thu hoạch trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Một trong những vấn đề đối với tuỷ răng – nguồn tế bà gốc chính là lượng thu hoạch .

One of the concerns with dental pulp as a source of stem cells is the number that can be harvested .

EVBNews

Những người thu hoạch cần làm việc chăm chỉ.

There is a need for the harvesters to work hard.

jw2019

Các loại cây trồng không bao giờ thu hoạch.

The crops are never harvested.

WikiMatrix

Đợi suốt cả đêm… mà chẳng thu hoạch được gì cả.

A whole night and we’ve got nothing

OpenSubtitles2018. v3

Năm 2014 Akinola đã thiết kế một hệ thống thu hoạch nước mưa.

In 2014 Akinola designed a Rainwater Harvesting System.

WikiMatrix

Đến cuối ngày thu hoạch, mỗi người đàn ông tìm chỗ ấm cúng ngả lưng.

Later, the harvest day comes to an end, and each man seeks a cozy place to rest.

jw2019

1 phần thu hoạch của nông dân được nộp…… cho Raja chính là thuế.

The submission of a portion of the farmer’s harvest…… to the Raja as tax.

QED

Vì mùa nho đã kết thúc mà không thu hoạch được trái nào.

Because no fruit will have been gathered when the grape harvest ends.

jw2019

Họ có thể thu hoạch và trồng lại cho mùa sau.

They’re able to harvest and replant for the next season.

ted2019

Hồ tiêu được thu hoạch mỗi năm một lần.

The coat is moulted just once a year.

WikiMatrix

FarmBot được trồng củ cải Thụy Sĩ đang được thu hoạch.

FarmBot grown Swiss chard being harvested.

WikiMatrix

Chúng cần thu hoạch cỏ mùa hè là lúc còn nhiều thức ăn.

They need to harvest the summer grasses while they’re still rich with food.

OpenSubtitles2018. v3

Cô chẳng biết gì về việc thu hoạch đó.

You knew nothing of harvesting before.

OpenSubtitles2018. v3

Cỏ cũng có thể được trồng và thu hoạch làm thức ăn gia súc.

Grass may also be grown and harvested as animal fodder.

WikiMatrix

80% lượng ca cao đến từ Bờ Biển Ngà và Ghana và do trẻ em thu hoạch.

Eighty percent of the cocoa comes from Cote d’Ivoire and Ghana and it’s harvested by children.

QED

Độ tinh khiết cao hơn nghĩa là thu hoạch được nhiều hơn.

A higher purity means a greater yield.

OpenSubtitles2018. v3

Cá được nuôi trong lồng, nuôi nhân tạo, và thu hoạch khi chúng đạt đến quy mô.

Fish are stocked in cages, artificially fed, and harvested when they reach market size.

WikiMatrix

Phải làm việc—nếu không trồng trọt, thì không có thu hoạch.

To work—if you don’t plant, you don’t harvest.

LDS

tháng thu hoạch lúa mì và đong lường;

month of wheat harvest and measuring;

jw2019

tháng thu hoạch lúa mạch;

month of barley harvest;

jw2019

5 Người đói ăn những gì hắn thu hoạch,

5 The hungry one eats what he harvests,

jw2019

Năm 2007, Louisiana thu hoạch tôm khoảng 54.800 tấn, gần như tất cả đều là từ nuôi trồng thủy sản.

In 2007, the Louisiana crayfish harvest was about 54,800 tons, almost all of it from aquaculture.

WikiMatrix

Năm 2003 Kazakhstan thu hoạch tổng cộng 17.6 triệu tấn ngũ cốc, tăng 2.8% so với năm 2002.

In 2003 Kazakhstan harvested 17.6 million tons of grain in gross, 2.8% higher compared to 2002.

WikiMatrix

Mùa thu hoạch là lúc cậu cần cháu nhất.

Harvest is when I need you the most.

OpenSubtitles2018. v3

29 Vừa khi lúa chín, ông vung lưỡi liềm mà gặt vì mùa thu hoạch đã đến”.

29 But as soon as the crop permits it, he thrusts in the sickle, because the harvesttime has come.”

jw2019

Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập