Phương pháp giải bài tập về động năng hay, chi tiết | Vật Lí lớp 10
Mục Lục
Phương pháp giải bài tập về động năng hay, chi tiết
A. Phương pháp & Ví dụ
Quảng cáo
– Động năng của vật:
– Định lí biến thiên động năng : ΔWđ = Wđ2 – Wđ1 = Σ A ngoại lực
Bài tập vận dụng
Bài 1: Một viên đạn có khối lượng 14 g bay theo phương ngang với vận tốc 400 m/s xuyên qua tấm gỗ dày 5 cm, sau khi xuyên qua gỗ, đạn có vận tốc 120 m/s. Tính lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn.
Hướng dẫn:
Độ biến thiên động năng của viên đạn khi xuyên qua tấm gỗ là :
Theo định lí biến thiên động năng :
Ac = ΔWđ = Fc. s = – 1220,8
Dấu trừ chỉ lực cản .
Bài 2: Một ôtô có khối lượng 1100 kg đang chạy với vận tốc 24 m/s.
a. Độ biến thiên động năng của ôtô bằng bao nhiêu khi tốc độ hãm là 10 m / s ?
b. Tính lực hãm trung bình trên quãng đường ôtô chạy 60 m .
Hướng dẫn:
Độ biến thiên động năng của xe hơi là :
Theo định lí biến thiên động năng :
Ac = ΔWđ = Fc. s = – 261800
Dấu trừ để chỉ lực hãm .
Quảng cáo
Bài 3: Một xe có khối lượng m = 2 tấn chuyển động trên đoạn AB nằm ngang với vận tốc không đổi v = 6 km/h. Hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là μ = 0,2, lấy g = 10 m/s2.
a. Tính lực kéo của động cơ .
b. Đến điểm B thì xe tắt máy và xuống dốc BC nghiêng góc 30 ° so với phương ngang, bỏ lỡ ma sát. Biết tốc độ tại chân C là 72 km / h. Tìm chiều dài dốc BC .
c. Tại C xe liên tục hoạt động trên đoạn đường nằm ngang CD và đi thêm được 200 m thì dừng lại. Tìm thông số ma sát trên đoạn CD .
Hướng dẫn:
a. Vì xe hoạt động với tốc độ khống đổi là 6 km / h nên ta có :
Fk = Fms = μmg = 0,2. 2.103.10 = 4000 N .
b. Theo định lí biến thiên động năng, ta có :
Vì AN = 0 nên = AP = m.g.BC.sinα
c. Gia tốc trên đoạn CD .
Ta có: vD2 – vC2 = 2.a.CD ⇔
Mặt khác: Fms = – ma ⇔ μ.m.g = – m.a ⇔
Bài 4: Dưới tác dụng của một lực không đổi nằm ngang, một xe đang đứng yên sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều đi hết quãng đường s = 5 m đạt vận tốc v = 4 m/s. Xác định công và công suất trung bình của lực, biết rằng khối lượng xe m = 500 kg, hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường nằm ngang μ = 0,01. Lấy g = 10 m/s2.
Hướng dẫn:
Các lực tác dụng lên xe là: F→, Fms→, N→, P→
Theo định luật II Newton, ta có :
F→ + Fms→ + N→ + P→ = m a→
Trên Ox :
Công của trọng lực: A = F.s =
Công suất trung bình của xe là :
Vì v = at nên
Quảng cáo
Bài 5: Ôtô khối lượng 1 tấn, ban đầu chuyển động trên đoạn đường AB = 100m nằm ngang, vận tốc xe đều từ 0 đến 36 km/h. Biết lực cản trên đoạn đường AB bằng 10% trọng lượng xe.
a. Tính công của động cơ, hiệu suất trung bình và lực kéo của động cơ .
b. Sau đó xe tắt máy, hãm phanh và đi xuống dốc BC dài 100 m, cao 10 m. Biết tốc độ của xe ở chân dốc là 7,2 km / h. Tính công của lực cản và lực cản trung bình tính năng lên xe trên đoạn đường BC .
Hướng dẫn:
a. v0 = 0, vB = 10 m / s
Theo định lí biến thiên động năng, ta có :
AF + AFc = ΔWđ = 0,5 mv2 .
⇔ AF + Fc. AB = 0,5 mv2 ⇔ AF – 0,1 mgAB = 0,5 mv2 .
⇔ AF = 60 kJ .
Lực kéo F = AF / AB = 600 N .
Gia tốc ⇒ t = v/a = 20s.
⇒ Công suất trung bình P = AF / t = 3 kW .
b. Áp dụng định lí động năng cho vật hoạt động theo phương song song với mặt phẳng nghiêng :
AP + AFc = ΔWđ = 0,5 m ( v22 – v2 ) .
⇔ mgh + AFc = 0,5 m ( v22 – v2 )
⇔ AFc = – 148 kJ .
Lực cản trung bình:
B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Động năng được tính bằng biểu thức:
A. Wđ = mv2 / 2 B. Wđ = m2v2 / 2 C. Wđ = m2v / 2 D. Wđ = mv / 2
Hiển thị lời giải
Chọn A
Câu 2: Động năng là đại lượng:
A. Vô hướng, dương, âm hoặc bằng không
B. Vô hướng, hoàn toàn có thể dương hoặc bằng không
C. Vectơ, luôn dương
D. Véc tơ, hoàn toàn có thể dương hoặc bằng không
Hiển thị lời giải
Chọn B
Câu 3: Chọn phát biểu sai. Động năng của vật không đổi khi vật:
A. hoạt động với tần suất không đổi .
B. hoạt động tròn đều .
C. chuyển động thẳng đều.
Xem thêm: Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 2 trang 37, 38, 39, 40, 41 Ôn tập giữa học kỳ 2 | Kết nối tri thức
D. hoạt động với tốc độ không đổi
Hiển thị lời giải
Chọn C
Câu 4: Động năng của vật tăng khi:
A. tần suất của vật tăng .
B. tốc độ của vật có giá trị dương .
C. tần suất của vật giảm .
D. lực tính năng lên vật sinh công dương .
Hiển thị lời giải
Chọn A
Câu 5: Khi lực tác dụng vào vật sinh công âm thì động năng:
A. tăng. B. giảm. C. không đổi. D. bằng không
Hiển thị lời giải
Chọn B
Câu 6: Nếu khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ:
A. Không đổi B. Tăng 2 lần C. Tăng 4 lần D. Giảm 2 lần
Hiển thị lời giải
Chọn A
Câu 7: Một vật đang chuyển động với vận tốc v. Nếu hợp lực tác dụng vào vật triệt tiêu thì động năng của vật:
A. giảm theo thời hạn .
B. không biến hóa .
C. tăng theo thời hạn .
D. triệt tiêu .
Hiển thị lời giải
Chọn D
Câu 8: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, thì:
A. tần suất của vật tăng gấp đôi .
B. động lượng của vật tăng gấp đôi .
C. động năng của vật tăng gấp đôi .
D. thế năng của vật tăng gấp đôi .
Hiển thị lời giải
Chọn B
Câu 9: Nhận định nào sau đây về động năng là không đúng?
A. Động năng là đại lượng vô hướng và luôn dương .
B. Động năng có tính tương đối, nhờ vào hệ quy chiếu .
C. Động năng tỷ suất thuận với khối lượng và tốc độ của vật .
D. Động năng là nguồn năng lượng của vật đang hoạt động .
Hiển thị lời giải
Chọn A
Câu 10: Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của ô tô có giá trị:
A. 105 J B. 25,92. 105 J C. 2.105 J D. 51,84. 105 J
Hiển thị lời giải
Chọn C
Câu 11: Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36 km/h. Động năng của ô tô là:
A. 10.104 J. B. 103J. C. 20.104 J. D. 2,6. 106J .
Hiển thị lời giải
Chọn A
Câu 12: Một vật có khối lượng m = 2 kg và động năng 25 J. Động lượng của vật có độ lớn là:
A. 10 kgm / s. B. 165,25 kgm / s. C. 6,25 kgm / s. D. 12,5 kgm / s .
Hiển thị lời giải
Chọn A
Câu 13: Một vật có khối lượng 0,2 kg được phóng thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc 10 m/s.Lấy g = 10 m/s2.Bỏ qua sức cản. Hỏi khi vật đi được quãng đường 8 m thì động năng của vật có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 8J B. 7J C. 9J D. 6J
Hiển thị lời giải
Khi vật đạt đến độ cao cực lớn thì tốc độ bằng 0 .
Ta có :
⇒ Vật đã đi lên đến độ cao cực lớn và rơi xuống 3 m so với vị trí này .
Vận tốc của vật khi đi được 8 m là v1 .
v12 – v2 = 2 gs ⇔ v12 = v2 + 2 gs = 60 .
⇒ Động năng của vật tại đó là : Wđ = ( 50% ) mv12 = 6 J
Câu 14: Một vật có khối lượng m = 4 kg và động năng 18 J. Khi đó vận tốc của vật là:
A. 9 m / s B. 3 m / s C. 6 m / s D. 12 m / s
Hiển thị lời giải
Chọn B
Câu 15: Một vật có khối lượng 500 g rơi tự do từ độ cao z = 100 m xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật tại độ cao 50 m so với mặt đất bằng bao nhiêu?
A. 1000 J B. 250 J C. 50000 J D. 500 J
Hiển thị lời giải
Vận tốc của vật tại độ cao 50 m là v .
Ta có : v2 – v02 = 2 gh ⇔ v2 = v02 + 2 gh = 02 + 2.10.50 = 1000 .
⇒ Động năng của vật tại vị trí đó là : Wđ = ( 50% ) mv2 = 250 J .
Câu 16: Một vật trọng lượng 1N có động năng 1J. Lấy g = 10 m/s2 khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu?
A. 4,47 m / s. B. 1,4 m / s. C. 1 m / s. D. 0,47 m / s .
Hiển thị lời giải
Chọn A
Câu 17: Một vật có trọng lượng 4N có động năng 8J. Lấy g = 10 m/s2. Khi đó vận tốc của vật bằng:
A. 0,45 m / s. B. 2 m / s. C. 0,4 m / s. D. 6,3 m / s .
Hiển thị lời giải
Chọn D
Câu 18: Một vật có khối lượng m = 2kg đang nằm yên trên một mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Dưới tác dụng của lực 10 N vật chuyển động và đi được 10 m. Vận tốc của vật ở cuối chuyển dời ấy:
A. v = 25 m / s B. v = 7,07 m / s C. v = 10 m / s D. v = 50 m / s
Hiển thị lời giải
F = ma ⇔ a = F / m = 5 m / s2 .
Vận tốc của vật ở cuối chuyển dời là v .
Ta có : v2 – v02 = 2 as ⇔ v2 = 100 ⇔ v = 10 m / s .
Xem thêm các dạng bài tập Vật Lí lớp 10 tinh lọc có đáp án hay khác :
Đã có lời giải bài tập lớp 10 sách mới :
Giới thiệu kênh Youtube VietJack
Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com
Đã có app VietJack trên điện thoại cảm ứng, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi trực tuyến, Bài giảng …. không lấy phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS .

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: fb.com/groups/hoctap2k6/
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
chuong-4-cac-dinh-luat-bao-toan.jsp
Giải bài tập lớp 10 sách mới các môn học
Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


