Bảng giá dịch vụ kế toán

DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI
(Chỉ với 290.000 VNĐ)

Phạm vi các công việc Tư vấn LTS sẽ thực hiện:

Tư vấn LTS sẽ thay mặt Khách hàng thực hiện các công việc liên quan đến Báo cáo thuế và kế toán, báo cáo tài chính, sổ sách kế toán, quyết toán thuế. Phạm vi các công việc Tư vấn LTS sẽ thực hiện bao gồm:

 Báo cáo/ lập tờ khai VAT hàng tháng/ quý

 Báo cáo/ lập tờ khai Thuế TNDN tạm tính, Tình hình sử dụng hoá đơn hàng quý – Sổ sách kế toán hàng tháng/ quý

 Phát hành hoá đơn/ hướng dẫn, trợ giúp doanh nghiệp in hoá đơn đúng quy định

 Tư vấn sử dụng hoá đơn đầu ra/ đầu vào cho đúng quy định

 Lập tờ khai Thuế Môn Bài/ hỗ trợ việc nộp Thuế Môn Bài

 Ghi số bút toán

 Lập sổ sách kế toán chi tiết và tổng hợp

 Trao đổi và tư vấn số liệu kế toán với Khách hàng định kỳ

 Lập báo cáo tài chính/ quyết toán cuối năm – Tư vấn, theo dõi suốt quá trình hoạt động để đưa ra giải pháp tối ưu, tránh tình trạng sai sót và vi phạm về thuế & kế toán

 Chịu trách nhiệm các vấn đề liên quan đến pháp lý kế toán trong quá trình thực hiện hợp đồng ký kết với khách hàng, đối tác

 Hỗ trợ giải trình với cơ quan thuế trong phạm vi công việc thực hiện cho khách hàng

 Thông báo cho khách hàng số thuế phải nộp khi có vấn đề phát sinh

 Trao đổi với cơ quan kiểm toán về các vấn đề có liên quan (nếu có).

(Đầu ra + Đầu vào)/tháng

(VNĐ)

(VNĐ)

(VNĐ)

Không phát sinh

290.000

290.000

290.000

Dưới 10 chứng từ

990.000

1.990.000

1.990.000

Từ 11 đến 20 chứng từ

1.490.000

2.490.000

2.490.000

Từ 21 đến 50 chứng từ

1.990.000

2.990.000

2.990.000

Từ 51 đến 100 chứng từ

2.990.000

3.990.000

3.990.000

Trên 100 chứng từ

Thoả thuận

Thoả thuận

Thoả thuận

  Các quận: Củ Chi, Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ, Bình Tân + thêm phí 490.000đ

 

CÁC DỊCH VỤ THUẾ KẾ TOÁN KHÁC

Quyết toán thuế khi có yêu cầu kiểm tra từ cơ quan thuế:

 Xử lý, hoàn thiện hệ thống sổ sách kế toán đảm bảo quyết toán thuế: Rà soát, lập lại hệ thống các loại sổ chi tiết, sổ cái các tài khoản, sổ nhật ký chung

 Thiết lập lại số sách kế toán, báo cáo thuế theo đúng quy định pháp luật về thuế và quản lý thuế

 Loại bỏ, điều chỉnh, chỉnh sửa các chứng từ không phù hợp đồng thời trao đổi với doanh nghiệp các nội dung, nghiệp vụ có liên quan đến kết quả thực hiệ\Tư vấn cho doanh nghiệp các nội dung có liên quan trong quá trình tổng hợp thông tin để lập quyết toán thuế cũng như các rủi ro chắc chắn của doanh nghiệp.

Quyết toán thuế giải thể công ty:

 Tư vấn các quy định của pháp luật về giải thể công ty

 Tư vấn hoàn thiện sổ sách kế toán

 Tư vấn hoá đơn, chứng từ khi giải thể

 Tư vấn thanh lý tài sản, nợ phải trả trước khi giải thể (nếu có)

 Soạn thảo các hồ sơ, biểu mẫu theo quy định của pháp luật về giải thể công ty

 Lập hồ sơ giải thể gửi cơ quan thuế

 Nộp hồ sơ quyết toán thuế tại cơ quan thuế

 Nhận kết quả khoá mã số thuế từ cơ quan thuế

 Lập hồ sơ giải thể gửi cơ quan có thẩm quyền

 Nộp hồ sơ giải thể tại cơ quan đăng ký kinh doanh/Sở Kế Hoạch & Đầu Tư Kiểm tra, theo dõi tiến trình, kịp thời thông báo cho quý công ty.

DỊCH VỤ

PHÍ DỊCH VỤ (VNĐ)

QUYẾT TOÁN THUẾ DOANH NGHIỆP

4.990.000 – 9.990.000 (tùy vào khảo sát thực tế)
 Các quận: Củ Chi, Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ, Bình Tân + thêm phí 490.000đ

QUYẾT TOÁN THUẾ TNCN

Gói 1 (lập tờ khai)

Gói 2 (trọn gói)

Nộp thêm thuế, hoàn thuế dưới 5 triệu

350.000 đồng/năm

590.000 đồng/năm

Hoàn từ 5 đến 10 triệ

u

450.000 đồng/năm

790.000 đồng/năm

Hoàn từ 10 đến 20 triệ

u

550.000 đồng/năm

990.000 đồng/năm

 Hoàn trên 20 triệu

 590.000 đồng/năm

1.490.000 đồng/năm 

 GIẢI THỂ CÔNG TY

3.490.000 (tùy vào khảo sát thực tế)

 Các quận: Củ Chi, Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ, Bình Tân + thêm phí 490.000đ 

 

DỊCH VỤ BẢO HIỂM

 

Số Lượng Nhân Viên Cần Đăng Ký BHXH

1 => 5 NV

 

 

Số Lượng Nhân Viên Cần Đăng Ký BHXH
6 =>10 NV

Số Lượng Nhân Viên Cần Đăng Ký BHXH
Trên 10 NV

 

Các quận TP. HCM 

 1.490.000

2.490.000 

2.990.000 

Các huyện TP. HCM

1.990.000

2.990.000

3.490.000

 

ĐĂNG KÝ THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG

Số Lượng Lao động
1 => 10 NV

Số Lượng Lao động
Trên 10 NV

 

 Các quận TP.HCM

2.990.000


4.990.000 

 Các huyện TP.HCM

3.490.000

5.490.000