Hướng dẫn giải bài tập Kinh tế chính trị – StuDocu

HƯỚNG DẪN GIẢI

BÀI TẬP MÔN KINH TẾ CHÍNH TRỊ

CÔNG THỨC:

  1. Giá trị mới của 1 đơn vị sản phẩm/ 1 công nhân tạo ra: v + m
  2. Khối lượng giá trị mới (toàn bộ SP của DN): V + M
  3. Giá trị của 1 đơn vị sản phẩm: c + v + m
  4. Giá trị của tổng sản phẩm của 1 DN: C + V + M
  5. Chi phí sản xuất của 1 DN: C + V
  6. Thời gian lao động trong 1 ngày: t + t’

7. Tỷ suất Giá trị thặng dư: hoặc

8. Khối lượng Giá trị thặng dư: M m’ x V =>

9. Tỷ suất lợi nhuận: P’

  1. Cấu tạo hữu cơ tư bản C/V

Trong đó 😮 c : giá thành TLSX trên 1 SP, v : Chi tiêu nhân công trên 1 SP, m : GTTD trên 1 SP o C : Tổng chi phí TLSX, V : Tổng chi phí nhân công, M : Khối lượng GTTD thu được o t : Thời gian lao động tất yếu, t ’ : Thời gian lao động thặng dưLưu ý :

o Không được nhầm lẫn giữa Chi phí sản xuất (C + V) và Chi phí tư liệu sản xuất (C )
o Không được nhầm lẫn giữa Khối lượng Giá trị mới (V+M) và Khối lượng GTTD (M)
o Khi tính toán xong, phải kết luận bằng cách trả lời 2 câu a, b đề bài đưa ra
o Khi trình bày, cần có lập luận và không được thiếu đơn vị tính (USD, h, %, người)
o Một bài tập có thể có nhiều cách giải, tuy nhiên, cần phải có lập luận đúng.

PRACTICE MAKES PERFECT ^‿^

I. Dạng bài tập về ản xuất gi trị thặng dư tu ệt đốiài 1 Công nh n làm thu tạo n n khối lượng gi trị mới là 1. D m i ngà, tỷ suất gi trị thặng dư. au đó, nhà tư bản k o dài thời hạn thao tác t h ngà l n thành h ngà, mà không trả th m lương. a H x c định s tha đổi của tỷ suất GTTD, khối lượng GTTD trong ngà b V sao có s tha đổi như vậBài giải bài 1 :an đầu, ta có : {ướ + M ướ 1. D m ’ ướ ướ ướ => {ướ. D ướ. DLại có : {ướ + t ướ h m ’ ướ ướ ướ => {ướ h ướ hVề sau, NTB lê dài thời hạn lao động lên 9 h / ngày mà không trả th m lương cho côngnhân. Suy ra : { + t h ướ => { t h h => m ’ = 350 %Do tiền lương của công nh n không đổi, số lượng công nh n không đổi nên ta có : = ướ = 3 USD Ta được : = m ’ x = 350 % x 3 = 10 USDKết luận : a / Tỷ suất GTTD m ’ t ng t 30 0 % lên 350 % Khối lượng GTTD M t ng t 9. 0 00 USD lên 10. 5 00 USD b tha đổi đó là do NT p dụng phương ph p sản xuất GTTD tuyệt đối bằng cách lê dài thời hạn thao tác t 8 h / ngày lên thành 9 h / ngày mà không trả th m lương cho công nhân .II. Dạng bài tập về ản xuất gi trị thặng dư tương đối ài N m trước, nhà tư bản ngành gia công chi tiết cụ thể máy phải ứng ra chi phí sản xuất 2. USD với cấu trúc hữu cơ tư bản 1, và có tr nh độ bóc lột 200 %. N m sau, do mặt phẳng gi trị hàng ti u d ng tr n thị trường giảm đi, n n nhà tư bản đ giảm lương công nh n. Tu nhi n, thu nhập th c tế và n ng suất lao động của công nhân, cùng với quy mô sản xuất của nhà tư bản là không tha đổi. a H x c định s tha đổi của tỷ suất GTTD, khối lượng GTTD, tỷ suất lợi nhuận ? b / Vì sao có s tha đổi như vậy ?Bài giải bài 3 :an đầu, ta có : { ướ + ướ .. D ướ ướ 1 => { ướ ướ 1 .. D. Dướ = m ’ ướ x ướ = 200 % x 400 = 800 USD=> ướ = ướ ướ ướ = … = 40 %Về sau, mặt phẳng giá trị hàng tiêu dùng giảm 20 % nên NTB giảm lương công nh n tương ứng. Lại có, số lượng công nh n không đổi N LĐ, TGLĐ và QM L không đổi. Suy ra : Tổng chi phí nhân công về sau giảm đi. => = x ướ = 80 % x 400 = 320 USD Mặt khác, quy mô sản lượng không đổi n n ngân sách TL X không đổi => = ướ = 1.600 USD Do N LĐ không đổi nên giá trị của 1 đvsp không đổi. Trong khi đó, QM L không đổi. Suy ra, giá trị tổng sản phẩm không đổi. Hay : + + = ướ + ướ + ướ 1.600 + 320 + 1 .. +. +. . DTa được : => m ’ .. = 275 % = …. ,Kết luận : a / Tỷ suất GTTD m ’ t ng t 20 0 % lên 275 % Khối lượng GTTD M t ng t 800. 0 00 USD lên 880. 0 00 USD Tỷ suất lợi nhuận P ’ t ng t 4 0 % lên 45, 8 % b / tha đổi đó là do NT p dụng phương ph p sản xuất GTTD tương đối bằng cách ứng dụng thành t u KHCN để nâng cao N LĐ x hội, t đó làm giảm giá trị sức lao động để sản xuất ra m i loại sản phẩm .àiN m đầu, nhà tư bản có tr nh độ bóc lột 300 % và thời hạn công nh n thao tác m i ngà là h, cấu trúc hữu cơ tư bản là 1. N m sau, do mặt phẳng gi trị hàng ti u d ng tr n thị trường giảm đi, n n nhà tư bản đ giảm lương công nh n. Tuy nhiên, thu nhập th c tế và thời hạn động của công nhân, cùng với quy mô sản xuất của nhà tư bản là không tha đổi. Kết quả n m sau, nhà tư bản thu được khối lượng GTTD là triệu D. a H x c định s tha đổi của tỷ suất GTTD, khối lượng GTTD, tỷ suất lợi nhuận ? b / Vì sao có s tha đổi như vậy ?Bài giải bài 4 :CÁCH 1 : GIẢI THEO ẨN ướan đầu, ta có : m ’ ướ ướ ướ => ướ ướướ / ướ = 9/1 => ướ = ướ Về sau, mặt phẳng giá trị hàng tiêu dùng giảm 20 % nên NTB giảm lương công nh n tương ứng. Lại có, số lượng công nh n không đổi do N LĐ, TGLĐ và QM L không đổi. Suy ra : tổng ngân sách nhân công về sau giảm đi. => = x ướ =, ướ Mặt kh c, QM L không đổi n n ngân sách TL X không đổi => = ướ = ướ Do N LĐ không đổi nên giá trị của 1 đvsp không đổi. Trong khi đó, QM L không đổi. Suy ra, giá trị tổng sản phẩm không đổi .

    • = ướ + ướ + ướ
      Hay: ướ +, ướ +.. = ướ + ướ + ướ
      , ướ.. D
       ướ.. USD
      Ta được: = ướ = ướ x….
      =, ướ = 0,8 x 2.500 = 2.000 USD
      ướ ướ = 3 x 2.500 = 7.500 USD
      T đó, su ra:
      ướ = ướ ướ ướ =…… = 30%
      m’…. = 400%
      =…… ,

Kết luận : a / Tỷ suất GTTD m ’ t ng t 30 0 % lên 400 % Khối lượng GTTD M t ng t 7. 5 00. 0 00 USD lên 8. 0 00. 0 00 USD Tỷ suất lợi nhuận P ’ t ng t 3 0 % lên 32, 7 % b tha đổi đó là do NT p dụng phương ph p sản xuất GTTD tương đối bằng cách ứng dụng thành t u KHCN để n ng cao N LĐ x hội, t đó làm giảm giá trị sức lao động để sản xuất ra m i loại sản phẩm .Bài 5 Nhà tư bản ngành cơ khí sản xuất m đ ứng ra chi phí sản xuất với cấu trúc hữu cơ tư bản 9/1, và có tr nh độ bóc lột 188 %. Về sau, n ng suất lao động xã hội trong hàng loạt chu i sản xuất hàng ti u d ng t ng l n, làm cho mặt phẳng giá trị hàng tiêu dùng giảm 10 %, nên nhà tư bản đ giảm lương công nh n tương ứng. Tuy nhiên, n ng suất lao động, thời hạn lao động 8 h / ngày của công nhân, và quy mô sản lượng là không tha đổi. Kết quả, về sau tổng chi phí sản xuất là 3.960 $. a H x c định s tha đổi của tỷ suất GTTD, khối lượng GTTD, tỷ suất lợi nhuận ?, đ b / Vì sao có s tha đổi như vậ, đBài giải bài 5 : an đầu, ta có : m ’ ướ ướ ướ 1 => ướ 1, ướướ / ướ = 9/1 => ướ = ướ Về sau, mặt phẳng giá trị hàng tiêu dùng giảm 10 % nên NTB giảm lương công nh n tương ứng. Lại có, N LĐ, TGLĐ và QM L không đổi nên số lượng công nh n không đổi. Suy ra : Tổng chi phí nhân công về sau giảm đi 1 hay = x ướ =, ướ Mặt kh c, QM L không đổi nên ngân sách TLSX không đổi => = ướ = ướ  ướ, ướ = 10 /Ta được : { + .. D 1 1

=> { .. D. D

 ướ =, =., = 400 USD  ướ = = .. D  ướ 1, ướ 1, x .. D  ướ = ướ ướ ướ = …. = 18,8 %Do N LĐ không đổi nên giá trị của 1 đvsp không đổi. Trong khi đó, QM L không đổi. Suy ra, giá trị tổng sản phẩm không đổi.  + + = ướ + ướ + ướ  3.600 + 360 + = 3.600 + 400 + 752. . D  m ’ .. = 220 %  = …Kết luận : a / Tỷ suất GTTD m ’ t ng t 18 8 % lên 220 % Khối lượng GTTD M t ng t 752. 0 00 USD lên 792. 0 00 USD Tỷ suất lợi nhuận P ’ t ng t 18, 8 % lên 20 % b tha đổi đó là do NTB vận dụng phương ph p sản xuất GTTD tương đối bằng cách ứng dụng thành t u KHCN để nâng cao N LĐ x hội, t đó làm giảm giá trị sức lao động để sản xuất ra m i loại sản phẩm .III. Dạng bài tập về Tích lũ tư bản và thực trạng thất nghiệp Bài 6 : an đầu, nhà tư bản có tr nh độ bóc lột 200 % và thuê 500 công nhân thao tác, m i công nhân tạo nên giá trị mới là 900 USD. au đó, gi trị thặng dư được d ng để tích lũ tư bản, làm cho cấu trúc hữu cơ tư bản t ng t 5/1 lên thành 17/2, trong khi tiền lương công nhân giữ nguyên. Kết quả về sau tỷ suất lợi nhuận không đổi. a H x c định s tha đổi của tỷ suất GTTD, khối lượng GTTD và x c định tỷ suất công nhân bị sa thải rồi thất nghiệp. Biết rằng lương của m i công nhân bằng nhau và không tha đổi ? ( 2, đ b / Vì sao có s tha đổi như vậ, đBài giải bài 6 :an đầu, ta có : {ướ + M ướ x. D m ’ ướ ướ ướ => { ướ. D ướ 1. D Ta lại có : ướ / ướ = 5/1 => ướ = 750 USD => ướ = ướ ướ ướ = … = 30 %Về sau, 80 % Giá trị thặng dư được d ng để tích lũ tư bản, làm cho cấu trúc hữu cơ tư bản t ng l n thành 1. Suy ra :{ + ướ + ướ + ướ 1 Hay { +. + 1. + x. 1. 1. D 1 => { 1 .. D

  1. D
    Mặt khác, ta có: = ướ hay = ướ ướ ướ =… =

=> =.. = 380 USD
=> m’.. 1 ,

Ta thấ : ướ … Trong khi đó, lương của m i công nhân bằng nhau vàkhông tha đổi. Suy ra : Số lượng công nhân giảm đi hay tỷ suất công nhân bị sa thải là 20 % .Kết luận : a / Tỷ suất GTTD m ’ t ng t 20 0 % lên 316, 7 % Khối lượng GTTD ( M ) t ng t 300. 0 00 USD lên 380. 0 00 USD Tỷ lệ công nh n bị sa thải dẫn đến thất nghiệp là 20 % b tha đổi đó là do nhà tư bản tích lũ tư bản bằng cách chuyển hóa 80 % giá trị thặng dư khởi đầu thành tư bản phụ thêm vào kỳ sau, làm cho cấu trúc hữu cơ tư bản t ng t 5 / lên thành 17/2 .Bài 8 an đầu, nhà tư bản có tr nh độ bóc lột 250 %, tổng khối lượng giá trị mới là 1. USD. Nhà tư bản lấy hàng loạt giá trị thặng dư của n m đầu để góp vốn đầu tư thiết bị mới và sa thải, cắt giảm 10 % ngân sách nhân công. Kết quả, về sau cấu trúc hữu cơ tư bản đạt 47/3 và tỷ suất lợi nhuận đạt 21 %. a H x c định s tha đổi của tỷ suất GTTD, khối lượng GTTD, tỷ suất lợi nhuận ?, đ b / Vì sao có s tha đổi như vậ, đBài giải 8 :an đầu, ta có : {ướ + M ướ 1 .. D m ’ ướ ướ ướ => {ướ. D ướ. DVề sau, NTB cắt giảm 10 % ngân sách nhân công. => ướ = 90 % x 300 = 270 USD Lại có, cấu trúc hữu cơ tư bản về sau đạt 47/3 . x … DLại có, hàng loạt giá trị thặng dư bắt đầu được d ng để tích lũ tư bản nên : + = ướ + ướ + ướ Hay 4.230 + 270 = ướ +. +.  ướ 3.450 USD  ướ / ướ = 3.450.000 / 300 = 23 /  ướ = ướ ướ ướ = …. = 20 %Theo bài, ta có : = 1 1 x ( + 1 x .. +. . D  m ’ .. = 350 %Kết luận : a / Tỷ suất GTTD m ’ t ng t 25 0 % lên 350 % Khối lượng GTTD ( M ) t ng t 750. 0 00 USD lên 945. 0 00 USD Tỷ suất lợi nhuận P ’ t ng t 2 0 % lên 21 % b / tha đổi đó là do nhà tư bản tích lũ tư bản bằng cách chuyển hóa hàng loạt GTTD bắt đầu thành tư bản phụ thêm vào kỳ sau, làm cho cấu trúc hữu cơ tư bản t ng t 23 / 2 lên thành 47/3 .IV. Dạng bài tập kết hợp Tích lũ tư bản và PPSX GTTD tuyệt đối Bài 9 an đầu, nhà tư bản có tr nh độ bóc lột, góp vốn đầu tư với cấu trúc tư bản 7/1, thuê công nhân thao tác 8 h / ngày, tạo nên khối lượng giá trị mới. D. au đó, nhà tư bản lấy một phần giá trị thặng dư tích lũ, để góp vốn đầu tư th m tư liệu sản xuất, đồng thời lê dài thêm 30 % thời hạn thao tác của công nhân mà không trả th m lương. Bằng c ch đó, về sau quy mô sản lượng t ng th m, trong khi n ng suất lao động không đổi. a H x c định s tha đổi của tỷ suất GTTD, khối lượng GTTD, tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất tích lũ tư bản, đ b / Vì sao có s tha đổi như vậ, đBài giải bài 9 :an đầu, ta có : {ướ + M ướ. D m ’ ướ ướ ướ => {ướ. D ướ. DTa lại có : ướ / ướ = 7 / => ướ = 7 ướ 7 x 200 USD = 1.400 USD  ướ = ướ ướ ướ = …. = 37,5 %Về sau, NTB lấy một phần giá trị thặng dư tích lũ, để góp vốn đầu tư th m tư liệu sản xuất => = 130 % ướ = 130 % x 1.400 = 1.820 USDTheo bài, ta có : {ướ + t ướ h m ’ ướ ướ ướ => {ướ h ướ hLại có : Về sau, NTB lê dài thêm 30 % thời hạn thao tác của công nhân mà không trảth m lương. { + t 1 x 1, h t=> {, h h  m ’, = 420 % ( 1 )Theo đề bài, N LĐ không đổi => Giá trị 1 đơn vị chức năng mẫu sản phẩm không đổi. Trong khi đó, qu mô sản lượng t ng th m. u ra, Giá trị tổng sản phẩm về sau t ng. Hay + + = 1 ướ + ướ + ướ )  1.820 + + = 130 % x ( 1.400 + 200 + 600 )  + = 1.040 USD ( 2 )Bài 10 an đầu, nhà tư bản có tr nh độ bóc lột 400 %, góp vốn đầu tư với cấu trúc tư bản 9/1, thuê công nhân thao tác h ngà. au đó, nhà tư bản lấy một phần giá trị thặng dư tích lũ, để góp vốn đầu tư thêm tư liệu sản xuất, đồng thời lê dài thêm 20 % thời hạn thao tác của công nhân mà không trả th m lương. Bằng cách đó, về sau quy mô sản lượng t ng th m, tổng chi phí sản xuất 1.180 USD, trong khi n ng suất lao động không đổi. a H x c định s tha đổi của tỷ suất GTTD, khối lượng GTTD, tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất tích lũ tư bản, đ b / Vì sao có s biến hóa như vậy, đBài giải bài 10 :an đầu, ta có : m ’ ướ ướ ướ => ướ ướướ / ướ = 9/1 => ướ = ướau đó, nhà tư bản lấy một phần giá trị thặng dư tích lũ, để góp vốn đầu tư th m tư liệu sản xuất, nên ta có : = 120 % ướ = 120 % x ướ = 1, ướTheo bài, ta có : {ướ + t ướ h m ’ ướ ướ ướ => {ướ, h ướ 1, hLại có : NTB lê dài thêm 20 % thời hạn thao tác của công nhân mà không trả thêmlương. { + t 1 x, h t=> { h 1, h  m ’, = 500 % => ướ ướ = 5 ( 1 )Theo bài ra, tổng chi phí sản xuất về sau là 1.180 USD  + = 1.180 USD  1, ướ + = 1.180 USD => = 1.180 – 1, ướ ( 2 )Theo đề bài, N LĐ không đổi => Giá trị 1 đơn vị chức năng mẫu sản phẩm không đổi. Trong khi đó, qu mô sản lượng t ng th m. u ra, Giá trị tổng sản phẩm về sau t ng. Hay + + = 1 ướ + ướ + ướ )  1.180 + = 120 % ( 9 ướ + ướ + ướ ) = 16,8 ướ – 1.180 ( 3 ) T ( 1 ), ( 2 ), ( 3 ), ta có : = 5 H ay : 16,8 ướ – 1.180 = 5 x ( 1.180 – 1, ướ ) => ướ = 100 USD

Ta được: ướ ướ x 1. = 400 USD
ướ = ướ = 9 x 100 = 900 USD
ướ = ướ ướ ướ =… = 40 %
= 1, ướ = 10,8 x 100 = 1.080 USD
= 1.180 – = 1.180 – 1.080 = 100 USD
= 5 = 5 x 100 = 500 USD
=… ,
/ = 1.080/1. = 54/

Do NTB lấy một phần GTTD tích lũ, để góp vốn đầu tư th m tư liệu sản xuất nên GTTD được d ng để tích lũ là : Mtích lũ = 20 % x ướ x. 1. D .Vậy, tỷ suất tích lũ là : í ũ ướ = .. = 45 %Kết luận bài 10 : a / Tỷ suất GTTD m ’ t ng t 40 0 % lên 500 % Khối lượng GTTD ( M ) t ng t 400. 0 00 USD lên 500. 0 00 USD Tỷ suất lợi nhuận P ’ t ng t 4 0 % lên 42, 4 % Tỷ lệ tích lũ tư bản là 45 % b / Có s tha đổi đó là do nhà tư bản th c hiện đồng thời cả tích lũ tư bản và PPSX giá trị thặng dư tu ệt đối. Cụ thể : – Tích lũ tư bản : NTB chuyển hóa GTTD khởi đầu thành tư bản phụ thêm vào kỳ sau, làm cho cấu trúc hữu cơ tư bản t ng t 9/1 lên thành 54 / – PPSX GTTD tuyệt đối : NTB lê dài thời hạn lao động trong ngày thêm 20 % mà không trả th m lương cho công nh n .

Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập