Đề cương ôn tập học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 6 năm 2021 – 2022 (Sách mới)

Đề cương học kỳ 2 ay Khoa học tự nhiên lớp 6 năm 2021 – 2022 mang đến đề cương ôn tập cho cuốn sách Chân trời cán sự, cDành cho các học sinh lớp 6 chuẩn bị thật tốt cho kì thi học kì 2 Lớp 6 năm 2021 – 2022 sắp tới.

Cũng giúp quý thầy cô tìm hiểu thêm đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 2 cho học viên của mình. NGOI RA, Các bạn trong Có thể Tham khảo Đề cương Môn Văn LớP 6. Đề thi Tham khảo Chi Tiết, Quý Thầy Cô Và Các trong Học Sinh Tải Miễn Phí về Đề Cương Học Kì 2 Môn Khohi Học

Đề cương học kỳ 2 ay Khoa học tự nhiên 6 Sách Chân trời sáng tạo

MỘT L THUYẾT

  • vi-rut
  • Numara
  • Nguyên sinh chất
  • cay
  • Đng vật

B. BÂI TẬP

I. PHẦN THỬ NGHIỆM

Câu hỏi 1. Vi rút đặc điểm:

A. Siêu màn hình kích thước, tồn tại như một tế bào không phải là chủ và nội dung sinh ký tự bắt đầu
B. Siêu màn hình kích thước, tồn tại ở dạng sống ngoại lệ và kí sinh nội bào
C. Siêu màn hình kích thước, tồn tại ở dạng sống ngoại bào và kí tự sinh ngoại bào.
D. Siêu màn hình kích thước, tồn tại dưới dạng vật chủ ngoại lệ và ký tự sinh ngoại bào.

2. Tác dụng nào không phải của virut?

A. Lives for people
B. Lives for the action
C. Sản xuất vắc xin điều trị
D. Cây trồng bệnh hại

3. Loại virut nào sau đây có dạng lập phương?

A. Vi rut HIV.
B. Virüs dại.
C. Virüs đậu mùa.
D. Virüs Ebola.

4. Điều gì sau đây là đúng về virut?

A. The phức hợp cấu trúc
B. Kích thước khoảng vài mm.
C. Kí sinh nội bào bắt đầu.
D. Có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

Câu hỏi 5. Virüs khác với các sinh vật khác ở

A. Dưỡng dinh dưỡng khả năng
B. Tế bào kiến ​​trúc
C. Vật chất di chuyển
D. Dạng hình

6 gün. En iyi şey bu değil mi?

A. Kính lup
B. Kính thiên van
C. Kính hiển thị vi
D. Thường

Cau 7. Sinh nguyên động là một sinh vật nhóm

A. Có thực tế bào cấu trúc, hầu hết có vi hiển thị kích thước.
B. Có sơ đồ tế bào cấu trúc, hầu hết có vi hiển thị kích thước.
C. Không có tế bào cấu trúc, hầu hết có vi hiển thị kích thước.
D. There is an create a macadecation, big size.

Cau 8. Kiết thư đến ảnh

A. Hệ thống tiêu hóa
B. Hệ thống hô hấp
C. Hệ thống hoàn thành
D. Hệ thần kinh

9. Cách phòng chống bệnh rét

A. Không để chum, vại đựng nước; bụi phát quang; sleep under adam
B. Không thường xuyên bảo vệ môi trường sống
C. Đi ngủ không màn hình, không phun thuốc diệt.
D. ón chín, uống sôi

10. Tại sao ta thường bổ sung tảo lục trong hồ thủy sinh?

MỘT.
B. Menu lục tảo còn là nguồn thức ăn tự nhiên, phong phú cho động thủy sinh
C. En iyi yabancı ülke, en iyi yabancı ülke.
D. Tảo làm đẹp bể chứa và tăng lượng oxy hòa tan trong nước

Cau 11. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Nấm hương, mốc bánh mì là đại diện của nấm túi nhóm.
B. Nấm là đơn bào sinh hoặc đa bào, nhân thực.
C. Chỉ quan sát được nấm dưới kính hiển thị.
D. Tất cả các loại nấm đều có lợi cho con người.

Cau 12. Đặc điểm nào sau đây của nấm độc?

A. Tỏa ra mùi hương quyến rũ.
B. Şarkıyı söyle.
C.Rất sặc sỡ.
D. Size is very large.

II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm).

Câu hỏi 1: (2 point) Có bao nhiêu năng lượng định dạng? Nêu tên, cho ví dụ minh họa?

Câu 2: (2 point) Hệ thống mặt trời là gì? Ngôi sao không có gần trái đất nhất?

Câu hỏi 3: (2 điểm) Thực vật có vai trò gì đối với động vật và đời sống con người?

Đề cương học kỳ 2 ay Khoa học tự nhiên 6 Cuốn sách

26

60: Anlamı nedir?

A. Transformer change only.
B. Quả cầu được biến đổi chỉ dạng.
C. Vừa kết quả được thay đổi hình dạng, vừa chuyển đổi hình thức.
D. Quả cầu không được thay đổi.

61: En son sürüm: Đập bua vào quả bóng cao su. En son ve en güncel bilgiler:

A. cái bua được biến đổi dạng nhẹ nhàng.
B. chuyển đổi dạng và thay đổi.
C. move of the class was change.
D. chuyển động thay đổi.

Cau 62: En iyi tenis maçları tenis maçları için: Lực tác dụng kết quả bóng lán tường

A. chỉ làm biến dạng bề mặt
B. only make up the move variable of the surface wall.
C. does not doing wall variable, but make thhay đổi chuyển động của kết quả được yêu cầu.
D. no all the use of all

Cau 63: En iyi yabancı dil nedir?

A. Cửa kính bị vỡ khi va đập mạnh.
B. Đất xốp khi cày kỹ thuật.
C. Cành cây đưa khi có gió thổi.
D. Giấy nhàu nhĩ khi bạn vò düğümü

64: En iyi şey, en iyi şey. En iyi şey, en iyi şey, en iyi şey, en iyi şey, en iyi şey mi?

A. not doing for results for.
B. Vừa làm biến dạng vừa làm biến đổi chuyển động của cầu kết quả.
C. form variable only but does not make a convert the effect of output.
D. does not doing results format.

65: Hoạt động nào sau đây không cần sử dụng lực?

A. Đọc một trang của cuốn sách.
B. Kéo một shô nước.
C. Nâng một tấm gỗ.
D. Đşte Xe hàng.

27

Cau 66: Daha fazla bilgi için bkz.

A. Lực Trái Đất tác dụng lán bóng đèn treo trên trần nhà.
B. Force of result Tác dụng vào lò xo khi treo kết quả nặng vào lò xo
C. Lực nam châm hút daha fazla.
D. Lực hút giữa Trái đất và Mặt trăng.

Cau 67: Công thức nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?

A. Önemli değil rıhtım ne demek?
B. Một vận động viên nhảy dù rơi trên không.
C. Thủ môn bắt bóng trước khung thành.
D. Quả phá bỏ cây.

Cau 68: Daha önce hiç bu kadar iyi değil mi?

A. Vận động viên nâng tạ.
B. Người gác cổng thùng trên sân.
C. Mưa rơi.
D. Lan bút chì để viết.

Cau 69: Daha önce hiç bu kadar iyi değil mi?

A. Lực tác động của bạn Linh vào cửa để mở cửa.
B. Lực của chân cầu thủ lán quả bong.
C. Lực Trái Đất tác dụng vào sách đặt trên mặt bàn.
D. Lực lượng của Nam khi giữ nước.

70: En iyi şey, en iyi şey, en iyi şey, en iyi seçenek?

A. Ben Lan đang cầm tay đọc bài.
B. Hòn đá rơi.
C. Nam châm hút quả cầu sắt.
D. Mặt Trăng rhtım Mặt Trời.

Cau 71: Hoạt động nào sau đây tạo ra lực không tiếp xúc?

Bay 28

72: Phát biểu nào sau đây là đúng về lực ma sát?

A. En son ve en son
B. Khi chuyển động chậm dần đều thì ma sát nhỏ hơn lực đẩy.
C. Khi vật chuyển động nhanh dần đều thì ma sát lực lớn hơn lực đẩy.
D. Lực ma sát lăn trở lại chuyển động của vật này trên các vật khác

Cau 73: En iyi günler, en iyi günler. En son ne zaman cắncek?

A. Không thể so sánh được.
B. Can lăn
C. Cả hai cách đều giống nhau
D. Kéo đối tượng

Cau 74: Lốp ô tô, xe máy, xe đạp có rãnh để:

A. tang ma oturdu
B. giảm ma oturdu
C. quán tính
D. Denon feature

Cau 75: Ma sát có hại trong bất kỳ trường hợp nào sau đây:

A. Ma sát giữa tay và vật cầm trên tay
B. Ma sát giữa xích và đĩa bánh sau
C. Baştan sona er ya da geç
D. Tất cả các trường hợp trên

…. >> Dosya để tìm hiểu thêm hàng loạt Đề cương ôn tập kỳ 2 lớp 6 ay Khoa học tự nhiên, năm 2021 – 2022

Xem thêm

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 6 năm 2021 – 2022 ( Sách mới )

Đề cương học kì 2 môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 năm 2021 – 2022 mang đến bộ đề cương ôn tập cho cuốn sách Chân trời sáng tạo, Cánh diều cDành cho các em học sinh lớp 6 chuẩn bị thật tốt cho kì thi học kì 2 lớp 6 năm 2021 – 2022 sắp tới.
Đồng thời cũng giúp quý thầy cô tham khảo đề cương ôn thi học kì 2 lớp 2 cho học sinh của mình. Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm Đề cương môn Văn lớp 6. Để tham khảo chi tiết, mời quý thầy cô và các em học sinh tải miễn phí Đề cương học kì 2 môn Khoa học Tự nhiên:
Đề cương học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 6 sách Chân trời sáng tạo
MỘT LÝ THUYẾT
Vi-rút
Nấm
Nguyên sinh chất
Cây
Động vật
B. BÀI TẬP
I. PHẦN THỬ NGHIỆM
Câu hỏi 1. Đặc điểm của vi rút:
A. Kích thước siêu hiển vi, tồn tại như một tế bào không phải vật chủ và ký sinh nội bào bắt buộcB. Kích thước siêu hiển vi, tồn tại ở dạng sống ngoại bào và kí sinh nội bào bắt buộcC. Kích thước siêu hiển vi, tồn tại ở dạng sống ngoại bào và kí sinh ngoại bào.D. Kích thước siêu hiển vi, tồn tại dưới dạng vật chủ ngoại bào không sống và kí sinh ngoại bào.
Câu 2. Tác dụng nào không phải của virut?
A. Gây bệnh cho ngườiB. Gây bệnh cho động vậtC. Sản xuất vắc xin điều trịD. Bệnh hại cây trồng
Câu 3. Loại virut nào sau đây có dạng hình lập phương?
A. Vi rút HIV.B. Virus dại.C. Virus đậu mùa.D. Vi rút Ebola.
Câu 4. Điều nào sau đây là đúng về virut?
A. Cấu trúc rất phức tạpB. Kích thước khoảng vài mm.C. Kí sinh nội bào bắt buộc.D. Có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
Câu hỏi 5. Virus khác với các sinh vật khác ở
A. Khả năng dinh dưỡng B. Cấu trúc tế bàoC. Vật chất di truyềnD. Hình dạng
Câu 6. Với những gì người ta quan sát được động vật nguyên sinh nhất?
A. Kính lúp B. Kính thiên vănC. Kính hiển vi D. Mắt thường
Câu 7. Động vật nguyên sinh là một nhóm sinh vật
A. Có cấu trúc tế bào nhân thực, hầu hết có kích thước hiển vi.B. Có cấu trúc tế bào nhân sơ, hầu hết có kích thước hiển vi.C. Không có cấu trúc tế bào, hầu hết có kích thước hiển vi.D. Có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước lớn.
Câu 8. Kiết lỵ ảnh hưởng đến
A. Hệ tiêu hóaB. Hệ hô hấpC. Hệ tuần hoànD. Hệ thần kinh
Câu 9. Cách phòng chống bệnh sốt rét
A. Không để chum, vại đựng nước; phát quang bụi rậm; ngủ dưới mànB. Không thường xuyên vệ sinh môi trường sốngC. Đi ngủ không mắc màn, không phun thuốc diệt muỗi.D. Ăn chín, uống sôi
Câu 10. Tại sao người ta thường bổ sung tảo lục trong hồ thủy sinh?
A. Tảo lục đơn bào quang hợp giải phóng ôxy, làm tăng lượng ôxy hòa tan trong nước, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho động vật thủy sinh, làm đẹp bể.B. Tảo lục đơn bào còn là nguồn thức ăn tự nhiên phong phú cho động vật thủy sinhC. Tạo màu nước xanh lam giúp bể đẹp hơn, tăng lượng oxi hòa tan trong nước.D. Tảo làm đẹp bể và tăng lượng oxy hòa tan trong nước
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Nấm hương, mốc đen bánh mì là đại diện của nhóm nấm túi.B. Nấm là sinh vật đơn bào hoặc đa bào, nhân thực.C. Chỉ quan sát được nấm dưới kính hiển vi.D. Tất cả các loại nấm đều có lợi cho con người.
Câu 12. Đặc điểm nào sau đây của nấm độc?
A. Tỏa ra mùi hương quyến rũ.B. Thường sống quanh các gốc cây.C. Rất sặc sỡ.D. Có kích thước rất lớn.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm).
Câu hỏi 1: (2 điểm) Có bao nhiêu dạng năng lượng? Nêu tên, cho ví dụ minh họa?
Câu 2: (2 điểm) Hệ mặt trời là gì? Ngôi sao nào gần trái đất nhất?
Câu hỏi 3: (2 điểm) Thực vật có vai trò gì đối với động vật và đời sống con người?
Đề cương học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 6 sách Cánh diều
Bài 26
Câu 60: Một quả bóng đang đứng yên thì chịu tác dụng của một lực đẩy, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Quả cầu chỉ biến đổi chuyển động.B. Quả cầu chỉ bị biến dạng.C. Quả cầu vừa bị biến đổi hình dạng, vừa biến đổi chuyển động.D. Quả cầu không bị biến đổi.
Câu 61: Chọn phương án đúng: Đập búa vào quả bóng cao su. Lực búa tác dụng vào quả bóng sẽ làm cho quả bóng:
A. cái búa bị biến dạng nhẹ. B. chuyển động biến dạng và thay đổi.C. chuyển động của búa bị thay đổi. D. thay đổi chuyển động.
Câu 62: Quăng mạnh một quả bóng tennis vào tường phẳng: Lực tác dụng quả bóng lên tường
A. chỉ làm biến dạng bề mặt tườngB. chỉ làm biến đổi chuyển động của bề mặt tường.C. không làm tường biến dạng, nhưng làm thay đổi chuyển động của quả cầu.D. không có tác dụng gì cả
Câu 63: Vật nào sau đây là vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của một lực?
A. Cửa kính bị vỡ khi va đập mạnh. B. Đất tơi xốp khi được cày bừa kỹ.C. Cành cây đung đưa khi có gió thổi. D. Giấy nhàu nhĩ khi bạn vò nó
Câu 64: Một học sinh đá quả bóng nhựa vào tường thì quả bóng bị biến dạng. Lực nào sau đây sẽ là kết quả của lực tác dụng lên quả bóng?
A. không làm cho quả cầu chuyển động.B. vừa làm biến dạng vừa làm biến đổi chuyển động của quả cầu.C. chỉ biến dạng mà không làm biến đổi chuyển động của quả cầu.D. không làm biến dạng quả cầu.
Câu 65: Hoạt động nào sau đây không cần dùng lực?
A. Đọc một trang của một cuốn sách.B. Kéo một xô nước.C. Nâng một tấm gỗ.D. Đẩy xe hàng.
Bài 27
Câu 66: Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?
A. Lực Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.B. Lực của quả nặng tác dụng vào lò xo khi treo quả nặng vào lò xoC. Lực nam châm hút thanh sắt đặt cách nhau một khoảng.D. Lực hút giữa Trái đất và Mặt trăng.
Câu 67: Công thức nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?
A. Một hành tinh quay quanh một ngôi sao.B. Một vận động viên nhảy dù rơi trên không.C. Thủ môn bắt bóng trước khung thành.D. Quả táo rơi khỏi cây.
Câu 68: Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?
A. Vận động viên nâng tạ. B. Người gác cổng đẩy thùng trên sân.C. Hạt mưa rơi. D. Lan cầm bút để viết.
Câu 69: Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?
A. Lực tác động của bạn Linh vào cửa để mở cửa.B. Lực của chân cầu thủ lên quả bóng.C. Lực Trái Đất tác dụng vào sách đặt trên mặt bàn.D. Lực của Nam khi giữ chai nước.
Câu 70: Hoạt động nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?
A. Bạn Lan đang cầm vở đọc bài.B. Hòn đá rơi.C. Nam châm hút quả cầu sắt. D. Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.
Câu 71: Hoạt động nào sau đây tạo ra lực không tiếp xúc?
Bài 28
Câu 72: Phát biểu nào sau đây là đúng về lực ma sát?
A. Ma sát lăn nhỏ hơn ma sát trượtB. Khi vật chuyển động chậm dần đều thì lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.C. Khi vật chuyển động nhanh dần đều thì lực ma sát lớn hơn lực đẩy.D. Lực ma sát lăn cản trở chuyển động trượt của vật này trên vật khác
Câu 73: Hiếu nâng một quả nặng hình trụ bằng hai cách là lăn vật trên mặt phẳng nghiêng, hoặc kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng. Phương nào có lực ma sát lớn hơn?
A. Không thể so sánh được.B. Vật thể lăn C. Cả hai cách đều giống nhau D. Kéo đối tượng
Câu 74: Lốp ô tô, xe máy, xe đạp có rãnh để:
A. tăng ma sát B. giảm ma sát C. quán tính tăngD. giảm quán tính
Câu 75: Ma sát có hại trong bất kỳ trường hợp nào sau đây:
A. Ma sát giữa tay và vật cầm trên tay B. Ma sát giữa xích và đĩa bánh sauC. Ma sát giữa máy mài và vật cần mài D. Tất cả các trường hợp trên
….
>> Tải file để tham khảo toàn bộ Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 6 môn Khoa học Tự nhiên, năm 2021 – 2022

# Đề # cương # ôn # tập # học # kì # môn # Khoa # học # tự # nhiên # năm # Sách # mới

  • Tổng hợp: Thư Viện Hỏi Đáp
  • #Đề #cương #ôn #tập #học #kì #môn #Khoa #học #tự #nhiên #năm #Sách #mới

Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập