Xe Honda Vision 2019 giá bao nhiêu? Chi phí mua trả góp Vision 2019?

So sánh xe Vision và Janus 2019

Nội dung
Honda Vision 2019
Yamaha Janus 2019

Giá niêm yết
30,490,000
31,990,000

Giá đại lý
37,500,000
37,000,000

Khối lượng bản thân
97kg
97kg

Dài x Rộng x Cao (mm)
1.863 x 686 x 1.088
1.850 x 705 x 1.077

Độ cao yên
750mm
770mm

Khoảng sáng gầm xe
139mm
135mm

Dung tích bình xăng
5,2 lít
4,2 lít

Kích cỡ lốp trước/ sau
Trước: 80/90 – 14 M/C 40P – Sau: 90/90 – 14 M/C 46P
Trước: 80/80 – Sau: 100/70

Phuộc trước
Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc nhún

Phuộc sau
Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
Giảm chấn dầu và lò xo

Loại động cơ
PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí
Blue Core, 4 thì, SOHC

Dung tích xy-lanh
108,2cm3
125cm3

Đường kính x hành trình pít-tông
50mm x 51,106mm

Tỉ số nén
9,5:1
11:1

Công suất tối đa
6,59 kW/7.500 vòng/phút
7,0 kW (9,5 ps) / 8.000 vòng /phút

Mô-men cực đại
9,23Nm/5.500 vòng/phút
9,6 N.m/ 5.500 vòng/ phút,

Dung tích nhớt máy
0,8 lít khi rã máy/0,7 lít khi thay nhớt
0,9 lít khi rã máy/0,8 lít khi thay nhớt

Loại truyền động
Tự động, biến thiên vô cấp
Tự động, biến thiên vô cấp

Hệ thống khởi động
Điện
Điện