trên trục tung để tam giác 
vuông tại 
ĐỀ 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1. Cho mệnh đề ‘’
’’.
Phủ định của mệnh đề trên là
A.
.
B..
C..
D..
Câu 2. Tìm tập xác định của các hàm số 
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng
.
Tìm hàm số đó biết 
đi qua
.
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Trong các hàm số dưới đây, hàm số bậc hai nào
có tọa độ đỉnh
.
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho đồ thị hàm số như hình vẽ. Khẳng định nào
đúng?
A. Hàm số đồng biến
.
B. Hàm số nghịch biến.
C. Hàm số đồng biến
.
D. Hàm số nghịch biến.
Câu 6. Điều kiện xác định của phương trình 
là:
A.
.
B..
C..
D..
Câu 7. Nghiệm của phương trình 
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Trong các phương trình sau, phương trình nào
tương đương với phương trình 
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Khẳng định nào sau đây
sai:
A.
B.C.
D.
Câu 10. Phương trình bậc hai 

có nghiệm kép khi:
A.
.
B..
C..
D..
Câu 11. Cho phương trình:
.
Biết rằng 
có nghiệm
.
Hỏi 
bằng bao nhiêu?
A
.
B..
C..
D..
Câu 12. Nghiệm của hệ phương trình 
là:
A.
B.
C..
D..
Câu 13. Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là

A.
B.
C.
D.
Câu 14. Cho hai điểm phân biệt
và
Điểm

là trung điểm của đoạn thẳng
thì:
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Cho điểm 
Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác 
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Cho
là
góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B..
C..
D.
Câu 17. Cho
và
là
hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B..
C..
D.
Câu 18. Cho 2 vectơ đơn vị
và
thỏa
.
Hãy xác định 
A.
.
B..
C..
D..
Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ
, cho
. Khẳng định nào sau đây
đúng?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm
. Khẳng định nào sao đây
đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 21. Cho mệnh đề
.
Hãy xác định mệnh đề phủ định 
của mệnh đề
:
A.
.
B.
C.
D.
Câu 22. Hàm số nào sau đây nhận trục Oy làm trục đối
xứng?
A.
B.
C.
D.
Câu 23. Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 24. Cho đồ thị hàm số như hình vẽ dưới dây,
khẳng định nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 25. Điều kiện xác định của phương trình 
là
A.
B.
C.
D.
Câu 26. Phương trình nào sau đây tương đương với
phương trình
?
A.
B.C.
D.
Câu 27. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số 
để phương trình 
vô nghiệm.
A.
B.
C.
D.
Câu 28. Số nghiệm của phương trình
là
A. 2. B. 0. C. 1.
D. 3.
Câu 29. Cặp số 
là nghiệm của phương trình nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 30. Gọi 
là nghiệm của hệ phương trình 
Tính giá trị của biểu thức 
A.
B.
C.
D.
Câu 31. Cho hình vuông 
có cạnh bằng
.
Khi đó 
bằng bao nhiêu?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 32. Trong hệ tọa độ
,
cho 
và
.
Tìm tọa độ của
.
A.
.
B..
C..
D..
Câu 33. Cho tam giác 
vuông tại 
và có góc 
bằng
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Trong mặt phẳng tọa độ
,
cho ba điểm
.
Tích vô hướng 
bằng bao nhiêu?
A.
.
B..
C..
D..
Câu 35. Trong mặt phẳng tọa độ
,
cho
.
Tính độ dài đoạn thẳng
?
A.
.
B..
C..
D..
II. PHẦN TỰ LUẬN
-
Xác định hàm số bậc hai
,
biết rằng đồ thị của nó có đỉnh là
. -
Cho tam giác
.
Trên cạnh
lấy điểm
sao cho
.
Hãy phân tích vectơ
theo hai vectơ
và
.
Câu 3: Giải phương trình 
Câu 4: Cho hình vuông 
có tâm 
cạnh bằng 
Biết rằng tập hợp các điểm 
thỏa mãn 
là một đường tròn bán kính 
Tính 
theo 
Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập























bằng
.
.
.
.
.
.
.
.
B. 
D. 
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

.
.
.
.
.
.
.
.

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
có
có
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.


.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

.
.
.
.












.
.
.
.
.
.
.
.











.
.
.
.
.
.
.
.

.
.











.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. B.
. C.
. D.
.
B. 
D. 
.






.
.
.
.
























.
.
.
.
.
.
.
.



.
.
.
.
.
.
.
.
















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


