“Social Network” nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh
Cụm từ liên quan
Ý nghĩa
Ví dụ
connect
kết nối
-
me and he connect through eyes
-
Tôi và anh ấy kết nối với nhau qua ánh mắt
the data
dữ liệu
-
I need the data to process before the meeting happens
-
Tôi cần dữ liệu để xử lý trước khi cuộc họp diễn ra
effect
hiệu ứng
-
The effects from social networks are enormous
-
Hiệu ứng từ mạng xã hội là rất lớn
the media
truyền thông
-
Communication through social networks is highly effective
-
Truyền thông qua mạng xã hội mang lại hiệu quả cao
share
chia sẻ
-
Specific information I have shared on my personal account
-
Các thông tin cụ thể tôi đã chia sẻ trên tài khoản cá nhân
account
tài khoản
-
Before using any social networks also need to set up an account
-
Trước khi sử dụng bất cứ mạng xã hội nào cũng cần thiết lập tài khoản
notification
thông báo
-
Every day I have at least 10 social network announcements
-
Mỗi ngày tôi có ít nhất 10 thông báo trên mạng xã hội
online friends
bạn qua mạng
-
Anna and I are online friends
-
Anna và tôi là bạn bè qua mạng














![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


