Transportation cost – Trang chủ Labella Green | Woman Apparel and Accessories
Transportation cost – Trang chủ Labella Green | Woman Apparel and Accessories
Transportation cost
Cước dịch vụ Chuyển phát nhanh EMS
Cước dịch vụ Chuyển phát nhanh EMS Dịch vụ được cung cấp tại các bưu cục của 64 Bưu điện tỉnh, thành trên toàn quốc
DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH EMS
Chuyển phát nhanh EMS: Là loại dịch vụ nhận gửi, vận chuyển và phát các loại thư, tài liệu, vật phẩm hàng hoá (Bưu gửi) theo chỉ tiêu thời gian được Tập đoàn Bưu chính – Viễn thông Việt Nam công bố trước.
I. Bảng giá cước dịch vụ EMS trong nước
I Cước chính:
I.1. Bảng cước:
Nấc khối lượng
Mức cước (đồng)
EMS nội tỉnh
EMS liên tỉnh dưới 300 Km
EMS liên tỉnh trên 300 Km
Đến 50gr
6.000
9.500
10.000
Trên 50gr đến 100gr
8.000
12.000
13.000
Trên 100gr đến 250gr
10.000
16.000
18.000
Trên 250gr đến 500gr
12.500
22.000
24.000
Trên 500gr đến 1000gr
15.000
31.000
35.000
Trên 1000gr đến 1500gr
18.000
38.000
45.000
Trên 1500gr đến 2000gr
21.000
45.000
54.000
Mỗi nấc 500gr tiếp theo
1.600
3.000
4.500
*Giá chưa bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng.
Đơn vị tính giá: Đồng Việt Nam.
I.2. Giảm cước: Cước EMS gửi đi các chặng sau đây được giảm tối đa 15% mức cước quy định trên theo cự ly tương ứng:
– EMS từ Hà Nội đi: Vĩnh Phúc, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Huế, Đà Nẵng, Nha Trang, TP. Hồ Chí Minh và ngược lại.
– EMS từ TP. Hồ Chí Minh đi: Bà Rịa – Vűng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Cần Thơ, Nha Trang, Đà Nẵng, Huế, Hà Nội và ngược lại.
– EMS từ Đà Nẵng đi: Nha Trang, Huế, Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và ngược lại.
II Cước hàng cồng kềnh và hàng nhẹ:
1. Hàng cồng kềnh là hàng gửi có kích thước vượt quá trọng lượng quy định, thu cước bằng 1.5 lần mức cươc EMS tương ứng quy định ở mục I.
2. Hàng nhẹ là hàng gửi có khối lượng dưới 167kg/m3 tương đương với 6000cm3/kg thu cước như sau:
a/ Hàng nhẹ gửi EMS nội tỉnh hoặc liên tỉnh nhưng không có vận chuyển bằng máy bay, thu cước bằng 1.5 lần mức cước EMS tương ứng quy định trong mục I.
b/ Hàng nhẹ gửi EMS liên tỉnh có vận chuyển bằng máy bay, khối lượng tính cước không căn cứ vào khối lượng thực mà căn cứ vào khối lượng quy đổi sau:
Khối lượng quy đổi = Thể tích kiện hàng (cm3) / 6000
III. Cước các dịch vụ đặc biệt:
Loại dịch vụ
Mức cước/Bưu gửi
(đồng)
1. Thay đổi họ tên địa chỉ người nhận:
a. Còn tại bưu cục gốc: (Tính lại cước)
– Thu cước phục vụ
b. Đã chuyển khỏi bưu cục gốc
– Thu cước phục vụ
– Thu cước 2 bức Fax gửi đến nơi nhận theo cước Fax thuê bao (tính cước mỗi bức Fax bằng 01 phút cước đàm thoại đường dài tự động).
– Thu cước phát sinh (nếu địa điểm mới nằm ngoài khu vực phát so với địa chỉ cű).
3.636
3.636
2. Nhận EMS tại địa chỉ người gửi:
Do các đơn vị đại lý quy định.
IV. Mức bồi thường bưu gửi EMS:
Mức bồi thường đối với bưu gửi EMS áp dụng theo quy định tương ứng với bưu phẩm, bưu kiện cűng như khối lượng của Tổng Công ty Bưu chính – Viễn thông Việt Nam cộng thêm số tiền cước phí đã trả khi ký gửi bưu gửi EMS và số tiền thuế đã nộp (nếu có).
Giá cước dịch vụ EMS thỏa thuận trong nước
– Giá cước EMS thỏa thuận nội tỉnh bằng 90% giá cước EMS trong nước nội tỉnh tại mục I.1.
– Giá cước EMS thỏa thuận liên tỉnh dưới 300km và trên 300km bằng 80% giá cước EMS trong nước cho các cự ly tương tự tại mục I.1.
Lưu ý: Giá cước EMS thỏa thuận áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn mạng lưới (không phân biệt các Tỉnh, TP được giảm cước tại mục I.2 ).
II. Bảng cước EMS quốc tế
CƯỚC EMS QUỐC TẾ
STT
Tên nước
Đến 500g
Mỗi 500g tiếp theo
Tài liệu (D)
Hàng hoá (M)
Tài liệu (D)
Hàng hoá (M)
1
Albania
35.00
42.20
6.59
7.91
2
Algeria
37.40
47.00
9.73
11.04
3
Australia
19.40
27.68
5.10
5.41
4
Austria
37.44
40.08
7.69
8.22
5
Belgium
28.44
31.92
5.89
6.58
6
Brazil
35.60
42.20
9.19
10.50
7
Brunei
19.91
23.10
3.40
3.93
8
Bulgaria
40.04
47.41
4.10
4.84
9
Cambodia
15.00
22.44
2.45
3.11
10
Cameroon
50.40
52.60
5.19
6.51
11
Canada
32.52
35.28
6.70
7.26
12
Cayman island
30.20
33.90
6.46
7.78
13
China people’s rep.of
21.32
24.80
4.32
4.98
14
Denmark
30.12
31.92
6.22
6.58
15
Ethiopia
37.40
47.00
9.73
11.04
16
Finland
39.48
42.12
8.10
8.62
17
France
32.76
35.40
6.75
7.28
18
Georgia
32.76
35.40
5.98
6.58
19
Germany
34.68
42.24
7.14
8.65
20
Hongkong
15.96
22.44
2.60
3.25
21
Hungary
40.04
47.41
5.89
6.58
22
India
15.36
22.80
2.30
2.96
23
Indonesia
15.00
22.44
3.90
3.90
24
Italy
34.68
42.24
5.89
6.58
25
Japan
17.72
25.04
2.90
3.73
26
Kuwait
33.80
38.60
8.46
9.78
27
Laos
18.96
22.44
2.33
2.99
28
Latvia
40.04
47.41
5.98
6.58
29
Macao
16.08
23.52
2.77
3.43
30
Malaysia
15.00
19.80
2.32
2.98
31
Morocco
37.40
47.00
9.73
11.04
32
Mozambique
50.40
52.60
9.73
11.04
33
Netherland
34.68
40.20
7.14
8.24
34
Newzealand
24.12
27.00
3.13
3.79
35
Norway
38.64
41.28
7.93
8.46
36
Philippine
15.00
22.44
2.30
2.96
37
Poland
34.68
42.24
5.89
6.58
38
Romania
34.92
38.92
7.18
7.35
39
Russian federation
34.92
38.92
5.89
6.58
40
Singapore
15.12
20.04
4.50
4.50
41
South korea
17.72
25.04
2.90
3.73
42
Spain
36.00
36.72
7.40
7.54
43
Sweden
37.80
40.44
7.76
8.29
44
Switzerland
34.68
42.24
5.89
6.58
45
Taiwan
16.44
19.92
3.13
3.79
46
Thailand
14.76
19.56
2.45
3.11
47
UK
27.08
30.56
5.68
6.38
48
Usa
29.40
32.88
5.68
6.38
* Ghi chú: Phụ phí xăng dầu thay đổi theo từng thời điểm công bố.
Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phụ phí xăng dầu.
Bảng giá có hiệu lực từ ngày 01 tháng 05 năm 2006


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


