Bất kì một công việc làm ăn, buôn bán nào chúng ta đều sẽ sử dụng đến hợp đồng. Vậy hợp đồng cộng tác viên là gì? Bạn đang tìm kiếm một số những biểu mẫu hợp đồng cộng tác viên phải không? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn biết những thứ mà bạn đang tìm kiếm.

Khái niệm cộng tác viên là gì?

Cộng tác viên được hiểu là người làm việc cùng với một đơn vị nào đó. Cộng tác viên là một người làm việc tự do và không chịu bất cứ sự quản lí từ ai. Cộng tác viên làm được bao nhiêu sản phẩm sẽ được hưởng bấy nhiêu từ công sức bỏ ra. Với tình hình hiện nay đất nước phát triển thì cộng tác viên sẽ tồn tại ở hai hình thức: Cộng tác viên theo hệ lao động và cộng tác viên theo hệ dân sự.

Biểu mẫu hợp đồng cộng tác viên

Tham khảo biểu mẫu hợp đồng cộng tác viên dưới đây nhé

CÔNG TY ……….

————

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG CỘNG TÁC VIÊN

Hợp đồng lao động này được ký kết vào ngày …. tháng …. năm ….. tại văn phòng công ty ………………… . Địa chỉ………………………., giữa các bên có đầy đủ tư cách ký kết hợp đồng lao động theo quy định, gồm:

I. Thông tin khái quát của đôi bên thực hiện hợp đồng cộng tác viên

Bên sử dụng lao động (Công ty- doanh nghiệp): 

Tên công ty/ doanh nghiệp

Mã số thuế 

CMND/ CCCD: 

Số ĐKKD: 

Ngày cấp:

Nơi cấp:

Số CMND:

Ngày cấp: 

Nơi cấp:

Người lao động (cộng tác viên): 

Thông tin liên lạc của người lao động: 

Email:

Điện thoại:

Email:

Điện thoại:

Địa chỉ:

Người đại diện – Chức vụ: 

Tài khoản ngân hàng

Sau khi bàn bạc thống nhất, các bên đồng ý ký kết hợp đồng này với các điều khoản và điều kiện cụ thể như sau:

II. Điều khoản và điều kiện của hợp đồng cộng tác viên

Điều 1. Công việc và địa điểm làm việc cộng tác viên:

1.1. Công việc:

– Chức vụ: ……………..

– Công việc phải làm:

+ ……………………….

+ ………………………..

+ Thực hiện các công việc khác theo yêu cầu của công ty/ doanh nghiệp.

1.2. Địa điểm làm việc của cộng tác viên:

………………………………………….

Điều 2: Thời hạn của hợp đồng lao động đối với cộng tác viên:

– Loại hợp đồng lao động:

– Bắt đầu từ ngày ….. tháng …. năm 20…. đến hết ngày … tháng … năm …..

Điều 3: Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của cộng tác viên

………………………………………

Điều 4: Nghĩa vụ và quyền lợi của cộng tác viên

4.1. Quyền lợi của cộng tác viên:

4.1.1. Mức tiền lương, trợ cấp lương, các khoản bổ sung khác:

a) Mức tiền lương: 

b) Trợ cấp lương:

4.1.2. Hình thức trả lương: Bằng thẻ ngân hàng (đơn vị tiền: VNĐ)

4.1.3. Thời hạn trả lương cho cộng tác viên

– Thời  hạn trả lương: tiền lương được trả tháng một lần. 

– Thời điểm trả lương: ……………

4.1.4. Chế độ tăng lương của tronng thời gian lao động của cộng tác viên

…………………………………..

4.1.5. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp: cộng tác viên được tham gia bảo hiểm theo quy định của Luật bảo hiểm về mức tham đóng và tỷ lệ đóng.

4.1.6. Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề cho cộng tác viên

4.1.7. Nghĩa vụ của cộng tác viên đối với công ty/ doanh nghiệp:

– Hoàn thành những công việc được kí kết trong hợp đồng cộng tác viên

– Cộng tác viên cam kết bảo mật thông tin cho công ty/ doanh nghiệp

Điều 5: Nghĩa vụ và quyền hạn của bên công ty/ doanh nghiệp

5.1. Nghĩa vụ đối với cộng tác viên

– Bảo đảm và thực hiện đầy đủ những điều đã cam kết trong hợp đồng cộng tác viên

– Thanh toán đầy đủ lương, đúng thời hạn các chế độ và quyền lợi cho cộng tác viên theo hợp đồng lao động.

5.2. Quyền hạn của công ty/ doanh nghiệp đối với cộng tác viên:

– Giao nhiệm vụ cho cộng tác viên hoàn thành công việc theo hợp đồng 

– Tạm hoãn, chấm dứt hợp đồng lao động, kỷ luật cộng tác viên theo quy định của pháp luật và nội quy lao động của doanh nghiệp.

Điều 6: Chấm dứt hợp đồng lao động với cộng tác viên

Hợp đồng cộng tác viên sẽ chấm dứt hiệu lực khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:

6.1. Hết thời hạn ghi tại điều 2 mà hai  bên không gia hạn hợp đồng;

6.2. Cộng tác viên đơn phương chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp sau:

a)  Cộng tác viên bị hành hung, đánh đập hoặc có lời nói, hành vi nhục mạ, hành vi làm ảnh hưởng đến sức khỏe, nhân phẩm, danh dự. Hoặc cộng tác viên cưỡng bức, bị quấy rối tình dục tại nơi làm việc.

c) Gia đình cộng tác viên gặp khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh. Hoặc công ty/ doanh nghiệp chuyển chỗ ở mà cộng tác viên đã tìm mọi biện pháp nhưng không thể thực hiện hợp đồng cộng tác viên.

6.3. Công ty/ doanh nghiệp đơn phương chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp sau:

Cộng tác viên thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động sẽ bị công ty doanh nghiệp đơn phương chấm dứt hợp đồng.

Điều 7: Điều khoản thi hành hợp đồng cộng tác viên

– Hợp đồng cộng tác viên được làm thành 02 bản có giá trị ngang nhau, mỗi bên giữ một bản và có hiệu lực từ ngày …tháng …. năm…. 

Người sử dụng lao động

(Kí và ghi rõ họ tên

 

Người tham gia lao động

  (Kí và ghi rõ họ tên)

biểu mẫu Hợp Đồng CỘNG TÁC VIÊN

Tổng kết về biểu mẫu hợp đồng cộng tác viên

Trên đây toàn bộ những nội dung mà EVBN đã cung cấp cho bạn. EVBN đã cung cấp cho bạn biết cộng tác viên là gì. Đồng thời cung cấp cho bạn biểu mẫu hợp đồng cộng tác viên. Hy vọng rằng những nội dung mà chúng tôi cung trên có thể giúp bạn được phần nào đó thắc mắc. Hãy đồng hành cùng EVBN lâu dài để có thể cập nhật được những thông tin và tin tức mới nhé.

Tin liên quan