Bảng tính tan Hóa học Chi tiết đầy đủ
STTHợp chấtĐềuTrừ1Muối nitrat (NO3-)Đều tan2Muối axetat (CH3COOH-)Đều tan3
Muối clorua (Cl-)
Muối bromua (Br-)
Muối Iotua (I-)
Đều tan
AgCl: Kết tủa trắng
PbCl2: Ít tan (tan trong nước nóng)
CuCl, HgCl (Hg2Cl2)
AgBr: Kết tủa màu vàng
AgI: Kết tủa vàng đậm, HgI2 (đỏ)
4Muối florua (F-)Không tantrừ muối kim loại kiềm, nhôm, bạc, thiếc, thủy ngân5Muối sunfat (SO42-)Đều tan
BaSO4, CaSO4, PbSO4 (kết tủa trắng)
Ag2SO4 (ít tan)
Hg2SO4
6Muối Sunfua (S2-)Không tanTrừ muối sunfua của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)7Muối Sunfit (SO32-)Không tanTrừ muối sunfit của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)8Muối cacbonat (CO3)2-Không tanTrừ muối cacbonat của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)9Muối Photphat (PO43-)Không tanTrừ muối Photphat của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


