cựu sinh viên trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Trường có 16 giảng viên và 16 cựu sinh viên của trường đã được Giải Nobel.

16 faculty members and 16 alumni of the school have won Nobel Prizes.

WikiMatrix

Ngoài ra còn có sự đóng góp lớn từ các cựu sinh viên.

In addition, it was required to make partial refunds to former students.

WikiMatrix

Cháu là cựu sinh viên Parsons mà.

Yeah, I went to Parsons.

OpenSubtitles2018. v3

Một cựu sinh viên của Galileo, Niccolò Aggiunti, được cho là đã xem xét hiện tượng mao dẫn.

A former student of Galileo, Niccolò Aggiunti, was said to have investigated capillary action.

WikiMatrix

Đến 2011, trường có một cộng đồng cựu sinh viên vào khoảng 280,000 người ở 130 quốc gia.

In 2011, the university had an alumni community of around 280,000 graduates in 130 countries.

WikiMatrix

Asikey là cựu sinh viên của Đại học Nigeria, nơi cô học lịch sử và nghiên cứu quốc tế.

Asikey is an alumnus of University of Nigeria, where she studied history and international studies.

WikiMatrix

Monet có được các bài học đầu tiên của mình từ Jacques-François Ochard, cựu sinh viên của Jacques-Louis David.

Monet also undertook his first drawing lessons from Jacques-François Ochard, a former student of Jacques-Louis David.

WikiMatrix

Bà là cựu sinh viên trường École normale supérieure de Fontenay–Saint-Cloud, bà đã nhận agrégation về văn học cổ điển.

She is an alumna of the elite École normale supérieure de Fontenay–Saint-Cloud, she received an agrégation in Classic Literature.

WikiMatrix

Là một cựu sinh viên của Fulbright-Hays, bà giành được bằng tiến sĩ quản trị kinh doanh tại Trường Kinh doanh Harvard.

As a Fulbright-Hays fellow, she earned a doctorate in business administration at the Harvard Business School.

WikiMatrix

Năm 1988, Askia-Williams – một cựu sinh viên y khoa đã chuyển từ Đại học Calabar đến Đại học Lagos – được trao vương miện Hoa hậu Unilag.

In 1988, Askia-Williams – a former Medical student who had transferred from the University of Calabar to the University of Lagos – was crowned Miss Unilag.

WikiMatrix

Kể từ khi thành lập, UCF đã cấp hơn 290.000 bằng tốt nghiệp, bao gồm 50.000 bằng nghề và sau đại học, cho hơn 260.000 cựu sinh viên khắp thế giới.

Since its founding, UCF has awarded more than 290,000 degrees, including over 50,000 graduate and professional degrees, to over 260,000 alumni worldwide.

WikiMatrix

Một nhóm các cựu sinh viên nhiều ảnh hưởng của Harvard dẫn đầu bởi Edwin Ginn và bao gồm Archibald Roosevelt phản đối quyết định này nhưng không thành công.

An influential group of Harvard alumni led by Edwin Ginn that included Archibald Roosevelt protested against the decision.

WikiMatrix

Tên của ban nhạc được các cựu sinh viên của Charterhouse, nhạc pop impresario Jonathan King, người sản xuất album đầu tiên của họ, From Genesis to Revelation, đề xuất.

The name of the band was suggested by fellow Charterhouse alumnus, the pop music impresario Jonathan King, who produced their first album, From Genesis to Revelation.

WikiMatrix

Khi Nhà hát kịch Quốc gia Hy Lạp thành lập năm 1940, 2 phần 3 nhân viên của Nhà hát là các sinh viên hoặc cựu sinh viên của Nhạc viện Quốc gia Hy Lạp.

When the Greek National Opera was founded in 1940 two thirds of its resident staff were graduating students or graduates of the sources National Conservatoire.

WikiMatrix

Các cựu sinh viên Cambridge đoạt sáu Huy chương Fields và một Giải Abel toán học, trong khi đó những cá nhận đại diện cho Cambridge giành được bốn Huy chương Fields.

Cambridge alumni have won six Fields Medals and one Abel Prize for mathematics, while individuals representing Cambridge have won four Fields Medals.

WikiMatrix

Nó có một mạng lưới cựu sinh viên tương đối mạnh ở vùng Kansai và đã tạo ra một số CEO trong các công ty Nhật Bản cũng như các chính trị gia.

It has an especially strong alumni network in the Kansai region and has produced a number of CEOs in Japanese companies as well as politicians.

WikiMatrix

Năm 1987, ông trở thành Bộ trưởng Hải quân, trở thành cựu sinh viên Học viện Hải quân đầu tiên đã tham chiến trước khi làm nhà lãnh đạo dân sự của Hải quân.

In 1987, he served as Secretary of the Navy, becoming the first Naval Academy graduate to serve as the civilian head of the Navy.

WikiMatrix

Năm năm sau khi Wirsung mất, một cựu sinh viên của ông, Moritz Hoffman (1622-1698) khẳng định rằng chính là anh ta chứ không phải Wirsung, là người thật sự khám phá ra ống tụy.

Five years after Wirsung’s death, a former student of his, Moritz Hoffman (1622-1698) claimed that it was he, not Wirsung, who was the actual discoverer of the duct.

WikiMatrix

Cùng với cựu sinh viên của ông là Tullio Levi-Civita, ông đã viết một ấn phẩm nổi tiếng nhất của mình, một tác phẩm tiên phong về tính toán tensors, ký tên là Gregorio Ricci.

With his former student Tullio Levi-Civita, he wrote his most famous single publication, a pioneering work on the calculus of tensors, signing it as Gregorio Ricci.

WikiMatrix

Nghi phạm lý tưởng được nhận diện: đại úy Alfred Dreyfus, cựu sinh viên bách khoa và pháo thủ, theo Do Thái giáo và gốc Alsace, xuất thân từ con đường lập công với nền cộng hòa.

The ideal culprit was identified: Captain Alfred Dreyfus, a graduate of the École polytechnique and an artillery officer, of the Jewish faith and of Alsatian origin, coming from the republican meritocracy.

WikiMatrix

Nike ban đầu có tên gọi là Blue Ribbon Sports (BRS), được thành lập vào ngày 25 tháng 1 năm 1964 bởi cựu sinh viên của Đại học Oregon là Phil Knight và huấn luyện viên của ông, Bill Bowerman.

Nike, originally known as Blue Ribbon Sports (BRS), was founded by University of Oregon track athlete Phil Knight and his coach, Bill Bowerman, on January 25, 1964.

WikiMatrix

Cô cũng học tại Viện Quản lý Thụy Điển, và là cựu sinh viên của chương trình của họ về lĩnh vực “Trách nhiệm lãnh đạo doanh nghiệp bền vững và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp”.

She also studied at the Swedish Institute of Management, and is an alumnus of their program on “Sustainable Business Leadership and Corporate Social Responsibility”.

WikiMatrix

Ông cũng được trao giải cựu sinh viên ưu tú của LSE vào ngày 21 tháng 1 năm 1989, và là hội viên ưu tú đầu tiên của Hội Quản trị phát triển kinh tế (Economic Development Board Society) vào năm 1991.

He was also presented with the LSE’s Distinguished Alumnus Award on 21 January 1989, and made the first Distinguished Fellow of the Economic Development Board Society in 1991.

WikiMatrix

Trường cũng mới công bố kế hoạch cho dự án Kêu gọi Hành động của NYU, một sáng kiến kêu gọi các cựu sinh viên và các nhà quyên góp hỗ trợ tài chính cho các sinh viên NYU.

The University also recently announced plans for NYU’s Call to Action, a new initiative to ask alumni and donors to support financial aid for students at NYU.

WikiMatrix

Vì vậy, tình hình khả quan nhất là, các cựu sinh viên đang được biên chế nhằm gia tăng sức mạnh hệ thống y tế công cộng, nơi mà họ thường là các bác sĩ duy nhất có mặt.

So in the best case scenarios, these graduates are staffing and thus strengthening public health systems, where often they’re the only doctors around.

ted2019

Source: https://evbn.org
Category: Học Sinh