100 bài tập Turbo Pascal danh cho học sinh lớp 8 – Trường Tiểu Học-THCS-THPT Hoa Sen | Tuyển sinh từ lớp 1-12| Bán trú – Nội trú |

100 bài tập Turbo Pascal danh cho học sinh lớp 8

BÀI TẬP TURBO PASCAL

  1. Làm quen với chương trình Pascal – Khai báo, sử dụng biến – Các thủ tục vào ra.

Bài tập 1.1:

Viết chương trình tính chu vi và diện tích quy hoạnh của hình chữ nhật có chiều dài hai cạnh là a, b ( được nhập từ bàn phím ) .

  1. Hướng dẫn:

– Nhập hai cạnh vào hai biến a, b.

– Chu vi hình chữ nhật bằng 2 * ( a + b ) ; Diện tích hình chữ nhật bằng a * b .

  1. Mã chương trình:
Program Chu_nhat ;
uses crt ;
Var a, b, S, CV : real ;
Begin
Write ( ‘ Nhap chieu dai : ’ ) ; readln ( a ) ;
Write ( ‘ Nhap chieu rong : ’ ) ; readln ( b ) ;
S : = a * b ;
CV : = ( a + b ) * 2 ;
Writeln ( ‘ Dien tich hinh chu nhat la : ’, S ) ;
Writeln ( ‘ Chu vi hinh chu nhat la : ’, CV : 10 : 2 ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét: Lệnh write cho phép in ra màn hình một hoặc nhiều mục. Có thể định dạng được số in ra bằng cách qui định khoảng dành cho phần nguyên, khoảng dành cho phần thập phân.

Bài tập 1.2:

Viết chương trình tính chu vi, diện tích quy hoạnh hình vuông vắn có cạnh a ( được nhập từ bàn phím ) .

  1. Hướng dẫn:

– Nhập cạnh vào biến canh .
– Chu vi hình vuông vắn bằng 4 * canh ; Diện tích hình vuông vắn bằng canh * canh .

  1. Mã chương trình:
Program HINH_VUONG ;
uses crt ;
Var canh : real ;
Begin
clrscr ;
Write ( ‘ Nhap do dai canh : ’ ) ; readln ( canh ) ;
Writeln ( ‘ Chu vi hinh vuong la : ’, 4 * canh : 10 : 2 ) ;
Writeln ( ‘ Dien tich hinh vuong la : ’, canh * canh : 10 : 2 ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét: Bài tập 1.2 tiết kiệm được hai biến là CV và S vì lệnh write cho phép in một biểu thức. Trong lập trình việc tiết kiệm biến là cần thiết nhưng đôi lúc gây khó hiểu khi đọc, kiểm tra chương trình.

Bài tập 1.3:

Viết chương trình tính chu vi và diện tích quy hoạnh hình tròn trụ có nửa đường kính r ( được nhập từ bàn phím ) .

  1. Hướng dẫn:

– Nhập nửa đường kính vào biến r .
– Chu vi đường tròn bằng 2 * p * r .
– Diện tích hình tròn trụ bằng p * r * r .

  1. Mã chương trình:
Program HINH_TRON ;
uses crt ;
Var r : real ;
Begin
clrscr ;
Write ( ‘ Nhap ban kinh : ’ ) ; readln ( r ) ;
Writeln ( ‘ Chu vi duong tron la : ’, 2 * pi * r : 10 : 2 ) ;
Writeln ( ‘ Dien tich hinh tron la : ’, pi * r * r : 10 : 2 ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét: pi là hằng số. Một hằng số có thể được người dùng khai báo hoặc do Pascal tự tạo. Pi là hằng do Pascal tự tạo nên người dùng không cần khai báo.

Bài tập 1.4:

Viết chương trình tính diện tích quy hoạnh của tam giác có ba cạnh là a, b, c ( được nhập từ bàn phím )

  1. Hướng dẫn:

– Nhập ba cạnh của tam giác vào ba biến a, b, c .
– Nửa chu vi của tam giác p = ( a + b + c ) / 2 .
– Diện tích của tam giác : s = .

  1. Mã chương trình:
Program TAM_GIAC ;
uses crt ;
Var a, b, c, p, S : real ;
Begin
clrscr ;
Write ( ‘ Nhap canh a : ’ ) ; readln ( a ) ;
Write ( ‘ Nhap canh b : ’ ) ; readln ( b ) ;
Write ( ‘ Nhap canh c : ’ ) ; readln ( c ) ;
p : = ( a + b + c ) / 2 ;
S : = sqrt ( p * ( p-a ) * ( p-b ) * ( p-c ) ) ;
Write ( ‘ Dien tich tam giac la : ’, s : 10 : 2 ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét: Ở đây ta lại hai lần dùng biến trung gian p, s để chương trình sáng sủa, dễ theo dõi.

Bài tập 1.5:

Viết chương trình cho phép tính trung bình cộng của bốn số .

  1. Hướng dẫn:

– Nhập bốn số vào bốn biến a, b, c, d
– Trung bình cộng của a, b, c, d bằng ( a + b + c + d ) / 4 .

  1. Mã chương trình:

Program TB_Cong_4_So ;
uses crt ;
Var a, b, c, d : real ;
Begin
Clrscr ;
Write ( ‘ Nhap so thu nhat : ’ ) ; readln ( a ) ;
Write ( ‘ Nhap so thu hai : ’ ) ; readln ( b ) ;
Write ( ‘ Nhap so thu ba : ’ ) ; readln ( c ) ;
Write ( ‘ Nhap so thu tu : ’ ) ; readln ( d ) ;
Writeln ( ‘ Trung binh cong : ‘, ( a + b + c + d ) / 4 ) : 10 : 2 ;
Readln
end .

Bài tập 1.6:

Viết chương trình cho phép tính trung bình cộng của bốn số với điều kiện kèm theo chỉ được sử dụng hai biến .

  1. Hướng dẫn:

– Dùng một biến S có giá trị bắt đầu bằng 0 .
– Dùng một biến để nhập số .
– Sau khi nhập 1 số ít cộng ngay vào biến S .

  1. Mã chương trình:
Program TB_Cong_4_So ;
uses crt ;
Var s, a : real ;
Begin
Clrscr ;
S : = 0 ;
Write ( ‘ Nhap so thu nhat : ’ ) ; readln ( a ) ; S : = S + a ;
Write ( ‘ Nhap so thu hai : ’ ) ; readln ( a ) ; S : = S + a ;
Write ( ‘ Nhap so thu ba : ’ ) ; readln ( a ) ; S : = S + a ;
Write ( ‘ Nhap so thu tu : ’ ) ; readln ( a ) ; S : = S + a ;
Writeln ( ‘ Trung binh cong : ‘, S / 4 : 10 : 2 ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét: Câu lệnh gán S:= S+a thực hiện việc cộng thêm a vào biến S. Thực chất là thực hiện các bước: lấy giá trị của S cộng với a rồi ghi đè vào lại biến S. Ở đây ta cũng đã sử dụng biến a như là một biến tạm để chứa tạm thời giá trị được nhập từ bàn phím.

 

Bài tập 1.7:

Viết chương trình cho phép tính trung bình nhân của bốn số với điều kiện kèm theo chỉ được sử dụng hai biến .

  1. Hướng dẫn:

– Dùng một biến S có giá trị bắt đầu bằng 1 .
– Dùng một biến để nhập số .
– Sau khi nhập 1 số ít nhân ngay vào biến S .
– Trung bình nhân bốn số là căn bậc 4 tích của chúng ( Dùng hai lần căn bậc hai ) .

  1. Mã chương trình:
Program TB_nhan ;
uses crt ;
Var a, S : real ;
Begin
clrscr ;
S : = 1 ;
Write ( ‘ Nhap so thu nhat : ‘ ) ; readln ( a ) ; S : = S * a ;
Write ( ‘ Nhap so thu hai : ‘ ) ; readln ( a ) ; S : = S * a ;
Write ( ‘ Nhap so thu ba : ‘ ) ; readln ( a ) ; S : = S * a ;
Write ( ‘ Nhap so thu tu : ‘ ) ; readln ( a ) ; S : = S * a ;
Write ( ‘ Trung binh nhan cua bon so la : ’, sqrt ( sqrt ( s ) ) ) ;
readln
End .
  1. Nhận xét: Ta đã dùng hai lần khai phương để lấy căn bậc 4 của một số. Để cộng dồn giá trị vào một biến thì biến đó có giá trị ban đầu là 0. Để nhân dồn giá trị ban đầu vào biến thì biến đó cần có giá trị ban đầu là 1.

Bài tập 1.8:

Viết chương trình nhập hai số, đổi giá trị hai số rồi in ra hai số .

  1. Hướng dẫn:

– Dùng những biến a, b để lưu hai số được nhập từ bàn phím ;
– Gán cho biến tam giá trị của a .
– Gán giá trị của b cho a. ( Sau lệnh này a có giá trị của b ) .
– Gán giá trị của tạm cho cho b ( Sau lệnh này b có giá trị của tam = a ) .

  1. Mã chương trình:
Program Doi_Gia_Tri ;
uses crt ;
var a, b, tam : real ;
Begin
clrscr ;
write ( ‘ nhap a : ‘ ) ; readln ( a ) ;
write ( ‘ nhap b : ‘ ) ; readln ( b ) ;
writeln ( ‘ Truoc khi doi a = ’, a, ’ va b = ‘, b ) ;
readln ;
tam : = a ;
a : = b ;
b : = tam ;
writeln ( ‘ Sau khi doi a = ’, a, ’ va b = ‘, b ) ;
readln
end .

Nhận xét:Nếu thực hiện hai lệnh a:= b; b:=a để đổi giá trị hai biến thì sau hai lệnh này hai biến có giá trị bằng nhauvà bằng b. Thực chất sau lệnh thứ nhất hai biến đã có giá trị bằng nhau và bằng b rồi! Trong thực tế để đổi chỗ số dầu ở hai bình cho nhau ta phải dùng thêm một bình phụ.

Bài tập 1.9

Giải bài tập 1.8 mà chỉ được sử dụng hai biến ( Tức không được dùng thêm biến tạm ) .

  1. Hướng dẫn:

– Cộng thêm b vào a. ( Giá trị hai biến sau lệnh này là : a + b, b )
– Gán b bằng tổng trừ đi b ( Sau lệnh này b có giá trị bằng a ) ;
– Gán giá trị a bằng tổng trừ đi b mới ( Sau lệnh này a có giá trị bằng b ) .

  1. Mã chương trình:
Program Doi_Gia_Tri ;
uses crt ;
var a, b : real ;
Begin
clrscr ;
write ( ‘ nhap a : ‘ ) ; readln ( a ) ;
write ( ‘ nhap b : ‘ ) ; readln ( b ) ;
writeln ( ‘ Truoc khi doi a = ’, a, ’ va b = ‘, b ) ;
readln ;
a : = a + b ;
b : = a-b ;
a : = a-b ;
writeln ( ‘ Sau khi doi a = ’, a, ’ va b = ‘, b ) ;
readln
end .

Nhận xét:Giống sang dầu giữa hai bình nhưng không giống hoàn toàn!!!Kỹ thuật đổi giá trị biến cho nhau sẽ được sử dụng nhiều trong phần sắp xếp.

Bài tập 1.10:

            Viết chương trình cho biết chữ số hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị của một số có ba chữ số. Ví dụ khi nhập số 357 thì máy in ra:

– Chữ số hàng trăm : 3 .
– Chữ số hàng chục : 5 .
– Chữ số hàng đơn vị chức năng : 7 .

  1. Hướng dẫn:

Sử dụng hàm mov để lấy số dư. Khi chia cho 10 để lấy số dư ta được chữ số hàng đơn vị chức năng. Sử dụng DIV để lấy phần nguyên. Khi chia cho 10 để lấy phần nguyên ta đã bỏ đi chữ số hàng đơn vị chức năng để số có ba chữ số còn số có hai chữ số .

  1. Mã chương trình:
Program CHU_SO ;
uses crt ;
var n : integer ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap so n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
writeln ( ‘ Chu so hang don vi : ‘, n mod 10 ) ;
n : = n div 10 ;
writeln ( ‘ Chu so hang chuc : ‘, n mod 10 ) ;
n : = n div 10 ;
writeln ( ‘ Chu so hang tram : ‘, n mod 10 ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét:

Hãy sửa chương trình để có tác dụng là hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị chức năng .
Mã chương trình :

Program CHU_SO ;
uses crt ;
var n : integer ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap so n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
writeln ( ‘ Chu so hang trm : ‘, n div 100 ) ;
n : = n mov 100 ;
writeln ( ‘ Chu so hang chuc : ‘, n div 10 ) ;
n : = n div 10 ;
writeln ( ‘ Chu so hang tram : ‘, n ) ;
readln
end .

 

 

 

 

 

II.Cấu trúc lựa chọn:  if … then … else

Case … of …

Bài tập 2.1:

Viết chương trình in ra số lớn hơn trong hai số ( được nhập từ bàn phím ) .

  1. Hướng dẫn:
  • Nhập hai số vào hai biến a, b.
  • Nếu a > b thì in a. Nếu a <= b thì in b.

– Hoặc : Nếu a > b thì in a. trái lại thì in b .

  1. Mã chương trình:
Program SO_SANH1 ;
uses crt ;
var a, b : real ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ nhap so thu nhat : ‘ ) ; readln ( a ) ;
write ( ‘ nhap so thu hai : ‘ ) ; readln ( b ) ;
if a > b then writeln ( ‘ So lon la : ’, a ) ;
if a < = b then writeln ( ‘ So lon la : ’, b : 10 : 2 ) ; readln end .

Hoặc :

Program SO_SANH2 ;
uses crt ;
var a, b : real ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ nhap so thu nhat : ‘ ) ; readln ( a ) ;
write ( ‘ nhap so thu hai : ‘ ) ; readln ( b ) ;
if a > b then writeln ( ‘ So lon la : ’, a : 10 : 2 )
else writeln ( ‘ So lon la : ’, b : 10 : 2 ) ;
readln
end .

Bài tập 2.2:

Viết chương trình in ra số lớn nhất trong bốn số nhập từ bàn phím .

  1. Hướng dẫn:

Nếu a³ b và a³ c và a³ d thì a là số lớn nhất .
Tương tự như thế xét những trường hợp còn lại để tìm số lớn nhất .

  1. Mã chương trình:
Program So_Lon_Nhat_1 ;
Uses crt ;
Var a, b, c, d : real ;
Begin
Clrscr ;
Write ( ‘ Nhap so thu nhat : ’ ) ; readln ( a ) ;
Write ( ‘ Nhap so thu hai : ’ ) ; readln ( b ) ;
Write ( ‘ Nhap so thu ba : ’ ) ; readln ( c ) ;
Write ( ‘ Nhap so thu tu : ’ ) ; readln ( d ) ;
if ( a > = b ) and ( a > = c ) and ( a > = d ) then writeln ( ‘ So lon nhat la : ’, a : 10 : 2 ) ;
if ( b > = a ) and ( b > = c ) and ( b > = d ) then writeln ( ‘ So lon nhat la : ’, b : 10 : 2 ) ;
if ( c > = a ) and ( c > = b ) and ( c > = d ) then writeln ( ‘ So lon nhat la : ’, c : 10 : 2 ) ;
if ( d > = a ) and ( d > = b ) and ( d > = c ) then writeln ( ‘ So lon nhat la : ’, d : 10 : 2 ) ;
readln
end .

Bài tập 2.3:

Viết chương trình in ra số lớn nhất trong bốn số nhập từ bàn phím với điều kiện kèm theo chỉ được dùng hai biến .

  1. Hướng dẫn:

Sử dụng một biến max và một biến a để chứa số vừa nhập. Cho max bằng số tiên phong. Sau khi nhập 1 số ít thực thi so sánh nếu số vừa nhập lớn hơn max thì lưu số vừa nhập vào max. Sau khi nhập xong ta có max là số lơn nhất
( Giải thuật này gọi là kỹ thuật lính canh ) .

  1. Mã chương trình:
Program So_Lon_Nhat_2 ;
Uses crt ;
Var a, max : real ;
Begin
Clrscr ;
Write ( ‘ Nhap so thu nhat : ’ ) ; readln ( a ) ; Max : = a ;
Write ( ‘ Nhap so thu hai : ’ ) ; readln ( a ) ; if a > = Max then Max : = a ;
Write ( ‘ Nhap so thu ba : ’ ) ; readln ( a ) ; if a > = Max then Max : = a ;
Write ( ‘ Nhap so thu tu : ’ ) ; readln ( a ) ; if a > = Max then Max : = a ;
Write ( ‘ So lon nhat la : ’, Max : 10 : 2 ) ;
readln
end .

Bài tập 2. 4

Viết chương trình xét xem một tam giác có là tam giác đều hay không khi biết ba cạnh của tam giác .

  1. Hướng dẫn:
  • Nhập ba cạnh của tam giác vào ba biến a,b,c.
  • Nếu a = b và b = c thì tam giác là tam giác đều và ngược lại tam giác không là tam giác đều.
  1. Mã chương trình:
Program Tam_giac_deu ;
uses crt ;
var a, b, c : real ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap a = ‘ ) ; readln ( a ) ;
write ( ‘ Nhap b = ‘ ) ; readln ( b ) ;
write ( ‘ Nhap c = ‘ ) ; readln ( c ) ;
if ( a = b ) and ( b = c ) then writeln ( ‘ La tam giac deu ’ )
else
writeln ( ‘ Khong phai la tam giac deu ’ ) ;
readln
end .

Bài tập 2. 5

Viết chương trình xét xem một tam giác có là tam giác cân hay không khi biết ba cạnh của tam giác .

a.Hướng dẫn:

  • Nhập ba cạnh của tam giác vào ba biến a,b,c.
  • Nếu a = b hoặc b = c hoặc a = c thì tam giác là tam giác cân và ngược lại tam giác không là tam giác cân.

b.Mã chương trình:

Program Tam_giac_can ;
uses crt ;
var a, b, c : real ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap a = ‘ ) ; readln ( a ) ;
write ( ‘ Nhap b = ‘ ) ; readln ( b ) ;
write ( ‘ Nhap c = ‘ ) ; readln ( c ) ;
if ( a = b ) or ( b = c ) or ( a = c ) then writeln ( ‘ La tam giac can ’ )
else
writeln ( ‘ Khong phai la tam giac can ’ ) ;
readln
end .

Bài tập 2. 6

Viết chương trình xét xem một tam giác có là tam giác vuông hay không khi biết ba cạnh của tam giác .

a.Hướng dẫn:

  • Nhập ba cạnh của tam giác vào ba biến a,b,c.
  • Nếu a2 = b2 + c2 hoặc b2 = c2 + a2 hoặc c2 = a2+b2 thì tam giác là tam giác vuông và ngược lại tam giác không là tam giác vuông.

b.Mã chương trình:

Program Tam_giac_can ;
uses crt ;
var a, b, c : real ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap a = ‘ ) ; readln ( a ) ;
write ( ‘ Nhap b = ‘ ) ; readln ( b ) ;
write ( ‘ Nhap c = ‘ ) ; readln ( c ) ;
if ( a * a = b * b + c * c ) or ( b * b = c * c + a * a ) or ( c * c = a * a + b * b ) then writeln ( ‘ La tam giac vuong ’ )
else
writeln ( ‘ Khong phai la tam giac vuong ’ ) ;
readln
end .

Bài tập 2.7:

Viết chương trình giải phương trình ax + b = 0 ( Các thông số a, b được nhập từ bàn phím ) .

a.Hướng dẫn:

  • Nếu a ¹ 0 thì phương trình có nghiệm x =
  • Nếu a = 0 và b = 0 thì phương trình có vô số nghiệm
  • Nếu a = 0 và b ¹ 0 thì phương trình vô nghiệm

Hoặc :

  • Nếu a = 0 thì xét b. Nếu b = 0 thì phương trình có vô số nghiệm ngược lại (b ¹0) thì phương trình vô nghiệm ngược lại (a ¹0) phương trình có nghiệm x = .
  1. Mã chương trình:
Program Phuong_trinh_2 ;
uses crt ;
var a, b : real ;
begin
clrscr ;
Writeln ( ‘ CHUONG TRINH GIAI PT ax + b = 0 ’ ) ;
Write ( ‘ Nhap he so a = ‘ ) ; readln ( a ) ;
Write ( ‘ Nhap he so b = ‘ ) ; readln ( b ) ;
if ( a < > 0 ) then writeln ( ‘ phuong trinh ’, a : 10 : 2, ’ x + ‘, b : 10 : 2, ’ = 0 ′, ’ co nghiem x = ; ’, – b / a : 10 : 2 ) ;
if ( a = 0 ) and ( b = 0 ) then writeln ( ‘ Phuong trinh co vo so nghiem ’ ) ;
if ( a = 0 ) and ( b < > 0 ) then writeln ( ‘ Phuong trinh vo nghiem ’ ) ;
readln

end .

Hoặc :

Program Phuong_trinh_2 ;
uses crt ;
var a, b : real ;
begin
clrscr ;
Writeln ( ‘ CHUONG TRINH GIAI PT ax + b = 0 ’ ) ;
Write ( ‘ Nhap he so a = ‘ ) ; readln ( a ) ;
Write ( ‘ Nhap he so b = ‘ ) ; readln ( b ) ;
if ( a < > 0 ) then writeln ( ‘ phuong trinh ’, a : 10 : 2, ’ x + ‘, b : 10 : 2, ’ = 0 ′, ’ co nghiem x = ; ’, – b / a : 10 : 2 )
else
if ( b = 0 ) then writeln ( ‘ Phuong trinh co vo so nghiem ’ )
else
writeln ( ‘ Phuong trinh vo nghiem ’ ) ;
readln

end .

Bài tập 2.8:

Viết chương trình giải phương trình ax2 + bx + c = 0 Với những thông số a, b, c được nhập từ bàn phím .

  1. Hướng dẫn:

– Nhập những số những thông số vào những biến a, b, c .
– Tính delta = b2 – 4 ac .
– Nếu delta > 0 thì phương trình có hai nghiệm x1 = ( – b + sqrt ( delta ) ) / ( 2 a )
x2 = ( – b – sqrt ( delta ) ) / ( 2 a )
– Nếu delta = 0 thì phương trình co nghiệm kép x = – b / ( 2 a )
– Nếu delta < 0 thì phương trình vô nghiệm .

  1. Mã chương trình:
Program Phuong_trinh_Bac_hai ;
uses crt ;
var a, b, c, delta, x1, x2 : real ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap a = ‘ ) ; readln ( a ) ;
write ( ‘ Nhap b = ‘ ) ; readln ( b ) ;
write ( ‘ Nhap c = ‘ ) ; readln ( c ) ;
delta : = b * b-4 * a * c ;
if delta > 0 then
begin
x1 : = – b + sqrt ( delta ) / ( 2 * a ) ;
x2 : = – b-sqrt ( delta ) / ( 2 * a ) ;
writeln ( ‘ Phuong trinh co hai nghiem phan biet ’ ) ;
writeln ( ‘ x1 = ’, x1 : 10 : 2 ) ;
writeln ( ‘ x2 = ’, x2 : 10 : 2 ) ;
end ;
if delta = 0 then
begin
x1 : = – b / ( 2 * a ) ;
writeln ( ‘ Phuong trinh co nghiem kep ’ ) ;
writeln ( ‘ x1 = x2 = ’, x1 : 10 : 2 ) ;
end ;
if delta < 0 then write ( ‘ Phuong trinh vo nghiem ’ ) ; readln end .

Bài tập 2.9:

Viết chương trình dịch những ngày trong tuần sang tiếng anh

2 3 4 5 6 7 8
Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sunday
  1. Hướng dẫn:
  • Dùng biến a kiểu byte để chứa thứ (2 đến 8)
  • Trường hợp a = 2: Monday
  • Trường hợp a = 3: Thursday
  • Trường hợp a = 8: Sunday
  • Ngoài ra không còn thứ nào.
  1. Mã chương trình:
Program dich ;
uses crt ;
Var thu : byte ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ nhap thu can dich 2 à8 : ‘ ) ; readln ( thu ) ;
case thu of
2 : Write ( ‘ – > Monday ’ ) ;
3 : Write ( ‘ – > Tuesday ’ ) ;
4 : Write ( ‘ – > Wednesday ’ ) ;
5 : Write ( ‘ – > Thursday ’ ) ;
6 : Write ( ‘ – > Friday ’ ) ;
7 : Write ( ‘ – > Saturday ’ ) ;
8 : Write ( ‘ – > Sunday ’ ) ;
else
Write ( ‘ Khong co thu nay ’ ) ;
end ;
readln
end .

 

Bài tập 2.10

Viết chương trình cho phép tính diện tích quy hoạnh những hình : Hình vuông ; Hình chữ nhật ; Hình tròn ; Tam giác ; Hình thang. Người dùng chọn hình cần tính diện tích quy hoạnh từ bảng chọn, sau đó khai báo những thông số kỹ thuật tương quan và nhận được diện tích quy hoạnh của hình :
MOI BAN CHON HINH CAN TINH DIEN TICH

  1. Hình vuông.
  2. Hình chữ nhật.
  3. Hình tròn
  4. Tam giác
  5. Hình thang.

Muốn tình diện tích quy hoạnh tam giác, người dùng gõ D và khai báo đường cao, đáy. Chương trình tính và thông diện tích quy hoạnh đến người dùng .

  1. Hướng dẫn:

– Dùng cấu trúc chọn Case chon of với chon có kiểu Char để tạo bảng chọn .
– Dùng 3 biến a, b, c để lưu những thông số kỹ thuật của hình ; Biến S để lưu diện tích quy hoạnh của hình .
– Thực hiện chung câu thông tin diện tích quy hoạnh ( Nằm ngoài Case. .. of ) để gọn chưong trình .

  1. Mã chương trình:
Program Dien_Tich_cac_hinh ;
uses crt ;
var chon : byte ;
a, b, c, S : real ;
Begin
clrscr ;
writeln ( ‘ CHUONG TRINH TINH DIEN TICH CAC HINH ’ ) ;
Writeln ( ‘ — — — — ‘ ) ;
writeln ( ‘ 1. DIEN TICH HINH TAM GIAC ’ ) ;
writeln ( ‘ 2. DIEN TICH HINH VUONG ’ ) ;
writeln ( ‘ 3. DIEN TICH HINH CHU NHAT ’ ) ;
writeln ( ‘ 4. DIEN TICH HINH THANG ’ ) ;
writeln ( ‘ 5. DIEN TICH HINH TRON ’ ) ;
write ( ‘ Moi ban chon hinh can tinh dien tich : ‘ ) ; readln ( chon ) ;
( case upcase chon ) of
1 : Begin
Write ( ‘ Cho biet canh day : ‘ ) ; readln ( a ) ;
Write ( ‘ Cho biet chieu cao : ‘ ) ; readln ( b ) ;
S : = ( a * b ) / 2 ;
end ;
2 : Begin
Write ( ‘ Cho biet chieu dai canh : ‘ ) ; readln ( a ) ;
S : = a * a ;
end ;
3 : Begin
Write ( ‘ Cho biet chieu dai : ‘ ) ; readln ( a ) ;
Write ( ‘ Cho biet chieu rong : ‘ ) ; readln ( b ) ;
S : = a * b ;
end ;
4 : Begin
Write ( ‘ Cho biet day lon : ‘ ) ; readln ( a ) ;
Write ( ‘ Cho biet day nho : ‘ ) ; readln ( b ) ;
Write ( ‘ Cho biet chieu cao : ‘ ) ; readln ( c ) ;
S : = ( a + b ) * c / 2 ;
End ;
5 : Begin
Write ( ‘ Cho biet ban kinh : ‘ ) ; readln ( a ) ;
S : = a * a * pi ;
End ;
else
Writeln ( ‘ Chon sai roi ! ! ! ’ ) ;
end ;
Writeln ( ‘ Dien tich cua hinh la : ‘, S : 8 : 2 ) ;
readln
end .

III. Cấu trúc lặp với số lần lặp đã biết: For … to … do

Bài tập 3.1:

Viết chương trình in ra những số chẵn nhỏ hơn hoặc bằng n ( Với n được nhập ) .

  1. Hướng dẫn:

– Cho biến i chạy từ 1 đến n .
– Nếu i chẵn ( i chia 2 dư 0 ) thì in ra số n .

  1. Mã chương trình:
Program In_So_Le ;
Uses crt ;
var i, n : integer ;
Begin
Clrscr ;
Write ( ‘ Nhap so n = ’ ) ; readln ( n ) ;
For i : = 1 to n do if i mod 2 = 1 then Write ( i : 3, ’, ’ ) ;
readln
end .

Bài tập 3.2:

Viết chương trình in ra những số lẻ nhỏ hơn hoặc bằng n ( Với n được nhập ). Sao cho 15 số lẻ được in trên một dòng .

  1. Hướng dẫn:

– Cho j = 0 .
– Cho biến I chạy từ 1 đến n .
– Nếu I chẵn ( I chia 2 dư 0 ) thì in ra số n và tăng j lên 1
– Nếu j chia hết cho 15 thì triển khai xuống dòng ( Dùng Writeln ) .

  1. Mã chương trình:
Program In_So_Le ;
Uses crt ;
var Dem, i, n : integer ;
Begin
Clrscr ;
Write ( ‘ Nhap so n = ’ ) ; readln ( n ) ;
Dem : = 0 ;
For i : = 1 to n do if i mod 2 = 1 then
Begin Write ( i : 3, ’, ’ ) ;
Dem : = Dem + 1 ;
if Dem mod 15 = 0 then Writeln ;
end ;
readln
end .

 

Bài tập 3.3:

Viết chương trình in ra tổng những số lẻ nhỏ hơn hoặc bằng n ( Với n được nhập ) .

  1. Hướng dẫn:

– Cho S = 0 .
– Cho biến i chạy từ 1 đến n .
– Nếu i chẵn ( I chia 2 dư 0 ) thì cộng thêm I vào S .
– In ra S .

  1. Mã chương trình:
Program In_So_Le ;
Uses crt ;
var S, i, n : integer ;
Begin
Clrscr ;
Write ( ‘ Nhap so n = ’ ) ; readln ( n ) ;
For i : = 1 to n do if i mod 2 = 1 then S : = S + i ;
Writeln ( ‘ Tong cac so le nho hon ‘, n, ’ la : ‘, S ) ;
readln
end .

Bài tập 3.4:

Viết chương trình in ra toàn bộ những ước của 1 số ít n ( Với n được nhập từ bàn phím )

  1. Hướng dẫn:

– Cho biến i chạy từ 1 đến n. Nếu n chia hết cho i thì in ra i .

  1. Mã chương trình:
Program Tim_uoc ;
uses crt ;
Var n, i : integer ;
Begin
clrscr ;
Write ( ‘ Nhap so n = ’ ) ; readln ( n ) ;
For i : = 1 to n do if n mod i = 0 then write ( i : 3, ’, ’ ) ;
readln
end .

Bài tập 3.5:

Một số có tổng những ước nhỏ hơn nó bằng chính nó được gọi là số hoàn hảo .
Ví dụ : 6 có những ước nhỏ hơn nó là 1, 2, 3. Tổng là 1 + 2 + 3 = 6 .
Viết chương trình xét xem một số ít n được nhập từ bàn phím có phải là số hoàn hảo không .

  1. Hướng dẫn:

– Dùng biến n lưu số cần xét .
– Biến S có giá trị khởi đầu bằng 0 .
– Cho i chạy từ 1 đến n-1. nếu i là ước của n thì cộng thêm i vào S .
– Nếu S = n thì S là số hoàn hảo .

 

  1. Mã chương trình:
Program So_Hoan_Chinh ;
uses crt ;
var n, i, s : integer ;
begin
write ( ‘ nhap so n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
s : = 0 ;
for i : = 1 to n – 1 do if n mod i = 0 then s : = s + i ;
if s = n then write ( n, ‘ la so hoan chinh ’ )
else writeln ( n, ‘ khong phai la so hoan chinh ’ ) ;
readln
end .

Bài tập 3.6:

Viết chương trình tìm những số hoàn hảo nhỏ hơn n ( Với n được nhập từ bàn phím ) .

  1. Hướng dẫn:

Cho biến i chạy từ 1 đến n. Xét i. Nếu nó là số hoàn hảo thì in ra .

  1. Mã chương trình:
Program Tim_uoc_2 ;
uses crt ;
Var S, n, i, j : longint ;
Begin
clrscr ;
Write ( ‘ Nhap so n = ’ ) ; readln ( n ) ;
For i : = 1 to n do
Begin
S : = 0 ;
For j : = 1 to i do if i mod j = 0 then S : = S + j ;
if S = 2 * i then write ( i : 6, ’, ’ ) ;
end ;
readln
end .

 

Bài tập 3.7

In bảng cửu chương n ( Với n nhập từ bàn phím )
a. Hướng dẫn :

  1. Mã chương trình:
Program Cuu_Chuong_1 ;
uses crt ;
var n, i : integer ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
for i : = 1 to 9 do writeln ( n, ’ x ‘, i, ‘ = ‘, n * i ) ;
readln
end .

Bài tập 3.8

Lần lượt in những bảng cửu chương .

a.Hướng dẫn :

– Cho biến i chạy từ 2 đến 9
– In bảng cửu chương i .

  1. Mã chương trình:
Program Cuu_Chuong_1 ;
uses crt ;
var i, j : integer ;
begin
clrscr ;
for i : = 2 to 9 do
Begin
Writeln ( ‘ Bang cuu chuong ‘, i ) ;
For j : = 1 to 9 do writeln ( i, ’ x ‘, j, ‘ = ‘, j * i ) ;
readln
end ;
readln
end .

 

Bài tập 3.9

Viết chương trình xét xem một số ít n có phải là số nguyên tố không ?

a.Hướng dẫn:

– Cho biến i chạy từ 2 đến n – 1 nếu n không chia hết mọi số i thì thì n là số nguyên tố .
– Sử dụng biến ok có kiểu boolean và có giá trị khởi đầu là true. Cứ mỗi lần xét phép chia n cho i thì

b.Mã chương trình:

Program Nguyen_to_1 ;
uses crt ;
var n, i : integer ;
ok : boolean ;
begin
ok : = true ;
write ( ‘ Nhap n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
for i : = 2 to n – 1 do if n mod i = 0 then ok : = ok and false ;
if ok then write ( n, ’ la so nguyen to ’ )
else write ( n, ‘ khong la so nguyen to ’ ) ;
readln
end .

Bài tập 3.10

Viết chương trình in ra toàn bộ những số nguyên tố bé hơn hoặc bằng n ?

  1. Hướng dẫn:

 

  1. Mã chương trình:
Program Nguyen_to_1 ;
uses crt ;
var n, i, j : integer ;
ok : boolean ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
for i : = 2 to n do
begin
ok : = true ;
for j : = 2 to i – 1 do if i mod j = 0 then ok : = ok and false ;
if ok then write ( i, ’ ; ’ )
end ;
readln
end .

 

 

 

  1. Cấu trúc lặp với số lần lặp chưa biết

Bài tập 4.1:

Viết chương trình in ra những số lẻ nhỏ hơn hoặc bằng n ( Với n được nhập ) .

  1. Hướng dẫn:

– Sử dụng kiến thức và kỹ năng số lẻ tiên phong bằng 1. Số lẻ sau bằng số trước cộng với 2 .
– Cho biến i có giá trị bắt đầu bằng 1 .
– Dùng vòng lặp while do với điều kiện kèm theo i < n và việc làm bên trong là in i và tăng i lên 2 .

  1. Mã chương trình:
Program In_So_Le ;
uses crt ;
var i, n : integer ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap so n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
i : = 1 ;
while i < = n do begin write ( i : 3, ’, ‘ ) ; i : = i + 2 ; end ; readln end .

 

Nhận xét:

– Mọi vòng lặp For … to … do đều hoàn toàn có thể thay thế sửa chữa bằng vòng lặp while … do .
– Trong vòng lặp while nhất thiết phải có một câu lệnh làm đổi khác điều kiện kèm theo lặp. Ở đây là i : = i + 2. Nếu không có sẽ dẫn đến trường hợp lặp vô hạn. Chương trình chạy mãi mà không có lối ra ( Không thoát ra khỏi vòng lặp được ) .

 

Bài tập 4.2:

            Viết chương trình tính n! với n! được định nghĩa như sau:

– n ! = 1 với n = 0
– n ! = 1.2.3 … n ( Tích của n số từ 1 đến n ) .
Yêu cầu : Sử dụng vòng lặp với số lần chưa biết trước :

  1. Hướng dẫn:

– Có thể viết lại : n ! = n. ( n-1 ) … 3.2.1 .
– Lặp gt = gt * n ; n = n-1 với điều kiện kèm theo n > 0 .

  1. Mã chương trình:
Program Giai_Thua_while ;
uses crt ;
var n, gt : longint ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
gt : = 1 ;
while n > 0 do
begin
gt : = gt * n ;
n : = n-1 ;
end ;
writeln ( ‘ Giai thua cua n la : ‘, gt ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét: Tiết kiệm được một biến i để chạy nhưng làm thay đổi n nên khi xuất ra chỉ có thể xuất một câu chung chung “Giai thua cua n la:”

 

Bài tập 4.3:

            Viết chương trình tính n! với n! được định nghĩa như sau:

– n ! ! = 1 với n = 0
– n ! ! = 1.3.5 .. n với n lẻ .
– n ! ! = 2.4.6 .. n với n chẵn .
Yêu cầu : Sử dụng vòng lặp với số lần chưa biết trước :

  1. Hướng dẫn:

– Hai số chẵn liên tục hơn kém nhau 2. Hai số lẻ liên tục cũng vậy .
– Thực hiện tính như giai thừa đơn nhưng với bước nhảy là 2 .

  1. Mã chương trình:
Program Giai_thua_kep ;
uses crt ;
var n, gt : longint ;
begin
write ( ‘ Nhap n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
gt : = 1 ;
while n > 0 do
begin
gt : = gt * n ;
n : = n-2 ;
end ;
write ( ‘ Giai thua la : ‘, gt ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét:

– Với thuật toán trên ta không cần xét n là chẵn hay lẻ .

 

Bài tập 4.4:

            Viết chương trình cho phép tính tổng của nhiều số (Chưa biết bao nhiêu số). Nhập số 0 để kết thúc quá trình nhập.

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
Program Tong_Repeat ;
uses crt ;
var i : byte ;
so, tong : real ;
begin
write ( ‘ NHAP CAC SO – NHAP 0 DE NGUNG ‘ ) ;
readln ;
repeat
clrscr ;
write ( ‘ Nhap so thu ‘, i, ’ : ‘ ) ;
readln ( so ) ;
tong : = tong + so ;
i : = i + 1 ;
until so = 0 ;
write ( ‘ Tong la : ‘, tong : 6 : 1 ) ;
readln
end .

 

 

Bài tập 4.5

Viết chương trình tìm ước chung lớn nhất ( UCLN ) của hai số với nhu yếu sử dụng thuật toán Euclid .
Thuật toán Euclid : Nếu a chia hết cho b ( a chia b dư 0 ) thì UCLN ( a, b ) bằng b
Nếu a chia b dư r thì UCLN ( a, b ) = UCLN ( b, r )

a.Hướng dẫn:

– Nhập a, b và gán r = a mod b .
– Lặp với điều kiện kèm theo r < > 0 : b = r, a = b, r = a mod b .

b.Mã chương trình:

Program UCLN ;
uses crt ;
var a, b, r : byte ;
begin
clrscr ;
writeln ( ‘ CHUONG TRINH TIM UCLN CUA HAI SO ’ ) ;
write ( ‘ Nhap a : ‘ ) ; readln ( a ) ;
write ( ‘ Nhap b : ‘ ) ; readln ( b ) ;
r : = a mod b ;
while r < > 0 do
begin
b : = r ;
a : = b ;
r : = a mod b ;
end ;
write ( ‘ UCLN cua hai so la : ‘, b ) ;
readln
end .

 

 

Bài tập 4.6

Dãy Fibonacy có hai thành phần đầu là 1, 1. Các thành phần sau bằng tổng hai thành phần đứng ngay trước nó : 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, …
Viết chương trình in ra dãy Fibonacy có thành phần lớn nhất nhỏ hơn n ?

a.Hướng dẫn:

b.Mã chương trình:

V.DỮ LIỆU KIỂU MẢNG

Bài tập 5.1

Viết chương trình cho phép nhập n số và in ra theo thứ tự ngược lại. Ví dụ nhập 3, 5, 7 thì in ra 7, 5, 3 .

a.Hướng dẫn:

  • Dùng biến n để lưu lượng số cần nhập.
  • Dùng mảng để lưu các số vừa nhập.
  • Cho i chạy từ n về 1 để in các số vừa nhập.

b.Mã chương trình:

Program mang_1 ;
uses crt ;
var n, i : integer ;
M : array [ 1 .. 100 ] of real ;
Begin
write ( ‘ Nhap so n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
for i : = 1 to n do
Begin
write ( ‘ M [ ‘, i, ’ ] = ’ ) ; readln ( M [ i ] ) ;
end ;
for i : = n downto 1 do write ( m [ i ], ’, ’ ) ;
readln
end .

Bài tập 5.2

Viết chương trình nhập dãy n số và in ra tổng những số lẻ trong dãy số vừa nhập .

  1. Hướng dẫn:
  1. Mã chương trình:
Program Mang_Tong_Le ;
uses crt ;
var i, n : byte ;
M : array [ 1 .. 100 ] of integer ;
tong : longint ;
begin
write ( ‘ Nhap so phan tu cua day : ‘ ) ; readln ( n ) ;
for i : = 1 to n do
begin
write ( ‘ M [ ‘, i, ’ ] ’ ) ; readln ( M [ i ] ) ;
end ;
tong : = 0 ;
for i : = 1 to n do if M [ i ] mod 2 = 1 then
tong : = tong + M [ i ] ;
write ( ‘ Tong cac so le trong day la : ‘, tong ) ;
readln
end .

 

 

Bài tập 5.3

Viết chương trình nhập n số, xoá số thứ k trong n số vừa nhập. In ra n-1 số còn lại .
n = 10 ( Nhập 10 thành phần )
Ví dụ : Nhập 2, 3, 4, 5, 6, 8, 7, 6, 5, 4 .
k = 8 ( Xoá thành phần thứ 8 ) .
In ra : 2, 3, 4, 5, 6, 8, 7, 5, 4 .

  1. Hướng dẫn:

Xoá thành phần k bằng cách ghi đè thành phần thứ k + 1 lên nó .

  1. Mã chương trình:
Program Xoa_mang ;
uses crt ;
var m : array [ 1 .. 100 ] of integer ;
n, i, k : byte ;
begin
Write ( ‘ So phan tu cua day : ‘ ) ; readln ( n ) ;
for i : = 1 to n do
Begin
write ( ‘ M [ ‘, i, ’ ] = ’ ) ;
readln ( M [ i ] ) ;
end ;
write ( ‘ Nhap phan tu can xoa : ‘ ) ; readln ( k ) ;
for i : = k to n-1 do m [ i ] : = m [ i + 1 ] ;
for i : = 1 to n-1 do write ( m [ i ], ’, ‘ ) ;
readln
end .

 

Bài tập 5.4

Viết chương trình được cho phép nhập nhập một dãy gồm n số nguyên. Nhập thêm 1 số ít và chèn thêm vào dãy sau thành phần k .

  1. Hướng dẫn:

– Dời những thành phần từ vị trí k về sau một bước .
– Nhập giá trị cần chèn vào vị trí k .

  1. Mã chương trình:
Program Mang_chen ;
uses crt ;
var M : array [ 1 .. 100 ] of integer ;
i, n, k : integer ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap : ‘ ) ; readln ( n ) ;
for i : = 1 to n do
begin
write ( ‘ M [ ‘, i, ’ ] = ’ ) ; readln ( M [ i ] ) ;
end ;
write ( ‘ Vi tri chen : ‘ ) ; readln ( k ) ;
for i : = n + 1 downto k + 1 do M [ i ] : = M [ i-1 ] ;
write ( ‘ Nhap so can chen : ‘ ) ; readln ( M [ k ] ) ;
for i : = 1 to n + 1 do write ( M [ i ], ’, ‘ ) ;
readln
end .

Bài tập 5.5

Viết chương trình cho phép nhập n số và cho biết số nhỏ nhất trong những số vừa nhập là số thứ mấy .

a.Hướng dẫn:

  • Dùng biến n để lưu lượng số cần nhập.
  • Dùng mảng để lưu các số vừa nhập.
  • Cho Min = M[1], j = 1 (Xem phần tử đầu tiên là bé nhất)
  • So sánh Min với n-1 số còn lại. Trong quá trình so sánh nếu Min > M[i] thì gán Min = M[i], j=i và tiếp tục so sánh .

b.Mã chương trình:

Program TIM_NHO_NHAT ;
uses crt ;
var n, i, nhonhat : integer ;
m : array [ 1 .. 100 ] of real ;
min : real ;
begin
write ( ‘ Nhap n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
for i : = 1 to n do
begin
write ( ‘ M [ ‘, i, ’ ] = ’ ) ;
readln ( m [ i ] ) ;
end ;
min : = m [ 1 ] ;
nhonhat : = 1 ;
for i : = 2 to n do if m [ i ] < min then begin min : = m [ i ] ; nhonhat : = i ; end ; writeln ( ‘ phan tu nho nhat la phan tu thu ’, nhonhat ) ; readln end .

Bài tập 5.6

Viết chương trình cho phép nhập n số sắp xếp và in ra những số đã nhập theo thứ tự tăng dần .

  1. Hướng dẫn:
  1. Mã chương trình:
Program Sap_xep_1 ;
uses crt ;
var n, i, k, nhonhat : integer ;
m : array [ 1 .. 100 ] of integer ;
min, tam : integer ;
begin
{ — Nhap mang co n phan tu — — }
write ( ‘ Nhap n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
for i : = 1 to n do
begin
write ( ‘ M [ ‘, i, ’ ] = ’ ) ;
readln ( m [ i ] ) ;
end ;
{ — Tim so be nhat — — – }
for k : = 1 to n do
begin
min : = m [ k ] ;
nhonhat : = k ;
for i : = k + 1 to n do if m [ i ] < min then begin min : = m [ i ] ; nhonhat : = i ; end ; { — - Doi cho m [ k ] voi m [ j ] vi m [ j ] nho nhat — — — – } tam : = m [ k ] ; m [ k ] : = m [ nhonhat ] m [ nhonhat ] : = tam ; end ; { — - In mang sau khi sap xep – } for i : = 1 to n do write ( m [ i ], ’, ‘ ) ; readln end .

Bài tập 5.7:

Viết chương trình in dãy n số fibonacy .

a.Hướng dẫn:

– Sử dụng mảng M để chứa dãy n số fibonacy. Tạo lập hai thành phần tiên phong là 1, 1 .
– Cho i chạy từ 3 đến n. M [ i ] = M [ i-1 ] + M [ i-2 ] .
– In n thành phần tiên phong của mảng .

b.Mã chương trình:

Program Fibonacy_mang ;
uses crt ;
var i, n : integer ;
m : array [ 1 .. 100 ] of longint ;
begin
write ( ‘ Nhap so phan tu can in : ’ ) ; readln ( n ) ;
m [ 1 ] : = 1 ;
m [ 2 ] : = 1 ;
for i : = 3 to n do m [ i ] : = m [ i-1 ] + m [ i-2 ] ;
for i : = 1 to n do write ( m [ i ], ’, ’ ) ;
readln
end .

Bài tập 5.8

Để xác lập thông số cho đa thứ khai triển ( a + b ) n người ta sử dụng tam giác Pascal .
1
1 1
1 2 1
1 3 3 1
1 4 6 4 1
… Hàng thứ n được xác lập từ hàng n-1 :
– Phần tử tiên phong và thành phần sau cuối đều bằng 1 .
– Phần tử thứ 2 là tổng của thành phần thứ nhất và thứ 2 của hàng n-1
– Phần tử thứ k của hàng thứ n là tổng cảu thành phần thứ k-1 và k của hàng thứ n-1 .

  1. Hướng dẫn :

– Dùng hai mảng : Tam, và m để tạo và in những hàng của tam giác .
– Khởi động cho mảng m [ 1 ] = 1 ; m [ 2 ] : = 1
– Lập mảng tam cho dòng i .
– Chuyển mảng tạm cho mảng m .
– In ra dòng i .

  1. Mã chương trình:
Program Tam_giac_Pascal ;
uses crt ;
var n, i, j : integer ;
m, tam : array [ 1 .. 100 ] of integer ;
begin
write ( ‘ Nhap bac cua tam giac : ‘ ) ; readln ( n ) ;
m [ 1 ] : = 1 ;
m [ 2 ] : = 1 ;
for i : = 1 to n do
begin
{ Phan tu dau bang 1 }
tam [ 1 ] : = 1 ;
for j : = 2 to i-1 do tam [ j ] : = m [ j-1 ] + m [ j ] ;

     {Phan tu cuoi bang 1}

tam [ i ] : = 1 ;
{ Chuyen cac phan tu tu mang tam sang mang m }
for j : = 1 to i do m [ j ] : = tam [ j ] ;
{ in ra hang thu i }
for j : = 1 to i do write ( m [ j ] : 3 ) ; writeln ;
end ;
readln
end .

Bài tập 5.9

Viết chương trình cho phép nhập .

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:

Bài tập 5.10

Viết chương trình cho phép nhập .

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
  1. Chương trình con

Bài tập 6.1:

Viết chương trình giải phương trình bậc hai với nhu yếu sử dụng những chương trình con để xử lý những trường hợp xãy ra của delta .

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
Program Giai_PT_bac_hai ;
uses crt ;
var a, b, c, delta : real ;
{ — — — — — — — – }
Procedure delta_duong ;
begin
write ( ‘ Phuong trinh co hai nghiem x1 = ’, ( – b + sqrt ( delta ) ) / ( 2 * a ), ’ x2 = ’, ( – b + sqrt ( delta ) ) / ( 2 * a ) ) ;
end ;
{ — — — — — — — }
Procedure delta_khong ;
begin
write ( ‘ Phuong trinh co nghiem kep x = ’, – b / ( 2 * a ) : 3 : 1 ) ;
end ;
{ — — — — — — – }
Procedure delta_am ;
begin
writeln ( ‘ Phuong trinh vo nghiem ’ ) ;
end ;
{ Chuong trinh chinh }
Begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap a : ‘ ) ; readln ( a ) ;
write ( ‘ Nhap b : ‘ ) ; readln ( b ) ;
write ( ‘ Nhap c : ‘ ) ; readln ( c ) ;
delta : = b * b-4 * a * c ;
if delta > 0 then delta_duong
else if delta = 0 then delta_khong
else delta_am ;
readln
end .

  1. Nhận xét: Chương trình con cho phép chia nhỏ công việc nhằm đơn giản hoá. Ngoài ra lập trình đòi hỏi kỹ năng lập trình theo nhóm.Mỗi người thực hiện một mô-đun riêng, sau đó thự hiện ghép nối để có chương trình hoàn chỉnh.

Bài tập 6.2:

Viết chương trình cho phép nhập hai số vào hai biến, thực thi đổi giá trị của hai biến cho nhau. Yêu cầu dùng chương trình con để thực thi tính năng đổi giá trị .

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
Program CTC_1 ;
uses crt ;
var a, b : real ;
{ — – CTC doi gia tri — – }
Procedure swap ( var x, y : real ) ;
var tam : real ;
begin
tam : = x ;
x : = y ;
y : = tam ;
end ;
{ — – Ket thuc CTC — – }
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap so a : ‘ ) ; readln ( a ) ;
write ( ‘ Nhap so b : ‘ ) ; readln ( b ) ;
swap ( a, b ) ;
write ( ‘ Sau khi doi a = ’, a : 3 : 1 ) ;
write ( ‘ Sau khi doi b = ’, b : 3 : 1 ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét:

– Nếu bỏ từ var ở khai báo var x, y : real thì chương trình vẫn không báo lỗi nhưng tính năng đổi giá trị của hai biến không triển khai được .

Bài tập 6.3:

Viết chương trình tính giai thừa của số n ( Viết là n ! ). Với nhu yếu :
– Nếu người dùng nhập số n < 0 thì nhu yếu nhập lại . – Sử dụng chương trình con để tính giai thừa của 1 số ít . n ! = 1 nếu n = 0 ; n ! = 1.2.3. 4.5 … n ( Tích của n thừa số ) .

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
Program CTC_2 ;
uses crt ;
var n : integer ; x : longint ;
Procedure Giai_Thua ( var GT : longint ; n : byte ) ;
begin
GT : = 1 ;
while n > 0 do
begin
GT : = GT * n ;
n : = n-1 ;
end ;
end ;
begin
repeat
clrscr ;
write ( ‘ Nhap so n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
if n < 0 then begin write ( ‘ Nhap so n > = 0 ’ ) ; readln ; end ;
until n > = 0 ;
Giai_Thua ( x, n ) ;
writeln ( ‘ Giai thua cua ‘, n, ’ la : ’, x ) ;
readln
end .

Bài tập 6.4:

Viết chương trình tính n ! với nhu yếu sử dụng hàm để tính giai thừa .

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
Program Giai_thua_Ham ;
uses crt ;
var n : longint ;
Function Giai_Thua ( n : longint ) : longint ;
Var GT : Longint ;
begin
GT : = 1 ;
while n > 0 do
begin
GT : = GT * n ;
n : = n-1 ;
end ;
Giai_thua : = GT ;
end ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
write ( n, ’ ! = ’, Giai_thua ( n ) ) ;
readln
end .

Bài tập 6.5:

Viết chương trình được cho phép triển khai rút gọn phân số .

  1. Hướng dẫn:

– Tìm UCLN của tử số và mẫu số .
– Chia tử và mẫu của phân số cho UCLN vừa tìm được .

  1. Mã chương trình:
Program Rut_gon_phan_so ;
uses crt ;
var tu, mau : integer ;
Function UCLN ( a, b : integer ) : integer ;
var r : integer ;
begin
r : = a mod b ;
while r < > 0 do
begin
a : = b ;
b : = r ;
r : = a mod b ;
end ;
UCLN : = b ;
end ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap tu : ‘ ) ; readln ( tu ) ;
write ( ‘ Nhap mau : ‘ ) ; readln ( mau ) ;
write ( ‘ Ket qua rut gon : ‘, tu, ’ / ’, mau, ’ = ’, tu div UCLN ( tu, mau ), ’ / ’, mau div UCLN ( tu, mau ) ) ;
readln
end .

Bài tập 6.6:

Viết chương trình được cho phép trộn hai dãy số A và B cùng có số thành phần là k để được dãy số C theo nhu yếu sau :
A = a1, a2 … ak
B = b1, b2 … bk
Được C = a1, b1, a2, b2 … ak, bk .

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
Program Tron_day ;
uses crt ;
type kieu_mang = array [ 1 .. 100 ] of integer ;
var A, B, C : Kieu_mang ;
n, i, j : integer ;
Procedure Nhap_Mang ( Var X : Kieu_mang ; n : byte ) ;
var i : integer ;
begin
for i : = 1 to n do
begin
write ( ‘ M [ ‘, i, ’ ] = ’ ) ; readln ( X [ i ] ) ;
end ;
end ;
Procedure In_Mang ( X : kieu_mang ; n : byte ) ;
var i : byte ;
begin
for i : = 1 to n do write ( x [ i ], ’, ‘ ) ;
end ;
{ — — — – }
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap so phan tu cua day : ‘ ) ; read ( n ) ;
Nhap_mang ( A, n ) ;
Nhap_mang ( B, n ) ;
i : = 1 ;
j : = 1 ;
while i < = n do begin C [ j ] : = A [ i ] ; C [ j + 1 ] : = B [ i ] ; j : = j + 2 ; i : = i + 1 ; end ; in_mang ( C, 2 * n ) ; readln end .

Bài tập 6.7:

Viết chương trình in ra những số nguyên tố nhỏ hơn n với nhu yếu dùng hàm để kiểm tra một số ít có phải là số nguyên tố hay không .

  1. Hướng dẫn:
  1. Mã chương trình:
Program In_so_nguyen_to ;
uses crt ;
var n, i : integer ;
{ — — Ham kiem tra — — – }
Function kiem_tra ( n : integer ) : boolean ;
var i : integer ;
begin
kiem_tra : = true ;
for i : = 2 to n-1 do if ( n mod i ) = 0 then kiem_tra : = false ;
end ;
{ — — CTC — — — — — – }
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
for i : = 2 to n do if kiem_tra ( i ) then write ( i : 3, ‘, ‘ ) ;
readln ;
end .

Bài tập 6.8:

            Viết chương trình cho phép sắp xếp một dãy số với yêu cầu sử dụng các chương trình con: Nhập mảng, in mảng, đổi giá trị của hai số.

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
Program Sap_xep_day ;
uses crt ;
type kieu_mang = array [ 1 .. 100 ] of integer ;
Var A : kieu_mang ;
n, i, j : byte ;
{ — — — — — — — }
Procedure Nhap_mang ( var M : Kieu_Mang ; n : byte ) ;
Var i : byte ;
begin
for i : = 1 to n do
begin
write ( ‘ M [ ‘, i, ’ ] = ’ ) ; readln ( M [ i ] ) ;
end ;
end ;
{ — — — — — — — }
Procedure In_mang ( var M : Kieu_Mang ; n : byte ) ;
Var i : byte ;
begin
for i : = 1 to n do write ( M [ i ] : 3, ’, ‘ )
end ;

{ — — — — — — — }
Procedure swap ( var a, b : integer ) ;
var tam : integer ;
begin
tam : = b ;
b : = a ;
a : = tam ;
end ;
{ — — — — — — — }

Begin
Clrscr ;
write ( ‘ Cho biet so phan tu cua day : ‘ ) ; readln ( n ) ;
nhap_mang ( A, n ) ;
for i : = 1 to n-1 do
for j : = i to n do if A [ i ] > A [ j ] then swap ( A [ i ], A [ j ] ) ;
In_mang ( A, n ) ;
readln
end .

Bài tập 6.9:

Viết chương trình tính n ! bằng kỹ thuật đệ qui .

  1. Hướng dẫn:

Nếu = 0 thì n ! = 1 ngược lại n ! = n * ( n-1 ) !

  1. Mã chương trình:
Program Giai_thua_de_qui ;
uses crt ;
var n : longint ;
function Giai_thua ( n : longint ) : longint ;
begin
if n = 0 then giai_thua : = 1
else Giai_thua : = n * Giai_thua ( n-1 ) ;
end ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
write ( n, ’ ! = ’, Giai_thua ( n ) ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét:

Dãy số fibonacy được định nghĩa : F ( 1 ) = 1 ; F ( 2 ) = 1 ; F ( n ) = F ( n-1 ) + F ( n-2 ) .
Dựa vào định nghĩa này ta hoàn toàn có thể viết Fi ( n ) để tính số hạng thứ n của dãy .

Bài tập 6.10:

Viết chương trình được cho phép tìm ước chung lớn nhất của hai số bằng kỹ thuật đệ qui .

  1. Hướng dẫn:

– Nếu a chia b dư 0 thì UCLN ( a, b ) = b ngược lại UCLN ( a, b ) = UCLN ( b, a mod b )

  1. Mã chương trình:
Program UCLN_de_qui ;
uses crt ;
var a, b : integer ;
Function UCLN ( a, b : integer ) : integer ;
begin
if a mod b = 0 then UCLN : = b
else UCLN : = UCLN ( b, ( a mod b ) ) ;
end ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap a : ‘ ) ; readln ( a ) ;
write ( ‘ Nhap b : ‘ ) ; readln ( b ) ;
write ( ‘ UCLN ( ‘, a, ’, ’, b, ’ ) = ’, UCLN ( a, b ) ) ;
readln
end .

VII. Dữ liệu kiểu xâu ký tự:

Bài 7.1:

Viết đoạn chương trình được cho phép đọc một xâu ký tự và kiểm tra xâu này có đối xứng không .
Ví dụ : Xâu “ abcddcba ” là xâu đối xứng. Xâu “ abcdabcd ” không đối xứng .
a. Hướng dẫn :

  1. Mã chương trình:
Program xau_doi_xung ;
var st : string ;
doi_xung : boolean ;
i, n : byte ;
begin
write ( ‘ Nhap xau can kiem tra : ‘ ) ; readln ( st ) ;
doi_xung : = true ;
n : = length ( st ) ;
for i : = 1 to n div 2 do
if st [ i ] < > st [ n-i+1 ] then doi_xung : = false ;
if doi_xung then write ( ‘ Xau doi xung ’ ) else write ( ‘ Khong doi xung ’ ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét:

– Dùng thêm biến n để chương trình rõ ràng, dễ theo dõi. Có thể thay n bằng length ( st ) ;
– Có thể thay for i : = 1 to n div 2 bằng for i : = 1 to n nhưng lúc đó chương trình phải xét n trường hợp thay vì chỉ cần xét n / 2 trường hợp .
– Thuật toán của bài này giống với thuật toán xét xem 1 số ít có phải là số nguyên tố không ( Thuật toán lính canh ) .

Bài 7.2:

Viết chương trình được cho phép viết hoa ký tự đầu từ trong một xâu .
Ví dụ : le nho duyet -> Le Nho Duyet

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
Program Doi_chu ;
uses crt ;
var st : string ;
i : byte ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap xau can doi : ’ ) ; readln ( st ) ;
for i : = 1 to length ( st ) do if ( st [ i ] = ’ ‘ ) then st [ i + 1 ] : = upcase ( st [ i + 1 ] ) ;
st [ 1 ] : = upcase ( st [ 1 ] ) ;
write ( st ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét:

Bài 7.3:

Viết chương trình xoá những dấu cách thừa trong một xâu ký tự ( Giữa hai từ chỉ có một dấu cách .
Ví dụ : Le nho Duyet -> Le Nho Duyet
a. Hướng dẫn :
– Thực hiện lặp cho đến khi không tìm thấy hai ký tự trắng liên tục trong xâu : Thay thế xâu hai ký tự trắng bằng xâu một ký tự trắng .

  1. Mã chương trình:
Program Xoa_trang ;
uses crt ;
var st : string ;
n : byte ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap xau can chuan hoa : ‘ ) ; readln ( st ) ;
n : = Pos ( ‘ ‘, st ) ;
while n < > 0 do
begin
delete ( st, n, 1 ) ;
n : = Pos ( ‘ ‘, st ) ;
end ;
write ( st ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét: Không dùng biến n chương trình tuy khó theo dõi hơn nhưng đơn giản hơn nhiều:

Thay : n : = Pos ( ‘ ‘, st ) ;
while n < > 0 do
begin
delete ( st, n, 1 ) ;
n : = Pos ( ‘ ‘, st ) ;
end ;
Bằng : while ( ‘ ‘, st ) < > 0 do delete ( st, Pos ( ‘ ‘, st ), 1 )

Bài 7.4:

Viết chương trình được cho phép tách phần tên ra khỏi xâu gồm họ và tên. Theo qui ước cách ghi tên của Tiếng việt, tên là từ ở đầu cuối trong xâu .
Ví dụ : Le Nho Duyet -> Duyet .
a. Hướng dẫn :

  1. Mã chương trình:
Program Tach_Ten ;
uses crt ;
var st, ten : string ;
vitri, dai, i : byte ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap xau : ‘ ) ; readln ( st ) ;
for i : = 1 to length ( st ) do if st [ i ] = ’ ‘ then vitri : = i + 1 ;
writeln ( vitri ) ;
dai : = length ( st ) – vitri + 1 ;
ten : = Copy ( st, vitri, dai ) ;
write ( ten ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét: Chương trình trên sẽ chạy sau nếu xâu có ký tự trắng ở cuối xâu (Lúc đó việc xác định vị trí của tên sẽ sai). Để khắc phục lỗi này ta cần thực hiện xoá ký tự trắng ở cuối xâu trước.

Bài 7.5:

Viết chương trình được cho phép dich xâu sang mã moocxo .
a. Hướng dẫn :

  1. Mã chương trình:
Program Mooc_xo ;
uses crt ;
var st, mooc : string ;
i : byte ;
begin
write ( ‘ Nhap cau bach van : ‘ ) ; readln ( st ) ;
for i : = 1 to length ( st ) do
case st [ i ] of
‘ a ’ : mooc : = mooc + ‘ ‘ + ’. _ ’ ;
‘ b ’ : mooc : = mooc + ‘ ‘ + ’ _. ’ ;
end ;
write ( mooc ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét:

– Đoạn chương trình chỉ mới mã hoá được hai ký tự a, b. Để hoàn toàn có thể sử dụng cần khai báo cho những trường hợp còn lại .
– Thực tế không cần phân biệt chữ hoa hay chữ thường nên ta qui về một kiểu. Để qui về kiểu chữ hoa ta dùng case upcase ( st [ i ] ) of thay cho case st [ i ] of …

Bài 7.6:

Viết ứng dụng được cho phép mã hoá và giải thuật một xâu ký tự theo ý riêng. Để mã hoá mỗi người dùng những khoá khác nhau. Ví dụ Khoá a : = succ ( a ) được cho phép mã hoá xâu abc thành bcd .
a. Hướng dẫn :

  1. Mã chương trình:
Program Ma_hoa ;
uses crt ;
var st : string ;
i : byte ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap xau can ma hoa : ‘ ) ; readln ( st ) ;
for i : = 1 to length ( st ) do st [ i ] : = succ ( st [ i ] ) ;
write ( ‘ Sau ma hoa : ‘, st ) ;
readln ;
for i : = 1 to length ( st ) do st [ i ] : = pred ( st [ i ] ) ;
write ( ‘ Sau giai ma : ‘, st ) ;
readln ;
end .

  1. Nhận xét: Để mã hoá theo khoá a ->b ta dùng hàm succ, và pred. Nếu khoá là a ->d lúc đó ta dùng đến các hàm cho biết mã ascii của ký tự (ORD) và ký tự có mã (CHR) .

Bài 7.7:

Viết chương trình được cho phép đổi một số ít hệ thập phân sang số nhị phân .
a. Hướng dẫn :

  1. Mã chương trình:
Program Doi_Ra_Nhi_Phan ;
uses crt ;
var st, st1 : string ;
so : longint ; i : byte ;
begin
clrscr ;
write ( ‘ Nhap so can doi : ‘ ) ; readln ( so ) ;
st : = ” ;
while so > 0 do
begin
str ( so mod 2, st1 ) ;
st : = st + st1 ;
so : = so div 2 ;
end ;
for i : = length ( st ) downto 1 do write ( st [ i ] ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét:Chúng ta hoàn toàn có thể thay str(so mod 2,st1);bằng lệnh if so mod 2 = 1 then st:=st+’1’ else st:=st+’0’. Lúc này ta không phải dùng thêm biến phụ st1.

Bài 7.8:

Viết chương trình rã chữ : Khi cắt khẩu hiệu người ta thường có nhu yếu được biết mỗi ký tự Open bao nhiêu lần trong câu khẩu hiệu. Hãy viết chương trình thực thi điều đó .
Ví dụ nhập : LE NHO DUYET
Cho biết D : 1 ; E : 2 …
a. Hướng dẫn :

  1. Mã chương trình:
Program Ra_chu ;
uses crt ;
var st : string ;
M : array [ ‘ A ’ .. ’ Z ’ ] of byte ;
ch : Char ;
i : byte ;
begin
clrscr ;
writeln ( ‘ CHUONG TRINH RA CHU DE CAT KHAU HIEU ’ ) ;
write ( ‘ Nhap cau : ‘ ) ; readln ( st ) ;
for i : = 1 to length ( st ) do st [ i ] : = upcase ( st [ i ] ) ;
for ch : = ’ A ’ to ‘ Z ’ do M [ ch ] : = 0 ;
for i : = 1 to length ( st ) do
begin
ch : = st [ i ] ;
M [ ch ] : = M [ ch ] + 1 ;
end ;
for ch : = ’ A ’ to ‘ Z ’ do if M [ ch ] > 0 then write ( ch, ’ : ’, M [ ch ], ’ ‘ ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét:

Bài 7.9:

Khi cộng hai số có giá trị quá lớn ta không hề thực thi được do gới hạn giá trị của biến. Bằng cách sử dụng xâu ký tự, ta hoàn toàn có thể lập chương trình cộng hai số rất lớn ( 255 chữ số ). Hãy viết chương trình này .
a. Hướng dẫn :

  1. Mã chương trình:
Program Cong_so_lon ;
uses crt ;
var so1, so2, tong, st1 : string ;
nho, i, chuso1, chuso2, chusoc : byte ;
m : integer ;
Procedure Doi_chieu ( var so : string ) ;
var i : byte ;
tam : string ;
begin
tam : = ” ;
for i : = length ( so ) downto 1 do tam : = tam + so [ i ] ;
so : = tam ;
end ;

begin
write ( ‘ Nhap so thu nhat : ‘ ) ; readln ( so1 ) ;
write ( ‘ Nhap so thu hai : ‘ ) ; readln ( so2 ) ;
doi_chieu ( so1 ) ;
doi_chieu ( so2 ) ;
{ – Lam cho hai so co do dai giong nhau }
if length ( so1 ) > length ( so2 ) then
for i : = 1 to length ( so1 ) – length ( so2 ) do so2 : = so2 + ’ 0 ′
else
for i : = 1 to length ( so2 ) – length ( so1 ) do so1 : = so1 + ’ 0 ′ ;
{ – Bat dau cong — — — – }
nho : = 0 ;
for i : = 1 to length ( so1 ) do
begin
val ( so1 [ i ], chuso1, m ) ;
val ( so2 [ i ], chuso2, m ) ; { Doi thanh so de cong }
chusoc : = ( chuso1 + chuso2 + nho ) mod 10 ;
nho : = ( chuso1 + chuso2 + nho ) div 10 ;
str ( chusoc, st1 ) ; { Doi thanh ky tu de dua vao tong }
tong : = tong + st1
end ;
{ Cong them nho cuoi cung }
if nho > 0 then
begin
str ( nho, st1 ) ;
tong : = tong + st1
end ;
{ — — — — — }
doi_chieu ( tong ) ;
write ( tong ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét:

Bài 7.10:

Viết chương trình được cho phép ghi bằng chữ 1 số ít. Ví dụ : 123.456.789 đọc Một trăm hai mươi ba triệu, bốn trăm năm mươi sáu ngàn, bảy trăm tám mươi chín .

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
Program Doc_so ;
var n : longint ;
Function Dich_1so ( n : byte ) : string ;
begin
case n of
1 : Dich_1so : = ’ mot ’ ;
2 : Dich_1so : = ’ hai ’ ;
3 : Dich_1so : = ’ ba ’ ;
4 : Dich_1so : = ’ bon ’ ;
5 : Dich_1so : = ’ nam ’ ;
6 : Dich_1so : = ’ sau ’ ;
7 : Dich_1so : = ’ bay ’ ;
8 : Dich_1so : = ’ tam ’ ;
9 : Dich_1so : = ’ chin ’ ;
0 : Dich_1so : = ’ khong ’ ;
end ;
end ;

Function Dich_3so ( n : integer ) : string ;
var Ket_qua : string ;
begin
Ket_qua : = Dich_1so ( n div 100 ) + ‘ tram ‘ ;
n : = ( n mod 100 ) ;
Ket_qua : = Ket_qua + Dich_1so ( n div 10 ) + ’ muoi ‘ ;
n : = n mod 10 ;
Ket_qua : = Ket_qua + Dich_1so ( n ) ;
Dich_3so : = Ket_qua ;
end ;
Function Dich_9so ( n : longint ) : string ;
var ket_qua : string ;
begin
ket_qua : = ” ;
if n div 1000000000 > 0 then ket_qua : = dich_3so ( n div 1000000000 ) + ’ ty, ‘ ;
n : = n mod 1000000000 ;
if n div 1000000 > 0 then ket_qua : = ket_qua + dich_3so ( n div 1000000 ) + ’ trieu, ‘ ;
n : = n mod 1000000 ;
if n div 1000 > 0 then ket_qua : = ket_qua + dich_3so ( n div 1000 ) + ’ ngan, ‘ ;
n : = n mod 1000 ;
ket_qua : = ket_qua + dich_3so ( n ) ;
Dich_9so : = ket_qua ;
end ;
{ — — — — — — — – }
begin
write ( ‘ Nhap so n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
write ( Dich_9so ( n ) ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét: Còn rất nhiều trường hợp riêng cần xử lý để đưa đoạn chương trình trên vào sử dụng trong thực tế.

VIII. Dữ liệu kiểu record :

Bài tập 8.1

            Viết chương trình cho phép nhập và in ra một phân số với yêu cầu phân số được lưu trữ trong một biến record.

  1. Hướng dẫn:

– Khai báo biến Phan_so là một record .
Phan_so = Record
Tu : Integer .
Mau : Integer ;
End ;

  1. Mã chương trình:
Program Phan_So_1 ;
uses crt ;
var x : record
Tu : Integer ;
Mau : Integer ;
end ;
Begin
clrscr ;
Write ( ‘ Nhap tu so : ‘ ) ; readln ( x. Tu ) ;
Write ( ‘ Nhap mau so : ‘ ) ; readln ( x. Mau ) ;
with x do
begin
Write ( ‘ Phan so vua nhap la : ’, Tu, ’ / ’, Mau ) ;
end ;
readln
end .

  1. Nhận xét:

Khi nhập và khi in phân số ta đã có hai cách truy vấn thành phần của record ( Ở đây là tử và mầu ) khác nhau. Một truy vấn trực tiếp, một trải qua lệnh with … do

Bài tập 8.2

            Thực hiện 8.1 với yêu cầu viết hai thủ tục nhập và in phân số.

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
Program Phan_So_2 ;
uses crt ;
Type Phan_so = record
Tu : Integer ;
Mau : Integer ;
end ;
var x : Phan_so ;
Procedure Nhap_Phan_so ( Var a : Phan_so ) ;
begin
with a do
begin
Write ( ‘ Nhap tu so : ‘ ) ; readln ( Tu ) ;
Write ( ‘ Nhap mau so : ‘ ) ; readln ( Mau ) ;
end ;
end ;
{ — — — — — — – }
Procedure In_Phan_so ( a : Phan_so ) ;
Begin
with x do
Write ( ‘ Phan so vua nhap la : ’, Tu, ’ / ’, Mau ) ;
end ;
{ — — — — — — – }
begin
clrscr ;
Nhap_Phan_so ( x ) ;
In_Phan_so ( x ) ;
Readln
end .

  1. Nhận xét:

            Ở 8.1 ta khai báo một biến có kiểu record. Ở 8.2 ta khai báo một kiểu Phan_so bằng lệnh Type rồi sau đó mới khai báo biến x có kiểu Phan_so.

Bài tập 8.3

Thực hiện 8.2 với nhu yếu phân số được nhập dạng a / b .

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
Program Phan_So_2 ;
uses crt ;
Type Phan_so = record
Tu : Integer ;
Mau : Integer ;
end ;
var x : Phan_so ;
Procedure Nhap_Phan_so ( Var a : Phan_so ) ;
var st, st1 : string ;
n, m : integer ;
begin
write ( ‘ Nhap phan so a / b : ‘ ) ; readln ( st ) ;
n : = Pos ( st, ’ / ’ ) ;
with a do
begin
st1 : = copy ( st, 1, n-1 ) ;
val ( st1, tu, m ) ;
st1 : = copy ( st, n + 1, length ( st ) – n ) ;
val ( st1, Mau, n ) ;
end ;
end ;
{ — — — — — — – }
Procedure In_Phan_so ( a : Phan_so ) ;
Begin
with x do
Write ( ‘ Phan so vua nhap la : ’, Tu, ’ / ’, Mau ) ;
end ;
{ — — — — — — – }
begin
clrscr ;
Nhap_Phan_so ( x ) ;
In_Phan_so ( x ) ;
Readln
end .

  1. Nhận xét:

Ở đây ta lại được một ứng dụng của kiểu string. Với việc dùng string làm bộ đệm việc nhập phân số dễ, gần với thực tiễn hơn. Tất nhiên, phải xủ lý nhiều mới được phân số cần nhập .

Bài tập 8.4

            Thực hiện 8.1 với yêu cầu sau khi nhập thực hiện rút gọn rối mới in phân số.

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
Program Phan_So_2 ;
uses crt ;
Type Phan_so = record
Tu : Integer ;
Mau : Integer ;
end ;
var x : Phan_so ;
{ — — — — — — — – }
Function UCLN ( a, b : integer ) : integer ;
begin
if a mod b = 0 then UCLN : = b
else UCLN : = UCLN ( b, ( a mod b ) ) ;
end ;
{ — — — — — — — – }
Procedure Nhap_Phan_so ( Var a : Phan_so ) ;
var st, st1 : string ;
n, m : integer ;
begin
repeat
write ( ‘ Nhap phan so : ‘ ) ; readln ( st ) ;
n : = Pos ( ‘ / ’, st ) ;
until n > 0 ;
with a do
begin
st1 : = copy ( st, 1, n-1 ) ;
val ( st1, tu, m ) ;
st1 : = copy ( st, n + 1, length ( st ) – n ) ;
val ( st1, Mau, n ) ;
end ;
end ;
{ — — — — — — – }
Procedure In_Phan_so ( a : Phan_so ) ;
Begin
if a. Tu = a. Mau then write ( 1 )
else
with a do
Write ( Tu, ’ / ’, Mau ) ;
end ;
{ — — — — — — – }
Procedure Rut_Gon_Phan_so ( var a : Phan_so ) ;
var tam : integer ;
begin
tam : = UCLN ( a. Tu, a. Mau ) ;
with a do
begin
Tu : = Tu div tam ;
mau : = Mau div tam ;
end ;
end ;
{ — — — — — — – }
begin
clrscr ;
Nhap_Phan_so ( x ) ;
Rut_gon_phan_so ( x ) ;
write ( ‘ Phan so sau khi rut gon : ‘ ) ;
In_Phan_so ( x ) ;
Readln

  1. Nhận xét:

Bài tập 8.5

Viết chương trình cho phép cộng hai phân số với nhu yếu : Mỗi phân số được lưu trong một biến kiểu record .

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
Program Phan_So_2 ;
uses crt ;
Type Phan_so = record
Tu : Integer ;
Mau : Integer ;
end ;
var x, y, z : Phan_so ;
{ — — — — — — — – }
Function UCLN ( a, b : integer ) : integer ;
begin
if a mod b = 0 then UCLN : = b
else UCLN : = UCLN ( b, ( a mod b ) ) ;
end ;
{ — — — — — — — – }
Procedure Nhap_Phan_so ( Var a : Phan_so ) ;
var st, st1 : string ;
n, m : integer ;
begin
repeat
write ( ‘ Nhap phan so : ‘ ) ; readln ( st ) ;
n : = Pos ( ‘ / ’, st ) ;
until n > 0 ;
with a do
begin
st1 : = copy ( st, 1, n-1 ) ;
val ( st1, tu, m ) ;
st1 : = copy ( st, n + 1, length ( st ) – n ) ;
val ( st1, Mau, n ) ;
end ;
end ;
{ — — — — — — – }
Procedure In_Phan_so ( a : Phan_so ) ;
Begin
if a. Tu = a. Mau then write ( 1 )
else
with a do
Write ( Tu, ’ / ’, Mau ) ;
end ;
{ — — — — — — – }
Procedure Rut_Gon_Phan_so ( var a : Phan_so ) ;
var tam : integer ;
begin
tam : = UCLN ( a. Tu, a. Mau ) ;
with a do
begin
Tu : = Tu div tam ;
mau : = Mau div tam ;
end ;
end ;
{ — — — — — — – }
Procedure Cong_Phan_so ( a, b : Phan_so ; Var c : Phan_so ) ;
begin
with c do
begin
Tu : = a. Tu * b. Mau + a. Mau * b. Tu ;
Mau : = a. Mau * b. Mau
end ;
Rut_gon_phan_so ( c ) ;
end ;
{ — — — — — — – }
begin
clrscr ;
Nhap_Phan_so ( x ) ;
Nhap_Phan_so ( y ) ;
Cong_phan_so ( x, y, z ) ;
In_Phan_so ( z ) ;
Readln
end .

  1. Nhận xét:

Bài tập 8.6

            Viết chương trình cho phép nhập danh sách học viên. Sau khi nhập một học viên chương trình yêu cầu trả lời có nhập tiếp (Y/N). Ấn Y để tiếp tục nhập, ấn N để thôi nhập. Hồ sơ mỗi học viên được quản lý như sau:

Hoso = record
Holot : string [ 20 ] ;
Ten : string [ 10 ] ;
Gioitinh : boolean ;
Ngaysinh : string [ 10 ] ;
SDD : longint ;
Donvi : string [ 15 ] ;
end ;

0

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
Program Nhan_su ;
uses crt ;
type Hoso = record
Holot : string [ 20 ] ;
Ten : string [ 10 ] ;
Gioitinh : boolean ;
Ngaysinh : string [ 10 ] ;
SDD : longint ;
Donvi : string [ 15 ] ;
end ;
var danhsach : array [ 1 .. 100 ] of Hoso ;
nhap : Char ;
gt : string ;
i : byte ;
Begin
nhap : = ’ Y ’ ;
i : = 0 ;
while nhap = ’ Y ’ do
begin
clrscr ;
window ( 10,10,60,40 ) ;
writeln ( ‘ — — NHAP HO SO NHAN SU — — – ‘ ) ;
writeln ;
i : = i + 1 ;
writeln ( ‘ Nhap ho so nguoi thu ‘, i, ’ : ’ ) ;
write ( ‘ Ho lot : ’ ) ; readln ( danhsach [ i ]. Holot ) ;
write ( ‘ Ten : ’ ) ; readln ( danhsach [ i ]. Ten ) ;
write ( ‘ Gioi tinh ( Nam / Nu ) : ’ ) ; readln ( gt ) ;
if gt = ‘ Nu ’ then danhsach [ i ]. Gioitinh : = true ;
write ( ‘ Ngay sinh : ’ ) ; readln ( danhsach [ i ]. Ngaysinh ) ;
write ( ‘ So dien thoai : ’ ) ; readln ( danhsach [ i ]. SDD ) ;
write ( ‘ Don vi : ’ ) ; readln ( danhsach [ i ]. Donvi ) ;
write ( ‘ Nhap tiep Y / N ’ ) ; readln ( nhap ) ;
nhap : = upcase ( nhap ) ;
end ;
end .

  1. Nhận xét:

Bài tập 8.7

            Viết chương trình cho phép nhập và in danh sách danh sách nữ của lớp với yêu cầu: Sử dụng chương trình con nhập danh sách và chương trình con in một hồ sơ.

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
Program Nhan_su ;
uses crt ;
type Hoso = record
Holot : string [ 20 ] ;
Ten : string [ 10 ] ;
Gioitinh : boolean ;
Ngaysinh : string [ 10 ] ;
SDD : longint ;
Donvi : string [ 15 ] ;
end ;
Type danhsach = array [ 1 .. 100 ] of Hoso ;
Var ds : danhsach ;
i : integer ;

Procedure Nhap_ho_so ( Var ds : danhsach ) ;
var nhap : Char ;
i : byte ;
gt : string ;
begin
nhap : = ’ Y ’ ;
i : = 0 ;
while nhap = ’ Y ’ do
begin
clrscr ;
writeln ( ‘ — — NHAP HO SO NHAN SU — — – ‘ ) ;
writeln ;
i : = i + 1 ;
writeln ( ‘ Nhap ho so nguoi thu ‘, i, ’ : ’ ) ;
write ( ‘ Ho lot : ’ ) ; readln ( ds [ i ]. Holot ) ;
write ( ‘ Ten : ’ ) ; readln ( ds [ i ]. Ten ) ;
write ( ‘ Gioi tinh ( Nam / Nu ) : ’ ) ; readln ( gt ) ;
if gt = ‘ Nu ’ then ds [ i ]. gioitinh : = true ;
write ( ‘ Ngay sinh : ’ ) ; readln ( ds [ i ]. ngaysinh ) ;
write ( ‘ So dien thoai : ’ ) ; readln ( ds [ i ]. SDD ) ;
write ( ‘ Don vi : ’ ) ; readln ( ds [ i ]. Donvi ) ;
write ( ‘ Nhap tiep Y / N : ‘ ) ; readln ( nhap ) ;
nhap : = upcase ( nhap ) ;
end ;

end ;
Procedure In_ho_so ( HVien : Hoso ) ;
begin
with Hvien do
writeln ( ‘ | ’, Holot : 20, Ten : 10, ’ | ’, Ngaysinh : 10, ’ | ’, SDD : 10, ’ | ’, Donvi : 20, ’ | ’ ) ;
end ;

begin
nhap_ho_so ( ds ) ;
writeln ( ‘ DANH SACH HOC VIEN NU ’ ) ;
writeln ;
i : = 1 ;
while ds [ i ]. holot < > ” do
begin
if ds [ i ]. gioitinh then in_ho_so ( ds [ i ] ) ;
i : = i + 1 ;
end ;
readln
end .

  1. Nhận xét:

Bài tập 8.8

            Phát triển thêm chức năng sắp xếp (Theo tên) để chương trình cho phép nhập, sắp xếp, in danh sách.

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
  1. Nhận xét:

Bài tập 8.9

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
  1. Nhận xét:

Bài tập 8.10

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
  1. Nhận xét:
  1. Dữ liệu kiểu tệp:

Bài tập 9.1

            Viết chương trình cho phép ghi các số lẻ xuống đĩa với tên so_le.dat sau đó đọc và xuất ra màn hình nội dung file này.

  1. Hướng dẫn:

– Thủ tục sẵn sàng chuẩn bị ghi file xuống đĩa ( assign, rewrite ) .
– Kiểm tra nếu là số lẻ if i mod 2 = 1 thì ghi xuống đĩa .
– Thủ tục chuẩn bị sẵn sàng đọc file từ đĩa ( assign, reset ) .
– Đọc và in nội dung .
– Đóng file .

  1. Mã chương trình:
Program File_So_le ;
uses crt ;
var sole : file of integer ;
i, n, so : integer ;
begin
write ( ‘ Nhap n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
{ Thu tuc chuan bi ghi xuong dia }
assign ( sole, ’ sole.dat ’ ) ;
rewrite ( Sole ) ;
{ Thuc hien ghi cac so le xuong file sole = sole.dat }
for i : = 1 to n do if i mod 2 = 1 then write ( sole, i ) ;
close ( sole ) ;
writeln ( ‘ Da ghi xuong file sole.dat ’ ) ;
readln ;
{ Thu tuc chuan bi doc duw lieu tu file tren dia }
assign ( sole, ’ sole.dat ’ ) ;
reset ( sole ) ;
{ Thuc hien do va in ra man hinh }
while not eof ( sole ) do
begin
read ( sole, so ) ;
write ( so, ’, ‘ ) ;
end ;
close ( sole ) ;
readln
end .

  1. Nhận xét:

Bài tập 9.2.

            Viết chương trình tìm các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng n ( nhập từ bàn phím) và ghi các số này xuống đĩa.

  1. Hướng dẫn:

– Hàm nguyen_to để kiểm tra một số ít a có phải là số nguyên tố không .
– Thực hiện như 9.1 thay if i mod 2 = 1 bằng nguyen_to ( n )

  1. Mã chương trình:
Program File_Nguyen_to ;
uses crt ;
var nguyento : file of integer ;
i, n, so : integer ;
{ — — — — — — – }
Function nguyen_to ( a : integer ) : boolean ;
var i : integer ;
begin
nguyen_to : = true ;
for i : = 2 to a-1 do if a mod i = 0 then nguyen_to : = false ;
end ;
{ — — — — — — – }
begin
write ( ‘ Nhap n : ‘ ) ; readln ( n ) ;
assign ( nguyento, ’ nguyento.dat ’ ) ;
rewrite ( nguyento ) ;
for i : = 2 to n do if nguyen_to ( i ) then write ( nguyento, i ) ;
close ( nguyento ) ;
writeln ( ‘ Da ghi xuong file nguyento.dat ’ ) ;
readln ;
assign ( nguyento, ’ nguyento.dat ’ ) ;
reset ( nguyento ) ;
while not eof ( nguyento ) do
begin
read ( nguyento, so ) ;
write ( so, ’, ‘ ) ;
end ;
readln
end .

  1. Nhận xét:

Bài tập 9.3

            Viết chương trình thực hiện việc cấp số xe mô tô với yêu cầu:

– Cấp số ngẫu nhiên có 4 chữ số .
– Số đã cấp được lưu lại trên đĩa để quản trị .

  1. Hướng dẫn:

– Dùng hàm random để tạo số ngẫu nhiên .
– Lưu số vừa cấp thêm vào file so_xe. dat .

  1. Mã chương trình:
  1. Nhận xét:

Bài tập 9.4

– Đọc file so_xe. dat để xét xem số vừa tạo có trong file này không. Nếu đã có thì quay lại tạo số ngẫu nhiên khác. Lặp cho đến khi tạo được số không có trong file này ( chưa cấp ) thì cấp số này .

 

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
  1. Nhận xét:

Bài tập 9.5

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
  1. Nhận xét:

Bài tập 9.6

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
  1. Nhận xét:

Bài tập 9.7

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
  1. Nhận xét:

Bài tập 9.8

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
  1. Nhận xét:

Bài tập 9.9

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:
  1. Nhận xét:

Bài tập 9.10

  1. Hướng dẫn:
  2. Mã chương trình:

 

  1. Nhận xét:
  1. Đồ hoạ và âm thanh:

Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập