DANH MỤC QUY TRÌNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI – CẤP XÃ


DANH MỤC QUY TRÌNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI – CẤP XÃ

Tăng font

Giảm font

01/09/2022 00:00

  

  
Lượt xem:

98

  

Đọc tin

DANH MỤC QUY TRÌNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI – CẤP XÃ

STT

Thủ tục hành chính

Mã số TTHC

Mã số DVCQG (Link Cổng DVCQG)

Tên đơn vị tiếp nhận

 

Quyết định công bố TTHC

Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC

1

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận – Trường hợp xác nhận xóa nợ nghĩa vụ tài chính tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.028.3

1.004203.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

2

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề – Trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.026.5

1.004199.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

3

Tách thửa hoặc hợp thửa đất – Trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.030.3

2.000976.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

4

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác sắn liền với đất – Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận hoặc cấp đổi Giấy chứng nhận do đo đạc xác định lại diện tích, kích thước thửa đất (ranh giới thửa đất không thay đổi) đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất)

014.04.008.4

1.002993.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

5

Đăng ký thay đổi tài sản sắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp – Trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.008.5

1.002993.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

6

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác sắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định – Trường hợp bên nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất chỉ có Giấy chứng nhận nhưng không lập hợp đồng, văn bản chuyển quyền theo quy định đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.027.3

1.005194.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

7

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác sắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định – Trường hợp nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất mà có hợp đồng hoặc văn bản về chuyển quyền đã lập theo quy định nhưng bên chuyển quyền không trao Giấy chứng nhận cho bên nhận chuyển quyền đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.005.4

1.003003.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

8

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất  – Trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.025.2

1.004206.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

9

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu – thẩm quyền giải quyết UBND cấp huyện – trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.029.5

1.004193.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

10

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu – Trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.029.6

1.004193.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

11

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp -thẩm quyền giải quyết Sở Tài nguyên và Môi trường – trường hợp đính chính Giấy chứng nhận do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp đối với cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư (trừ trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng của chủ đầu tư trong các dự án phát triển nhà ở) nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.010.3

2.000983.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

12

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp – thẩm quyền giải quyết UBND cấp huyện – trường hợp đính chính Giấy chứng nhận do UBND cấp huyện cấp, Giấy chứng nhận do UBND tỉnh/ Sở Xây dựng cấp trước đây cho cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư trước đây nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.039.5

2.000880.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

13

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu – thuộc thẩm quyền giải quyết UBND cấp huyện – trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.039.6

2.000880.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

14

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp – Trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.007.3

1.002255.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

15

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp – Trường hợp thực hiện quyết định hoặc bản án của Tòa án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã có hiệu lực thi hành hoặc đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản khác gắn liền với đất để thi hành án mà không thu hồi được Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã

014.04.038.8

2.000889.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

16

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất đối với trường hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.038.9

2.000889.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

17

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận – Trường hợp mục đích sử dụng đất không phải đất trồng lúa đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.038.10

2.000889.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

18

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận – Trường hợp mục đích sử dụng đất là đất trồng lúa đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã

014.04.038.11

2.000889.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

19

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận – Trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.038.12

2.000889.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

20

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận – Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ chồng nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.038.13

2.000889.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

21

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận – Trường hợp tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận (trường hợp thửa đất gốc đã được cấp Giấy chứng nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã

014.04.021.3

1.001991.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

22

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận – Trường hợp xác định lại diện tích đất ở cho hộ gia đình cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.036.3

1.001134.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

23

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm đối với tổ chức đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.018.3

1.001990.000.00.00.H32

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2022

24

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tại Bộ phận một cửa UBND cấp xã nơi có đất

014.04.042

2.001234.000.00.00.H35

UBND cấp xã

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2025

2451/QĐ-UBND ngày 31/08/2025