Đề cương ôn tập học kỳ II toán + tiếng việt lớp 3
Ngày đăng: 27/04/2016, 18:00
Xem thêm: Top 9 giải vở bài tập lịch sử 8
C D EH ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN – TIẾNG VIỆT HKI LỚP 2 NĂM HỌC: 2010 – 2011 A. TOÁN: (Ôn từ tuần 1 đến tuần 17) 1. Viết các số sau: a) 5 chục 7 đơn vị; 2 chục 9 đơn vị; 8 chục 1 đơn vị; chín mươi tư; ba mươi mốt. b) bảy mươi lăm ki-lô-gam; bốn mươi hai đề-xi- mét; sáu mươi hai mét; mười bốn lít. 2. Viết các số sau: 23; 14; 35; 86; 47; 90. a) Theo thứ tự giảm dần: b) Theo thứ tự tăng dần: …………………. 3. a) Điền số vào chỗ chấm: 1 dm = … cm 3 dm 9 cm =. cm 4 dm =. cm 6 dm 7 cm =. cm 50 cm = … dm 93 cm =. dm. cm b) Điền đơn vị vào chỗ chấm: 8 dm = 80 .2 dm 4 cm = 24 30 cm = 3. 5 dm = 50. 6 dm = 60 .23 cm = 2. 3 4. a)Vẽ đoạn thẳng MN dài 1dm 2cm.. b) Vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm. c) Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm. d) Vẽ đường thẳng đi qua 3 điểm. e) Nêu tên 3 điểm thẳng hàng (dùng thước thẳng để kiểm tra).. .. .. . 5. Tính: a) 56 + 13 47 + 38 75 + 19 83 – 35 41 – 24 72 – 68 b) 36 + 9 82 + 18 14 + 87 71 – 59 100 – 23 49 – 21 c) 49 kg + 53 kg – 34 kg = = …………. 98 l – 19 l + 3 l = …………………. = ……… 6. Tính nhẩm: a) 59 kg – 12 kg – 6 kg = 100l – 8 l = 45 – 5 – 5 = 16 – 9 + 7 = b) 23 cm + 6 cm – 1 cm = 80 – 10 – 7 = 43 dm – 3 dm + 7 dm = 36 + 4 – 5 = c) 9 + 8 + 1 = 13 + 5 + 5 = 6 + 2 + 4 = 36 – 6 – 4 = 7. Tìm y: y + 73 = 100 y – 38 = 62 56 + y = 81 69 – y = 24 39 + y = 93 + 6 54 – y = 38 42 – y = 21 – 9 y – 17 = 16 + 38 8. Điền số vào bảng sau: Số liền trước Số ở giữa Số liền sau 81 100 40 99 59 66 9. Điền số vào chỗ chấm: a) 1 ngày có giờ. b) 24 giờ trong 1 ngày được tính từ giờ đêm hôm trước đến giờ đêm hôm sau. c) 1 giờ chiều còn gọi là giờ. 4 giờ chiều còn gọi là giờ. 7 giờ tối còn gọi là …. giờ. 20 giờ còn gọi là … giờ tối. 23 giờ còn gọi là … giờ đêm. 17 giờ còn gọi là … giờ chiều. d) Lúc 6 giờ kim ngăn chỉ số kim dài chỉ số…. Lúc 13 giờ kim ngắn chỉ số….kim dài chỉ số… Lúc 20 giờ kim ngắn chỉ số….kim dài chỉ số… Lúc 7 giờ tối kim ngắn chỉ số…kim dài chỉ số… e) 1 tuần lễ = … ngày. 2 tuần lễ … ngày. 1 ngày = ….giờ. 2 ngày = … giờ. 10. Điền dấu (>, =,, B < C = D Không có dấu b Số gồm bảy chục nghìn, năm trăm, sáu đơn vị viết là: A 75600 B 75060 C 75006 D 70506 Bài : (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống [ ] a) 14 x : = [ ] 175 – ( 30 + 20) = 120 [ ] b) 15 phút = 65 phút [ ] 15 phút = 75 phút [ ] Bài 4: (1 điểm) a) Hình vẽ : Có …… góc vuông Có ………hình tứ giác b) Có 24 viên thuốc chứa vỉ Hỏi vỉ thuốc có viên thuốc? A 10 B 40 C 20 D 18 Bài 5: (1 điểm) a) Chữ số số 43908 chỉ: A đơn vị B 3chục C trăm D nghìn b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 7m 2cm = … cm là: A 72 B 702 C 720 D 7002 Bài 6: (1 điểm) a) Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 7cm là: A 36 cm2 B 63 cm2 C 80 cm D 18 cm2 b) Một số chia cho dư, Vậy số chia cho dư ? A.0 B C D Phần II: Tự luận(4 điểm) Bài : (1 điểm): Đặt tính tính; a) 35864 + 32678 b) 87980 – 46879 ………………………… …………………………… ………………………… …………………………… ………………………… …………………………… ………………… …………………… c) 10857 x d) 79194 : …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………………… …………………… ……………………… Bài 2: Tìm X: (1 điểm): a) 32456 + X = 79896 b) X x = 75460 …………………………… …………………………… ……………………………… ……………………………… ……………………………… …………………………… Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng 7dm, chiều dài gấp lần chiều rộng Tính chu vi diện tích hình chữ nhật ? (2 điểm) ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………… Phần : Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trước đáp án Câu 1, Trong số: 42 078, 42 075, 42 090, 42 100, 42 099, 42 109, 43 000 Số lớn là: A 42 099 B 43 000 C 42 075 D 42 090 Câu Giá trị biểu thức 2342 + 403 x là: A 4660 B 4760 ... CNG ễN TP HC K II MễN VT Lí T TRNG V CM NG IN T (Thy Nam) Cõu 1. Mt dũng in 20A chy trong mt dõy dn thng di t trong khụng khớ. a, Tớnh cm ng t ti nhng im cỏch dõy dn 10cm. b, Tỡm nhng im ti ú cm ng t ln gp ụi giỏ tr ca B tớnh c cõu a. Cõu 2. Mt khung dõy trũn, bỏn kớnh 30 cm gm 10 vũng dõy. Cho dũng in I = 1,5A chy qua khung dõy. Tớnh ln cm ng t ti tõm khung dõy. Cõu 3*. Mt si dõy dn rt di cng thng, khong gia c un thnh mt vũng trũn nh hỡnh v. ng kớnh vũng trũn l 12cm. Cho dũng in cú cng I = 3,75A chy qua dõy dn. Xỏc nh cm ng t ti tõm vũng trũn. Cõu 4. Cho mt khung dõy hỡnh ch nht ABCD, kớch thc AB = CD = 30cm; AD = BC = 20cm, trong cú dũng in 5I A= ; khung c t trong mt t trng u cú phng vuụng gúc vi mt phng cha khung dõy v cú ln 0,1B T=. Hóy xỏc nh: a, Lc t tỏc dng lờn mi cnh ca khung. b, Lc tng hp do t trng tỏc dng lờn khung. Cõu 5*. Thanh kim loi MN cú chiu di 20cm=l khi lng m = 10g c treo nm ngang trong t trng u B = 0,1T (cú hng thng ng t trờn xung) bng 2 si dõy nh, khụng dón cú di bng nhau nh hỡnh v. Cho dũng in I = 5A chy qua thanh chiu t M n N. a, Xỏc nh lc t tỏc dng lờn thanh MN. b, Hóy xỏc nh gúc to bi gia phng ca dõy treo v phng thng ng khi thanh nm cõn bng. c, Tỡm ln ca sc cng ca mi si dõy. Cõu 6. Cho hai dũng in 1 2 6I I A= = chy trong hai dõy dn di, song song, cỏch nhau 30cm. 1. Xỏc nh cm ng t tng hp ti im M nm trong mt phng cha hai dõy dn, cỏch hai dõy ln lt l: 1 1 0,1M O r m= = ; 2 2 0,2M O r m= = trong cỏc trng hp: a, I 1 v I 2 cựng chiu. b, I 1 v I 2 ngc chiu. 2. Tỡm qu tớch nhng im ti ú 0B = r r nu dũng in chy trong 2 dõy dn cựng chiu. Cõu 7. Ht electron chuyn ng vi vn tc 10 7 m/s vo trong mt t trng u cú B = 10 -2 T (vi v r vuụng gúc vi B r ) v to thnh mt qu o trũn bỏn kớnh R. Bit e = -1,6.10 -19 C; m e = 9,1.10 -31 kg. Tớnh: a, Lc Lorenx tỏc dng lờn ht. b, Bỏn kớnh ca qu o R. Câu 8. Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.10 6 (m/s) vào vùng không gian có từ trờng đều B = 0,02 (T) theo hớng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 30 0. Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10 - 19 (C). Tính lực Lorenxơ tác dụng lên hạt. Câu 9. Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm 2 ), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trờng đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 30 0 và có độ lớn B = 2.10 -4 (T). a, Tính từ thông gửi qua khung dây b, Ngời ta làm cho từ trờng giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s). Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung. Câu 10. Một thanh dẫn điện dài 20 (cm) đợc nối hai đầu của nó với hai đầu của một mạch điện có điện trở 0,5 (). Cho thanh chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều cảm ứng từ B = 0,08 (T) với vận tốc 7 (m/s), vectơ vận tốc vuông góc với các đờng sức từ và vuông góc với thanh, bỏ qua điện trở của thanh và các dây nối. Tính cờng độ dòng điện trong thanh. Câu 11. Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cờng độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 (A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s). Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó. Câu 12. Dòng điện qua ống dây tăng dần theo thời gian từ I 1 = 0,2 (A) đến I 2 = 1,8 (A) trong khoảng thời gian 0,01 (s). ống dây có hệ số tự cảm L = 0,5 (H). Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây. Cõu 13. Mt ng dõy cú dũng in I = 20 A chy qua to ra trong lũng ng dõy mt t trng u cú cm ng t B = 2,4 .10 -3 T. S vũng dõy qun trờn mi một chiu di ca ng dõy l bao nhiờu ? Cõu 14. Mt ng dõy cú dũng in I = 25 A chy qua. Bit c mi một chiu di ca ng dõy c qun 1800 vũng. ln cm ng t trong lũng ng dõy l bao nhiờu? Cõu 15. Mt ng dõy thng di cú 1200 vũng dõy, cm ng t bờn trong ng dõy l B = 7,5.10 -3 T. Tớnh cng dũng in qua ng dõy. ho bit ng dõy cú chiu di 20cm. Cõu 16. Mt dõy dn cú ng kớnh tit din d = 0,5 cm, bc bng mt lp cỏch in mng v qun thnh mt ng dõy cỏc vũng ca ng dõy c qun sỏt nhau. Cho dũng in I = 0,4 A i qua ng dõy. Tớnh cm ng t trong ng dõy. KHC X NH SNG (Cụ Hin) Cõu 1: Mt tia sỏng i t mụi trng trong sut cú chit sut n n mt phõn Đề cương ôn tập học kỳ I K10 Năm học 2008 - 2009 I. Grammar: Unit 1: The present simple, the past simple, adverbs of frequency. Unit 2: Wh - questions, gerund and to + Infinitive. Unit 3: Past Perfect. Unit 4: The + Adjective, used to + infinitive, which as a connector Unit 5: Present perfect and the present Perfect passive, who, which, that. Unit 6: The present progressive (with future meaning), be going to. Unit 7: Because of and In spite of. Exercises. Exercise 1: Choose the best answer. 1. Mary has English on Monday and Friday. A. usual B. frequent C. usually D. normal 2. Jim sometimes at midnight. A. wake B. woke C. wakes up D. woke up 3. How many lessons do you at school a day. A. read B. watch C. have D. see 4. It often me half an hour to clean the kitchen. A. take B. takes C. took D. talking 5. John is not a farmer so he never A. do the transplanting B. do transplanting C. does the transplanting D. did the transplanting 6. John often goes to bed early and up late. A. gets B. get C. got D. to get 7. They sometimes come their neighbours in the evening. A. see B. sees C. seeing D. to see 8. He lives 17 George street in London. A. on B. in C. at D. inside 9. I to school late because the clock didn't go off. A. go B. went C. had gone D. woke up 10.He up late last night and couldn't get up early. A. stay B. staying C. stayed D. to stay 11.Last year, our family took a trip around Europe and we a lot of sightseeing there. A. did B, made C. had D. enjoyed 12.I learning English three years ago. A. started B. have started C. start D, was starting 13.Who you English? A. do teach B. teaches C. teach D. does teach 14 football is my hobby. A. Playing B. Play C. Played D. To play 15.Do you enjoy cartoons ? A. watching B. to watch c. watch D. watched 16.Let's for a walk. A. go B. to go C. going D. went 17.I can't Stand on the underground when it is busy. A. travel B. traveling C. to travel 13. to traveling 18.Don't be afraid the dog. He's quite harmless. A. in B. of C. at D. for 19.1 don't mind if you're tired. A. drive B. drives C. to drive D. driving 20. Everyday I spend two hours English. A. practise B. to practice C. practising D. practices 21.I don't remember the front door when I left home. A. to lock B. lock C. locked D. locking 22. They decided to Japan for their Summer holiday. A. going B. to go C. go D. to going 23. His parents think It's time for him married. A. gets B. get C. to get D. got 24. It took three and a half hours to Singapore. A. to fly B. flying C. to be flown D. fly 25. He is fond of novels but he often does not have enough money the books he likes. A. read/ buy B. reading/ for buying C. to read/ bought D. reading/ to buy 26.I the village because I have been there before. A. had recognized B. recognize C. recognized D. have recognized 27. They one year after they met each other in the school of physics. A. got married B. married C. had got married D. had married 28. When they met again, they each other for 5 years. A. haven't seen B. didn't see C. hadn't seen D. had seen 29. Peter no longer owned a bike. He it. A. sold B. had sold C. sells D. has sold 30. When the police came, the thief A. had already left B. leave already C. has already left D. was already leaving 31. When he, everyone A. arrived/ had left B. had arrived/ left C. would arrive/ leaves D. arrived/ has left 32.I the washing up before my mother came home. A. was doing B. did C. had done D. must have done 33. The room smelled terrible. Someone before I came. A. had smoked B. smoked C. seemed to smoke D. would smoke 34. By the time they came, we our dinner. A. had finished B. finished C. would finish D. were finishing 35 have the future in their hands. A. The poor B. The old C. The young D. The sick 36. Đề Cương Ôn Tập Toán 8 - HK II ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II VÀ CUỐI NĂM LỚP 8 PHẦN ĐẠI SỐ I. KIẾN THỨC CƠ BẢN: A- Lý thuyết : 1- Thế nào là hai phương trình tương đương ?Cho ví dụ. 2- Thế nào là hai bất phương trình tương đương ?Cho ví dụ. 3 – Nêu các quy tắc biến đổi phương trình, bất phương trình .So sánh. 4- Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn .Số nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn? Cho ví dụ. 5- Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn .Cho ví dụ 6- Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình. 1. Hai phương trình gọi là tương đương với nhau khi chúng có chung tập hợp nghiệm. Khi nói hai phương trình tương đương với nhau ta phải chú ý rằng các phương trình đó được xét trên tập hợp số nào, có khi trên tập này thì tương đương nhưng trên tập khác thì lại không. 2. Phương trình bậc nhất một ẩn : là phương trình có dạng ax + b = 0 (a ≠ 0). Thông thường để giải phương trình này ta chuyển những hạng tử có chứa biến về một vế, những hạng tử không chứa biến về một vế. 3. Phương trình quy về phương trình (bpt) bậc nhất: Dùng các phép biến đổi như: nhân đa thức, quy đồng khử mẫu, chuyển vế; thu gọn… để đưa phương trình đã cho về dạng ax + b = 0. 4. Phương trình tích: là những phương trình (bpt) sau khi biến đổi có dạng: A(x). B(x) = 0 ⇔ A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 5. Phương trình(bpt) chứa ẩn ở mẫu: Là các phương trình (bpt) mà mẫu số có chưa ẩn. 6. Ngoài những phương trình (bpt) có cách giải đặc biệt, đa số các phương trình (bpt) đều giải theo các bước sau: • Tìm điều kiện xác định (ĐKXĐ). • Quy đồng; khử mẫu. • Bỏ ngoặc – Chuyển vế – Thu gọn. • Chia hai vế cho hệ số của ẩn. • Kiểm tra xem các nghiệm vừa tìm được có thỏa ĐKXĐ không. Chú ý chỉ rõ nghiệm nào thỏa mãn, nghiệm nào không thỏa mãn. • Kết luận số nghiệm của phương trình (bpt) đã cho (là những giá trị thỏa ĐKXĐ). 7. Giải toán bằng cách lập phương trình(bpt): • Bước 1: Lập phương trình(bpt): Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số. Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết. Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng. • Bước 2: Giải phương trình. • Bước 3: Trả lời: Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình(bpt), nghiệm nào thỏa mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không thỏa, rồi kết luận. Chú ý: Số có hai, chữ số được ký hiệu là ab Giá trị của số đó là: ab = 10a + b; (Đk: 1 ≤ a ≤ 9 và 0 ≤ b ≤ 9, a, b ∈ N) Số có ba, chữ số được ký hiệu là abc abc = 100a + 10b + c, (Đk: 1 ≤ a ≤ 9 và 0 ≤ b ≤ 9, 0 ≤ c ≤ 9; a, b, c ∈ N) Toán chuyển động: Quãng đường = Vận tốc. Thời gian (Hay S = v. t) Khi xuôi dòng: Vận tốc thực = Vận tốc canô + Vận tốc dòng nước. Khi ngược dòng: Vận tốc thực = Vận tốc canô - Vận tốc dòng nước. Toán năng suất: Khối lượng công việc = Năng suất. Thời gian. Gv: Võ Tấn Đạt Trường THCS Hung Thạnh 1 Đề Cương Ôn Tập Toán 8 - HK II Toán làm chung làm riêng: Khối lượng công việc xem là 1 đơn vị. B – Bài tập :- Xem lại các bài đã giải trong sách giáo khoa và sách bài tập. - Làm các bài tập sau : 1-Giải các phương trình : Bài 1- a) 4 3 6 2 5 4 3 5 7 3 x x x+ − + − = + ; b) 3(2 1) 3 1 2(3 2) 1 4 10 5 x x x− + + − + = c) 2 3(2 1) 5 3 5 3 4 6 12 x x x x + − − + − = + ; d) 4 2 4 5 3 2 x x x x + − − + = − e) 1 1 1 ( 1) ( 3) 3 ( 2) 2 4 3 x x x+ + + = − + ; g) 2 4 6 8 98 96 94 92 x x x x+ + + + + = + h) 12 11 74 73 77 78 15 16 x x x x− − − − + = + i) 2(3 ) 9 3 7 2 5 4( 1) 2 5 5 14 24 12 3 x x x x x x − − + + + − − − = + Bài 2a) 3(x – 1)(2x – 1) = 5(x + 8)(x – 1); b) 9x 2 – 1 = (3x + 1)(4x +1) c) (x + 7)(3x – 1) = 49 – x 2 ; d) (2x +1) 2 = (x – 1 ) 2. e) (x 3 - 5x 2 + 6x = 0; g) 2x 3 + 3x 2 – 32x = 48 h) (x 2 – 5 )(x + 3) = Đề cương ôn tập học kỳ II môn Toán lớp 9 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC 2009 – 2010 A. LÝ THUYẾT : Câu 1: Hàm số y = ax 2 ( a khác 0)? Tính chất của hàm số? Cách vẽ đồ thị hàm số? Câu 2: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai một ẩn? ( khi hệ số b chẵn, hệ số b lẻ) Câu 3: Hệ thức Vi – ét phát biểu và áp dụng? Câu 4: Giải bài toán bằng cách lập phương trình ( toán về số, toán năng suất, toán công việc, toán chuyển động) Câu 5: Nêu định nghĩa, tính chất, số đo của góc ở tâm, góc nội tiếp? Câu 6: Nêu định nghĩa,tính chất, số đo của góc có đỉnh bên ngoài đường tròn,có đỉnh bên trong đường tròn, góc tạo bở tiếp tuyến và dây? Câu 7: Liên hệ giữa cung và dây. Phát biểu định nghĩa, nêu tính chất và vẽ hình. Câu 8: Cung chứa góc? Quỹ tích điểm M nhìn đoạn thẳng AB một góc 90 0 Câu 9: Tứ giác nội tiếp? - Nêu định nghĩa, tính chất - Nêu dấu hiệu nhận biết. Câu 10: Độ dài đường tròn,cung tròn. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn nêu công thức và vẽ hình. B. PHẦN BÀI TẬP: DẠNG 1: DẠNG TOÁN RÚT GỌN Bài 1: Cho biểu thức A = 1 1 1 1 1 : 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x + − + ÷ ÷ − + − + − a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của A khi x = 7 + 4 3 c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất HD: a) ĐK: x ≥ 0, x ≠ 1. Rút gọn ta được 1 A x(1 x) = − b) 2 1 x 7 4 3 (2 3) : A (3 3 5) 2 = − = + = − − c) min A = 4 khi 1 x 4 = Bài 2: Cho biểu thức: 2 x 1 10 5 A x 3 x 2 x x 6 + = − + + − + − a) Tìm điều kiện của x để A xác định b) Rút gọn biểu thức A c) Tìm giá trị của x để A > 0 HD: a) a ≠ −3, a ≠ 2 b) x 1 A x 2 + = − c) A > 0 ⇔ x > 2 hoặc x < −1 Bài 3: Cho biểu thức 1 1 x 2 C x 3 : x 1 : x 1 x 1 x + = − + − − ÷ ÷ − − a) Tìm điều kiện đối với x để biểu thức C xác định b) Rút gọn biểu thức C c) Tính giá trị của biểu thức C khi x 6 20= + d) Tìm các giá trị nguyên của x để C có giá trị nguyên HD: a) x ≠ 1, x ≠ −2, x ≠ 0 b) x 2 C x 2 − = + c) C 5 2= − d) x ∈ {−1, −3, −4, −6, 2} Bài 4: Cho biểu thức: x 2x x B x 1 x x − = − − − a) Rút gọn biểu thức B b) Tính giá trị của B khi x 3 8= + c) Với giá trị nào của x thì B > 0? B< 0? B = 0? HD: a) ĐK x > 0, x ≠ 1: B x 1= − b) 2 x 3 8 ( 2 1) : B 2= + = + = c) B > 0 ⇔ x > 1 (thỏa); B < 0 ⇔ x < 1 (Không có nghiệm do đk: x > 0); B = 0 ⇔ x = 1 (loại). Bài 5: Cho biểu thức a b a b N ab b ab a ab + = + − + − Biên soạn: Giáo viên Phạm Đức Tân 1 Đề cương ôn tập học kỳ II môn Toán lớp 9 a) Rút gọn biểu thức N b) Tính giá trị của N khi a 4 2 3, b 4 2 3= + = − c) Chứng minh rằng nếu a a 1 b b 5 + = + thì N có giá trị không đổi. HD: a) a ≠ 0, b ≠ 0, ab > 0: a b N b a + = − b) N 3= − c) a a 1 a 1 b 5a b b 5 b 5 + − = = ⇒ = + − ⇒ 3 N 2 = Bài 6: Rút gọn biểu thức : ( ) ( ) 2 2 3 2 3 2A = + + − HD: ( ) ( ) 2 2 3 2 3 2 3 2 2 3 4A = + + − = + + − = DẠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI – HỆ THỨC VIÉT Bài 1: Cho phương trình ( ) 2 2 1 1 0x m x m− + + + = a. Giải phương trình khi m = 2 b. Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm c. Gọi 1 2 ,x x là hai nghiệm của phương trình. Tìm giá trị của m để ( ) ( ) 2 1 2 2 1 1 2 1 2x x x x m− + − = HD: a. m = 2=> PT 2 6 3 0x x− + = 1 3 6x = + ; 2 3 6x = − b. 2 ‘ 0 1 0m m m m∆ = + ≥ ⇔ ≤ − ∧ ≥ c. ( ) ( ) 2 2 1 2 2 1 1 1 2 2 1 2 1 2 1 2 2 2 x x x x m x x x x x x m− + − = ⇔ − + − = ( ) ( ) ( ) 2 2 1 2 1 2 4 2 1 4 1x x x x m m m m+ − = ⇔ + − + = 2 2 2 0 1m m m⇔ + + = ⇔ = − Bài 2: Cho phương trình bậc hai ẩn x với m là tham số 2 2 2 1 0x mx m− + − = a. Giải phương trình khi m = 2 b. Chứng tỏ rằng với mọi giá trị của m thì phương trình luôn có nghiệm c. Tìm m để phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu. HD: a. m = 2 2 1 2 4 3 0 1; 3x x x x⇔ − + = ⇔ = = b. ( ) 2 2 […]… Có góc vuông Có hình tứ giác b/ Có 24 viên thuốc chứa đều trong 4 vỉ Hỏi 3 vỉ thuốc đó có bao nhiêu viên thuốc? A 10 B 40 C 20 D 18 Bài 5: (1 điểm) a/ Chữ số 3 trong số 439 08 chỉ: A 3 đơn vị B 3chục C 3 trăm D 3 nghìn b/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 7m 2cm = … cm là: A 72 B 702 C 720 D 7002 Bài 6: (1 điểm) a / Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 7cm là: A 36 cm2 B 63 cm2 C 80… số 42840 là: A 42841 B 42 830 C 42 839 D 438 50 b/ Số liền sau của số 65 939 là: A 65929 B 65940 C 65941 D 65 938 Bài 2: (1 điểm) a/Dấu >, B < C = D Không có dấu nào b/ Số gồm bảy chục nghìn, năm trăm, sáu đơn vị viết là: A 75600 B 75060 C 75006 D 70506 Bài 3 : (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống a/ 14 x 3 : 7 = 6 175 – ( 30 + 20) = 120 b/ 1 giờ 15 phút... B 63 cm2 C 80 cm D 18 cm2 b/ Một số chia cho 9 dư 3, Vậy số đó chia cho 3 dư mấy ? A.0 B 1 C 2 D 4 Phần II: Tự luận(4 điểm) Bài 1 : (1 điểm): Đặt tính rồi tính; a) 35 864 + 32 678 b) 87980 - 46879 ………………… …………………… c) 10857 x 3 ………………… d) 79194 : 2 …………………… …………………… Bài 2:Tìm X: (1 điểm): a) 32 456 + X = 79896 ………………………………………... HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2014- 2015 MÔN: TOÁN Phần I: Trắc Nghiệm (6 điểm) Mối phép tính đúng 0,5 điểm Bài Bài 1b Bài 2a Bài Bài 4b Bài 5a Bài 5b 1a 2b C B A D D D B Bài 3 : (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống Bài 6a Bài 6b B A a/ 14 x 3 : 7 = 6 Đ 175 – ( 30 + 20) = 120 b/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 giờ 15 phút = phút... có .8 góc vuông 0.25điểm Có 6 hình tứ giác O,25 điểm Phần II : Tự luận (4điểm) Bài 1: Mối phép tính đúng 0,25 điểm a/ 68542 b/ 41101 c/ 32 571 d/ 39 597 Bài 2(1 điểm): Tìm X: Mối phép tính đúng 0,5 điểm a) 32 456 + X = 79896 b) X x 5 = 75460 X = 79896 - 32 456 X = 75460 : 5 X = 47440 X = 15092 Bài 3: Bài giải Chiều dài là: 7 x 4 = 28( dm) 0,25điểm Chu vi hình chữ nhật là: 0,25đ điểm (28 + 7) x 2= 70 (dm)... có … 8… góc vuông 0.25điểm Có ….6……hình tứ giác 0,25 điểm Phần II : Tự luận (4điểm) Bài 1: Mối phép tính đúng 0,25 điểm a) 68542 b) 41101 c) 32 571 d) 39 597 Bài 2 (1 điểm): Tìm X: Mối phép tính đúng 0,5 điểm a) 32 456 + X =79896 b) X x 5 = 75460 X = 79896 – 32 456 X = 75460 : 5 X = 47440 X = 15092 Bài 3: Bài giải Chiều dài là: 7 x 4 = 28( dm) 0,25điểm Chu vi hình chữ nhật là: 0,25đ điểm (28 + 7) x 2= 70... Đáp số: Chu vi: 70 dm Diện tích :196 dm2 0,25đ điểm HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Phần I: Trắc Nghiệm (6 điểm) Mối phép tính đúng 0,5 điểm Bài Bài 1b Bài 2a Bài 2b Bài 4b Bài 5a Bài 5b Bài 6a Bài 6b 1a C B A D D D B B A Bài 3 : (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống a) 14 x 3 : 7 = 6 [.Đ.] 175 – ( 30 + 20) = 120 [.S.] b/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 giờ 15 phút = … phút là: 70... ………………… d) 79194 : 2 …………………… …………………… Bài 2:Tìm X: (1 điểm): a) 32 456 + X = 79896 ……………………………………… b) X x 5 = 75460 …………………………………… Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng là 7dm, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó ? (2 điểm) ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ... đến lớn là: A 2 935 ; 39 14 ; 2945 B 6840 ; 8640 ; 4860 C 87 63 ; 88 43 ; 88 53 D 36 89 ; 36 99 ; 36 90 II Tự luận : (7 điểm) Bài 1: (2 điểm)Đặt tính tính: 14754 + 236 80 15840 – 8795 12 936 x 45678 : Bài... khoảng: A 60 km B 60 m C 60 dm D 60 dam Câu 4: Trong số sau: 42 36 6 ; 42 0 63 ; 42 6 03 ; 42 630 số lớn nhất? A 42 36 6 B 42 0 63 C 42 6 03 D 42 630 Câu Lan ®i tõ nhµ lóc giê kÐm phót, Lan tíi trêng lóc giê... x + 18 x + x 12 b) (9 x - 18 - x 9) x ( 1+ + + + 17 + 19) I Phần trắc nghiệm ( điểm) Khoanh vào chữ A, B, C D đặt trước kết đúng: Bài 1: (1 điểm) a/ Số liền trước số 42840 là: A 42841 B 42 830
Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập



















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


