Biểu Mẫu biên bản kiểm tra bếp ăn bán trú

Biểu Mẫu biên bản kiểm tra bếp ăn bán trú nghe có vẻ rất lạ nhỉ. Hãy cùng với EVBN tìm hiểu cách viết như thế nào nhé. Bài viết dưới đây EVBN đã cung cấp cho các bạn một số Biểu Mẫu biên bản kiểm tra bếp ăn bán trú như sau

MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA BẾP ĂN BÁN TRÚ

Biểu Mẫu biên bản kiểm tra bếp ăn bán trú như sau

TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA

ĐOÀN KIỂM TRA…………

——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—————

Số:  /BB-…..

…….., ngày …. tháng …. năm ….. 

BIÊN BẢN KIỂM TRA BẾP ĂN BÁN TRÚ

Thực hiện Quyết định số /QĐ-…. ngày …. tháng … năm …. của …. về việc thực hiện kiểm tra an toàn thực phẩm bếp ăn bán trú,  vào hồi….. giờ…. ngày …. tháng …. năm ….. Đoàn thực hiện kiểm tra theo Quyết định số…….của …… tiến hành kiểm tra tại Bếp ăn bán trú

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………….

ĐT: …………………………… Fax: ……………………………………………….

I.Thành phần tham gia buổi kiểm tra – Biểu Mẫu biên bản kiểm tra bếp ăn bán trú

1. Thành phần đoàn kiểm tra:

(1). …………………………. chức vụ: Trưởng đoàn

(2). …………………………. Thành viên

(3). ………………………….

2. Đại diện cơ sởđược kiểm tra:

(1). ………………………….chức vụ:……………………………………………

(2). ………………………….chức vụ:……………………………………..

3. Với sự tham gia của những nhân viên làm việc tại bếp ăn bán trú

(1). ………………………….chức vụ:……………………………………..

(2). ………………………….

II. Nội dung và kết quả kiểm tra bếp ăn bán trú – Biểu Mẫu biên bản kiểm tra bếp ăn bán trú

1. Kiểm tra các chứng từ, pháp lý của cơ sở:

– Giấy chứng nhận Bếp ăn bán trú có đủ điều kiện an toàn thực phẩm số: ……………………………

…………………………………………………………………………………………………….

– Số nhân viên tham gia chế biến: ……………….. Trong đó: Trực tiếp: ……………… Gián tiếp: ……

– Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm của người đại diện bếp ăn bán trú: ………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

2. Điều kiện an toàn thực phẩm:

STT Nội dung đánh giá Đạt Không đạt Ghi chú

Điều kiện vệ sinh đối với cơ sở bếp ăn bán trú

  • Địa điểm, môi trường
  • Khu vực sơ chế, chế biến lương thực,  thực phẩm đạt yêu cầu không.
  • Vị trí , khu vực( bếp nấu) chế biến theo nguyên tắc an toàn trên hết
  • Những bức tường xung quanh khu vực chế biến (bếp) đảm bảo sạch, dễ vệ sinh
  • Sàn nhà có sạch sẽ,  đồ dùng có hợp vệ sinh không?
  • Khu vực để khách đến  ăn có đảm bảo vệ sinh hay không
  • Kho bảo quản thực phẩm đảm bảo đủ tiêu chuẩn theo các điều kiện vệ sinh quy định
  • Hệ thống cung cấp nước cho chế biến bếp ăn có đảm bảo vệ sinh2.9 Hệ thống xử lý chất thải của nhà bếp có đảm bảo vệ sinh
  • Phòng thay quần áo bảo hộ của nhân viên nấu ăn đảm bảo không?
  • Nhà vệ sinh có được cách biệt với khu chế biến và bếp ăn 
  • Các nội dung khác:……………………………………………………………………………………………………

3. Điều kiện trang thiết bị nấu nướng, đồ dùng nấu nướng công nghệ cao:

  • Khu vực để và rửa tay và khử trùng tay đạt tiêu chuẩn vệ sinh không?
  • Có các trang thiết bị phòng chống côn trùng, động vật hay không?
  • Quần áo bảo hộ lao động, mũ chụp tóc, của nhân viên nấu ăn đảm bảo sạch sẽ không
  • Trang thiết bị, dụng cụ sàng lọc sạn, bảo quản thực phẩm
  • Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ chế biến thực phẩm có đảm bảo hợp vệ sinh và tách riêng biệt giữa thức ăn sống và thức ăn chín không
  • Các thiết bị và dụng cụ bảo quản, che đậy thức ăn đã được chế biến khỏi côn trùng
  • Thiết bị  để lấy thức ăn-dụng cụ để kẹp, gắp, xúc thức ăn
  • Dụng cụ đựng chất thải khi chế biến thực phẩm đảm bảo kín, có nắp đậy
  • Kho bảo quản thực phẩm có các trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm việc bảo quản thực phẩm đạt tiêu chuẩn vệ sinh không
  • Các nội dung khác: ……………………………………………………………………………………………………

4. Điều kiện về con người

  • Nhân viên trực tiếp chế biến thực phẩm có  thay đồ bảo hộ, mũ chụp đầu, cắt ngắn móng tay, đeo găng tay khi chế biến thực phẩm
  • Nhân viên chế biến thực phẩm có biết được kỹ thuật kiểm thực ba bước và có tiến hành kiểm thực ba bước theo đúng kỹ thuật
  • Các nội dung khác:……………………………………………………………………………………………………

5. Nguồn cung cấp nguyên liệu, phụ gia thực phẩm, nguồn nước

  • Có hợp đồng về nguồn cung cấp nguyên liệu thực phẩm an toàn cho bếp ăn
  • Những chất phụ gia có đảm bảo an toàn y tế hay không?
  • Nước dùng trong chế biến thực phẩm nhà bếp có sạch sẽ không?
  • Thực phẩm sử dụng để chế biến đã được công bố, nhãn mác có đúng mẫu hay không?
  • Các nội dung khác: ……………………………………………………………………………………………………

6. Lấy mẫu để kiểm nghiệm:

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

III. Kết luận, Ý kiến và quyết định xử lý- biên bản kiểm tra bếp ăn bán trú

  1. Kết luận

1.1. Các nội dung cơ sở thực hiện tốt nội dung: ……………………………………….

……………………………………………………………………………………………………

1.2. Những mặt còn tồn tại: ……………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………

  1. Kiến nghị 

2.1. Kiến nghị của Đoàn kiểm tra đối với bếp ăn bán trú

……………………………………………………………………………………………………

2.2. Kiến nghị của bếp ăn bán trú đối với Đoàn kiểm tra

……………………………………………………………………………………………………

Xử lý, kiến nghị xử lý………………………………………………………………………

Biên bản kiểm tra bếp ăn bán trú kết thúc vào lúc …… giờ….. ngày ….. tháng ….. năm ……; biên bản đã lập ra sẽ được đọc lại cho những người tham gia làm việc và đại diện cơ sở được kiểm tra cùng nghe,  nhận viên. Đại diện bếp ăn xác nhận nội dung ghi trong biên bản là đúng và ký tên. Biên bản được lập thành …. bản có nội dung đồng nhất với nhau, …. bản được giao cho cơ sở được kiểm tra, …. bản Đoàn kiểm tra lưu giữ 

Đại diện cơ sở được kiểm tra

(Ký tên, đóng dấu)

Trưởng đoàn kiểm tra

(Ký tên)

TỔNG KẾT- Biểu Mẫu biên bản kiểm tra bếp ăn bán trú

Trên đây là Biểu Mẫu biên bản kiểm tra bếp ăn bán trú mà EVBN đã cung cấp cho bạn. Mong rằng nó có thể giúp bạn có những thông tin bổ ích. Hãy theo dõi EVBN nhiều hơn nhé.