Họ và tên tiếng Nhật hay cho nữ

STT
Tên
Chữ Hán
Dịch Nghĩa
Dịch nghĩa

1
Ai

愛(Ái); tình yêu
Tình yêu

2
AIKO
愛子
愛(Ái): tình yêu
子(Tử): đứa trẻ
Dễ thương, đứa trẻ được yêu thương

3
Aoi

葵(quỳ): hoa thục quỳ
Tên loài hoa nở hướng về mặt trời

4
Aimi
愛美
愛(Ái): tình yêu
美(Mĩ): mĩ nữ, đẹp
Tình yêu đẹp, đẹp, mĩ miều

5
Aki

Thu: mùa thu
Mùa thu

6
Akiko
秋子
Thu: mùa thu
Tử: đứa trẻ
Đứa trẻ mùa thu/ ánh sáng

7
Akira
アキラ

Thông minh, sáng sủa

8
Amaya
アヤメ
Ama đọc gần giống Ame (vũ)
雨: cơn mưa
夜(dạ: tối, ban đêm)
Cơn mưa đêm

9
Aniko/ Aneko
あにこ/ 姉子
Ane: chị gái, chị lớn
Người chị lớn

10
Azami

Hoa Azami, hoa của một loại cây mọc hoang dã, sinh trưởng ở những nơi khô ráo và hướng theo ánh mặt trời.

11
Ayako
彩子
彩 (thái): rực rỡ, sặc sỡ.
子(tử): đứa trẻ
Đứa trẻ rực sỡ

12
Airi
愛莉
愛(Ái): tình yêu
莉(Nhài) : Hoa nhài
Sự kết hợp của tình yêu và hoa nhài trắng hoặc lê

13
Akari
赤莉
赤(Xích)
莉(Nhài) : hoa nhài
Hoa nhài đỏ.

14
Akemi
明美
明(Minh): Ánh sáng
美(Mỹ): Đẹp
Ánh sáng và sự xinh đẹp

15
Anzu

杏(Hạnh)
Quả mơ

16
Atsuko

Đứa trẻ có trái tim ấm áp

17
Akika
明夏
明夏(Minh Hạ)
明(Minh ): Ánh sáng, sáng sủa
Mùa hạ tươi sáng

18
Chou

蝶 (điệp): con bướm
Con bướm

19
Chiyo
千代
千(Thiên): Thiên vạn
代(Đại) : Cổ đại
Ngàn thế hệ, ngàn thế giới

20
Chiyoko
千代子
千代
子(Tử): Đứa trẻ
Đứa trẻ trường tồn, vĩnh cửu

21
Emiko
– 恵美子
– 笑子
– 恵美子: tuệ mỹ tử
– 笑子:tiểu tử
– Đứa trẻ thông minh và xinh đẹp.
– Đứa trẻ luôn mỉm cười

22
Fumiko
文子
文子: văn tử
Đứa bé hòa nhã, ôn nhu, lễ độ.

23
Hana
花:
花: hoa
Bông hoa.

24
Haruki
春樹
春樹: xuân thụ
Cây cối mùa xuân. Cây cối mùa xuân thường
đâm chồi nảy lộc, sum xuê.

25
Harumi
春美
春美: xuân mỹ
Vẻ đẹp mùa xuân

26
Hana

花 (hoa): bông hoa, đóa hoa
Bông hoa, đóa hoa

27
Hasu

蓮 liên: hoa sen
Hoa sen

28
Hanako
花子
花 hoa: bông hoa
子 tử: đứa trẻ
Đứa con của hoa

29
Haru

春 (xuân)
Mùa xuân

30
Harumi
春美
春: mùa xuân
美(Mĩ): mĩ nữ, đẹp
Vẻ đẹp mùa xuân

31
Hime

媛(viên)
Công chúa, tiểu thư

32
Hina
妃奈
妃(hậu): vợ vua
奈(nại): sao mà, thốt lên SAO MÀ…
=>Vợ vua sao mà đẹp quá!
Người con gái xinh đẹp

33
Hoshi

星(tinh): tinh cầu, ngôi sao
Ngôi sao

34
Hiroko
1- 裕子:
2- 浩子:
1- 裕子: dụ tử,
2- 浩子: hạo tử
1. “Dụ tử” có nghĩa là đứa trẻ giàu sang, sung túc.
2. “Hạo tử” có nghĩa là đứa trẻ to lớn, vĩ đại.

35
Hisako
久子
久子: cửu tử
“Cửu tử” có nghĩa  là đứa trẻ vĩnh cửu, vĩnh hằng.

36
Hisoka

密: mật
Chu đáo, tỉ mỉ

37
Izumi

泉: Tuyền : Con suối
Dũng mãnh như nước chảy. Phát huy hết khả
năng tiềm ẩn

38
Kaori
香織
香織: hương chí/xí
Dệt thành từ mùi hương.

39
Kameko
上子
上子: thượng tử
Đứa bé ở trên mọi người => đứa bé có vị trí
cao

40
Kazuko
和子
和(Hoà) : Hoà bình
子(Tử): đứa trẻ
Đứa bé hoà bình

41
Kei

恵(Huệ)
Ban phước

42
Katsumi
勝美
勝美: thắng mỹ
Chiến thắng tốt đẹp

43
Kazumi
和美
和美: hòa mỹ
Hòa hợp, hài hòa và đẹp đẽ.

44
Keiko
慶子
慶(Khánh) : vui mừng
子(tử): Đứa trẻ
.Đứa trẻ hoan hỉ

45
Kiyoko
清子
清子: thanh tử
Đứa trẻ trong sáng, trong sạch.

46
Kagami

鏡 (kính): kính thủy tinh
Gương, kính thủy tinh

47
Kaede

楓 (phong): cây phong lá đỏ
Cây lá đỏ, phong lá đỏ

48
Kin

欽 khâm: thuộc về vua chúa, bảo vật của vua
Bảo vật

49
Natsumi
夏美
夏美: hạ mỹ
Vẻ đẹp của mùa hè.

50
Kiyomi
清子
清( Thanh) : trong sáng
Đứa trẻ trong sáng

51
Kou
1. 幸
2. 光
3. 康
1. 幸 (Hạnh): hạnh phúc
2. 光 (Quang): ánh sáng
3. 康 (Khương): Hoà bình
1. Đứa trẻ hạnh phúc
2. Đứa trẻ sáng sủa thông minh
3. Đứa trẻ ôn hoà, hoà bình

52
Kokoro

心(Tâm): trái tim
Đứa trẻ có tâm, biết yêu thương

53
Kumiko
久美子
久(Cửu) : vĩnh cửu
美(Mỹ): đẹp
子(Tử): đứa trẻ
Đứa trẻ có vẻ đẹp vĩnh cửu

54
Mai

舞: vũ
Điệu múa.

55
Maiko
舞子
舞子: vũ tử
Múa vui vẻ.

56
Makoto

誠: thành
Thành thật.

57
Mana

誠: thành
Thành thật.

58
Manami
1- 愛美
2- 愛海:
1- 愛美: ái mỹ
2- 愛海: ái hải

1. “Ái mỹ” có nghĩa là “tình yêu đẹp”.
2. “Ái hải” có nghĩa là “tình yêu mênh mông như đại dương”.

59
Masami
雅美
雅美: nhã mỹ
Tao nhã và xinh đẹp.

60
Masumi
真澄
真澄: chân trừng
Chân thật và thanh cao.

61
Megumi
恵: tuệ
恵: tuệ.
Trí tuệ, thông minh.

62
Misaki
美咲
美咲: mỹ tiếu: Cười
Tên này có nghĩa là “nụ cười xinh đẹp”

63
Mitsuko
光子
光子: quang tử
Đứa trẻ tỏa sáng như ánh mặt trời

64
Mizuki
美月
美月: mỹ nguyệt
Vầng trăng đẹp đẽ.

65
Mariko
真里子
真里子: chân lí tử
Đứa trẻ của chân lí, của sự thật.

66
Masami
雅美
雅美: nhã mỹ
Tao nhã và xinh đẹp.

67
Mi

美: mỹ
Xinh đẹp, đẹp đẽ.

68
Minako
美奈子
美奈子: mĩ nại tử
Đứa trẻ vốn xinh đẹp.

69
Mika
美香
美香: mỹ hương
Xinh đẹp và có hương thơm.

70
Mizuki
美月
美月: mỹ nguyệt
Vầng trăng đẹp đẽ.

71
Minako
美奈子
美奈子: mĩ nại tử
Đứa trẻ vốn xinh đẹp

72
Mika
美香
美香: mỹ hương
Xinh đẹp và có hương thơm.

73
Michiko
美智子
美智子: mỹ trí tử
Đứa trẻ xinh đẹp và thông minh.

74
Minako
美奈子
美奈子: mĩ nại tử
Đứa trẻ vốn xinh đẹp.

75
Moriko
森子
森子: lâm tử
Đứa trẻ của rừng núi.

76
Momoe
百恵
百恵: vạn tuệ
Thông minh hơn người, biết trăm thứ

77
Momoko
桃子
桃子: đào tử
Đứa trẻ từ cây đào.

78
Mariko
真里子
真里子: chân lí tử
Đứa trẻ của chân lí, của sự thật.

79
Mirai
未来
未来: Tương lai
Tương lai

80
Mitsuki
美月
美(Mỹ): đẹp
月(Nguyệt) : trăng
Mặt trăng tuyệt đẹp

81
Miyoko
美代子
美(Mỹ): xinh, đẹp
代(Đại): thời đại
子(Tử): Đứa trẻ
Thế hệ trẻ đẹp

82
Naoki
直樹
直樹: trị thụ
Ngay thẳng như cây rừng

83
Naomi
直美.
直美: trị mỹ
Ngay thẳng và xinh đẹp.

84
Natsuko
夏子
夏子: hạ tử
Đứa trẻ của mùa hè (thường đặt cho người sinh
vào mùa hè).

85
Natsumi
夏子
夏子(Hạ tử)
Vẻ đẹp của mùa hè

86
Nozomi
希心
希(Hi): Hi vọng
心(Tâm): Trái tim
Đứa trẻ có trái tim mang đầy hy vọng

87
Rin

凜(Lẫm): oai nghiêm, nghiêm túc
Đúng đắn, nghiệm túc

88
Sachiko
幸子
幸(Hạnh): hạnh phúc
子(tử): đứa trẻ
Đứa trẻ hạnh phúc

89
Sakura

桜(anh) : hoa anh đào
Hoa anh đào

90
Setsuko
節子
節(Tiết) : đoạn
子(Tử): đứa trẻ
Melody (đứa trẻ của giai điệu)

91
Shizuko
静子
静(tĩnh): yên tĩnh
子(tử): đứa trẻ
Đứa trẻ trầm ổn

92
Tomoko
1. 智子
2. 朋子
1. 智(Trí) : Trí tuệ)
2. 朋(Bằng) : Bằng hữu
1. Đứa trẻ thông minh
2. Đứa trẻ thân thiên

93
Yoshiko
良子
良(Lương): tốt, lành(tính cách)
子(tử): đứa trẻ
Đứa trẻ đức hạnh

94
Youko
陽子
陽(Dương): mặt trời
Đứa trẻ của ánh nắng

95
Yua
結愛
結(Kết): Kết hợp, gắn kế
愛(Ái) : yêu
Gắn kết và biết yêu thương

96
Yumi
由美
由美(Do Mỹ)
Vẻ đẹp vốn có

97
Yumiko
由美子
由美(Do Mỹ)
子(Tử): Đứa trẻ
Đứa trẻ với vẻ đẹp vốn có

98
Yuriko
百合子
百合子(Bạch Hợp Tử)
Đứa trẻ giống hoa huệ

99
Yuuko
優花
優(Ưu) : Xuất sắc
花(Hoa): Bông hoa
Bông hoa tuyệt đẹp

100
Yuzuki
結月
結(Kết): Liên kết
月(Nguyệt): Mặt Trăng
Đứa trẻ của hy vọng

102
Asahi
朝陽
朝(Triêu): Buổi sáng
陽(Dương): Mặt trời
Mặt trời buổi sớm mai

103
Daiksuke
大輔
大(Đại): To lớn
輔(Phụ): Giúp đỡ
Đứa trẻ hay giúp đỡ

104
Haruto
陽翔
陽(Dương): Dương
翔(Tưởng): Bay lượn
Nhẹ nhàng, bay bổng

105
Gin

銀 (ngân): bạc
Bạc, tên Gin thể hiện sự giàu sang vàng bạc