Áp dụng khái niệm Protein lý tưởng để sản xuất và sử dụng thức ăn chăn nuôi hiệu quả – Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam
Nguyên liệu, %
vnd/kg
Lô 1
Lô 2
Lô 3
Bắp hạt
5.600
62,07
56,65
60,13
Đậu nành cao đạm
22.000
–
–
10,78
Khô dầu đậu nành 46
9.600
27,96
31,13
22,93
Bột thịt xương 50
8.800
6,00
5,63
–
Bột lông vũ
12.100
–
3,00
–
Dầu đậu nành
20.000
0,43
0,60
0,98
Lecithin
19.000
0,10
0,10
0,10
DCP 17
8.300
0,05
–
1,69
Bột đá vôi
1.000
1,04
0,96
1,29
Muối ăn
3.200
–
0,05
0,30
NaHCO3
8.100
0,53
0,36
0,21
L-Lysine HCL
38.000
0,44
0,32
0,26
DL methonine
55.000
0,42
0,34
0,35
L-threonin
38.000
0,23
0,14
0,15
L-tryptophan
380.000
0,00
–
–
L-isoleucin
280.000
–
–
0,08
L-Valin
115.000
–
–
0,02
Sản phẩm phụ gia
0,74
0,74
0,74
Cộng
100
100
100
Đơn giá 1 kg thức ăn (vnd/kg)
7883
8062
8646
Thành phần dưỡng chất, theo tính toán
Vật chất khô
%
87,418
87,558
87,607
Năng lượng trao đổi
Kcal
2950,000
2950,000
2950,000
Protein thô
%
21,000
24,228
22,000
Béo thô
%
4,074
4,271
3,986
Xơ thô
%
2,459
2,470
2,710
Khoáng TS
%
4,454
4,493
4,916
Calcium
%
1,050
1,019
0,940
Phospho ts
%
0,603
0,608
0,650
Phospho hd
%
0,400
0,400
0,400
Sodium
%
0,197
0,170
0,170
Chloride
%
0,189
0,195
0,270
dEB
meq
240,000
240,000
240,000
Nhu cầu tối thiểu
Lysin tiêu hoá
%
1,280
1,280
1,280
1,280
Methionin tiêu hoá
%
0,510
0,691
0,632
0,653
Met. +Cys. tiêu hoá
%
0,950
0,950
0,950
0,950
Threonin tiêu hoá
%
0,860
0,860
0,860
0,860
Tryptophan tiêu hoá
%
0,220
0,220
0,220
0,220
Valin tiêu hoá
%
0,960
0,844
1,002
0,960
Leucine tiêu hoá
%
1,410
1,538
1,720
1,721
Isoleucine tiêu hoá
%
0,860
0,736
0,860
0,860
Arginin tiêu hoá
%
1,370
1,243
1,426
1,385


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


