Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2020-2021 – Trường THPT Uông Bí.pdf (Đề cương ôn tập Hóa 10 học kì 1) | Tải miễn phí

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2020-2021 – Trường THPT Uông Bí

pdf

Số trang Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2020-2021 - Trường THPT Uông Bí
17
Cỡ tệp Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2020-2021 - Trường THPT Uông Bí
633 KB
Lượt tải Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2020-2021 - Trường THPT Uông Bí
4
Lượt đọc Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2020-2021 - Trường THPT Uông Bí
182
Đánh giá Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2020-2021 - Trường THPT Uông Bí

4 (
3 lượt)

17633 KB

Nhấn vào bên dưới để tải tài liệu

Đang xem trước 10 trên tổng 17 trang, để tải xuống xem khá đầy đủ hãy nhấn vào bên trên

Chủ đề tương quan

Tài liệu tương tự

Nội dung

NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN HÓA – KHỐI 10 – NĂM HỌC 2020 – 2021
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là
A. Electron và nơtron.
B. Electron và proton.
C. Nơtron và proton.
D. Electron, nơtron và proton.
Câu 2: Số electron tối đa của phân lớp f là
A. 5.
B. 10.
C. 6.
D. 14.
Câu 3: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là :
A. Tạo ra chất kết tủa.
B. Có sự thay đổi màu sắc của các chất.
C. Tạo ra chất khí.
D. Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố trước và sau phản ứng.
Câu 4: Chọn mệnh đề sai trong những mệnh đề sau
A. Chất khử là chất nhường electron.
B. Chất bị khử là chất nhường electron.
C. Chất oxi hóa là chất nhận electron.
D. Quá trình khử là quá trình thu electron.
32
Câu 5: Một đồng vị của nguyên tử photpho là 15 P. Nguyên tử này có số electron là:
A. 32.
B. 17.
C. 15.
D. 47.
Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z = 17 là
A. 1s22s22p63s23p44s1.
B. 1s22s22p63s23d5.
C. 1s22s22p63s23p5.
D. 1s22s22p63s23p34s2.
Câu 7: Chất khử trong phản ứng Mg  2HCl 
 MgCl2  H2 là
A. Mg.
B. HCl.
C. MgCl2.
D. H2.
Câu 8: Khi phản ứng NH3 + O2 → NO + H2O được cân bằng thì các hệ số nguyên và tối giản của chất oxi
hóa là
A. 2 .
B. 3 .
C. 5 .
D. 4 .
55
56
Câu 9: Trong tự nhiên Fe có hai đồng vị là Fe và Fe. Nguyên tử khối trung bình của Fe bằng 55,85. Thành
phần phần trăm tương ứng của hai đồng vị lần lượt là
A. 85,0 và 15,0.
B. 42,5 và 57,5.
C. 57,5 và 42,5.
D. 15,0 và 85,0.
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48.
B. 3,36.
C. 6,72.
D. 2,24.
Câu 11: Cho 4,8 gam Mg tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí SO2 (ở điều
kiện tiêu chuẩn) theo phương trình Mg + H2SO4 → MgSO4 + SO2 + H2O. Giá trị của V là
A. 1,12.
B. 2,24.
C. 3,36.
D. 4,48.
Câu 12: Cho các phản ứng sau đây:
o

t
 3Fe  4CO2 .
(1) Fe3O4  4CO 

(2) 2FeCl3  2KI  2FeCl2  2KCl  I2 .

(3) 2H2S  SO2  3S  2H2O

t
(4) 4Fe(OH)2  O2  2Fe2O3  4H2O.

o

Có bao nhiêu phản ứng đã cho thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát ra
ở đktc và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 55,5 gam.
B. 91,0 gam.
C. 90,0 gam.
D. 71,0 gam.
Câu 14: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. Nơtron và proton.
B. Electron, nơtron và proton.
C. Electron và proton.
D. Electron và nơtron.
Câu 15: Số electron tối đa của phân lớp d là

1

A. 5.
B. 10.
C. 6.
D. 14.
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
B. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
C. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
D. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất
Câu 17: Chọn mệnh đề sai trong những mệnh đề sau
A. Chất khử là chất nhường electron.
B. Chất bị khử là nhận electron.
C. Chất oxi hóa là chất nhường electron.
D. Quá trình khử là quá trình thu electron.
12
Câu 18: Một đồng vị của nguyên tử cacbon là 6 C. Nguyên tử này có số electron là:
A. 15
B. 6
C. 12
D. 18
Câu 19: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại?
A. 1s² 2s²2p6 3s².
B. 1s² 2s²2p6 3s²3p6. C. 1s² 2s²2p6 3s²3p5. D. 1s² 2s²2p6 3s²3p3.
2

3

Câu 20: Hãy cho biết Fe  Fe 1e là quá trình nào sau đây?
A. Oxi hóa.
B. Khử.
C. Nhận proton.
D. Tự oxi hóa – khử.
Câu 21: Cho phương trình hoá học: S  H2 SO4  SO2  H2 O. Hệ số nguyên và tối giản của chất oxi hoá là
A. 2.

B. 4.

Câu 22: Biết rằng Agon có 3 đồng vị:

C. 1.
36
18

38
18

D. 3.
40
18

Ar (0,3%); Ar (0,06%); Ar (99,6%)
Khối lượng nguyên tử trung bình của Agon là
A. 39,97
B. 37,99
C. 73,99
D. 79,39
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại Fe vào dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 ở điều kiện tiêu
chuẩn. Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 4,48.
C. 3,36.
D. 6,72
Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít khí NO (ở điều kiện
tiêu chuẩn) theo phương trình Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O. Giá trị của V là
A. 3,36.
B. 1,12.
C. 2,24.
D. 4,48.
Câu 25: Cho các phản ứng sau đây:
(1) FeS  2HCl  FeCl2  H2S
(2) 2KI  H2O  O3  2KOH  I2  O2
(3) 2H2S  SO2  3S  2H2O

o

t
 2KCl  3O2
(4) 2KClO3 

Có bao nhiêu phản ứng đã cho thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 26: Cho 12,1 gam hỗn hợp X gồm Fe và Zn phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 26,3 gam.
B. 31,8 gam.
C. 24,7 gam
D. 18,3 gam.
Câu 27: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron.
B. electron và nơtron.
C. proton và nơtron .
D. proton và electron.
Câu 28: Lớp thứ 4 (n = 4) có số electron tối đa là
A. 32.
B. 16.
C. 8.
D. 50.
Câu 29: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng chỉ xảy ra sự khử.
B. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
C. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
D. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các nguyên tố trong một chất
Câu 30: Chọn mệnh đề sai trong những mệnh đề sau
A. Chất khử là chất nhường electron.
B. Chất bị khử là nhận electron.
C. Chất bị khử là chất nhường electron.
D. Quá trình khử là quá trình thu electron.

2

Câu 31: Một đồng vị của nguyên tử flo là. Nguyên tử này có số electron là:
A. 9
B. 10
C. 19
D. 29
Câu 32: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
A. 1s22s22p63s23p6.
B. 1s22s22p63s23p5.
C. 1s22s22p63s23p3.
D. 1s22s22p63s23p1.
5

2

Câu 33: Hãy cho biết N  3e  N là quá trình nào sau đây?
A. Quá trình oxi hóa.
B. Quá trình khử.
C. Quá trình nhận proton.
D. Quá trình tự oxi hóa – khử.
Câu 34: Khi phản ứng NH3 + O2 → NO + H2O được cân bằng thì các hệ số nguyên và tối giản của NH3 và O2 là:
A. 2 và 1.
B. 5 và 4.
C. 1 và 2.
D. 4 và 5.
63
65
Câu 35: Đồng có 2 đồng vị 29 Cu chiếm 73% và 29 Cu chiếm 27%.Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là :
A. 63,45.
B. 63,63.
C. 63,54.
D. 64,63.
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam kim loại Al vào dung dịch HCl dư thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24 lít.
B. 3,36 lít.
C. 4,48 lít.
D. 6,72 lít.
Câu 37: Hoà tan 8,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,
ở đktc) theo phương trình Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 3,36.
C. 4,48.
D. 6,72.
Câu 38: Cho các phản ứng sau đây:
(1) FeS  2HCl  FeCl2  H2S
(2) 2KI  H2O  O3  2KOH  I2  O2
o

t
 Cr2 O3 .
(3) Cr  O2 

(4) CaO  CO2  CaCO3

Có bao nhiêu phản ứng đã cho thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 39: Hoà tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được
2,24 lít khí H2 (ở đktc) và dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 11,62.
B. 13,92.
C. 7,87.
D. 11,42.
Câu 40: Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là:
A. electron.
B. proton.
C. nơtron.
D. proton và nơtron.
Câu 41: Số electron tối đa của phân lớp s là
A. 6.
B. 2.
C. 10.
D. 14.
Câu 42: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là :
A. Tạo ra chất kết tủa và chất khí.
B. Có sự thay đổi màu sắc của các chất.
C. Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố trước và sau phản ứng.
D. Khối lượng chất tham gia nhỏ hơn khối lượng sản phẩm tạo thành.
Câu 43: Chọn mệnh đề đúng trong những mệnh đề sau
A. Chất khử là chất nhận electron.
B. Chất bị khử là chất nhận electron.
C. Quá trình khử ( sự oxi hóa) là quá trình thu electron.
D. Quá trình oxi hóa là quá trình thu electron.
Câu 44: Một đồng vị của nguyên tử oxi là
. Nguyên tử này có số electron là:
A. 8.
B. 16.
C. 24.
D. 32.
Câu 45: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s1. Số hiệu nguyên tử của X là
A. 20.
B. 19.
C. 39.
D. 18.
Câu 46: Chất khử trong phản ứng 2FeCl3  2KI  2FeCl2  2KCl  I2. là
A. FeCl3.
B. KI.
C. FeCl2.
D. I2 .
Câu 47: Cho phương trình hoá học: S  H2SO4  SO2  H2O. Hệ số nguyên và tối giản của chất bị khử là
A. 2.

B. 4.

C. 1.

3

D. 3.

Câu 48: Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền:

12
6

C chiếm 98,89% và

13
6

C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung

bình của nguyên tố cacbon là:
A. 12,022.
B. 12,011.
C. 12,055.
D. 12,500.
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam kim loại Fe vào dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2
( kiều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của V là
A. 2,24 lít.
B. 3,36 lít.
C. 4,48 lít.
D. 6,72 lít.
Câu 50: Cho 7,2 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO (điều kiện tiêu chuẩn)
theo phương trình Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O. Giá trị của V là
A. 1,12.
B. 3,36.
C. 4,48.
D. 2,24.
Câu 51: Cho các phản ứng sau đây:
(1) FeS  2HCl  FeCl2  H2S
(2) FeO  4HNO3  Fe(NO3 )3  NO  2H2O.
(3) 2H2S  SO2  3S  2H2O

o

t
(4) 2KClO3 
 2KCl  3O2

Có bao nhiêu phản ứng đã cho thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 52: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl (dư), thu được 8,96 lít khí
H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 22,4.
B. 28,4.
C. 36,2.
D. 22,0.
Câu 53: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là
A. Bằng nhau.
B. Số hạt electron lớn hơn số hạt proton.
C. Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton.
D. Không thể so sánh được các hạt này.
Câu 54: Số electron tối đa của phân lớp p là
A. 5.
B. 10.
C. 6.
D. 14.
Câu 55: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng chỉ xảy ra sự khử.
B. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất.
C. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
D. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các nguyên tố trong một chất
Câu 56: Chọn mệnh đề sai trong những mệnh đề sau
A. Chất bị oxi là chất nhường electron.
B. Chất bị khử là nhận electron.
C. Quá trình oxi hóa là quá trình thu electron.
D. Quá trình khử là quá trình thu electron.
Câu 57: Một đồng vị của nguyên tử magie là
. Nguyên tử này có số electron là:
A. 6.
B. 24.
C. 12.
D. 36.
Câu 58: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên
tử của nguyên tố X là
A. 14.
B. 12.
C. 13.
D. 11.
 Cu(NO3 )2  2Ag là
Câu 59: Chất oxi hóa trong phản ứng Cu  2AgNO3 

A. Ag.
B. AgNO3.
C. Cu.
D. Cu(NO3)2.
Câu 60: Cho phương trình hoá học: H2S + O2 → S + H2O Hệ số nguyên và tối giản của chất khử là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
69
71
Câu 61: Trong tự nhiên Gali có 2 đồng vị là Ga (60,1%) và Ga (39,9%). Khối lượng trung bình của Gali là:
A. 70
B. 71,20
C. 69,80.
D. 70,20
Câu 62: Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị
của V là:
A. 1,12.
B. 3,36.
C. 4,48.
D. 2,24.
Câu 63: Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,
ở đktc) theo phương trình Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Giá trị của V là

4

A. 2,24.
B. 3,36.
Câu 64: Cho các phản ứng sau đây:

C. 4,48.

o

t
 Na2S.
(1) S  2Na 

D. 6,72.
(2) 2Al  2NaOH  2H2O  2NaAlO2  3H2 .

o

t
(3) 2KMnO4 
 K 2 MnO4  MnO2  O2 .

(4) HCl  NH3  NH4 Cl.

Có bao nhiêu phản ứng đã cho thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 65: Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy có
0,336 lít khí thoát ra (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là
A. 2 gam.
B. 3,92 gam.
C. 2,4 gam.
D. 1,96 gam.
Câu 66: Hạt không mang điện trong hạt nhân nguyên tử là:
A. electron.
B. proton.
C. nơtron.
D. proton và nơtron.
Câu 67: Lớp thứ 3 (n = 3) có số electron tối đa là
A. 32.
B. 18.
C. 36.
D. 28.
Câu 68: Trong phản ứng oxi hóa – khử
A. chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.
B. quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
C. chất chứa nguyên tố có số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
D. quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.
Câu 69: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
A. oxit phi kim và bazơ.
B. oxit kim loại và axit.
C. kim loại và phi kim.
D. oxit kim loại và oxit phi kim.
Câu 70: Một đồng vị của nguyên tử lưu huỳnh là
. Nguyên tử này có số electron là:
A. 48.
B. 32.
C. 15.
D. 16.
Câu 71: Nguyên tử của nguyên tố 11X có cấu hình electron là :
A. 1s22s22p63s2.
B. 1s22s22p6
C. 1s22s22p63s1
D. 1s22s22p53s2
Câu 72: Vai trò của H2S trong phản ứng 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + S + 2HCl là
A. chất oxi hóa.
B. chất khử.
C. axit.
D. axit và chất khử.
Câu 73: Cho phương trình hoá học: H2S + O2 → S + H2O Hệ số nguyên và tối giản của chất bị khử là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 74: Biết rằng trong tự nhiên Kali có 3 đồng vị:

39
19

K (93,08%);

40
19

41
K (0,012%); 19
K (6,9%). Khối lượng

nguyên tử trung bình của nguyên tố Kali là
A. 34,91
B. 39,14
C. 39,5.
D. 34,14
Câu 75: Hoà tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị
của V là:
A. 1,12.
B. 3,36.
C. 4,48.
D. 2,24.
Câu 76: Cho 9,75 gam Zn tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử
duy nhất của N+5) theo phương trình Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O. Giá trị của V là
A. 1,12.
B. 3,36.
C. 4,48.
D. 2,24.
Câu 77: Cho các phản ứng sau đây:
o

t
 CaC2  CO.
(1) 3C  CaO 
o

t
 Cr2 O3 .
(3) Cr  O2 

(2) 2FeCl3  2KI  2FeCl2  2KCl  I2 .
(4) Fe3O4  8HCl  FeCl2  2FeCl3  4H2O.

Có bao nhiêu phản ứng đã cho thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 78: Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 6,72 lít khí
(đktc). Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là
A. 40,1 gam.
B. 41,1 gam.
C. 41,2 gam.
D. 14,2 gam.

5

Câu 79: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp N.
B. Lớp L.
C. Lớp M.
D. Lớp K.
Câu 80: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất?
A. lớp K.
B. lớp L.
C. lớp M.
D. lớp N.
Câu 81: Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N.
Electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?
A. Lớp K.
B. Lớp L.
C. Lớp M.
D. Lớp N.
Câu 82: Phân lớp d đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là
A. 5
B. 10
C. 6
D. 14
Câu 83: Phân lớp 4f có số electron tối đa là
A. 6.
B. 18.
C. 10.
D. 14.
Câu 84: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
A. 2, 6, 8, 18.
B. 2, 8, 18, 32.
C. 2, 4, 6, 8.
D. 2, 6, 10, 14.
Câu 85: Phân lớp nào sau đây bán bão hòa?
A. 4s2.
B. 4p6.
C. 4d5.
D. 4f4.
Câu 86: Lớp electron thứ 3 (lớp M) có bao nhiêu phân lớp?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 87: Lớp electron thứ 4 (lớp N) có bao nhiêu phân lớp?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 88: Lớp electron nào có số electron tối đa là 18?
A. K.
B. N.
C. M.
D. L.
Câu 89: Số electron tối đa của lớp M, N lần lượt là:
A. 8, 32.
B. 8, 18.
C. 18, 32.
D. 18, 18.
Câu 90: Số electron tối đa ở lớp thứ n là
A. n.
B. 2n.
C. 2n2.
D. n2.
Câu 91: Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?
A. Chuyển động rất nhanh không theo những quỹ đạo xác định.
B. Chuyển động rất nhanh theo những quỹ đạo xác định.
C. Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định.
D. Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định.
Câu 91: Cấu hình electron nào dưới đây viết không đúng?
A. 1s22s22p63s23p64s23d6.
B. 1s2 2s22p5 C. 1s2 2s22p63s1
D. 1s22s22p63s23p5
Câu 92: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5. X là nguyên tố
A. kim loại
B. phi kim
C. khí hiếm
D. kim loại hoặc phi kim
Câu 93: Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?
A. 1s22s2 2p63s1
B. 1s2 2s22p5
C. 1s22s22p63s13p3
D. 1s22s22p63s23p5
Câu 94: Nguyên tử của nguyên tố 11X có cấu hình electron là :
A. 1s22s22p63s2
B. 1s22s22p6
C. 1s22s22p63s1
D. 1s22s22p53s2
Câu 95: Cho 3 nguyên tử: 126 X;147 Y;146 Z. Các nguyên tử nào là đồng vị?
A. X và Z
B. X và Y
C. X, Y và Z
D. Y và Z
65
Câu 96: Hạt nhân của nguyên tử 29 Cu có số nơtron là:
A. 65
B. 29
C. 36
D. 94
27
Al ) lần lượt là
Câu 97: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 13

A. 13 và 13.
B. 13 và 14.
C. 12 và 14.
Câu 98: Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 28?
39
A. 19
B. 54
C. 1532 P
K
26 Fe
Câu 99: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong
A. 19

B. 28

D. 13 và 15.
D.

23
11

Na

19
9

F là
C. 30

6

D. 32

Câu 100: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số
hiệu nguyên tử của nguyên tố X là ?
A. 18.
B. 17.
C. 23.
D. 15.
Câu 101: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 40. X là nguyên tố hóa học nào dưới đây?
A. Na.
B. Al.
C. P.
D. Si.
Câu 102: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 34. X là nguyên tố hóa học nào dưới đây
?
A. Li.
B. F.
C. Na.
D. Mg
Câu 103: Một anion X có tổng số hạt là 53. Số khối của X là
A. 34
B. 35
C. 36
D. 37
Câu 104: Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị có số khối lần lượt là 24, 25, 26. Trong số 5000 nguyên tử Mg thì
có 3930 đồng vị 24Mg; 505 đồng vị 25Mg còn lại là đồng vị 26Mg. Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là
A. 24.
B. 23,9.
C. 24,33.
D. 24,22.
Câu 105: Đồng trong thiên nhiên gồm hai đồng vị

63

63

Cu và 65Cu có tỉ số

65

Cu 105
=
. Khối lượng nguyên tử
Cu 245

trung bình của Cu là
A. 64
B. 63,9
C. 63,4
D. 64,4
Câu 106: Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91. Brom có hai đồng vị. Biết 81Br chiếm 45,5%. Số khối
của đồng vị thứ 2 là:
A. 79
B. 80
C. 78
D. 82
11
10
Câu 107: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị Bo (x1%) và Bo (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8.
Giá trị của x1% là:
A. 80%
B. 20%
C. 10,8%
D. 89,2%
Câu 108: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá – khử?
o

o

t
 CaO  CO2 .
A. CaCO3 

t
 2KCl  3O2 .
B. 2KClO3 

C. Cl2  2NaOH  NaCl  NaClO  H2O.

t
D. 4Fe(OH)2  O2  2Fe2O3  4H2O.

o

Câu 109: Cho các phản ứng sau đây:
(1) FeS  2HCl  FeCl2  H2S

(2) 2KI  H2O  O3  2KOH  I2  O2
o

t
 2KCl  3O2
(4) 2KClO3 

(3) 2H2 S  SO2  3S  2H2O
(5) CaO  CO2  CaCO3

Có bao nhiêu phản ứng đã cho thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 110: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá – khử?
o

t
 K 2 MnO4  MnO2  O2 .
B. 2KMnO4 

A. 2NaOH  2NO2  NaNO2  NaNO3  H2O.

o

o

t
D. 4Fe(OH)2  O2  2Fe2O3  4H2O.

t
 Fe2O3  3H2O.
C. 2Fe(OH)3 

Câu 111: Trong phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
A. HCl  NH3  NH4 Cl.
B. HCl  NaOH  NaCl  H2O.
C. 4HCl  MnO2  MnCl2  Cl2  H2O.

D. 2HCl  Fe  FeCl2  H2 .

Câu 112: Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hoá?
o

o

t
 SO2 .
A. S  O2 

t
 Na2S.
B. S  2Na 

o

o

t
 3SO2  2H2 O.
C. S  H2SO4(ñaëc) 

t
 H2 SO4  6NO2  2H2 O.
D. S  6HNO3(ñaëc) 

Câu 113: Số mol electron cần dùng để khử hết 0,75 mol Al2O3 thành Al là
A. 4,5 mol.
B. 0,5 mol.
C. 3,0 mol.
D. 1,5 mol.

7

Câu 114: Cho phương trình hoá học của phản ứng: 2Cr  3Sn2  2Cr3  3Sn.
Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A. Cr là chất oxi hoá, Sn2+ là chất khử.
B. Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hoá.
C. Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá.
D. Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá.

 2HBrO  10HCl.
Câu 115: Cho phản ứng hoá học: Br2  5Cl2  6H2O 

3

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A. Br2 là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.
B. Br2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử.
C. Br2 là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá.
D. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử.
Câu 116: Cho phản ứng: 2Al  2NaOH  2H2O  2NaAlO2  3H2. Chất oxi hoá trong phản ứng trên là
A. NaOH.
B. H2.
C. Al.
D. H2O.
Câu 117: Cho phương trình hoá học: S  H2 SO4  SO2  H2 O. Hệ số nguyên và tối giản của chất oxi hoá là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 118: Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. Trong phương trình hoá học
trên khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 7.
Câu 119: Cho phương trình hoá học:
aFe  bH2SO4  cFe2 (SO4 )3  dSO2  eH2O.

Tỉ lệ a : b là
A. 1 : 3.
B. 1 : 2.
C. 2 : 3.
D. 2 : 9.
Câu 120: Cho phản ứng: aFe  bHNO3  cFe(NO3 )3  dNO  eH2O.
Các hệ số a,b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng:
A. 4.
B. 3.
C. 6.
D. 5.
Câu 121: Cho phương trình phản ứng sau: Zn  HNO3  Zn(NO3 )2  NO  H2 O. Nếu hệ số của HNO3 là 8 thì
tổng hệ số của Zn và NO là:
A. 4.
B. 3.
C. 6.
D. 5.
Cho phản ứng hoá học sau: Al  HNO3  Al(NO3 )3  NH4 NO3  H2 O.
Câu 122: Hệ số cân bằng của các chất trong sản phẩm lần lượt là:
A. 8, 3, 15.
B. 8, 3, 9.
C. 2, 2, 5.
D. 2, 1, 4.
Câu 123: Cho phản ứng: Mg  H2SO4  MgSO4  H2S  H2O. Khi hệ số cân bằng phản ứng là nguyên và tối
giản thì số phân tử H2O tạo thành là:
A. 3.
B. 10.
C. 5.
D. 4.
Câu 124: Cho phản ứng: 2Fe  3Cl2  2FeCl3. Chọn phát biểu đúng?
A. Clo có tính oxi hoá mạnh hơn sắt.
C. Sắt bị clo oxi hoá.

B. Sắt oxi hoá clo.
D. Sắt có tính khử mạnh hơn clo.

 Cu(NO3 )2  2Ag là
Câu 125: Chất oxi hóa trong phản ứng Cu  2AgNO3 

A. Ag.

B. AgNO3.

C. Cu.

D. Cu(NO3)2.

2NaOH  H2 là
Câu 126: Chất bị oxi hóa trong phản ứng 2Na  2H2O 

A. Na.
B. H2O.
C. NaOH.
D. H2.
 CuSO4  SO2  2H2O là
Câu 127: Chất bị khử trong phản ứng Cu  2H2SO4 
A. Cu.
B. H2SO4.
C. CuSO4.
D. SO2.
Câu 128: Vai trò của H2S trong phản ứng 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl là
A. chất oxi hóa.
B. chất khử.
C. axit.
D. axit và chất khử.
Câu 129: Vài trò của HBr trong phản ứng KClO3 + 6HBr → 3Br2 + KCl + 3H2O là
A. vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường.

8

B. chất khử.
C. vừa là chất khử, vừa là môi trường.
D. chất oxi hóa.
Câu 130: Vài trò của HCl trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O là
A. oxi hóa.
B. chất khử.
C. tạo môi trường.
D. chất khử và môi trường.
Câu 131: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây là sai?
A. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được sắp thành một hàng.
B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
C. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần số khối.
D. Các nguyên tố có số electron hóa trị như nhau được xếp thành một cột.
Câu 132: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?
A. H2S.
B. CH4.
C. NaCl.
D. SO2.
Câu 133: Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung ?
A. Liên kết ion .
B. Liên kết cộng hóa trị.
C. Liên kết kim loại.
D. Liên hiđro.
Câu 134: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là
A. 1s22s22p63s23p1.
B. 1s22s22p63s23p64s2.
C. 1s22s22p63s23p63d10.
D. 1s22s22p63s23p63d34s2.
Câu 135: Điện hóa trị của kali trong KCl là
A. +1.
B. 1+ .
C. 1.
D. -1.
Câu 136: Ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử?
A. NH4+.
B. SO32-.
C. SO42-.
D. Sn2+.
Câu 137: Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học là
A. chu kì 4, nhóm IA.
B. chu kì 4, nhóm IIA.
C. chu kì 3, nhóm VIIA.
D. chu kì 3, nhóm VIIIA
Câu 138: Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO2. Trong hợp chất khí của R với hiđro có 75%
R về khối lượng. Nguyên tố R là (cho MN = 14, MMg = 24, MC = 12, MSi = 28).
A. Nitơ.
B. Magiê.
C. Cacbon.
D. Silic.
Câu 139: Cho các chất sau: N2, NO, N2O, NH3, NaNO3. Thứ tự sắp xếp số oxi hóa của N theo chiều tăng
dần là
A. NH3, N2, N2O, NO, NaNO3.
B. N2O, NO, NH3, N2, NaNO3.
C. N2, NaNO3, N2O, NO, NH3.
D. NaNO3, NO, N2O, N2, NH3.
Câu 140: Hợp chất chứa liên kết ion là (cho giá trị độ âm điện của các nguyên tử: H (2,2); Cl (3,16); O
(3,44); Mg (1,31); Al (1,61).
A. HCl.
B. MgO.
C. H2O.
D. AlCl3.
Câu 141: Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại R có hóa trị I vào nước thu được 1,68 lít khí ở điều kiện
tiêu chuẩn. Kim loại R là (cho MLi = 7, MNa = 23, MK = 39, MBa = 137 ).
A. Li.
B. Ba.
C. K.
D. Na.
Câu 142: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây là sai?
A. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
C. Các nguyên tố có cùng số electron trong nguyên tử được xếp thành một cột.
D. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử.
Câu 143: Liên kết hóa học được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu gọi là
A. liên kết cộng hóa trị có cực.
B. liên kết kim loại.
C. liên kết cộng hóa trị không cực.
D. liên kết ion.
Câu 144: Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?

9

A. HCl.
B. MgO.
C. NaCl.
D. K2O.
2+
2 2
6 2 6
Câu 145: Catrion R có cấu hình electron là 1s 2s 2p 3s 3p. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 4, nhóm IIA.
B. Chu kì 4, nhóm IIIA.
C. Chu kì 3, nhóm VIIA.
D. Chu kì 3, nhóm VIIIA.
Câu 146: Khi tham gia liên kết, nguyên tử O có xu hướng tạo thành ion có điện tích là
A. 4-.
B. 3-.
C. 2-.
D. 1-.
Câu 147: Ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử ?
A. NH4+.
B. Ca2+.
C. SO42-.
D. NO3-.
Câu 148: Ion X- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. Nguyên tố X có vị trí nào trong bảng tuần
hoàn?
A. Chu kì 2, nhóm VIIIA.
B. Chu kì 2, nhóm VIA.
C. Chu kì 3, nhóm IIA.
D. Chu kì 2, nhóm VIIA.
Câu 149: Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có dạng RH4. Oxit cao nhất của nguyên tố này chứa
53,3% oxi về khối lượng. Nguyên tố R là
A. 24C.
B. 28Si.
C. 31P.
D. 32S.
Câu 150: Số oxi hóa của clo trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3, HClO4 lần lượt là
A. -1, +1, +2, +3, +4.
B. -1, +1, +3, +5, +6.
C. -1, +1, +3, +5, +7.
D. -1, +1, +4, +5, +7.
Câu 151: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5). Chất nào
sau đây có liên kết ion?
A. H2S, BeS.
B. BeCl2, NH3.
C. MgO, Al2O3.
D. MgCl2, AlCl3.
Câu 152: Cho 9,2 gam kim loại R thuộc nhóm IA tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 4,48 lít khí H 2
(đktc). Kim loại R là (cho MLi = 7, MNa = 23, MK = 39, MRb = 85 ).
A. Li
B. Na
C. K
D. Rb
Câu 153: Cho các nguyên tử Na; K; Mg. Thứ tự tăng dần bán kính của các nguyên tử trên là
A. Na < Mg < K B. K < Mg < Na C. Mg < Na < K D. K < Na < Mg Câu 154: Nhận định nào sau đây là đúng? A. Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử tăng theo chiều giảm độ âm điện. B. Trong một nhóm A, năng lượng ion hoá thứ nhất giảm theo chiều tăng độ âm điện. C. Trong một chu kì, tính kim loại tăng theo chiều tăng độ âm điện. D. Trong một chu kì bán kính nguyên tử giảm theo chiều giảm độ âm điện. Câu 155: Oxit cao nhất của một ntố R thuộc nhóm A có dạng R2O5. Từ đó suy ra A. R có hoá trị cao nhất với oxi là 5. B.công thức hợp chất khí của R với H có dạng RH3. C. R là một phi kim. D.Cả A, B, C đều đúng. Câu 156: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VI có cấu hình là: A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s23p2 C. 1s22s22p23s23d4 D. 1s22s22p63s23p6. Câu 157: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p bằng 7. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là: A. STT 13; CK 3; nhóm IIIA B. STT 12; CK 3; nhóm IIA C. STT 20; CK 4; nhóm IIA D. STT 19; CK 4; nhóm IA 2 2 6 2 6 Câu 158: M có cấu hình electron là 1s 2s 2p 3s 3p 3d34s2. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là: A. Ô 23, chu kì 4, nhóm IIA. B. Ô 23, chu kì 4, nhóm IIIB. C. Ô 23, chu kì 4, nhóm VB. D. Ô 23, chu kì 4, nhóm VA. + 2Câu 159: Cation X và anion Y đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của X và Y trong bảng tuàn hoàn là: A. X ở ô 11, chu kì 3, nhóm IA và Y ở ô 8, chu kì 2, nhóm VIA. B. X ở ô 12, chu kì 3, nhóm IIA và Y ở ô 8, chu kì 2, nhóm VIA. C.X ở ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA và Y ở ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA. D.X ở ô 12, chu kì 3, nhóm IIA và Y ở ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA. 10

Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập