Giải bài 6, 7, 8 trang 19, 20 Sách Bài Tập Toán lớp 7 tập 2

Câu 6 trang 19 Sách Bài Tập (SBT) Toán lớp 7 tập 2

Cho biểu thức \ ( 5 { { \ rm { x } } ^ 2 } + 3 { \ rm { x } } – 1 \ ). Tính giá trị của biểu thức tại :
a ) x = 0

b) x =  – 1

c ) \ ( x = { 1 \ over 3 } \ )

Giải

a ) Thay x = 0 vào biểu thức ta có :
USD $ { 5.0 ^ 2 } + 3.0 – 1 = 0 + 0 – 1 = – 1 $ $
Vậy giá trị của biểu thức \ ( 5 { { \ rm { x } } ^ 2 } + 3 { \ rm { x } } – 1 \ ) tại x = 0 là – 1
b ) Thay x = – 1 vào biểu thức ta có :
USD USD 5. { \ left ( { – 1 } \ right ) ^ 2 } + 3. \ left ( { – 1 } \ right ) – 1 = 5.1 – 3 – 1 = 1 $ $
Vậy giá trị của biểu thức \ ( 5 { { \ rm { x } } ^ 2 } + 3 { \ rm { x } } – 1 \ ) tại x = – 1 là 1 .
c ) Thay \ ( x = { 1 \ over 3 } \ ) vào biểu thức ta có :
USD USD 5. { \ left ( { { 1 \ over 3 } } \ right ) ^ 2 } + 3. { 1 \ over 3 } – 1 = 5. { 1 \ over 9 } + 1 – 1 = { 5 \ over 9 } $ $
Vậy giá trị của biểu thức \ ( 5 { { \ rm { x } } ^ 2 } + 3 { \ rm { x } } – 1 \ ) tại \ ( x = { 1 \ over 3 } \ ) là \ ( { 5 \ over 9 } \ )

Câu 7 trang 19 Sách Bài Tập (SBT) Toán lớp 7 tập 2

Tính giá trị của những biểu thức sau :
a ) 3 x – 5 y + 1 tại \ ( x = { 1 \ over 3 } ; y = – { 1 \ over 5 } \ )
b ) \ ( 3 { { \ rm { x } } ^ 2 } – 2 { \ rm { x } } – 5 \ ) tại \ ( { \ rm { x } } = 1 ; x = – 1 ; x = { 5 \ over 3 } \ )
c ) \ ( { \ rm { x } } – 2 { y ^ 2 } + { z ^ 3 } \ ) tại x = 2 ; y = – 1 ; z = – 1

Giải

a ) Thay \ ( x = { 1 \ over 3 } ; y = – { 1 \ over 5 } \ ) vào biểu thức ta có :
\ ( 3. { 1 \ over 3 } – 5. \ left ( { – { 1 \ over 5 } } \ right ) + 1 = 1 + 1 + 1 = 3 \ )
Vậy giá trị của biểu thức 3 x – 5 y + 1 tại \ ( { \ rm { x } } = { 1 \ over 3 } \ ) và \ ( y = – { 1 \ over 5 } \ ) là 3 .
b ) Thay x = 1 vào biểu thức ta có :
\ ( { 3.1 ^ 2 } – 2.1 – 5 = 3 – 2 – 5 = – 4 \ )
Vậy giá trị của biểu thức \ ( 3 { { \ rm { x } } ^ 2 } – 2 { \ rm { x } } – 5 \ ) tại x = 1 là – 4
Thay x = – 1 vào biểu thức ta có :
\ ( 3. { ( – 1 ) ^ 2 } – 2. ( – 1 ) – 5 = 3 – 2 – 5 = – 4 \ )

Vậy giá trị của biểu thức \(3{{\rm{x}}^2} – 2{\rm{x}} – 5\) tại x = -1 là 0.

Thay \ ( x = { 5 \ over 3 } \ ) vào biểu thức ta có :
\ ( 3. { \ left ( { { 5 \ over 3 } } \ right ) ^ 2 } – 2. { 5 \ over 3 } – 5 = 3. { { 25 } \ over 9 } – { { 10 } \ over 3 } – 5 = { { 25 } \ over 3 } – { { 10 } \ over 3 } – { { 15 } \ over 3 } = 0 \ )
Vậy giá trị của biểu thức \ ( 3 { { \ rm { x } } ^ 2 } – 2 { \ rm { x } } – 5 \ ) tại \ ( x = { 5 \ over 3 } \ ) là 0 .
c ) Thay x = 4, y = – 1 vào biểu thức ta có :
\ ( 4 – 2. { \ left ( { – 1 } \ right ) ^ 2 } + { \ left ( { – 1 } \ right ) ^ 3 } = 4 – 2.1 + ( – 1 ) = 4 – 2 – 1 = 1 \ )
Vậy giá trị của biểu thức \ ( { \ rm { x } } – 2 { y ^ 2 } + { z ^ 3 } \ ) tại x = 4, y = – 1, z = – 1 là 1 .

Câu 8 trang 20 Sách Bài Tập (SBT) Toán lớp 7 tập 2

Tính giá trị của biểu thức sau .
a ) \ ( { { \ rm { x } } ^ 2 } – 5 { \ rm { x } } \ ) tại \ ( { \ rm { x } } = 1 ; x = – 1 ; x = { 1 \ over 2 } \ )
b ) \ ( 3 { { \ rm { x } } ^ 2 } – xy \ ) tại x = – 3 ; y = – 5
c ) \ ( 5 – x { y ^ 3 } \ ) tại x = 1 ; y = – 3

Giải

a ) Thay x = 1 vào biểu thức ta có :
USD USD { 1 ^ 2 } – 5.1 = 1 – 5 = – 4 USD USD
Vậy giá trị của biểu thức \ ( { { \ rm { x } } ^ 2 } – 5 { \ rm { x } } \ ) tại x = 1 là – 4
Thay x = – 1 vào biểu thức ta có :
USD $ { ( – 1 ) ^ 2 } – 5. ( – 1 ) = 1 + 5 = 6 $ $
Vậy giá trị của biểu thức \ ( { { \ rm { x } } ^ 2 } – 5 { \ rm { x } } \ ) tại x = – 1 là 6
Thay \ ( { \ rm { x } } = { 1 \ over 2 } \ ) vào biểu thức ta có :
USD $ { \ left ( { { 1 \ over 2 } } \ right ) ^ 2 } – 5. { 1 \ over 2 } = { 1 \ over 4 } – { { 10 } \ over 4 } = { { – 9 } \ over 4 } $ $
Vậy giá trị của biểu thức \ ( { { \ rm { x } } ^ 2 } – 5 { \ rm { x } } \ ) tại \ ( { \ rm { x } } = { 1 \ over 2 } \ ) là \ ( – { 9 \ over 4 } \ )
b ) Thay x = – 3 và y = – 5 vào biểu thức ta có :
USD USD 3. { \ left ( { – 3 } \ right ) ^ 2 } – ( – 3 ). ( – 5 ) = 3.9 – 15 = 12 $ $
Vậy giá trị của biểu thức \ ( 3 { { \ rm { x } } ^ 2 } – xy \ ) tại x = – 3 ; y = – 5 là 12

c) Thay x = 1, y = -2 vào biểu thức ta có:

USD USD 5 – 1. { ( – 3 ) ^ 3 } = 5 – 1. ( – 27 ) = 5 + 27 = 32 $ $
Vậy giá trị của biểu thức \ ( 5 – x { y ^ 3 } \ ) tại x = 1 ; y = – 3 là 32

Giaibaitap.me

Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập