nghĩ ngơi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đôi lúc, anh cũng cần nghĩ ngơi.

Every now and again, you get to take leave.

OpenSubtitles2018. v3

Anh nghĩ ngơi đi John.

You rest up, John.

OpenSubtitles2018. v3

Nghĩ ngơi chút đi.

Get some rest.

OpenSubtitles2018. v3

Cô nên ở nhà nghĩ ngơi chứ

You’re supposed to be home resting.

OpenSubtitles2018. v3

Ông có thể nghĩ ngơi rồi

You might get your own holiday.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy thư giãn và nghĩ ngơi cho tốt

Cleanse your troubling thoughts and rest easy at home

opensubtitles2

Vậy chúng ta nên để nó nghĩ ngơi.

We must let her rest, then.

OpenSubtitles2018. v3

Và khi tôi hết hy vọng thì ông ấy đã cho tôi nghĩ ngơi.

He was watching.

OpenSubtitles2018. v3

Cứ nghĩ nghỉ ngơi được rồi.

Just when you think you’ve micro-managed everything.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nghĩ anh nên nghỉ ngơi.

I think you should get some rest, OK?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nghĩ tôi sẽ nghỉ ngơi 1 thời gian.

I think I’ll take some time.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng chỉ nghĩ vua “đang nghỉ ngơi”.

They simply thought that the king was “just easing nature.”

jw2019

Dùng thời gian đó để nghỉ ngơi và suy nghĩ.

Take some time to rest and think about things.

ted2019

Ông nghĩ ảnh có thể nghỉ ngơi ở nhà tôi được không?

” You think he could rest at my house? “

OpenSubtitles2018. v3

Tớ nghĩ tớ chỉ cần nghỉ ngơi thôi.

I think I just need some rest.

OpenSubtitles2018. v3

Cháu nghĩ rằng mình nên nghỉ ngơi thôi.

I think I should turn in.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn có thể tạm dừng, nghỉ ngơi và suy nghĩ về nó.

You can pause, take a break, and think about it .

QED

Tốt nhất là để trí tưởng tượng nghỉ ngơi, tôi thầm nghĩ, và tiếp tục khảo sát đáy hầm.

Best to give my imagination a rest, I thought, and get on with my survey of the pit.

Literature

Bà có nghĩ rằng anh ta biết nghỉ ngơi không?

Do you think that he has an off switch?

OpenSubtitles2018. v3

Chị nghĩ bây giờ em cần nghỉ ngơi.

I think you need your rest now.

OpenSubtitles2018. v3

Họ nghĩ có lẽ anh cần nghỉ ngơi.

They think perhaps you need a rest.

OpenSubtitles2018. v3

Đôi khi chúng ta nghĩ rằng việc nghỉ ngơi không làm việc chỉ là không đi làm để được trả lương và treo bảng “Đóng Cửa” trên cửa tiệm.

Sometimes we think of resting from our labors as merely letting the hay baler stand idle in the field or putting a Closed sign on the business door.

LDS

(“Các con à, bố nghĩ là chú Paul cần được nghỉ ngơi.

(“Kids, I think Uncle Paul needs a rest.

Literature

Tôi nghỉ ngơi một chút và sẽ suy nghĩ lúc minh mẫn hơn.

I’ll rest my eyes a bit and put some thought into this with a fresh mind.

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://evbn.org
Category: Dừng Chân