Khu công nghệ cao Đà Nẵng

BẢNG GIÁ ĐẤT CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO ĐÀ NẴNG

STT

Vị trí

Giá đất theo
Quyết định 06/2019/QĐ-UBND ngày 31/01/2019

Hệ số điều chỉnh theo Quyết định 08/2019/QĐ-UBND ngày 01/02/2019

Tỷ lệ phần trăm theo Quyết định 12/2019/QĐ-UBND ngày 14/02/2019

Trả 1 lần (50 năm)

Trả hàng năm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) = (3) x (4) x 50/70

(7) = (6) x (5)

I

Đường MC (7,5 – 15 – 6 – 15-7,5)

 

 

 

 

 

1

– Giá đất thương mại dịch vụ (Thời hạn 50 năm)

3.688.000

1,1

1%

2.897.714

         28.977

2

– Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (Thời hạn 50 năm)

2.943.000

1,1

1%

2.312.357

         23.124

II

Đường 10,5m MC (6,0 – 10,5 – 6,0)

 

 

 

 

               –  

1

– Giá đất thương mại dịch vụ (Thời hạn 50 năm)

2.485.000

1,1

1%

1.952.500

         19.525

2

– Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (Thời hạn 50 năm)

2.026.000

1,1

1%

1.591.857

         15.919

III

Đường 10,5m MC (2,0 – 10,5 – 2,0)

 

 

 

 

               –  

1

– Giá đất thương mại dịch vụ (Thời hạn 50 năm)

2.352.000

1,1

1%

1.848.000

         18.480

2

– Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (Thời hạn 50 năm)

1.894.000

1,1

1%

1.488.143

         14.881

IV

Đường 7,5m x 2 làn MC (6,0-7,5 – 6 – 7,5 – 6,0 )

 

 

1%

 

               –  

1

– Giá đất thương mại dịch vụ (Thời hạn 50 năm)

2.485.000

1,1

1%

1.952.500

         19.525

2

– Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (Thời hạn 50 năm)

2.026.000

1,1

1%

1.591.857

         15.919

V

Đường 7,5m MC (6,0 – 7,5 – 2,0) và (4,0 – 7,5 – 4,0)

 

 

 

 

               –  

1

– Giá đất thương mại dịch vụ (Thời hạn 50 năm)

2.221.000

1,1

1%

1.745.071

         17.451

2

– Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (Thời hạn 50 năm)

1.763.000

1,1

1%

1.385.214

         13.852

VI

Đường 6m MC (1,0 – 6,0 – 1,0)

 

 

 

 

               –  

1

– Giá đất thương mại dịch vụ (Thời hạn 50 năm)

2.083.000

1,1

1%

1.636.643

         16.366

2

– Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (Thời hạn 50 năm)

1.624.000

1,1

1%

1.276.000

         12.760

 

Lưu ý

 

 

 

 

 

 

– Tiền sử dụng hạ tầng: 6.000đ/m2/năm (giá trị này chưa bao gồm thuế VAT)

 

– Trường hợp diện tích tính thu tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 30 tỷ đồng trở lên thì giá đất cụ thể tính thu tiền thuê đất được xác định theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập, thặng dư.