Ngày nay, các nhu cầu mua bán trao đổi hàng hóa ngày một nâng cao. Chính vì thế việc ký kết các hợp đồng là điều tất yếu. Sau đây chúng tôi và các bạn hãy cùng tìm hiểu biểu mẫu hợp đồng kinh tế nhé. 

Hợp đồng kinh tế là gì? 

Hợp đồng kinh tế là bản hợp đồng ký kết giữa các bên mua và bán. Các bên có thể là đồng thời doanh nghiệp. Và hợp đồng dựa này trên nhu cầu kinh doanh của khách hàng. Từ đó có thể sửa các tiêu đề của bản hợp đồng sao cho phù hợp với nội dung và phạm vi của hợp đồng.

Biểu mẫu hợp đồng kinh tế

Hợp đồng kinh tế hay còn được gọi với cái tên là hợp đồng kinh doanh. Đây là bản hợp đồng thương mại và bản hợp đồng mua bán hàng hóa. Tùy vào dạng của hợp đồng kinh tế mà có những đặc trưng riêng biệt. Mặc dù có những đặc trưng riêng biệt nhưng phải đảm bảo các nguyên tắc pháp lý căn bản như sau: 

+ Hợp đồng kinh tế đã ký là sự thỏa thuận tự nguyện của các bên. Thỏa thuận có thể là giữa cá nhân với cá nhân hay giữa cá nhân với các doanh nghiệp. Có thể là giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp.

+ Các điều khoản trong hợp đồng kinh tế yêu cầu phải rõ ràng. Những Điều khoản đã ký không được trái với quy định của pháp luật.

Biểu mẫu hợp đồng kinh tế

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG KINH TẾ MUA BÁN TÀI SẢN

SỐ:        /HĐMB

                        V/v cung cấp những sản phẩm vật tư vật liệu                                  

– Căn cứ vào Bộ Luật dân sự số 91/2015/QH13 vào ngày 24/11/2015; 

– Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH 11 do Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành vào ngày 14/6/2005.

– Căn cứ vào khả năng cũng như nhu cầu của hai bên bán và mua hàng. 

Hôm nay, ngày             tháng                năm 2021,  tại trụ sở chính  CÔNG TY                              Địa chỉ:  

Đại diện bên A:

Bên mua :  

Địa chỉ trụ sở công ty chính:                              Điện thoại: 

Đại diện : (Ông/Bà)                                            Chức vụ:   

Đại diện bên B: 

Bên mua : 

Địa chỉ trụ sở chính:                                           Điện thoại:  

Đại diện: (Ông/Bà)                                              Chức vụ: 

Hai bên A và bên B cùng nhau bàn bạc và thống nhất ký kết biểu mẫu hợp đồng kinh tế với những điều khoản sau: 

Điều I: NỘI DUNG CÔNG VIỆC CẦN KÝ KẾT TRONG BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG KINH TẾ

Biểu mẫu hợp đồng kinh tế

mau-hop-dong-kinh-te-4 – News.timviec.com.vn

Bên B đồng ý hợp pháp giao cho bên A : 

Số thứ tự           Tên hàng           Đơn vị Số lượng         Đơn giá

1.

3.

Tổng số tiền bằng chữ: 

ĐIỀU 2: PHƯƠNG THỨC GIAO HÀNG VÀ TIẾN ĐỘ THANH TOÁN

  1. Phương thức thanh toán: Do hai bên bàn bạc cam kết
  2. Đồng tiền thanh toán: đồng tiền của Việt Nam
  3. Tiến độ thanh toán: tiền thanh toán do hai bên cùng nhau thỏa thuận. 

Hồ sơ thanh quyết toán bao gồm: 

Giấy đề nghị thanh toán của Bên B (bên mua)  gửi cho Bên A (bên bán)

Hóa đơn thông thường và mẫu hóa đơn hợp lệ.

Biên bản giao nhận hàng hóa có xác nhận của cả Hai bên A và B.

Bảng tổng hợp khối lượng và những giá trị hàng hóa đã được giao.

Biên bản nghiệm thu chất lượng sản phẩm giao dịch sau thời gian bảo hành.

ĐIỀU 3. CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM VÀ CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT

  1. Bên B cần cung cấp sản phẩm đầy đủ theo đúng thời gian đã thỏa thuận. Cung cấp theo yêu cầu đã được Hai bên thống nhất. 
  2. Trong trường hợp cần phải thay thế sản phẩm hàng hóa nào không đúng theo thỏa thuận đã quy định thì Bên yêu cầu hàng hóa thay thế phải thông báo trước cho Bên kia. Thông báo về lý do và Bên B sẽ thay thế mặt hàng đúng quy cách và chất lượng cùng với giá trị tương đương. Hay thay thế tốt hơn sản phẩm ban đầu. Mọi sự thay đổi trong hợp đồng phải được sự chấp thuận của hai bên.

ĐIỀU 4. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ HỢP PHÁP CỦA BÊN A (Bên mua)

  1. Thực hiện và thanh toán đầy đủ và đúng thời hạn của sản phẩm theo quy định của biên bản Hợp đồng kinh tế này.
  2. Hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi nhất để giúp Bên B hoàn thành tốt các công việc đúng thời gian.
  3. Cử người giám sát việc giao và nhận hàng hóa. Từ đó xác nhận biên bản giao hàng hóa với đầy đủ số lượng. Đầy đủ khối lượng theo thực tế của hàng được giao tại thời điểm giao hàng;
  4. Bên A có quyền từ chối nhận hàng nếu Bên B cung cấp hàng hóa không theo đúng thỏa thuận đã ký của Hai bên.
  5. Bên A Thực hiện đầy đủ những trách nhiệm quy định trong biên bản Hợp đồng này. Cùng với đó là các trách nhiệm khác thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. 

ĐIỀU 5. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ HỢP PHÁP CỦA BÊN B 

  1. Bên B Cam kết là chủ sở hữu hợp pháp đúng pháp luật của các hàng hóa đã nêu trên. Sản phẩm hàng hóa đó Bảo đảm cho Bên A được miễn trừ mọi trách nhiệm pháp lý. Cùng với đó là đảm bảo có chức năng kinh doanh ngành nghề được theo quy định pháp luật;
  2. Bên B cam kết cung cấp hàng hóa đáp ứng đầy đủ được các yêu cầu theo quy định trong hợp đồng. Trong quá trình bàn giao hàng hóa và chính xác dưới sự xác nhận của hai bên.
  3. Khi bên B Giao hàng cho Bên A cần đảm bảo thời gian đúng theo tiến độ đã quy định tại Điều 2 Hợp đồng này;
  4. Bên B Có trách nhiệm lập đầy đủ của các hồ sơ liên quan đến việc nghiệm thu khối lượng và tiến hành bàn giao, thanh toán khi Bên A yêu cầu;
  5. Bên B Chịu trách nhiệm hoàn toàn và không giới hạn những tai nạn lao động có thể xảy ra trong quá trình thực hiện công việc của Bên B cho đến khi sản phẩm hàng hóa bàn giao cho Bên A.
  6. Bên B Chịu trách nhiệm hoàn toàn và không giới hạn đối với những rủi ro đã xảy ra đối với hàng hóa. Rủi ro trong các quá trình vận chuyển cũng như bốc dỡ hàng hóa cho Bên A.

ĐIỀU 6. QUY ĐỊNH VỀ NHỮNG VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG KINH TẾ 

  1. Trường hợp Bên A quá hạn thanh toán theo quy định đã cam kết của Hợp đồng này thì Bên A phải chịu. Bên A phải trả thêm lãi suất theo quy định đã được hai bên cam kết. 
  2. Nếu Bên B có thời gian chậm giao hàng so với tiến độ đã nêu thì Bên B phải chịu phạt. Và phạt với số tiền như hai bên đã thỏa thuận với số tiền tương ứng khi có ngày chậm trễ giao hàng. 

Như vậy, hy vọng qua bài viết các bạn có thể nắm rõ được biểu mẫu hợp đồng kinh tế nhé.

Tin liên quan