“Social Network” nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh

Cụm từ liên quan

Ý nghĩa 

Ví dụ

connect

kết nối

  • me and he connect through eyes

  •  
  • Tôi và anh ấy kết nối với nhau qua ánh mắt

the data

dữ liệu

  • I need the data to process before the meeting happens

  •  
  • Tôi cần dữ liệu để xử lý trước khi cuộc họp diễn ra

effect

hiệu ứng

  • The effects from social networks are enormous

  •  
  • Hiệu ứng từ mạng xã hội là rất lớn

the media

truyền thông

  • Communication through social networks is highly effective

  •  
  • Truyền thông qua mạng xã hội mang lại hiệu quả cao

share

chia sẻ

  • Specific information I have shared on my personal account

  •  
  • Các thông tin cụ thể tôi đã chia sẻ trên tài khoản cá nhân

account

tài khoản

  • Before using any social networks also need to set up an account

  •  
  • Trước khi sử dụng bất cứ mạng xã hội nào cũng cần thiết lập tài khoản

notification

thông báo

  • Every day I have at least 10 social network announcements

  •  
  • Mỗi ngày tôi có ít nhất 10 thông báo trên mạng xã hội

online friends

bạn qua mạng

  • Anna and I are online friends

  •  
  • Anna và tôi là bạn bè qua mạng