Chính sách giao hàng, lắp đặt Điện máy XANH

Biên tập bởi Phạm Thị Ngọc Hà

Cập nhật 1 năm trước

491.890

1Thời gian giao hàng

Hàng lắp đặt:  Tivi, Dàn âm thanh, Tủ lạnh, Máy lạnh, Máy giặt, Máy nước nóng, Bếp gas

Cam kết:

Thành Phố Hồ Chí Minh: Tất cả các nhân viên đến phục vụ tại nhà Khách hàng luôn tuân thủ thực hiện 5K, giữ khoảng cách trên 2 mét theo chỉ thị bộ y tế

– Nhân viên đã khỏi bệnh sau khi nhiễm SARS-CoV-2, đã hoàn thành thời gian cách ly trong vòng 180 ngày tính từ khi khỏi bệnh có giấy xác nhận của bên y tế.

– Nhân viên đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine (đối với vaccine tiêm 2 mũi) sau ít nhất 14 ngày và có kết quả test nhanh âm tính.

Các Tỉnh/thành khác luôn tuân thủ thực hiện 5K, giữ khoảng cách trên 2 mét với Khách hàng 

Thời gian nhận hàng nhanh 

TP. HCM, Hà Nội, Đà Nẵng
Tỉnh thành còn lại

Nhận hàng nhanh trong 4 tiếng

Dưới 20 km

Dưới 30 km

Nhận hàng nhanh trong 5 tiếng

20 – 30 km

30 – 40 km

Nhận hàng nhanh trong 6 tiếng

30 – 40 km

40 – 50 km

Nhận hàng nhanh trong 72 tiếng

40km – 50 km

50km – 70 km

Nhận hàng nhanh từ 120 tiếng
Trên 50 km
Trên 70 km

Lưu ý:

– Khoảng cách tính phí giao hàng: được tính từ kho xuất hàng đến nhà khách hàng.

– Chính sách áp dụng với:

  • Máy lạnh: Mốc giờ giao cuối 18h00, theo chính sách giao hàng
  • Các sản phẩm lắp đặt khác: Mốc giờ giao cuối 22h00 theo chính sách giao hàng

– Trường hợp đơn hàng quá mốc giờ giao cuối của ngày theo từng sản phẩm, thì thời gian hẹn giao qua ngày như sau:

  • TP.HCM – Hà Nội – Đà Nẵng:
    • Khoảng cách dưới 20km => hẹn giao 12h00 ngày hôm sau
    • Khoảng cách từ 20 – 30km => hẹn giao 13h00 ngày hôm sau
    • Khoảng cách từ 30 – 40km => hẹn giao 14h00 ngày hôm sau
    • Khoảng cách từ 40km – 50km => hẹn giao 14h00 ngày thứ 3 trở đi (tính từ ngày đặt hàng)
    • Khoảng cách trên 50km => hẹn giao 14h00 ngày thứ 5 trở đi (tính từ ngày đặt hàng)
  • Các Tỉnh khác: 
    • Khoảng cách dưới 30km => hẹn giao 12h00 ngày hôm sau
    • Khoảng cách từ 30 – 40km => hẹn giao 13h00 ngày hôm sau
    • Khoảng cách từ 40 – 50km => hẹn giao 14h00 ngày hôm sau
    • Khoảng cách từ 50 – 70km => hẹn giao 14h ngày thứ 3 trở đi (tính từ ngày đặt hàng)
    • Khoảng cách trên 70km => hẹn giao 14h00 ngày thứ 5 trở đi (tính từ ngày đặt hàng)

– Các trường hợp giao hàng ngoài bán kính trên, khách hàng vui lòng liên hệ 1800 1061 để được tư vấn thêm.

TPHCM & Hà Nội có chính sách riêng đối với 1 số sản phẩm giao hàng bằng xe tải như sau:

Sản phẩm
Khách hàng mua hàng trong khung giờ
Chính sách giao hàng

  • Tủ Lạnh từ 180 lít trở lên
  • Tivi từ 48 inch trở lên
  • Máy sấy quần áo
  • Máy giặt cửa trước
  • Máy giặt cửa trên từ 12 kg trở lên

Từ 8h00 đến trước 12h00
Trước 16h00 cùng ngày

Từ 12h00 đến trước 16h00
Trước 22h00 cùng ngày

Từ 16h00 đến 22h00
Trước 12h00 ngày hôm sau

 

Lưu ý: Đối với lắp đặt sản phẩm lớn (máy giặt lồng ngang, tủ lạnh side by side) nếu điều kiện nhà chật không thể khuân vác, cần thuê cẩu thì khách hàng chi trả chi phí thuê cẩu.

 

Điện thoại, Laptop, Máy tính bảng, Phụ kiện, Gia dụng, Đồ dùng Gia đình, Dụng cụ cầm tay

Trong đó Gia dụng bao gồm Bếp từ, Bếp hồng ngoại, Lò nướng, Lò vi sóng, Lẩu điện, Nồi áp suất, Nồi cơm điện, Bình đun siêu tốc, Bình thủy điện, Máy đánh trứng, Máy ép trái cây, Máy làm sữa đậu nành, Máy xay sinh tố, Bàn ủi, Máy hút mùi, Máy hút bụi, Máy sấy tóc, Máy tạo kiểu tóc, Quạt, Cây nước nóng lạnh…

Số km đến siêu thị gần nhất có hàng
Nhận hàng nhanh
Ghi chú

Dưới 5km
Nhận hàng nhanh trong 30 phút
Nhận hàng từ 9:00 đến 20:00

5-10km
Nhận hàng nhanh trong 1 tiếng

10-20km
Nhận hàng nhanh trong 2 tiếng

Riêng đối với đơn hàng giá rẻ online, sản phẩm sẽ được giao sớm nhất là 1 ngày sau khi đặt.

Lưu ý: Thời gian giao hàng thực tế của sản phẩm sẽ được thông tin chính xác tại trang chi tiết sản phẩm & trang đặt hàng sau khi quý khách nhập thông tin địa chỉ giao hàng.

Thông tin thời gian giao tại trang chi tiết sản phẩm

Thông tin thời gian giao tại trang chi tiết sản phẩm

2Phí giao hàng

LOẠI SẢN PHẨM
 MỨC GIÁ
PHÍ GIAO

Sản phẩm không lắp đặt
Giá trên 500.000đ

– Miễn phí 10km đầu tiên

– Mỗi km tiếp theo tính phí 5.000đ/km

VD: Nồi cơm điện giá 600.000đ, khoảng cách giao hàng là 13 km >>> Phí giao hàng là: 15.000đ

Giá 500.000đ trở xuống

– Phí giao hàng 20.000đ cho 10km đầu tiên

– Mỗi km tiếp theo tính phí 5.000đ/km

VD: Nồi cơm điện giá 500.000đ, khoảng cách giao hàng là 13 km >>> Phí giao hàng là: 20.000đ + 15.000đ = 35.000đ

Sản phẩm lắp đặt
Giá trên 5 triệu

– Miễn phí 10km đầu tiên

– Mỗi km tiếp theo tính phí 5.000đ/km

VD:  Tủ lạnh giá 6 triệu, khoảng cách giao hàng là 13 km >>> Phí giao hàng là: 15.000đ

Giá 5 triệu trở xuống

– Phí giao hàng 50.000đ cho 10km đầu tiên

– Mỗi km tiếp theo tính phí 5.000đ/km

VD: Tủ lạnh giá 5 triệu, khoảng cách giao hàng là 13 km >>> Phí giao hàng là: 50.000đ + 15.000đ = 65.000đ

Riêng sản phẩm lõi máy lọc nước, phí giao hàng như sau:

  • Lõi lọc thô: phí 30.000 đ/đơn hàng/lần giao
  • Lõi lọc chức năng: phí 55.000 đ/ đơn hàng/ lần giao

Lưu ý:

+ Khoảng cách tính phí giao hàng: được tính từ kho xuất hàng đến nhà khách hàng.

+ Hàng online only, Gia dụng & Đồ dùng gia đình có chuyển hàng qua đối tác thì tổng đài 1800 1061 sẽ tư vấn cách thức giao hàng & phí chuyển hàng phù hợp.

3Bảng giá vật tư tivi

4Bảng giá vật tư máy lạnh

DANH MỤC
CHI TIẾT
ĐƠN GIÁ
XUẤT XỨ

Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 6/10

Ống đồng Ø (đường kính) 10 độ dày 0,71 mm

170,000 Vnđ/mét

Việt Nam, Malaysia, Trung Quốc

Ống đồng Ø 06 độ dày 0,71 mm

Simili + Dây điện + Ống nước mềm + Mốc ống đồng + Mốc ống nước + Băng keo + Ốc vít

Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 6/12

Ống đồng Ø 12 độ dày 0,71 mm

190,000 Vnđ/mét

Ống đồng Ø 06 độ dày 0,71 mm

Simili + Dây điện + Ống nước mềm + Mốc ống đồng + Mốc ống nước + Băng keo + Ốc vít

Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 6/16

Ống đồng Ø 16 độ dày 0,8 mm

220,000 Vnđ/mét

Ống đồng Ø 06 độ dày 0,71 mm

Simili + Dây điện + Ống nước mềm + Mốc ống đồng + Mốc ống nước + Băng keo + Ốc vít

Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 10/16
Ống đồng Ø (đường kính) 10 độ dày 0,81 mm
350,000 Vnđ/mét

Ống đồng Ø 16 độ dày 0,81 mm

Simili + Gen cách nhiệt superlon + Mốc ống đồng + Mốc ống nước + Băng keo + Ốc vít + Dây Điện DPC CAP 4 – 600V, Dây điện DPC Fa 4×2.5 – 300V

Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 10/19
Ống đồng Ø (đường kính) 10 độ dày 0,81 mm
420,000 Vnđ/mét

Ống đồng Ø 19 độ dày 1 mm

Simili + Gen cách nhiệt superlon + Mốc ống đồng + Mốc ống nước + Băng keo + Ốc vít + Dây Điện DPC CAP 4 – 600V, Dây điện DPC Fa 4×2.5 – 300V

Dây điện đơn Daphaco 2.0 mm
8,000 Vnđ/mét
Việt Nam

Dây điện đôi Daphaco / LiOA Ovan 2×1.5 mm
15,000 Vnđ/mét
Việt Nam

Dây điện Vcmo 2×2.5 mm – 300/500V
30,000 Vnđ/mét
Việt Nam

Cầu dao/CB/APTOMAT

Cầu dao/CB/APTOMAT Panasonic BS1113TV 30A
90,000 Vnđ/cái
Nhật

Cầu dao/CB/APTOMAT Motec 20A
50,000 Vnđ/cái
Đài loan

Giá đỡ dàn nóng (EKE)
EKE sơn tĩnh điện 40-45 cm
100,000 Vnđ/cặp
Việt nam

Eke inox 304 45 cm
500,000 Vnđ/cặp
Việt nam

Ống thoát nước mềm (dành cho máy lạnh)
6,000 Vnđ/mét
Việt nam

Chân đế cao su máy lạnh
40,000 Vnđ/bộ
Việt nam

Ghi chú:

1. Đơn giá trên đã bao gồm VAT.

2. Các phát sinh ngoài danh mục trên sẽ được thực hiện theo khảo sát thực tế và đơn giá thỏa thuận.

3. Các trường hợp cục nóng lắp cao trên 4 mét, thì KH hỗ trợ thuê giàn giáo nếu có phát sinh.

5Bảng giá vật tư máy giặt

DANH MỤC
CHI TIẾT
ĐƠN GIÁ
XUẤT XỨ

Ống nước
(Bình Minh, Tiền Phong, Đạt Hòa)
Ống nước nhựa PVC Ø (đường kính) 21-27 mm (nhựa)
11,000 Vnd/mét
Việt Nam

Van Khóa
(Bình Minh, Tiền Phong, Đạt Hòa)

Van Khóa Nước Ø (đường kính) 21-27 mm (nhựa)
35,000 Vnđ/cái
Việt Nam

Van Khóa NướcØ (đường kính) 21-27 mm (thau)
60,000 Vnđ/cái
Việt Nam

Nối ống
(Bình Minh, Tiền Phong, Đạt Hòa)

Nối Trơn nhựa PVC Ø (đường kính) 21-27 mm (nhựa)
7,000 Vnđ/cái
Việt Nam

Nối răng ngoài Ø (đường kính) 21-27 mm (thau)
25,000 Vnđ/cái
Việt Nam

Nối 2 đầu răng ngoài Ø (đường kính) 21-27 mm (thau)
25,000 Vnđ/cái
Việt Nam

T giảm, T răng trong, T răng ngoài Ø (đường kính) 21-27 mm (nhựa)
9,000 Vnđ/cái
Việt Nam

Co răng trong, Co răng ngoài Ø (đường kính) 21-27 mm (nhựa)
9,000 Vnđ/cái
Việt Nam

Ống xả
Ống xả nước máy giặt Ø (đường kính) 34 mm (nhựa)
20,000 Vnđ/cái
Việt Nam

6Bảng giá vật tư máy nước nóng

DANH MỤC
CHI TIẾT
ĐƠN GIÁ
XUẤT XỨ

Ống nước
Ống nước nhựa PVC Ø (đường kính) 21-27 mm (nhựa)
11,000 Vnd/mét
Việt Nam

Ống nước hàn nhiệt Ø (đường kính) 20-25 mm
45,000 Vnd/mét
Việt Nam

Ống nước hàn nhiệt Ø (đường kính) 32-40 mm
70,000 Vnd/mét
Việt Nam

Van Khóa
Van Khóa Nước Ø (đường kính) 21-27 mm (nhựa)
35,000 Vnd/cái
Việt Nam

Van Khóa Nước Ø (đường kính) 21-27 mm (đồng)
60,000 Vnd/cái
Việt Nam

Nối ống
Nối Trơn nhựa PVC Ø (đường kính) 21-27 mm (nhựa)
7,000 Vnd/cái
Việt Nam

Nối răng ngoài Ø (đường kính) 21-27 mm (thau)
25,000 Vnd/cái
Việt Nam

Nối 2 đầu răng ngoài Ø (đường kính) 21-27 mm (thau)
25,000 Vnd/cái
Việt Nam

T giảm, T ren trong, T ren ngoài Ø (đường kính) 21-27 mm (nhựa)
9,000 Vnd/cái
Việt Nam

Co răng trong, Co răng ngoài Ø (đường kính) 21-27 mm (nhựa)
9,000 Vnd/cái
Việt Nam

Dây cấp nước
Dây vòi sen inox dài 120 cm
90,000 Vnd/dây
Việt Nam

Dây cấp nước inox dài 40 cm
50,000 Vnd/dây
Việt Nam

Dây cấp nước inox dài 60 cm
60,000 Vnd/dây
Việt Nam

Dây cấp nước inox dài 80 cm
80,000 Vnd/dây
Việt Nam

Dây điện đơn Daphaco 2.0 mm

8,000 Vnđ/mét
Việt Nam

Dây điện đôi Daphaco / LiOA Ovan 2×1.5 mm
15,000 Vnđ/mét
Việt Nam

Cầu dao/CB/APTOMAT
Cầu dao/CB/APTOMAT Panasonic BS1113TV 30A
90,000 Vnd/cái
Việt Nam

Giá đỡ
Giá đỡ máy nước nóng gián tiếp (25-30cm)
50,000 Vnd/cặp
Việt Nam

7Bảng giá vật tư máy lọc nước

CHI TIẾT
ĐƠN GIÁ
XUẤT XỨ

Ống nước nhựa PVC Ø (đường kính) 21-27 mm (nhựa)
11,000 Vnđ/mét
Việt Nam

T chia nước gai trong PVC Ø (đường kính) 21-27 mm (nhựa)
15,000 Vnđ/cái
Việt Nam

Combo ống nước nhựa PVC ø 6 (gồm các vật tư phụ kèm theo như: cút nối, T chia nước, móc nhựa đóng, nút bịt)
22,000 Vnđ/mét
Việt Nam

Combo ống nước nhựa PVC ø 10 (gồm các vật tư phụ kèm theo như: cút nối, T chia nước, móc nhựa đóng, nút bịt)
22,000 Vnđ/mét
Việt Nam

Chi phí Âm ống nước PVC / âm dây điện nguồn (Nhân viên chỉ trám hồ cát cố định ống và dây điện, không trét bột và sơn)
50,000 Vnđ/mét
 

8Bảng giá dịch vụ lắp đặt 

TÊN DỊCH VỤ
ĐƠN GIÁ(VNĐ)
ĐƠN VỊ TÍNH

Khảo sát lắp đặt (full sản phẩm)
120.000 
Lần

Tháo Máy lạnh treo tường
200.000 
Bộ

Lắp Máy lạnh treo tường
450.000 
Bộ

Tháo/Lắp Máy lạnh treo tường 
600.000 
Bộ

Tháo/Lắp Dàn nóng treo tường
400.000 
Cái

Tháo/Lắp Dàn lạnh treo tường
400.000 
Cái

Tháo Máy lạnh âm trần/tủ đứng
500.000 
Bộ

Lắp Máy lạnh âm trần/tủ đứng
800.000 
Bộ

Tháo/Lắp Máy lạnh âm trần/tủ đứng
1.300.000 
Bộ

Tháo/Lắp dàn nóng âm trần/tủ đứng
900.000 
Cái

Tháo/Lắp dàn lạnh âm trần/tủ đứng
900.000 
Cái

Vệ sinh ống đồng
240.000
Bộ

Âm ống đồng trong tường/trên la-phông cố định
65.000 
Mét

Âm ống nước PVC/âm dây điện nguồn
50.000 
Mét

Khí Nitơ vệ sinh ống đồng
100.000 
Bộ

Ghi chú:

1. Đơn giá trên đã bao gồm VAT.

2. Các phát sinh ngoài danh mục trên sẽ được thực hiện theo khảo sát thực tế và đơn giá thỏa thuận.

9Bảng giá dịch vụ khác

Bao gồm:

– Vệ sinh máy lạnh

– Sửa chữa điện nước

– Lắp đặt máy lạnh

– Dịch vụ lắp đặt (Tivi, Máy giặt, Máy lọc nước, Máy nước nóng trực tiếp gián tiếp, bếp âm)

– Sạc ga.

Cam kết Đúng hẹn, Tay nghề giỏi, Không vẽ vời, Thân thiện & Không nhận tip. 

Xem thêm tại Dịch vụ Tận Tâm (thành viên của Thế giới di động) để đặt dịch vụ.