đi chơi vui trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
2 đứa đi chơi vui nhé.
You guys have a good time.
OpenSubtitles2018. v3
Đi chơi vui vẻ, Blu!
Safe travels, Blu!
OpenSubtitles2018. v3
Đi chơi vui vẻ nhé! Uh…
Bon voyage ~ – Yes, yes …
QED
Mẹ đi chơi vui nhé.
Have a great time!
OpenSubtitles2018. v3
Đi chơi vui nhé.
Enjoy yourself.
OpenSubtitles2018. v3
Đi chơi vui nhé, ngài Gold.
Have a nice trip, Mr. Gold.
OpenSubtitles2018. v3
Okay, 2 đứa đi chơi vui nhé.
Okay, you guys go and have fun.
OpenSubtitles2018. v3
Đừng lo cho con, ba cứ đi chơi vui vẻ ạ.
Don’t worry about me and have fun .
QED
Mẹ tôi nhanh nhảu gật đầu và nói, “Đi chơi vui vẻ nhé Pat,” khi Ronnie đặt Emily vào trong xe đẩy.
My mother quickly nods and says, “Have a good time, Pat,” as Ronnie buckles Emily back into her car seat.
Literature
Đi đi, vui chơi đi.
Move, have fun.
OpenSubtitles2018. v3
Cậu đi chơi có vui vẻ không, nhóc?
Did you have a nice, uh, time, baby?
OpenSubtitles2018. v3
Ông đi chơi có vui không?
Did you enjoy your walk?
OpenSubtitles2018. v3
Claire giải thích rằng cô là Nhân Chứng Giê-hô-va nên không muốn có bạn trai chỉ để đi chơi cho vui.
Claire explained that as one of Jehovah’s Witnesses, she did not casually date boys.
jw2019
Lẽ ra 2 người đi chơi chung sẽ vui hơn.
The two of you should’ve gotten together.
OpenSubtitles2018. v3
Đi chơi với bạn vui vẻ
Have fun with your friends
OpenSubtitles2018. v3
Vì vậy mình mới nói chúng ta nên đi khu vui chơi.
That’s why I’m saying we should go to Amazing Land.
OpenSubtitles2018. v3
Anh đi chơi với cổ có vui không?
Enjoy being with her?
OpenSubtitles2018. v3
Con đi chơi với ông có vui không?
Did you have fun with Pop-Pop?
OpenSubtitles2018. v3
Trong khi các Nhân-chứng Giê-hô-va tham gia trong những hoạt động thần quyền, bạn và gia đình bạn có thường đi vui chơi giải trí không?
While fellow witnesses of Jehovah are engaging in theocratic pursuits, are you and your family often heading for some recreation spot?
jw2019
Cứ vui chơi đi..
Let’s have fun.
OpenSubtitles2018. v3
Đi thôi, chúng ta vui chơi một lát
C’ mon, we are going to have some fun
opensubtitles2
Vui vẻ đi chơi gái với anh một lần đi.
Come with us and have a straight-up good time.
OpenSubtitles2018. v3
Mồi câu cá là một thuật ngữ được sử dụng đặc biệt là ngư dân đi vui chơi giải trí, mặc dù ngư dân thương mại cũng bắt cá mồi câu và bẫy.
Bait fish is a term used particularly by recreational fishermen, although commercial fisherman also catch fish to bait longlines and traps.
WikiMatrix
Một triết lý khác mà sẽ hạn chế chúng ta được minh họa bằng câu châm ngôn này: ‘Hãy ăn đi, hãy uống đi, và hãy vui chơi thỏa thích đi! Vì ngày mai chúng ta sẽ chết’ (2 Nê Phi 28:7).
Another philosophy that will limit us is illustrated by this maxim: “Eat, drink, and be merry, for tomorrow we die” (2 Nephi 28:7).
LDS
Để con nó vui chơi chút đi.
Aw, let her have a little fun.
Xem thêm: VTV3 – Wikipedia tiếng Việt
OpenSubtitles2018. v3
Source: https://evbn.org
Category: Vui Vẻ


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


