Bảng giá Vắc xin 6/7/2020 | Trung Tâm Y Tế Quận Bình Thạnh

STT

Phòng bệnh

Tên vắc xin

Nước sản xuất

Giá bán lẻ (vnđ)
T2-T6

Giá bán lẻ (vnđ)
T7

Số lượng tồn trữ

 

 

 

 

 

 

Nhiều

Ít

Hết

1

Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt , HIB và viêm gan B (6/1)

Infanrix Hexa

Bỉ

824,000

840,000

x

 

 

2

 

Hexaxim

Pháp

904,000

920,000

x

 

 

3

 

Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt

Tetraxim

Pháp

437,000

453000

x

 

 

4

 

Bạch hầu, ho gà, uốn ván

Adacel

Canada

591000

607000

x

 

 

5

 

Tiêu chảy cấp do Rota virus

Rotateq

Mỹ

561,000

580,000

x

 

 

6

 

Rotarix

Bỉ

772,000

791,000

x

 

 

7

 

Các bệnh do phế cầu

Synflorix

Bỉ

853,000

870,000

x

 

 

8

 

Prevenar 13

Mỹ

1,230,000

1,246,000

x

 

 

9

 

Viêm gan B người lớn

Heberbiovac HB 20

Cu ba

109,000

125,000

x

 

 

10

 

Euvax B 1ml

Hàn Quốc

154,000

170,000

x

 

 

11

 

Gene-HBvax 1ml

Việt Nam

112,000

128,000

x

 

 

12

 

Viêm gan B trẻ em

Euvax B 0.5ml

Hàn Quốc

105,000

121,000

x

 

 

13

 

Viêm màng não mô cầu BC

Mengoc BC

Cu ba

198,000

215,000

 

x

14

 

Viêm màng não mô cầu (nhóm A, C, Y và W-135)

Menactra

Mỹ

1,142,000

1,158,000

x

 

 

15

 

Sởi – quai bị – rubella

MMR (3 in 1)

Ấn Độ

188,000

203,000

x

 

 

16

 

Thủy đậu

Varivax

Mỹ

655,000

671,000

x

 

 

17

 

Varicella

Hàn Quốc

592,000

608,000

x

 

 

18

 

Cúm (trẻ em <3 tuổi)

Vaxigrip 0.25ml

Pháp

197,000

214,000

x

 

 

19

 

Cúm (trẻ em >3 tuổi)

GC Flu 0,5ml

Hàn Quốc

217,000

233,000

x

20

 

Vaxigrip 0.5ml

Pháp

245,000

261,000

x

 

 

21

 

 

Influvac 2020

Hà Lan

236,000

252,000

 

 

x

22

 

Phòng uốn ván

VAT

Việt Nam

52,000

68,000

x

 

 

23

 

SAT (huyết thanh kháng độc tố uốn ván)

Việt Nam

63,000

79,000

x

 

 

24

 

Viêm não Nhật Bản

Imojev

Thái Lan

621,000

637,000

x

 

 

25

 

Jevax 1ml

Việt Nam

98,000

114,000

x

 

 

26

 

Vắc xin phòng dại

Verorab 0,5ml (TB, TTD)

Pháp

276,000

292,000

x

 

 

27

 

Abhayrab 0,5ml (TB)

Ấn Độ

212,000

228,000

x

 

 

28

 

Indirab

Ấn Độ

202,000

218,000

x

 

29

 

Các bệnh do HIB

Quimi-Hib

Cu Ba

229,000

245,000

x

 

 

30

 

Thương hàn

Typhim VI

Pháp

187,000

204,000

 

x

31

 

Gan A

Avaxim 80 UI

Pháp

427,000

443,000

 

 

x

32

 

Havax

VN

139,000

155,000

 

x

33

 

Ngừa ung thư TC

Gardasil

Mỹ

1,280,000

1,296,000

 

x