Biểu phí chuyển tiền internet banking BIDV mới nhất

 STT  

Dịch vụ

BIDV Online (Web và ứng dụng trên điện thoại)

A

PHÍ ĐĂNG KÝ VÀ DUY TRÌ DỊCH VỤ

 

1

Phí cấp mới/cấp lại thiết bị bảo mật Hardwaretoken

Tối thiểu 200.000VND/chiếc

2

SMS Token

Miễn phí

3

Phí duy trì dịch vụ (thường niên)

Miễn phí 

B

PHÍ DỊCH VỤ TIN NHẮN BIẾN ĐỘNG SỐ DƯ VÀ THÔNG TIN NGÂN HÀNG (BSMS) 

 

1

Khách hàng Cá nhân

9.000VND/Thuê bao/Tháng (Miễn phí 2 tháng đầu đối với gói Nhận lương/Sinh viên/Doanh nhân)(**)

2

Khách hàng Doanh nghiệp

50.000VND/Thuê bao/Tháng

3

Khách hàng là thu phí viên/đơn vị chấp nhận thanh toán POS (nhận tin nhắn chi tiết theo giao dịch)

thu phí theo tin nhắn 1.000đ/tin (chi tiết đối tượng áp dụng tại mục (***))

C

PHÍ GIAO DỊCH

 

1

Chuyển khoản giữa các tài khoản của khách hàng

Miễn phí

2

Chuyển khoản cho người hưởng tại BIDV

 

 

Dưới 10.000 đồng

Miễn phí

 

Từ 30 triệu đồng trở xuống

1.000VND/giao dịch

 

Trên 30 triệu đồng

0,01% Số tiền chuyển, tối đa 9.000VND/giao dịch

3

Chuyển khoản cho người hưởng tại ngân hàng khác tại Việt Nam

 

 

Từ 10 triệu đồng trở xuống

7.000VND/giao dịch

 

Trên 10 triệu đồng

0,02% Số tiền chuyển, tối thiểu 10.000VND/giao dịch, tối đa 50.000VND/giao dịch

4

Chuyển tiền quốc tế

Không áp dụng

5

Dịch vụ thanh toán hóa đơn

 

 

Thanh toán hóa đơn tiền điện (từng lần/định kỳ)

Miễn phí hầu hết địa bàn (Trừ địa bàn Phúc Yên, Vĩnh Yên, Vĩnh Tường hiện nay 2.000VND/hóa đơn).

 

Các nhóm dịch vụ thanh toán hóa đơn khác (trên 100 dịch vụ); Học phí – lệ phí thi; Bảo hiểm; Thu hộ các Học phí – lệ phí thi; Bảo hiểm; Thu hộ các dịch vụ tài chính, bảo hiểm; Nạp tiền Điện thoại; Các dịch vụ viễn thông (điện thoại cố định, ADSL,…); Nạp/rút ví điện tử; Tiền nước; Truyền hình; Vé máy bay; Vé Tàu; Phí đường bộ VETC; Mua thẻ cào…

Miễn phí

6

Thanh toán theo bảng kê đến các tài khoản tại BIDV

Không áp dụng